Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210523488-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vần công nghệ xây dựng petrolimex |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 15:36:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,965,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Tuyến ống số 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,7 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,936 | 100m3 |
| 3 | Đào móng hố liên kết, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,854 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m3 |
| 7 | ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm dày 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,772 | m |
| 8 | ống thép dẫn xăng dầu d=323.9x12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,082 | m |
| 9 | ống thép dẫn xăng dầu d=610mm dày 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,076 | m |
| 10 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 2 lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=323.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc 3 lớp vải thủy tinh Φ = 9±0,5 mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 323.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu, bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 ± 0,5 mm, đường kính ống lồng d=610mm dày 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10m |
| 13 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng bi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,076 | 1m2 |
| 14 | Bốc, hạ ống lên xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,25 | tấn |
| 15 | Thử áp lực ống F323.9MM Pt=1,25, Plv=64 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần thử |
| 16 | Nước thử ống = 4 V ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,539 | m3 |
| 17 | Chi phí thổi rửa vệ sinh đường ống tính bằng 50% chi phí thử ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | % |
| 18 | Nhân công theo dõi thử ống được tính thêm 1,5 công thợ bậc 3,5/7 cho 100m ống (theo định mức 26/TM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,902 | công |
| 19 | Cút F323.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Thóp 323.9>168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút F323.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt thóp nối bằng phương pháp hàn, đường kính 323.9>168mm (tính bằng cút 323.9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng, dầu-đường kính mối nối d=323.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,896 | 1m dài mối hàn |
| 25 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,632 | tấn |
| 26 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,632 | tấn |
| 27 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,632 | tấn |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,632 | tấn |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông nhựa bằng máy - chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,417 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m3 |
| 32 | Đào lớp cát dưới đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 34 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 35 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Tuyến ống số 2 | |||
| 1 | Đắp đất bờ ngăn nước để đào hào thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m3 |
| 2 | Bơm nước sông + ao phục vụ thi công hào với Q=60m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 3 | Phá bờ ngăn nước trả lại mặt bằng như cũ, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | 100m3 |
| 4 | Phá bờ ngăn nước thủ công đất cấp II (TÍnh 50% phá bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,2 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,311 | 100m3 |
| 9 | Đào móng hố liên kết, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,903 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | 100m3 |
| 13 | ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm dày 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021,639 | m |
| 14 | ống thép dẫn xăng dầu d=323.9x12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m |
| 15 | ống thép dẫn xăng dầu d=610mm dày 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,076 | m |
| 16 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 2 lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=323.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,756 | 100m |
| 17 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc 3 lớp vải thủy tinh Φ = 9±0,5 mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 323.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu, bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 ± 0,5 mm, đường kính ống lồng d=610mm dày 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10m |
| 19 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng bi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,453 | 1m2 |
| 20 | Bốc, hạ ống lên xuống xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,589 | tấn |
| 21 | Thử áp lực ống F323.9MM Pt=1,25, Plv=64 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần thử |
| 22 | Nước thử ống = 4 V ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,055 | m3 |
| 23 | Chi phí thổi rửa vệ sinh đường ống tính bằng 50% chi phí thử ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | % |
| 24 | Nhân công theo dõi thử ống được tính thêm 1,5 công thợ bậc 3,5/7 cho 100m ống (theo định mức 26/TM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,894 | công |
| 25 | Cút F323.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút F323.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng, dầu-đường kính mối nối d=323.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,593 | 1m dài mối hàn |
| 29 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,589 | tấn |
| 30 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,589 | tấn |
| 31 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,589 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,589 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,989 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,307 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,202 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,247 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cọc mốc, cự ly TB = 500m (bậc 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | công |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,672 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,241 | m3 |
| 45 | Đào lớp cát dưới đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,241 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m3 |
| 47 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 48 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m3 |
| 55 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,75 | 100m |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hào đặt ống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,115 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hào công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,499 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hào, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hào, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,478 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hào, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 63 | Chét khe lún bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 64 | Lắp đặt băng cản nước tại vị trí khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,172 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,406 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Phủ 1 lớp vải thủy tinh tẩm nhựa đường tại vị trí mối nối tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bịt 2 đầu hào cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m3 |
| 74 | Chèn dây gai tẩm nhựa đường vào vị trí ống qua tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,344 | m |
| 75 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất nắp tôn cửa lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 76 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt nắp tôn của cửa lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,638 | m2 |
| 78 | Bản lề chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Thi công nút 1 | |||
| 1 | Van chặn 6" (Gate valve) - 900# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cút dẫn xăng dầu 60o 6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bích nối 6" 900# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 60o 6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, Bích nối 6" 900# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 6 | Thót 12"x6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thót 12"x6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đệm bích 6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cầu đồng nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bu lông M30x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 11 | ống thép dẫn xăng dầu d=168.3mm dầy 7.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,729 | m |
| 12 | ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm dầy 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,648 | m |
| 13 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d=168.3mm dầy 7.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm dầy 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m |
| 15 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng bi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,926 | 1m2 |
| 16 | Bốc, hạ ống lên xuống vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.340,542 | kg |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 18 | Đào móng gối bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 23 | Bu lông M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Gu dông M14x568 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Gia công gối đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 26 | Lắp gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m2 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,525 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,275 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 35 | ống thép dẫn xăng dầu d=168.3mm dầy 7.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,082 | m |
| 36 | ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm dầy 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,757 | m |
| 37 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 2 lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=323.9mm dày 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính – bọc 2 lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=168.3mm dầy 7.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 39 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng bi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,736 | 1m2 |
| 40 | Bốc, hạ ống lên xuống vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.279,016 | kg |
| 41 | Thử áp lực ống F323.9MM Pt=1,25, Plv=64 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần thử |
| 42 | Thử áp lực ống F168.3MM Pt=1,25, Plv=64 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần thử |
| 43 | Nước thử ống 323.9 = 4 V ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 44 | Nước thử ống 168.3 = 4 V ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 45 | Chi phí thổi rửa vệ sinh đường ống tính bằng 50% chi phí thử ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | % |
| 46 | Nhân công theo dõi thử ống được tính thêm 1,5 công thợ bậc 3,5/7 cho 100m ống (theo định mức 26/TM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | công |
| 47 | Cút F323.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Cút fi168.3x7.11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút F323.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, Cút dẫn xăng dầu d=168.3x7.11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,039 | 1m dài mối hàn |
| D | Hạng mục: Thi công nút 2 | |||
| 1 | Van chặn 6" (Gate valve) - 900# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cút dẫn xăng dầu 60o 6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bích nối 6" 900# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 60o 6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp bích nối 6" 900# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 6 | Đệm bích 6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cầu đồng nối bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bu lông M30x190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | ống thép dẫn xăng dầu d=168.3mm dầy 7.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,759 | m |
| 10 | ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm dầy 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m |
| 11 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d=168.3mm dầy 7.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m |
| 12 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 13 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng bi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | 1m2 |
| 14 | Bốc, hạ ống lên xuống vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,34 | kg |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m2 |
| 24 | Bu lông M16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Gu dông M14x568 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đào hào bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 31 | ống thép dẫn xăng dầu d=168.3mm dầy 7.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,072 | m |
| 32 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính – bọc 2 lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=168.3mm dầy 7.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 33 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng bi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,991 | 1m2 |
| 34 | Bốc, hạ ống lên xuống vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,36 | kg |
| 35 | Thử áp lực ống F168.3MM Pt=1,25, Plv=64 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần thử |
| 36 | Nước thử ống 168.3 = 4 V ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,202 | m3 |
| 37 | Chi phí thổi rửa vệ sinh đường ống tính bằng 50% chi phí thử ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | % |
| 38 | Nhân công theo dõi thử ống được tính thêm 1,5 công thợ bậc 3,5/7 cho 100m ống (theo định mức 26/TM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | công |
| 39 | Cút fi168.3x7.11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=168.3x7.11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | 1m dài mối hàn |
| E | Hạng mục: Nhà van-phần xây dựng (nhà 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5233 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m |
| 3 | Đắp cát hạt trung đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1913 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1662 | m3 |
| 5 | Bêtông móng cột, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,543 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 8 | SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 9 | SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1106 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5653 | m3 |
| 14 | SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 15 | SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8194 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8254 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép dầm fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm fi = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | tấn |
| 26 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5724 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4456 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7824 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 34 | Ngâm nước ximăng 2 nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 35 | Láng mái tạo độ dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7824 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4456 | m2 |
| 38 | Lắp ống nhựa thoát nước mái đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp ống nhựa thoát nước sự cố đường kính 42mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút fi 90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | Hạng mục: Đuổi nước tuyến 1 + tuyến 2 và trang bị PCCC ban đầu | |||
| 1 | Tập kết nước vào bể nước cứu hỏa trước khi bơm nước đuổi xăng dầu từ kho K131 về K132 L=36km với lượng nước bằng thể tích ống : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.445 | m3 |
| 2 | Máy bơm nước chạy Diezel công suất 100CV: 200m3/h để tập kết nước vào bể trước khi bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 3 | Nhân công 5/7 trực vận hành bơm & bể : 4 người /Ca ( 02 người trực vận hành bơm & 02 người trực giao nhận ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | công |
| 4 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm chính công suất 400kw/h : 228,9h*400KW/h . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91.560 | kw |
| 5 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm mồi công suất 55kw/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.589,5 | kw |
| 6 | - Nhân công 5/7 vận hành máy bơm chính ( 2 người /ca ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 7 | - Nhân công 4/7 vận hành máy bơm mồi ( 2 người /ca ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 8 | - Nhân công giao nhận bậc 4/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ.( 04 người/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 9 | - Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm chuyển tại kho Nghi Hương + Bến Thủy ( thợ bậc 5/7). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 10 | - Hao hụt trên đường ống (đường Diezel) 0.1%/100km, tuyến dài 14.2km nên hệ số hao hụt Diezel là 0.014%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6023 | m3 |
| 11 | Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận xăng dầu tại kho K132 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 12 | Nhân công bậc 3,5/7 trực thu hồi xăng dầu tại 6 điểm liên kết ( 4 người*/1điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | công |
| 13 | Xe tải 7 tấn chở vật tư, dụng cụ, phục vụ liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 14 | Nhân công 3,5/7 trực PCCC tại 2 điểm liên kết ( 5 người/1điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | công |
| 15 | Xe ca chở nhân công đi + về phục vụ thu hồi xăng dầu + Trực PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 16 | Xe cứu hỏa trực PCCC trong 1 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 17 | - Đội hình chữa cháy theo xe trong 01 ngày ( 5 chiến sĩ /xe ) - thợ bình quân 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 18 | - Bình MFZ - 4 ( 4 bình/điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 19 | - Bình MFZT - 35 (03 bình/điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 20 | Chất chống dầu loang ( 30lít/điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | lít |
| 21 | Phuy 200lít ( 5 phuy/điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 22 | Xô múc xăng dầu ( 5chiếc/điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 23 | Chăn cứu hỏa ( 2chiếc/điểm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 24 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm chính công suất 400kw/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76.300 | kw |
| 25 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm mồi công suất 55kw/h . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.491,25 | kw |
| 26 | - Nhân công 5/7 vận hành máy bơm ( 2 người /máy ): 190.75h/7h/ca *2người /ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | công |
| 27 | - Nhân công giao nhận 5/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ : 190.75h/7h/ca*2người /ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | công |
| 28 | - Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm đuổi xăng dầu 190.75/7h*2người/ca ( thợ bậc 5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | công |
| 29 | - Hao hụt trên đường ống (đường Diezel) 0.1%/100km, tuyến dài 14.2km nên hệ số hao hụt Diezel là 0.014%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6023 | m3 |
| 30 | Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận nước tại kho K132 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 31 | Nhân công giao nhận 4/7 trực theo dõi tháo nước về khu xử lý : 11445m3/50m3/h= 228,9h/7h*1người/ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | công |
| 32 | - Chế phẩm hiếu khí: 5kg/ mẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.907,5 | kg |
| 33 | - Chế phẩm kị khí: 1 kg/mẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,5 | kg |
| 34 | - Điện năng tiêu thụ cho máy sục khí P =0,8m3/phút, mỗi mẻ sục 48h mỗi giờ sử dụng 4kw: 381,5*48*4kw . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73.248 | kw |
| 35 | - Nhân công 4/7 thực hiện công việc: 381,5mẻ*6ca/mẻ *1 công/ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.289 | công |
| 36 | Xe đẩy bột >25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | xe |
| 37 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 38 | Bình bột chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 39 | Chăn cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Phuy 200lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Xô múc xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 42 | Trực phòng cháy trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
| G | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt van 6" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | Hạng muc: Chi phí thuê đất làm bãi thi công và dải đất dọc tuyến | |||
| 1 | Thuê đất làm bãi thi công và dải đất dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.216 | m2 |
| I | Hạng mục: Nhà van-phần xây dựng (nhà 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5233 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 100m |
| 3 | Đắp cát hạt trung đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1913 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1662 | m3 |
| 5 | Bêtông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,543 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 8 | SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 9 | SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1106 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5653 | m3 |
| 14 | SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 15 | SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8194 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8254 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép dầm fi <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm fi =<18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | tấn |
| 26 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5724 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4456 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7824 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 34 | Ngâm nước ximăng 2 nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 35 | Láng mái tạo độ dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7824 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4456 | m2 |
| 38 | Lắp ống nhựa thoát nước mái đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp ống nhựa thoát nước sự cố đường kính 42mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút fi 90. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi