Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523488-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vần công nghệ xây dựng petrolimex
Tên gói thầu Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210523087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Kinh Môn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 15:36:00 đến ngày 2021-05-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,965,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến ống số 1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,7 m3
2 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,936 100m3
3 Đào móng hố liên kết, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
4 Đắp đất móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,2 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,854 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 100m3
7 ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm dày 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,772 m
8 ống thép dẫn xăng dầu d=323.9x12.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,082 m
9 ống thép dẫn xăng dầu d=610mm dày 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,076 m
10 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 2 lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=323.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,424 100m
11 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc 3 lớp vải thủy tinh Φ = 9±0,5 mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 323.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 100m
12 Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu, bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 ± 0,5 mm, đường kính ống lồng d=610mm dày 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 10m
13 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng bi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,076 1m2
14 Bốc, hạ ống lên xuống xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,25 tấn
15 Thử áp lực ống F323.9MM Pt=1,25, Plv=64 kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần thử
16 Nước thử ống = 4 V ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,539 m3
17 Chi phí thổi rửa vệ sinh đường ống tính bằng 50% chi phí thử ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 %
18 Nhân công theo dõi thử ống được tính thêm 1,5 công thợ bậc 3,5/7 cho 100m ống (theo định mức 26/TM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,902 công
19 Cút F323.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Thóp 323.9>168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút F323.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt thóp nối bằng phương pháp hàn, đường kính 323.9>168mm (tính bằng cút 323.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng, dầu-đường kính mối nối d=323.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,896 1m dài mối hàn
25 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,632 tấn
26 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,632 tấn
27 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,632 tấn
28 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,632 tấn
29 Cắt mặt đường bê tông nhựa bằng máy - chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m
30 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,417 m3
31 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 m3
32 Đào lớp cát dưới đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m3
34 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
35 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
36 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
37 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
39 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
40 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m3
B Hạng mục: Tuyến ống số 2
1 Đắp đất bờ ngăn nước để đào hào thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m3
2 Bơm nước sông + ao phục vụ thi công hào với Q=60m3/h. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
3 Phá bờ ngăn nước trả lại mặt bằng như cũ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 100m3
4 Phá bờ ngăn nước thủ công đất cấp II (TÍnh 50% phá bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 881,2 m3
8 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,311 100m3
9 Đào móng hố liên kết, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
10 Đắp đất móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,2 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,903 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,409 100m3
13 ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm dày 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.021,639 m
14 ống thép dẫn xăng dầu d=323.9x12.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m
15 ống thép dẫn xăng dầu d=610mm dày 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,076 m
16 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 2 lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=323.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,756 100m
17 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc 3 lớp vải thủy tinh Φ = 9±0,5 mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 323.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100m
18 Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu, bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 ± 0,5 mm, đường kính ống lồng d=610mm dày 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 10m
19 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng bi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,453 1m2
20 Bốc, hạ ống lên xuống xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,589 tấn
21 Thử áp lực ống F323.9MM Pt=1,25, Plv=64 kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần thử
22 Nước thử ống = 4 V ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,055 m3
23 Chi phí thổi rửa vệ sinh đường ống tính bằng 50% chi phí thử ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 %
24 Nhân công theo dõi thử ống được tính thêm 1,5 công thợ bậc 3,5/7 cho 100m ống (theo định mức 26/TM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,894 công
25 Cút F323.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
26 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút F323.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
27 Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng, dầu-đường kính mối nối d=323.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,593 1m dài mối hàn
29 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,589 tấn
30 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,589 tấn
31 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,589 tấn
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,589 tấn
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,989 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,307 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,202 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,247 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
40 Vận chuyển cọc mốc, cự ly TB = 500m (bậc 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 công
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cấu kiện
42 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m
43 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,672 m3
44 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,241 m3
45 Đào lớp cát dưới đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,241 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m3
47 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
48 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
49 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 100m2
50 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 100m2
51 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 100m2
52 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 100m2
53 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 100m3
54 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 100m3
55 Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,75 100m
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hào đặt ống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,115 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, hào công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,499 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hào, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hào, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,478 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hào, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
63 Chét khe lún bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 710 m
64 Lắp đặt băng cản nước tại vị trí khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,172 m3
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,406 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m2
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Phủ 1 lớp vải thủy tinh tẩm nhựa đường tại vị trí mối nối tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
73 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bịt 2 đầu hào cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 m3
74 Chèn dây gai tẩm nhựa đường vào vị trí ống qua tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,344 m
75 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất nắp tôn cửa lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
76 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt nắp tôn của cửa lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,638 m2
78 Bản lề chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C Hạng mục: Thi công nút 1
1 Van chặn 6" (Gate valve) - 900# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cút dẫn xăng dầu 60o 6" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bích nối 6" 900# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt cút 60o 6" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp bích thép, Bích nối 6" 900# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
6 Thót 12"x6" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt thót 12"x6" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Đệm bích 6" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Cầu đồng nối bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Bu lông M30x190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
11 ống thép dẫn xăng dầu d=168.3mm dầy 7.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,729 m
12 ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm dầy 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,648 m
13 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d=168.3mm dầy 7.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m
14 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm dầy 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m
15 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng bi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,926 1m2
16 Bốc, hạ ống lên xuống vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.340,542 kg
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
18 Đào móng gối bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
22 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 m3
23 Bu lông M16x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Gu dông M14x568 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Gia công gối đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
26 Lắp gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 m2
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,525 m3
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,275 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 100m3
32 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
35 ống thép dẫn xăng dầu d=168.3mm dầy 7.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,082 m
36 ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm dầy 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,757 m
37 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính, bọc 2 lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=323.9mm dày 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m
38 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính – bọc 2 lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=168.3mm dầy 7.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
39 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng bi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,736 1m2
40 Bốc, hạ ống lên xuống vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.279,016 kg
41 Thử áp lực ống F323.9MM Pt=1,25, Plv=64 kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần thử
42 Thử áp lực ống F168.3MM Pt=1,25, Plv=64 kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần thử
43 Nước thử ống 323.9 = 4 V ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
44 Nước thử ống 168.3 = 4 V ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 m3
45 Chi phí thổi rửa vệ sinh đường ống tính bằng 50% chi phí thử ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 %
46 Nhân công theo dõi thử ống được tính thêm 1,5 công thợ bậc 3,5/7 cho 100m ống (theo định mức 26/TM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 công
47 Cút F323.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Cút fi168.3x7.11mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút F323.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, Cút dẫn xăng dầu d=168.3x7.11mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
51 Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,039 1m dài mối hàn
D Hạng mục: Thi công nút 2
1 Van chặn 6" (Gate valve) - 900# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cút dẫn xăng dầu 60o 6" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bích nối 6" 900# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt cút 60o 6" Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp bích nối 6" 900# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
6 Đệm bích 6" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cầu đồng nối bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bu lông M30x190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
9 ống thép dẫn xăng dầu d=168.3mm dầy 7.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,759 m
10 ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm dầy 9.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m
11 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d=168.3mm dầy 7.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m
12 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- ống thép dẫn xăng dầu d=323.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
13 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng bi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 1m2
14 Bốc, hạ ống lên xuống vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,34 kg
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
20 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
21 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 m2
23 Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 m2
24 Bu lông M16x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Gu dông M14x568 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Đào hào bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m3
27 Đắp đất móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m3
28 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
31 ống thép dẫn xăng dầu d=168.3mm dầy 7.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,072 m
32 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính – bọc 2 lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=168.3mm dầy 7.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
33 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng bi sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,991 1m2
34 Bốc, hạ ống lên xuống vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017,36 kg
35 Thử áp lực ống F168.3MM Pt=1,25, Plv=64 kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần thử
36 Nước thử ống 168.3 = 4 V ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,202 m3
37 Chi phí thổi rửa vệ sinh đường ống tính bằng 50% chi phí thử ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 %
38 Nhân công theo dõi thử ống được tính thêm 1,5 công thợ bậc 3,5/7 cho 100m ống (theo định mức 26/TM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 công
39 Cút fi168.3x7.11mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=168.3x7.11mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 1m dài mối hàn
E Hạng mục: Nhà van-phần xây dựng (nhà 1)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5233 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m
3 Đắp cát hạt trung đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1913 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1662 m3
5 Bêtông móng cột, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,543 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 100m2
8 SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
9 SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1106 m3
11 Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284 m2
13 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5653 m3
14 SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
15 SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 100m2
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8194 m3
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8254 m3
19 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4893 m3
20 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 100m2
21 SXLD cốt thép dầm fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
22 SXLD cốt thép dầm fi = Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 tấn
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m3
24 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2872 100m2
25 SXLD cốt thép cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 tấn
26 Cửa đi 2 cánh khung nhôm (bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5724 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4456 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7824 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 : Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m2
34 Ngâm nước ximăng 2 nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
35 Láng mái tạo độ dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7824 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4456 m2
38 Lắp ống nhựa thoát nước mái đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
39 Lắp ống nhựa thoát nước sự cố đường kính 42mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
40 Lắp đặt cút fi 90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
F Hạng mục: Đuổi nước tuyến 1 + tuyến 2 và trang bị PCCC ban đầu
1 Tập kết nước vào bể nước cứu hỏa trước khi bơm nước đuổi xăng dầu từ kho K131 về K132 L=36km với lượng nước bằng thể tích ống : Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.445 m3
2 Máy bơm nước chạy Diezel công suất 100CV: 200m3/h để tập kết nước vào bể trước khi bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
3 Nhân công 5/7 trực vận hành bơm & bể : 4 người /Ca ( 02 người trực vận hành bơm & 02 người trực giao nhận ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 công
4 - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm chính công suất 400kw/h : 228,9h*400KW/h . Mô tả kỹ thuật theo chương V 91.560 kw
5 - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm mồi công suất 55kw/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.589,5 kw
6 - Nhân công 5/7 vận hành máy bơm chính ( 2 người /ca ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
7 - Nhân công 4/7 vận hành máy bơm mồi ( 2 người /ca ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
8 - Nhân công giao nhận bậc 4/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ.( 04 người/ca) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 công
9 - Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm chuyển tại kho Nghi Hương + Bến Thủy ( thợ bậc 5/7). Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
10 - Hao hụt trên đường ống (đường Diezel) 0.1%/100km, tuyến dài 14.2km nên hệ số hao hụt Diezel là 0.014%. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6023 m3
11 Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận xăng dầu tại kho K132 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
12 Nhân công bậc 3,5/7 trực thu hồi xăng dầu tại 6 điểm liên kết ( 4 người*/1điểm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 công
13 Xe tải 7 tấn chở vật tư, dụng cụ, phục vụ liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
14 Nhân công 3,5/7 trực PCCC tại 2 điểm liên kết ( 5 người/1điểm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 công
15 Xe ca chở nhân công đi + về phục vụ thu hồi xăng dầu + Trực PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
16 Xe cứu hỏa trực PCCC trong 1 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
17 - Đội hình chữa cháy theo xe trong 01 ngày ( 5 chiến sĩ /xe ) - thợ bình quân 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
18 - Bình MFZ - 4 ( 4 bình/điểm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
19 - Bình MFZT - 35 (03 bình/điểm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
20 Chất chống dầu loang ( 30lít/điểm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 lít
21 Phuy 200lít ( 5 phuy/điểm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
22 Xô múc xăng dầu ( 5chiếc/điểm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
23 Chăn cứu hỏa ( 2chiếc/điểm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
24 - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm chính công suất 400kw/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 76.300 kw
25 - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm mồi công suất 55kw/h . Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.491,25 kw
26 - Nhân công 5/7 vận hành máy bơm ( 2 người /máy ): 190.75h/7h/ca *2người /ca Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5 công
27 - Nhân công giao nhận 5/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ : 190.75h/7h/ca*2người /ca Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5 công
28 - Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm đuổi xăng dầu 190.75/7h*2người/ca ( thợ bậc 5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5 công
29 - Hao hụt trên đường ống (đường Diezel) 0.1%/100km, tuyến dài 14.2km nên hệ số hao hụt Diezel là 0.014%. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6023 m3
30 Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận nước tại kho K132 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
31 Nhân công giao nhận 4/7 trực theo dõi tháo nước về khu xử lý : 11445m3/50m3/h= 228,9h/7h*1người/ca Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 công
32 - Chế phẩm hiếu khí: 5kg/ mẻ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.907,5 kg
33 - Chế phẩm kị khí: 1 kg/mẻ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,5 kg
34 - Điện năng tiêu thụ cho máy sục khí P =0,8m3/phút, mỗi mẻ sục 48h mỗi giờ sử dụng 4kw: 381,5*48*4kw . Mô tả kỹ thuật theo chương V 73.248 kw
35 - Nhân công 4/7 thực hiện công việc: 381,5mẻ*6ca/mẻ *1 công/ca Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.289 công
36 Xe đẩy bột >25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 xe
37 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
38 Bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
39 Chăn cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Phuy 200lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Xô múc xăng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
42 Trực phòng cháy trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 công
G Hạng mục: Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt van 6" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H Hạng muc: Chi phí thuê đất làm bãi thi công và dải đất dọc tuyến
1 Thuê đất làm bãi thi công và dải đất dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.216 m2
I Hạng mục: Nhà van-phần xây dựng (nhà 2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I
Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5233 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 100m
3 Đắp cát hạt trung đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1913 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1662 m3
5 Bêtông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,543 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 100m2
8 SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
9 SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1106 m3
11 Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284 m2
13 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5653 m3
14 SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
15 SX, LD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 100m2
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8194 m3
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8254 m3
19 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4893 m3
20 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 100m2
21 SXLD cốt thép dầm fi <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
22 SXLD cốt thép dầm fi =<18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 tấn
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 m3
24 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2872 100m2
25 SXLD cốt thép cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 tấn
26 Cửa đi 2 cánh khung nhôm (bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5724 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lá chop Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chop Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4456 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7824 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 : Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m2
34 Ngâm nước ximăng 2 nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
35 Láng mái tạo độ dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7824 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4456 m2
38 Lắp ống nhựa thoát nước mái đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
39 Lắp ống nhựa thoát nước sự cố đường kính 42mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
40 Lắp đặt cút fi 90. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->