Gói thầu: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương, xã Thụy Hương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526987-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Cải tạo đường trục thôn Trà Phương, xã Thụy Hương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 14:43:00 đến ngày 2021-05-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,278,843,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo đường trục thôn (Đoạn từ nhà ông tuấn đến cổng chùa thôn Trà Phương) - Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,956 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,383 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,574 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,528 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,746 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,148 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,652 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 22 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 25 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 26 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 30 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,956 | m3 |
| 31 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,383 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,574 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,484 | m3 |
| 36 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,692 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 39 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,148 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 46 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,652 | m3 |
| 47 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | 100m3/1km |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 51 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,88 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 54 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 55 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 59 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,391 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m3/1km |
| 63 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,449 | m3 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,275 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 73 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | 100m3 |
| 75 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,65 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3/1km |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,042 | m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,804 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,192 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,08 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,021 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 444 | cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,8 | đoạn ống |
| 87 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141 | mối nối |
| 88 | Đắp đất hè và đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,814 | m3 |
| 89 | Đắp đất hè và đường cóng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,073 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,004 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,004 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo đường trục thôn (Đoạn từ nhà ông tuấn đến cổng chùa thôn Trà Phương) - Phần nền đường, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,998 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,763 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,969 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,076 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,076 | 100m3/1km |
| 8 | Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,101 | m3 |
| 9 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,169 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | 100m3/1km |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,52 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,057 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,419 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,903 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 336,748 | m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,557 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,557 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | 100m2 |
| 23 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,332 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,916 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 612 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 28 | Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,102 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,633 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,659 | m3 |
| 33 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 616,592 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 36 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,8 | kg |
| 37 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,45 | kg |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,362 | m2 |
| C | Hạng mục 2: Cải tạo đường trục thôn (Đoạn từ nhà ông tuấn đến cổng chùa thôn Trà Phương) - Phần hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 3 | Đèn LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | chóa |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 376,686 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,693 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cửa |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cột |
| 13 | Dây M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 376,686 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,693 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,414 | m3 |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,245 | 100m2 |
| 20 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 311,3 | m |
| 21 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,535 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,535 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | 100m3/1km |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 30 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3/1km |
| 35 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,8 | kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100kg |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 40 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,36 | kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 44 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 45 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 46 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 48 | Bu lông f8x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,402 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 52 | Khung móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,47 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m3/1km |
| 58 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | viên |
| 59 | Ống HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 349,3 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,493 | 100m |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | sợi |
| 62 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 vị trí |
| D | Hạng mục 3: Cải tạo đường trục thôn (Đoạn từ nhà bà Thi thôn Trà Phương đến nhà ông Sơn thôn Quế Lâm)- Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 983 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,98 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn rác bằng xe chuyên dụng (4m3/chuyến) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | chuyến |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 983 | cấu kiện |
| 5 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | m3 |
| 6 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,477 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,308 | m3 |
| 11 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,025 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | m3 |
| 22 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | m3 |
| 26 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,976 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 29 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | m2 |
| 30 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,509 | m3 |
| 35 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,145 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,491 | m3 |
| 40 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,815 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 43 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,889 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 49 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 50 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | m3 |
| 51 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m3/1km |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 55 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,928 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 58 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,442 | m2 |
| 59 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,841 | m3 |
| 64 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,634 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,145 | m3 |
| 69 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,792 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 72 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,032 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 78 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 79 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | m3 |
| 80 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 81 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3/1km |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | m3 |
| 85 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,076 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 88 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,539 | m2 |
| 89 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Đục lỗ rãnh hiện trạng để đặt ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1lỗ |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,612 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -DN180-PN8 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 98 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | 100m2 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,516 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m3/1km |
| 102 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,061 | m3 |
| 103 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,565 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 111 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 112 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| 114 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,59 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m3/1km |
| 117 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,911 | m3 |
| 118 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,614 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,81 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83 | cấu kiện |
| 125 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | đoạn ống |
| 126 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | mối nối |
| 127 | Đắp đất hè và đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,273 | m3 |
| 128 | Đắp đất hè và đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,325 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,591 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,591 | 100m3/1km |
| 131 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,251 | m3 |
| 132 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 135 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,603 | m3 |
| 136 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,495 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m3/1km |
| 139 | Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,229 | m3 |
| 140 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,371 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,523 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,523 | 100m3/1km |
| 143 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,201 | 100m2 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,687 | 100m3 |
| 147 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,692 | m3 |
| 148 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | 100m3 |
| 149 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,874 | 100m3 |
| 150 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,551 | 100m2 |
| 151 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,551 | 100m2 |
| 152 | Đóng cọc tre gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần ngậm đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,65 | 100m |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,12 | m3 |
| 154 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,456 | 100m2 |
| 155 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,408 | m3 |
| 156 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,226 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 728 | m |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 159 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | 100m2 |
| 160 | Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 161 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182 | m2 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,874 | m3 |
| 165 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 718,736 | m2 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 168 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,8 | kg |
| 169 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,45 | kg |
| 170 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | m2 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | m3 |
| 173 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,25 | m2 |
| E | Hạng mục 4: Cải tạo đường trục thôn (Đoạn từ nhà bà Thi thôn Trà Phương đến nhà ông Sơn thôn Quế Lâm)- Phần hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 3 | Đèn LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | chóa |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 403,308 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,954 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cửa |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cột |
| 13 | Dây M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 403,308 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,954 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,293 | m3 |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m2 |
| 20 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 337,4 | m |
| 21 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,85 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,85 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,786 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100m3/1km |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 30 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3/1km |
| 35 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,8 | kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100kg |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 40 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,36 | kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 44 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 45 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 46 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 48 | Bu lông f8x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,402 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 52 | Khung móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,47 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m3/1km |
| 58 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | viên |
| 59 | Ống HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 375,4 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,754 | 100m |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | sợi |
| 62 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 vị trí |
| F | Hạng mục 5: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Xiển đến ngõ bà Ngắn) - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,342 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,145 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,872 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,845 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,889 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 22 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,928 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 25 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,442 | m2 |
| 26 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,342 | m3 |
| 31 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,145 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,897 | m3 |
| 36 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,643 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 39 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,889 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 46 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,781 | m3 |
| 47 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3/1km |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 51 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,928 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 54 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,442 | m2 |
| 55 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,523 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,068 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m3/1km |
| 63 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,204 | m3 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 73 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,059 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,365 | 100m3 |
| 75 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,649 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m3/1km |
| 78 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,46 | m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,831 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,965 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,333 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,43 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,469 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249 | cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85 | đoạn ống |
| 87 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73 | mối nối |
| 88 | Đắp đất lề và đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,004 | m3 |
| 89 | Đắp đất lề và đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | 100m3/1km |
| 92 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,23 | m3 |
| 93 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,461 | 100m3 |
| 94 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,913 | m3 |
| 95 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,802 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | 100m3/1km |
| 98 | Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,017 | m3 |
| 99 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m3/1km |
| 102 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | 100m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | 100m3 |
| 106 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,2 | m3 |
| 107 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | 100m3 |
| 108 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | 100m3 |
| 109 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | 100m2 |
| 110 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,52 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 113 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,62 | m3 |
| 114 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,82 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 338 | m |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 118 | Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| 119 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 676 | m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,02 | m3 |
| 123 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 340,24 | m2 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 126 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | kg |
| 127 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | kg |
| 128 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 131 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,74 | m2 |
| G | Hạng mục 6: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Xiển đến ngõ bà Ngắn) - Phần hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 3 | Đèn LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | chóa |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216,036 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,118 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cửa |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cột |
| 13 | Dây M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216,036 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,118 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,09 | m3 |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,524 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,727 | 100m2 |
| 20 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 181,8 | m |
| 21 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,089 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,089 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,524 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m3/1km |
| 26 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,28 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100kg |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 31 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,36 | kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 35 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 36 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 39 | Bu lông f8x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,441 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 43 | Khung móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,082 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m3/1km |
| 49 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | viên |
| 50 | Ống HDPE 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 199,8 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,998 | 100m |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 vị trí |
| H | Hạng mục 7: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Sỹ đến Nghĩa Trang) - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,071 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,336 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,004 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,846 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,71 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,407 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,958 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | m3 |
| 22 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,832 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 25 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,698 | m2 |
| 26 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 30 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,071 | m3 |
| 31 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,336 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,004 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,478 | m3 |
| 36 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,568 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 39 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,407 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,958 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 46 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 47 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m3/1km |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | m3 |
| 51 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,832 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 54 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,698 | m2 |
| 55 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 59 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,146 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,662 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | 100m3/1km |
| 63 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,897 | m3 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,711 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,985 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105 | cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 73 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,61 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | 100m3 |
| 75 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,71 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3/1km |
| 78 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,266 | m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,344 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,953 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,725 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,01 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,204 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,249 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 543 | cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 184,9 | đoạn ống |
| 87 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 171 | mối nối |
| 88 | Đắp đất lề và đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,681 | m3 |
| 89 | Đắp đất lề và đường cóng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,701 | 100m3 |
| 90 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề và cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.063,49 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,827 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,827 | 100m3/1km |
| 93 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,539 | m3 |
| 94 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,909 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,454 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,454 | 100m3 |
| 97 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,621 | m3 |
| 98 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,496 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,662 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,662 | 100m3/1km |
| 101 | Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,302 | m3 |
| 102 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3/1km |
| 105 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,25 | 100m2 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 100m3 |
| 109 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 207,64 | m3 |
| 110 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | 100m3 |
| 111 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | 100m3 |
| 112 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,18 | 100m2 |
| 113 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,18 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,08 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 116 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,87 | m3 |
| 117 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 752 | m |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 121 | Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| 122 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 188 | m2 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,31 | m3 |
| 126 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 733,14 | m2 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 129 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,8 | kg |
| 130 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,45 | kg |
| 131 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,81 | m2 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 134 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170,03 | m2 |
| 135 | Đào móng cống, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,984 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3/1km |
| 138 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,678 | 100m |
| 139 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 142 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây đầu cống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,982 | m3 |
| 144 | Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,117 | m2 |
| I | Hạng mục 8: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Sỹ đến Nghĩa Trang) - Phần hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cột |
| 3 | Đèn LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | chóa |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 454,002 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,451 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,4 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cửa |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 cột |
| 13 | Dây M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 454,002 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,451 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,151 | m3 |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,086 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,508 | 100m2 |
| 20 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 377,1 | m |
| 21 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,892 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,892 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,879 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | 100m3/1km |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 30 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3/1km |
| 35 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190,56 | kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100kg |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 40 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,36 | kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 44 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 45 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 46 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 48 | Bu lông f8x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,883 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 52 | Khung móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,164 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m3/1km |
| 58 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | viên |
| 59 | Ống HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 421,1 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,211 | 100m |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | sợi |
| 62 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 vị trí |
| J | Hạng mục 9: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ trạm y tế đến đường 362)- Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,875 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,906 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,859 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,163 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,738 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,518 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,119 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 22 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,904 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 25 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,256 | m2 |
| 26 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,749 | m3 |
| 31 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,812 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,719 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,975 | m3 |
| 36 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,798 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,292 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 39 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,037 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,237 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cấu kiện |
| 46 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,916 | m3 |
| 47 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 48 | Vật liệu đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,08 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | 100m3/1km |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,922 | m3 |
| 52 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,808 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 55 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,512 | m2 |
| 56 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,943 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 60 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,813 | 100m2 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,328 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m3/1km |
| 64 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,999 | m3 |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,208 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144 | cấu kiện |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | đoạn ống |
| 73 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 74 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,808 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,063 | 100m3 |
| 76 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,888 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m3/1km |
| 79 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,534 | m3 |
| 80 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,288 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,436 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,15 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,036 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,197 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 345 | cấu kiện |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,8 | đoạn ống |
| 88 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109 | mối nối |
| 89 | Đắp đất đường cống, lề, rãnh bằng thủ công tính 10%dùng đất đào khuon -+ đào cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,93 | m3 |
| 90 | Đắp lề, cống, rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% - dùng đất đào khuon -+ đào cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,324 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,653 | 100m3 |
| K | Hạng mục 10: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ trạm y tế đến đường 362)- Phần rãnh thoát nước B900 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,4 | 100m |
| 2 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,104 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,104 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,552 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 475,2 | m2 |
| 11 | Láng rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,4 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,04 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 352 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,803 | m3 |
| 25 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,272 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,048 | m2 |
| 29 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| L | Hạng mục 11: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ trạm y tế đến đường 362)- Phần nền mặt đường, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,393 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,675 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,639 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,759 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,498 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,776 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,776 | 100m3/1km |
| 8 | Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,732 | m3 |
| 9 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,866 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,073 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,073 | 100m3/1km |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,328 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,587 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,587 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,305 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 499,38 | m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,491 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,47 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,446 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,446 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | 100m2 |
| 23 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 331,2 | m2 |
| 24 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,508 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,356 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 828 | m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | 100m2 |
| 29 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 207 | m2 |
| 30 | Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.656 | cái |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,859 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,072 | m3 |
| 35 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 520,723 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,763 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 38 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 324 | kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,5 | kg |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,729 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 193,284 | m2 |
| 44 | Đào móng cống, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng). | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,95 | m3 |
| 45 | Đào san đất bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,626 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | 100m3/1km |
| 48 | Đóng cọc tre gia cố móng cống chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,579 | 100m |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống hộp đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,243 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,296 | tấn |
| 54 | Thi công móng bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (phạm vi bản giảm tải) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | 100m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,21 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông đá 1x2 mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 65 | Bơm nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 68 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 70 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | 100m |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 72 | Ghép phên nứa đan chân đê quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| M | Hạng mục 12: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ trạm y tế đến đường 362)- Phần thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 3 | Đèn LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | chóa |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 460,632 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,516 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,6 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cửa |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 10 cột |
| 13 | Dây M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 460,632 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,516 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,015 | m3 |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,121 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,556 | 100m2 |
| 20 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 389,1 | m |
| 21 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,416 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,416 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,907 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | 100m3/1km |
| 26 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 206,44 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100kg |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 31 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,36 | kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 35 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 36 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 39 | Bu lông f8x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,123 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 43 | Khung móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,011 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3/1km |
| 49 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | viên |
| 50 | Ống HDPE 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 426,6 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,266 | 100m |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | sợi |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 vị trí |
| N | Hạng mục 13: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Chiến đến ngõ ông Tuynh) - Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,122 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,906 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,859 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,163 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,794 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,518 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,119 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 22 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,904 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 25 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,256 | m2 |
| 26 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,122 | m3 |
| 31 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,906 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,859 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,196 | m3 |
| 36 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,857 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 39 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,518 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,119 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 46 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 47 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3/1km |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 51 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,904 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 54 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,256 | m2 |
| 55 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,456 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3/1km |
| 63 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,784 | m3 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,431 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,306 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58 | cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,25 | đoạn ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 73 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,736 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | 100m3 |
| 75 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,091 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,479 | 100m3/1km |
| 78 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,777 | m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,804 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,47 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,894 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 321 | cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,2 | đoạn ống |
| 87 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94 | mối nối |
| 88 | Đắp đất lề và đường cống bằng thủ công tính 10%-Tận dụng đất đào khuôn - đào cống) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,184 | m3 |
| 89 | Đắp đất lề và đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% -Tận dụng đất đào khuôn - đào cống)) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,327 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,378 | 100m3 |
| O | Hạng mục 14: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Chiến đến ngõ ông Tuynh) - Phần nền mặt đường, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,879 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,129 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,588 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,355 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,136 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,136 | 100m3/1km |
| 8 | Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,703 | m3 |
| 9 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m3/1km |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,92 | m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,71 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,71 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m2 |
| 23 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,85 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 429 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,73 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 28 | Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 858 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,89 | m3 |
| 33 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 428,92 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 36 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | kg |
| 37 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | kg |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,41 | m2 |
| P | Hạng mục 15: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ nhà ông Chiến đến ngõ ông Tuynh) - Phần hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 3 | Đèn LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | chóa |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 259,794 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,547 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,4 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cửa |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 10 cột |
| 13 | Dây M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 259,794 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,547 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,242 | m3 |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | 100m2 |
| 20 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 211,7 | m |
| 21 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,886 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,886 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100m3/1km |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 30 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3/1km |
| 35 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,16 | kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100kg |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 40 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,36 | kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 44 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 45 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 m |
| 46 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 48 | Bu lông f8x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,682 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 52 | Khung móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,929 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3/1km |
| 58 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | viên |
| 59 | Ống HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240,7 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,407 | 100m |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 62 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 vị trí |
| Q | Hạng mục 16: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ ngõ ông Chuẩn đến nhà ông Văn)- Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,855 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,527 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,574 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,361 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,181 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,614 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,211 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 10 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,222 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,098 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,952 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,865 | m3 |
| 20 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,105 | m2 |
| 24 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 28 | Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,855 | m3 |
| 29 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,527 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,574 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,361 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,242 | m3 |
| 34 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,607 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,211 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 37 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,222 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,098 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 43 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 44 | Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,952 | m3 |
| 45 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào) Đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,865 | m3 |
| 47 | Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 50 | Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,105 | m2 |
| 51 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 55 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,234 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,855 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m3/1km |
| 59 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,692 | m3 |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,962 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,068 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 124 | cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,25 | đoạn ống |
| 68 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | mối nối |
| 69 | Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,148 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,913 | 100m3 |
| 71 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,623 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,069 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,069 | 100m3/1km |
| 74 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,137 | m3 |
| 75 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,952 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,244 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,868 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,57 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,841 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,497 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 651 | cấu kiện |
| 82 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219,2 | đoạn ống |
| 83 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190 | mối nối |
| 84 | Đắp đất lề và đường cống bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,138 | m3 |
| 85 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề và cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,622 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,614 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | 100m3/1km |
| R | Hạng mục 17: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ ngõ ông Chuẩn đến nhà ông Văn)- Phần nền mặt đường, bó vỉa, đanh rãnh, vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,297 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,307 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,829 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,383 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,383 | 100m3/1km |
| 7 | Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,05 | m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,725 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,805 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,805 | 100m3/1km |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 321,32 | m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,11 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,11 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,07 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,83 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 870 | m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,75 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 27 | Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,05 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.740 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,36 | m3 |
| 32 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 863,57 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 35 | Thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162 | kg |
| 36 | Gia công, lắp dựng thép góc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | kg |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 199,74 | m2 |
| S | Hạng mục 18: Cải tạo đường trục thôn Trà Phương (Đoạn từ ngõ ông Chuẩn đến nhà ông Văn)- Phần hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 3 | Đèn LED 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | chóa |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 608,532 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,966 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 163,2 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cửa |
| 12 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 cột |
| 13 | Dây M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 608,532 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,966 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,619 | m3 |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,465 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,034 | 100m2 |
| 20 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 508,6 | m |
| 21 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,592 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,592 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,185 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | 100m3/1km |
| 26 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 27 | Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 30 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3/1km |
| 35 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 254,08 | kg |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100kg |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 40 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,72 | kg |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 44 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 45 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 46 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 48 | Bu lông f8x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,844 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 52 | Khung móng cột chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,552 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m3/1km |
| 58 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | viên |
| 59 | Ống HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 564,6 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,646 | 100m |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | sợi |
| 62 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi