Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN BÙ GIA MẬP |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 16:57:00 đến ngày 2021-05-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,204,341,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,605 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,328 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,106 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,236 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,528 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,033 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,365 | 100m2 |
| B | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,039 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,231 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,292 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,169 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,093 | tấn |
| 9 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 10 | Trừ gỗ li tô có trong định mức | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | -0,057 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,438 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,22 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,2 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,33 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,94 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,4 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,07 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,07 | m2 |
| 21 | ốp gạch nung màu đỏ trang trí KT: 80*180 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,1 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sắt các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,16 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,16 | m2 |
| 25 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,6 | m |
| 27 | Gắn chữ nỗi inox bảng tên trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Đắp tạo hình sách cổng phụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | công |
| C | 2. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà bảo vệ hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,488 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,376 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,528 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,173 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,047 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,123 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,078 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,744 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,132 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,976 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,661 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 21 | Xây gạchXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,656 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,332 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,332 | tấn |
| 27 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,99 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,43 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,7 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,36 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,28 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,52 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,6 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,42 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,88 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,79 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,51 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,84 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,74 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4 | m2 |
| 43 | SXLD cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,37 | m2 |
| 44 | SXLD khung bao bảo vệ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,524 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,894 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,894 | m2 |
| 47 | SXLD kính trắng 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,524 | m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bóng đèn Led 40W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,344 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,048 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,352 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,136 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,825 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,734 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,86 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,803 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,092 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,436 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,896 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,618 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,946 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,189 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,904 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,599 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,63 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,266 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,536 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,808 | m3 |
| 21 | Xây gạchXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,016 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,3 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180,72 | m2 |
| 24 | Đắp đầu cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | cái |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 176,4 | m |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 238 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,3 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 418,72 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 479,02 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,436 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sắt các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,636 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,636 | m2 |
| E | 4. NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - CHÂN BỒN - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,856 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,221 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,77 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,397 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,059 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,476 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,026 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,118 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,44 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,712 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | m3 |
| 18 | Xây gạchXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,224 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,28 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 77,86 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,777 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,48 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 183,517 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,74 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90,777 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,422 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,556 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,656 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,326 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,326 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,88 | 100m2 |
| 32 | SX cửa sổ kính lật khung nhôm kính trắng 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,04 | 0.0 |
| 33 | SX cửa đi khung nhôm, kính mờ 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,6 | 0.0 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,64 | m2 |
| 35 | SXLD ổ khóa tay cầm cửa nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | 0.0 |
| 36 | SXLD vách ngăn pa nô nhôm tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m2 |
| 37 | Đóng tole trần sóng vuông mạ màu 3.0 zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,3 | m2 |
| 38 | Nẹp chỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,2 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 63 | Co nhựa D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 64 | Tê D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 65 | Tê D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 66 | Ống giảm D60-34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 67 | Ống giảm D34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,355 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,97 | 100m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,436 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,466 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,026 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 80 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | md |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,24 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,384 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 94 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,201 | tấn |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,201 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,322 | m2 |
| 97 | Bu lông D=16 dài 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 99 | Khoan giếng sâu 90m (bao gồm thiết bị máy bơm, dây điện và ống nước) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi