Gói thầu: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương, xã Thụy Hương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526987-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Cải tạo đường trục thôn Trà Phương, xã Thụy Hương
Số hiệu KHLCNT 20200969476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 14:43:00 đến ngày 2021-05-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,278,843,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo đường trục thôn (Đoạn từ nhà ông tuấn đến cổng chùa thôn Trà Phương) - Phần hệ thống thoát nước
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,956m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,446100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,383m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,574m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,155100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,528m3
7Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,746m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,808m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,148m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,398m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
17Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,652m3
18Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,149100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,331100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,331100m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,576m3
22Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,88m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,232m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,232100m2
25Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,07m2
26Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,589m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
28Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật10m
29Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
30Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,956m3
31Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,446100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,383m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,574m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,155100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,484m3
36Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật44,692m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,808m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
39Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,148m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,398m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
45Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
46Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,652m3
47Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,149100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,331100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,331100m3/1km
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,576m3
51Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,88m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,232m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
54Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,07m2
55Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,589m3
56Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
57Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật10m
58Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
59Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật0,496100m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật12,391m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,124100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,124100m3/1km
63Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,449m3
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,58100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,275m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,255100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật75cấu kiện
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật25đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật11mối nối
73Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật6,15m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,554100m3
75Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật67,65m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,479100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,48100m3/1km
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật20,042m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,804100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật30,192m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,592100m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật31,08m3
83Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,62100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,021tấn
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật444cấu kiện
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmTheo yêu cầu kỹ thuật150,8đoạn ống
87Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật141mối nối
88Đắp đất hè và đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật100,814m3
89Đắp đất hè và đường cóng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật9,073100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,004100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,004100m3/1km
B Hạng mục 2: Cải tạo đường trục thôn (Đoạn từ nhà ông tuấn đến cổng chùa thôn Trà Phương) - Phần nền đường, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật69,998m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật6,3100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật10,763m3
5Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,969100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,076100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật1,076100m3/1km
8Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật24,101m3
9Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,169100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,41100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,41100m3/1km
12Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật7,52100m2
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,057100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,419100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,903100m3
16Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật336,748m3
17Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật2,36100m3
18Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật2,41100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật15,557100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật15,557100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật24,48m3
22Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1,224100m2
23Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật37,332m3
24Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật6,916100m2
25Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật612m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,3m3
27Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,612100m2
28Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật9,18m3
29Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,102100m2
30Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật153m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,633100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật61,659m3
33Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật616,592m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,553m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,425m3
36Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật226,8kg
37Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật23,45kg
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật6,81m2
40Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,128m3
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật142,362m2
C Hạng mục 2: Cải tạo đường trục thôn (Đoạn từ nhà ông tuấn đến cổng chùa thôn Trà Phương) - Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật10cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật10cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật10chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật376,686m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật3,693100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật102m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật20đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật10bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật10cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật110 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật376,686m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật3,693100m
15Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật80cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật810 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật22,414m3
18Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,897100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,245100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật311,3m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật39,535m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật39,535m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,726100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,395100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,395100m3/1km
26Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
27Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,035100m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
29Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật8m
30Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3/1km
35Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật158,8kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật110 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,133100kg
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
40Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
44Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
45Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
46Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
48Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,402m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,096100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,77m3
52Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,396100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,47m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,092100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,092100m3/1km
58Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật18viên
59Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật349,3m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật3,493100m
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật8sợi
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật111 vị trí
D Hạng mục 3: Cải tạo đường trục thôn (Đoạn từ nhà bà Thi thôn Trà Phương đến nhà ông Sơn thôn Quế Lâm)- Phần xây dựng
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật983cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật58,98m3
3Vận chuyển bùn rác bằng xe chuyên dụng (4m3/chuyến)Theo yêu cầu kỹ thuật15chuyến
4Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật983cấu kiện
5Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,855m3
6Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,077100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,477m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,715m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,308m3
11Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,025m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,162m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
14Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,63m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,28m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
20Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
21Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,285m3
22Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,026100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,056100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,056100m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,115m3
26Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,976m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,046m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
29Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,814m2
30Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,118m3
31Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
32Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2m
33Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,509m3
35Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,226100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,43m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,145m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,093100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,491m3
40Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,815m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,485m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
43Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,889m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,839m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
48Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
49Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
50Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,836m3
51Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,075100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,167100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,167100m3/1km
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,346m3
55Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,928m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,139m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
58Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,442m2
59Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,354m3
60Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
61Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật6m
62Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
63Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,841m3
64Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,166100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,089m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,634m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,145m3
69Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,792m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,409m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
72Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,032m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,634m3
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
76Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
78Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
79Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,614m3
80Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,055100m3
81Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaTheo yêu cầu kỹ thuật6,75m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,184100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,184100m3/1km
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,229m3
85Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,076m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,084m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
88Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,539m2
89Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,236m3
90Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
91Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4m
92Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
93Đục lỗ rãnh hiện trạng để đặt ốngTheo yêu cầu kỹ thuật141lỗ
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,612m3
95Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
96Lắp đặt ống nhựa HDPE -DN180-PN8Theo yêu cầu kỹ thuật0,154100m
97Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
98Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật0,621100m2
99Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật15,516m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,155100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,155100m3/1km
102Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,061m3
103Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,275100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
105Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,565m3
107Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,153100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật45cấu kiện
110Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật15đoạn ống
111Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật9mối nối
112Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,69m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,332100m3
114Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật40,59m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,307100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,306100m3/1km
117Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,911m3
118Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,532100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,614m3
120Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,81m3
122Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,49100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật83cấu kiện
125Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmTheo yêu cầu kỹ thuật28,4đoạn ống
126Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật27mối nối
127Đắp đất hè và đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật70,273m3
128Đắp đất hè và đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật6,325100m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,591100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,591100m3/1km
131Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,251m3
132Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,203100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,225100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,225100m3
135Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật16,603m3
136Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật1,495100m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,66100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật1,66100m3/1km
139Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật15,229m3
140Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,371100m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,523100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,523100m3/1km
143Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật18,201100m2
144Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,573100m3
145Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,573100m3
146Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,687100m3
147Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật79,692m3
148Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật0,845100m3
149Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật2,874100m3
150Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật18,551100m2
151Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật18,551100m2
152Đóng cọc tre gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần ngậm đất)Theo yêu cầu kỹ thuật23,65100m
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật29,12m3
154Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1,456100m2
155Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật44,408m3
156Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật8,226100m2
157Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật728m
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,2m3
159Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,728100m2
160Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,92m3
161Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,31100m2
162Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật182m2
163Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,73100m2
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật71,874m3
165Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật718,736m2
166Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,105m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,85m3
168Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật226,8kg
169Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật23,45kg
170Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật6,81m2
172Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,255m3
173Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật164,25m2
E Hạng mục 4: Cải tạo đường trục thôn (Đoạn từ nhà bà Thi thôn Trà Phương đến nhà ông Sơn thôn Quế Lâm)- Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật10cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật10cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật10chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật403,308m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật3,954100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật102m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật20đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật10bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật10cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật110 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật403,308m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật3,954100m
15Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật80cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật810 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật24,293m3
18Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,972100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,35100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật337,4m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật42,85m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật42,85m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,786100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,428100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,428100m3/1km
26Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
27Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,035100m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
29Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật8m
30Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3/1km
35Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật158,8kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật110 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,133100kg
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
40Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
44Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
45Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
46Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
48Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,402m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,096100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,77m3
52Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,396100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,47m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,092100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,092100m3/1km
58Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật18viên
59Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật375,4m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật3,754100m
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật8sợi
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật111 vị trí
F Hạng mục 5: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Xiển đến ngõ bà Ngắn) - Phần xây dựng
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,342m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,211100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,43m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,145m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,093100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,872m3
7Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,845m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,485m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,889m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,839m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,381tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
17Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,781m3
18Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,07100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,156100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,156100m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,346m3
22Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,928m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,139m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
25Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,442m2
26Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,354m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
28Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật6m
29Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
30Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,342m3
31Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,211100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,43m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,145m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,093100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,897m3
36Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,643m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,485m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
39Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,889m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,839m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,381tấn
45Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
46Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,781m3
47Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,07100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,156100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,156100m3/1km
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,346m3
51Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,928m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,139m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
54Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,442m2
55Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,354m3
56Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
57Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật6m
58Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
59Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật0,523100m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật13,068m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,131100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,131100m3/1km
63Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,204m3
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,378100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,376m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,85m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,17100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật50cấu kiện
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật16,5đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật11mối nối
73Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật4,059m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,365100m3
75Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật44,649m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,42100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,42100m3/1km
78Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật31,46m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,831100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật16,965m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,333100m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật17,43m3
83Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,469100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,573tấn
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật249cấu kiện
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmTheo yêu cầu kỹ thuật85đoạn ống
87Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật73mối nối
88Đắp đất lề và đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật44,004m3
89Đắp đất lề và đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,96100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,372100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,372100m3/1km
92Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật16,23m3
93Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật1,461100m3
94Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật8,913m3
95Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,802100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,891100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật0,891100m3/1km
98Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật3,017m3
99Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,272100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,302100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,302100m3/1km
102Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật6,84100m2
103Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,79100m3
104Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,79100m3
105Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,95100m3
106Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật110,2m3
107Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật0,97100m3
108Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,41100m3
109Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật9,1100m2
110Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật9,1100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,52m3
112Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,68100m2
113Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật20,62m3
114Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật3,82100m2
115Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật338m
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,45m3
117Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,34100m2
118Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,07m3
119Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,61100m2
120Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật676m2
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật34,02m3
123Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật340,24m2
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,55m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,43m3
126Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật64,8kg
127Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật6,7kg
128Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1,95m2
130Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
131Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật78,74m2
G Hạng mục 6: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Xiển đến ngõ bà Ngắn) - Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật6cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật6cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật6chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật216,036m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2,118100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật61,2m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật12đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật6bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật6cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,610 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật216,036m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2,118100m
15Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật48cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật4,810 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,09m3
18Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,524100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,727100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật181,8m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật23,089m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật23,089m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,524100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,231100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,231100m3/1km
26Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật95,28kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,610 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100kg
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
31Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
35Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
36Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
37Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
39Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,441m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,462m3
43Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,238100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,082m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,055100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,055100m3/1km
49Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật10viên
50Ống HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật199,8m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,998100m
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
53Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật71 vị trí
H Hạng mục 7: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Sỹ đến Nghĩa Trang) - Phần xây dựng
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật6,071m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,546100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,336m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,004m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,846m3
7Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật58,71m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,131m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,115100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,407m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,958m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,092100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,221tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,381tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,381tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật28cấu kiện
17Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật2,024m3
18Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,182100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,405100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,405100m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,807m3
22Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,832m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,325m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
25Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,698m2
26Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,825m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
28Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật14m
29Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
30Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật6,071m3
31Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,546100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,336m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,004m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,478m3
36Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật62,568m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,131m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,115100m2
39Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,407m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,958m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,092100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,221tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,381tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,381tấn
45Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật28cấu kiện
46Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật2,024m3
47Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,182100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,405100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,405100m3/1km
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,807m3
51Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,832m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,325m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,067100m2
54Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,698m2
55Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,825m3
56Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,22100m2
57Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật14m
58Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
59Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật1,146100m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật28,662m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,287100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,287100m3/1km
63Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,897m3
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,711100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,04m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,985m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,357100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,238tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật105cấu kiện
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật35đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật21mối nối
73Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật8,61m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,775100m3
75Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật94,71m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,79100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,79100m3/1km
78Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật48,266m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,344100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật36,953m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,725100m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật38,01m3
83Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật3,204100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,249tấn
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật543cấu kiện
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmTheo yêu cầu kỹ thuật184,9đoạn ống
87Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật171mối nối
88Đắp đất lề và đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật96,681m3
89Đắp đất lề và đường cóng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật8,701100m3
90Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề và cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1.063,49m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,827100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,827100m3/1km
93Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật54,539m3
94Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật4,909100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,454100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật5,454100m3
97Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật16,621m3
98Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật1,496100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,662100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật1,662100m3/1km
101Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật6,302m3
102Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,567100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,63100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,63100m3/1km
105Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật16,25100m2
106Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,49100m3
107Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,49100m3
108Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,79100m3
109Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật207,64m3
110Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,83100m3
111Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật3,12100m3
112Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật20,18100m2
113Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật20,18100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật30,08m3
115Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1,5100m2
116Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật45,87m3
117Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật8,5100m2
118Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật752m
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,8m3
120Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,75100m2
121Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật11,28m3
122Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,35100m2
123Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật188m2
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,76100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật73,31m3
126Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật733,14m2
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,93m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,49m3
129Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật226,8kg
130Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật23,45kg
131Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật6,81m2
133Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
134Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật170,03m2
135Đào móng cống, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật2,984m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,03100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m3/1km
138Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,678100m
139Đắp cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,383m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,383m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,97m3
142Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật0,025100m2
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây đầu cống, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,982m3
144Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,117m2
I Hạng mục 8: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Sỹ đến Nghĩa Trang) - Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật12cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật12cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật12chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật454,002m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4,451100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật122,4m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật24đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật12bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật12cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,210 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật454,002m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4,451100m
15Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật96cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật9,610 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật27,151m3
18Đào đường ống, đường cáp, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,086100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,508100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật377,1m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật47,892m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật47,892m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,879100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,479100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,479100m3/1km
26Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
27Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,035100m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
29Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật8m
30Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3/1km
35Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật190,56kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,210 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,16100kg
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,32m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật4,32m3
40Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
44Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
45Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
46Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
48Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,883m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,115100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,924m3
52Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,475100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,164m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,111100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,111100m3/1km
58Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật20viên
59Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật421,1m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật4,211100m
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật8sợi
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật131 vị trí
J Hạng mục 9: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ trạm y tế đến đường 362)- Phần hệ thống thoát nước
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,875m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,259100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,906m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,859m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,124100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,163m3
7Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,738m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,646m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,518m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,119m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,218tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,218tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
17Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,958m3
18Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,086100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,191100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,191100m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,461m3
22Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,904m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,186m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
25Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,256m2
26Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,471m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,126100m2
28Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật8m
29Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
30Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật5,749m3
31Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,517100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,812m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,719m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,247100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,975m3
36Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật57,798m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,292m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,132100m2
39Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,037m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,237m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,252tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,435tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,435tấn
45Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật32cấu kiện
46Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,916m3
47Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,172100m3
48Vật liệu đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật21,08m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,383100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,383100m3/1km
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,922m3
52Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,808m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,371m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
55Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,512m2
56Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,943m3
57Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,253100m2
58Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật16m
59Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
60Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật0,813100m2
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật20,328m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,203100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,203100m3/1km
64Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,999m3
65Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,26100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,912m3
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,208m3
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,49100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,327tấn
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật144cấu kiện
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật48đoạn ống
73Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật32mối nối
74Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật11,808m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,063100m3
76Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật129,888m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4100m3/1km
79Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật36,534m3
80Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật3,288100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,436m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,46100m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật24,15m3
84Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,036100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,197tấn
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật345cấu kiện
87Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmTheo yêu cầu kỹ thuật116,8đoạn ống
88Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật109mối nối
89Đắp đất đường cống, lề, rãnh bằng thủ công tính 10%dùng đất đào khuon -+ đào cống)Theo yêu cầu kỹ thuật136,93m3
90Đắp lề, cống, rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% - dùng đất đào khuon -+ đào cống)Theo yêu cầu kỹ thuật12,324100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,653100m3
K Hạng mục 10: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ trạm y tế đến đường 362)- Phần rãnh thoát nước B900
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật169,4100m
2Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật27,104m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật27,104m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật54,208m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,056100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật96,8m3
7Đổ bê cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật13,552m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,891tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,76100m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật475,2m2
11Láng rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật158,4m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật29,04m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5,034tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,69100m2
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật352cấu kiện
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,46m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,245tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,221100m2
19Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật59cấu kiện
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,344m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
23Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,803m3
25Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,272m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,155m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
28Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,048m2
29Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,471m3
30Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,126100m2
31Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật8m
L Hạng mục 11: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ trạm y tế đến đường 362)- Phần nền mặt đường, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè
1Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật96,393m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật8,675100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật9,639100m3
4Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật27,759m3
5Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật2,498100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,776100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật2,776100m3/1km
8Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật20,732m3
9Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,866100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,073100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,073100m3/1km
12Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật10,328100m2
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,587100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,587100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,305100m3
16Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật499,38m3
17Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật3,491100m3
18Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật3,47100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật22,446100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật22,446100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật33,12m3
22Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1,656100m2
23Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật331,2m2
24Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật50,508m3
25Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật9,356100m2
26Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật828m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật20,7m3
28Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,828100m2
29Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật207m2
30Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật12,42m3
31Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,49100m2
32Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1.656cái
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,859100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật52,072m3
35Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật520,723m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,763m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,125m3
38Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật324kg
39Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật33,5kg
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật9,729m2
42Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật193,284m2
44Đào móng cống, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng).Theo yêu cầu kỹ thuật6,95m3
45Đào san đất bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,626100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,295100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,295100m3/1km
48Đóng cọc tre gia cố móng cống chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật33,579100m
49Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,48m3
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật4,48m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống hộp đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật17,16m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật1,243100m2
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật3,296tấn
54Thi công móng bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,6m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,203tấn
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (phạm vi bản giảm tải)Theo yêu cầu kỹ thuật0,507100m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,94m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép,Theo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật37,21m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông đá 1x2 mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép,Theo yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,08tấn
65Bơm nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật0,062100m3
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m3
68Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,544100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật0,544100m2
70Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật16100m
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
72Ghép phên nứa đan chân đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật60m2
73Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
M Hạng mục 12: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ trạm y tế đến đường 362)- Phần thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật13cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật13cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật13chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật13bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật460,632m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4,516100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật132,6m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,3100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật26đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật13bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật13cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,310 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật460,632m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4,516100m
15Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật100cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1010 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật28,015m3
18Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,121100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,556100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật389,1m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật49,416m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật49,416m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,907100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,494100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,494100m3/1km
26Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật206,44kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,310 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,173100kg
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,68m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật4,68m3
31Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
35Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
36Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
37Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
39Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,123m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,125100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,001m3
43Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,515100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,011m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m3/1km
49Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật20viên
50Ống HDPE 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật426,6m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật4,266100m
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật8sợi
53Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật141 vị trí
N Hạng mục 13: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Chiến đến ngõ ông Tuynh) - Phần hệ thống thoát nước
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật3,122m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,281100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,906m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,859m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,124100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,163m3
7Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,794m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,646m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,518m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,119m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,218tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,218tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
17Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,041m3
18Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,094100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,208100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,208100m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,461m3
22Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,904m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,186m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
25Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,256m2
26Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,471m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,126100m2
28Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật8m
29Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
30Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật3,122m3
31Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,281100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,906m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,859m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,124100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,196m3
36Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32,857m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,646m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
39Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,518m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,119m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,052100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,218tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,218tấn
45Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
46Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,041m3
47Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,094100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,208100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,208100m3/1km
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,461m3
51Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,904m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,186m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
54Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,256m2
55Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,471m3
56Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,126100m2
57Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật8m
58Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
59Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật0,658100m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật16,456m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,165100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,165100m3/1km
63Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,784m3
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,431100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,772m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,306m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,197100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,132tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật58cấu kiện
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật19,25đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật12mối nối
73Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật4,736m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,426100m3
75Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật52,091m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,479100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,479100m3/1km
78Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật43,777m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật3,94100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,804m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,428100m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật22,47m3
83Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,894100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,738tấn
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật321cấu kiện
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmTheo yêu cầu kỹ thuật109,2đoạn ống
87Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật94mối nối
88Đắp đất lề và đường cống bằng thủ công tính 10%-Tận dụng đất đào khuôn - đào cống)Theo yêu cầu kỹ thuật59,184m3
89Đắp đất lề và đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% -Tận dụng đất đào khuôn - đào cống))Theo yêu cầu kỹ thuật5,327100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,378100m3
O Hạng mục 14: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Chiến đến ngõ ông Tuynh) - Phần nền mặt đường, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè
1Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật45,879m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật4,129100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,588100m3
4Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật11,355m3
5Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật1,022100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,136100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật1,136100m3/1km
8Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,703m3
9Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,063100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,07100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,07100m3/1km
12Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật8,3100m2
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,14100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,14100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,37100m3
16Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật158,92m3
17Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,18100m3
18Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,81100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật11,71100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật11,71100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật17,16m3
22Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,86100m2
23Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật26,17m3
24Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4,85100m2
25Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật429m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,73m3
27Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,43100m2
28Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,44m3
29Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,77100m2
30Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật858m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,44100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật42,89m3
33Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật428,92m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,55m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,43m3
36Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật64,8kg
37Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật6,7kg
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1,95m2
40Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật99,41m2
P Hạng mục 15: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Chiến đến ngõ ông Tuynh) - Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật7cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật7chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo yêu cầu kỹ thuật259,794m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2,547100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật71,4m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật14đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,710 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật259,794m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2,547100m
15Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật56cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật5,610 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,242m3
18Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,61100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,847100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật211,7m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật26,886m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật26,886m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,494100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,269100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,269100m3/1km
26Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
27Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,035100m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
29Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật8m
30Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3/1km
35Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật111,16kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,710 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,093100kg
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
40Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
44Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
45Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
46Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
48Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,682m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,067100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,539m3
52Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,277100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,929m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,065100m3/1km
58Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật12viên
59Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật240,7m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,407100m
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật81 vị trí
Q Hạng mục 16: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ ngõ ông Chuẩn đến nhà ông Văn)- Phần hệ thống thoát nước
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật5,855m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,527100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,574m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,361m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,232100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,181m3
7Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật59,614m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,211m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,124100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,222m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,098m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,098100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,236tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,408tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,408tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
17Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,952m3
18Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,176100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,865m3
20Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,82m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,348m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
23Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,105m2
24Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,884m3
25Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,237100m2
26Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật15m
27Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
28Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật5,855m3
29Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,527100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,574m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,361m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,232100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,242m3
34Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật61,607m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,211m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,124100m2
37Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,222m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,098m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,098100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,236tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,408tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,408tấn
43Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
44Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,952m3
45Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) Đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật0,176100m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,865m3
47Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,82m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,348m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
50Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,105m2
51Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,884m3
52Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,237100m2
53Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật15m
54Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
55Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật1,234100m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật30,855m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,309100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,309100m3/1km
59Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,692m3
60Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,962100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,94m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,165100m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,068m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,422100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,281tấn
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật124cấu kiện
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật41,25đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật27mối nối
69Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật10,148m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,913100m3
71Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật111,623m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,069100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,069100m3/1km
74Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật66,137m3
75Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật5,952100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật44,244m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,868100m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật45,57m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật3,841100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,497tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật651cấu kiện
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmTheo yêu cầu kỹ thuật219,2đoạn ống
83Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật190mối nối
84Đắp đất lề và đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật129,138m3
85Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề và cốngTheo yêu cầu kỹ thuật11,622100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật6,614100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,93100m3/1km
R Hạng mục 17: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ ngõ ông Chuẩn đến nhà ông Văn)- Phần nền mặt đường, bó vỉa, đanh rãnh, vỉa hè
1Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật92,297m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật8,307100m3
3Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật23,829m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật2,144100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,383100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật2,383100m3/1km
7Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật8,05m3
8Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,725100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,805100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,805100m3/1km
11Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật16,2100m2
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,31100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,31100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,77100m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật321,32m3
16Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật3,06100m3
17Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật3,57100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật23,11100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật23,11100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật34,8m3
21Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1,74100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. bó vỉa đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật53,07m3
23Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật9,83100m2
24Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật870m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,75m3
26Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,87100m2
27Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật13,05m3
28Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,57100m2
29Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1.740m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,89100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật86,36m3
32Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật863,57m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,38m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,06m3
35Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật162kg
36Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật16,75kg
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4,86m2
39Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,32m3
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật199,74m2
S Hạng mục 18: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ ngõ ông Chuẩn đến nhà ông Văn)- Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật16cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật16cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật16chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật16bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật608,532m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật5,966100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật163,2m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,6100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật32đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,610 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật608,532m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật5,966100m
15Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật128cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật12,810 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật36,619m3
18Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,465100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,034100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật508,6m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật64,592m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật64,592m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,185100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,646100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,646100m3/1km
26Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
27Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,035100m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
29Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật8m
30Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3/1km
35Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật254,08kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,610 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,213100kg
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,76m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,76m3
40Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật28,72kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
44Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật6m
45Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,610 m
46Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
48Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật3,844m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,154100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,232m3
52Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,634100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,552m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,147100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,147100m3/1km
58Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật26viên
59Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật564,6m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật5,646100m
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật12sợi
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật171 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->