Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước xã Hiệp Hòa, huyện Cầu Ngang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543445-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước xã Hiệp Hòa, huyện Cầu Ngang
Số hiệu KHLCNT 20210522242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và vốn vay các tổ chức tín dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 16:51:00 đến ngày 2021-05-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,340,366,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẾNG KHOAN CÔNG SUẤT 40M3/H
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến 50 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến 20 m
5 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, máy khoan đập cáp 40kw, đường kính ống lọc 15 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250*14.8mm 0,6 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140*6.7mm 0,45 100m
8 Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 140mm 0,15 100m
9 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-II 30 quan sát
10 Lắp đặt van đáy d=140mm 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=250/140mm 1 cái
12 Chèn sỏi 2,7554 m3
13 Chèn xi măng 4,5923 m3
14 Sản xuất inox tấm 304*1mm, vỏ bao che 0,0043 tấn
15 Bu lông inox d10 8 cái
16 Vít inox D5, L40mm 15 cái
17 Lắp đặt kết cấu inox 304*1mm, dạng hình côn 0,0043 tấn
18 Lắp đặt mặt bích uPVC D140mm 1 cái
B HÀNG RÀO SÂN ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 107,7179 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,2735 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 73,2364 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,404 m3
5 Đóng cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cừ 3.7m, ngọn >= 40mm 48,8308 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,897 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,9664 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 12,6981 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,549 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8612 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,2732 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,5532 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,824 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4514 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8976 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0675 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2273 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8298 tấn
19 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 16,1172 m3
20 Xây gạch BT 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 28,1536 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 856,66 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 77,6 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 77,463 m2
24 Đắp xi măng trang trí đầu cột 0,3694 m3
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 916,983 m2
26 SX lắp đặt cửa rào song sắt tròn D14 8,36 m2
27 SXLĐ hoa sắt đầu rào 30,5775 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,2975 m2
29 SXLĐ bảng lề cửa lá 127mm 6 bộ
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 1,3 m2
31 SXLĐ chữa inox 304 tên trạm 1 bộ
32 SXLĐ bánh xe cửa cổng ray D45mm 2 bộ
33 SXLĐ chốt khóa cửa D14mm, L=0,5m 1 bộ
34 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,1566 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 50,6828 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 724,04 m2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 22,2723 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 10,71 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,3511 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,374 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 6,4821 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 0,5556 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,7044 100m2
44 Xây gạch BT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,656 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 62,98 m2
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 60,69 m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 18,36 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6793 100m3
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm (34m) 8,5 đoạn ống
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm 3 đoạn ống
51 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm 8 mối nối
52 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm 3 mối nối
53 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm 34 cái
54 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 6 cái
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 40 cái
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1897 m3
57 Đóng cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cừ = 3,7m, đường kính ngọn >=40mm vào đất cấp II 5,7489 100m
58 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,024 m3
59 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 29,97 m3
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 29,97 m3
61 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 37 cấu kiện
62 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 60 cấu kiện
63 Đào phá móng cột hiện hữu (0.7*0.7)m 60 cấu kiện
64 Tháo dỡ lưới kẽm gai hiện hữu 299,6 m2
65 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 10 cây
66 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 10 cây
67 Vận chuyển cột hàng rào hiện hữu ra khỏi công trình 60 cấu kiện
C NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 59,9604 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,5333 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 32,4 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,88 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,179 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1216 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,6576 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,3464 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,136 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3036 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1167 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4636 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3495 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0063 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2052 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,608 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,264 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,7469 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,8849 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,228 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 57,4359 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 18,361 m3
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,6326 m3
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,8662 m3
25 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,0665 m3
26 Xây gạch BTXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10,0852 m3
27 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 1,9584 m3
28 Gia công xà gồ thép hộp 50*100*2mm 0,4531 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*2mm 0,4531 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,8092 100m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 210,2075 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 60,3275 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,445 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 38,78 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 64,3 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 15,78 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 15,78 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 80,4 m
39 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 6,03 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 7,32 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 61,765 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 16,59 m2
43 Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 24,175 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 24,175 m2
45 Gia công lam gió thép hộp 40*40*2mm 0,082 tấn
46 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 50,88 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,345 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 175,28 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 169,865 m2
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 3 bộ
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 7 hộp
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đơn 10 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
58 Lắp đặt cầu chi 6 cái
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 14 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 70 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 70 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90*2.9mm 0,18 100m
64 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34*2mm 0,02 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42*2.1mm 0,12 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60*2mm 0,02 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114*3.2mm 0,03 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=168*4.3mm 0,04 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 5 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d60/42mm 1 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 1 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm 1 cái
75 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34mm 1 cái
76 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d60/42mm 1 cái
77 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d42mm 1 cái
78 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm 3 cái
79 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm 1 cái
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
81 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
82 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
83 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 1 cái
84 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27*3.mm 0,24 100m
87 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm 6 cái
88 Lắp đặt KRT PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm 2 cái
89 Lắp đặt van ren, đường kính van 1 cái
90 Lắp đặt Co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm 1 cái
91 Lắp đặt Co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm 4 cái
92 Lắp đặt Tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm 4 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT - TRẠM BƠM CẤP 2
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,08 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,3867 m3
3 Đóng Cừ tràm Þngọn>=40mm, L = 4.5m, 25 cây/m² đất cấp I bằng máy 4,4 100m
4 Vét bùn đầu cừ 1,76 m3
5 Điệm cát đầu cừ 1,76 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1754 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,156 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,992 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,655 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,845 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,752 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,92 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,8536 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,7691 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1488 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3504 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,871 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2317 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2089 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1247 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1191 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,041 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1801 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1311 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,771 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,145 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0607 tấn
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 11,7381 m3
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 16,178 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 31,03 m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 28,702 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 202,575 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 80,287 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,46 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 19,326 m
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 77,02 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,32 m2
38 Sản xuất cửa nhôm kính (có khung bao) 16,32 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 127,495 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 229,035 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 35,554 m2
42 SXLD lam ngang đúc sẳn (0.6x0.3x0.05)m 12 cái
43 Lắp đặt lam ngang đúc sẵn 0,108 tấn
44 Gia công xà gồ thép 0,3225 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép 0,3225 tấn
46 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm 0,7276 100m2
47 SX trần bằng tấm Smartboard khung thép 600x600x6mm 49,44 m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114x3,5mm 0,16 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm 6 cái
50 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm 8 cái
51 Lắp quả cầu chắn rác 4 cái
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 150 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 12 m
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,5325 m3
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49x1,8mm 0,12 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21x1,3mm 1,55 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm 7 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm 8 cái
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
61 Lắp đặt bảng nhựa 4 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 5 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 4 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 1 cái
65 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm 3 bảng
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 60 m
E HẠNG MUC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 200m3
1 Lắp đặt bu Inox đường kính 168*3.5mm, BB, L=500 1 cái
2 Lắp đặt bu Inox đường kính 168*3.5mm, UU, L=700 1 cái
3 Lắp đặt bu Inox âm tường đường kính 220*4mm, BB, L=500 3 cái
4 Lắp đặt bu inox đường kính 220*4mm, BB, L=2000 2 cái
5 Lắp đặt bu inox đường kính 220*4mm, BB, L=1100 1 cái
6 Lắp đặt côn inox đường kính 220/168mm 1 cái
7 Lắp đặt cút inox đường kính 168mm 2 cái
8 Lắp đặt cút inox đường kính 220mm 3 cái
9 Lắp đặt bích inox đường kính 168mm 1 cặp bích
10 Lắp đặt bích inox đường kính 220mm 9 cặp bích
11 Lắp đặt Crepin gang đường kính 220mm 2 cái
12 Quả cầu thông gió D300 2 cái
13 Lắp đặt ống inox đường kính 34*2mm 0,138 100m
14 Lắp đặt ống inox đường kính 42*2,3mm 0,072 100m
15 SXLĐ Inox hình V50*50*5 19 m
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 271,3838 m3
17 Điệm cát đầu cừ 17,672 m3
18 Đóng Cừ tràm Þngọn>=40mm, L = 4.5m, 25 cây/m² đất cấp I bằng máy 99,405 100m
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 81,4151 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 8,836 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 21,16 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 25,464 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 7,428 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,092 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,5 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,7068 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0536 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6131 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,3475 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,1563 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1561 tấn
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 139,2 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 130,72 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 121,36 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 7,4624 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước 207,8 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 253,84 m2
38 Nắp bể 1,03 x 1,03 bằng tole 1.2mm 2 Cái
F HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ CÔNG SUẤT 40 M3/GIỜ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 52,446 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 55,0605 m3
3 Đóng cừ tràm Þngọn>=40mm, L = 4,5m vào đất cấp I bằng máy 30,96 100m
4 Điệm cát đầu cừ 2,752 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,639 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 8,404 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 7,576 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 25,608 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,7068 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,496 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4061 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,4024 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0398 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1177 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 5,3016 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1168 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7914 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0342 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0511 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3048 tấn
21 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,5552 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 288,84 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 20,1 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước 271,56 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 271,56 m2
26 Thi công tầng lọc bằng cát 0,1361 100m3
27 Thi công tầng lọc Aluwat 0,0389 100m3
28 Thi công tầng lọc bằng sỏi 0,0357 100m3
29 Gia công các kết cấu Inox khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu 0,7209 tấn
30 Lắp đặt kết cấu Inox 0,7209 tấn
31 Lắp đặt ống thép TK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 49x2,5mm 0,441 100m
32 Lắp đặt ống thép TK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34x2,1mm 0,4692 100m
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,8672 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,2448 m3
35 Điệm cát đầu cừ 0,288 m3
36 Đóng cừ tràm Þngọn>=40mm, L = 4,5m vào đất cấp I bằng máy 2,25 100m
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,354 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,276 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,878 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,03 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0164 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0106 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0662 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,016 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0552 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,016 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,1146 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,22 100m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,52 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,46 m2
52 Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=220mm 4 cái
53 Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=168mm 2 cái
54 Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=114mm 2 cái
55 Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=90mm 4 cái
56 Lắp bích inox, đường kính ống d=500mm 1 cặp bích
57 Lắp bích inox, đường kính ống d=220mm 11 cặp bích
58 Lắp bích inox, đường kính ống d=168mm 4 cặp bích
59 Lắp bích inox, đường kính ống d=114mm 4 cặp bích
60 Lắp bích inox, đường kính ống d=90mm 8 cặp bích
61 Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=220mm 3 cái
62 Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm 4 cái
63 Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=114mm 4 cái
64 Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=220mm 7 cái
65 Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=168/114mm 1 cái
66 Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=220/168mm 2 cái
67 Lắp đặt Y inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=220mm 2 cái
68 Lắp đặt lơi inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=168mm 2 cái
69 Lắp vành chắn chống thấm, đường kính ống d=600*5mm 1 cặp vành
70 Lắp vành chắn thép chống thấm, đường kính ống d=500*5mm 2 cặp vành
71 Lắp vành chắn chống thấm thép, đường kính ống d=300*5mm 2 cặp vành
72 Lắp vành chắn thép chống thấm, đường kính ống d=200*5mm 4 cặp vành
73 Lắp đặt BU inox 304, đường kính 500*4mm 2 cái
74 Lắp đặt BU Inox 304, đường kính 220*4mm 4 cái
75 Lắp đặt BU Inox 304, đường kính 168*4mm 2 cái
76 Lắp đặt BU Inox 304, đường kính 90*3mm 4 cái
77 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
78 Lắp đặt van ren, đường kính van 1 cái
79 Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 220*4,78mm 0,25 100m
80 Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 168*3,96mm 0,23 100m
81 Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114*3,05mm 0,46 100m
82 Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90*2,5mm 0,04 100m
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TOÀN TRẠM
1 Lắp đặt bơm trục ngang (công lắp đặt bơm CII) 2 bộ
2 Lắp đặt bơm trục ngang (công lắp đặt bơm rửa lọc) 1 bộ
3 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1 cái
5 Lắp đặt van 1C cánh lật gang mặt bích, đường kính van 150mm 2 cái
6 Lắp đặt van 1C gang cánh lật mặt bích, đường kính van 200mm 1 cái
7 Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 150mm 2 cái
8 Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 200mm 3 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm gang đường kính 200mm 1 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm gang đường kính 300mm 2 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 150mm 2 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 200mm 1 cái
13 Lắp đặt côn lệch inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 300/100mm 1 cái
14 Lắp đặt côn lệch inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200/80mm 2 cái
15 Lắp đặt côn điều inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 300/100mm 1 cái
16 Lắp đặt côn điều inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200/80mm 2 cái
17 Lắp bích rỗng inox 304, đường kính ống 300mm 3 cặp bích
18 Lắp bích đặc inox 304, đường kính ống 300mm 0,5 cặp bích
19 Lắp bích rỗng inox 304, đường kính ống 200mm 5 cặp bích
20 Lắp bích đặc inox 304, đường kính ống 200mm 0,5 cặp bích
21 Lắp bích inox 304, đường kính ống 150mm 5 cặp bích
22 Lắp đặt bích nhưa PVC D200mm 4 cái
23 Lắp đặt cút inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm 3 cái
24 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mm 5 cái
26 Lắp đặt Tê inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 300/200mm 2 cái
27 Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 200/150mm 2 cái
28 Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300*4,57mm 0,14 100m
29 Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200*3,76mm 0,04 100m
30 Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150*3,4mm 0,04 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7mm 0,18 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220*8,7mm 0,22 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mm 0,6 100m
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,225 m3
35 Gia công hệ khung dàn 0,0236 tấn
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 3 cái
38 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 3 cái
39 Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm 0,01 100m
40 Lắp đặt bơm chìm Q=50m3/giờ (công lắp đặt) 2 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3,8mm 0,48 100m
42 Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100*3,05mm 0,03 100m
43 Lắp đặt van gang 1 chiều cánh lật, đường kính van 100mm 2 cái
44 Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 100mm 2 cái
45 Lắp inox 304, đường kính ống 100mm 1 cặp bích
46 Lắp bích inox 304, đường kính ống 500*500*10mm 1 cặp bích
47 Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính van 114mm 3 cái
48 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168mm 2 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D168/114mm 2 cái
50 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y D168mm 1 cái
51 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm 2 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm 4 cái
53 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 2 cái
54 Lắp đặt KRT D114mm 2 cái
55 Lắp đặt KRN D90mm 2 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van 2 cái
57 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
58 Cáp inox D10mm 120 m
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
60 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm 2 cái
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,32 m3
62 Lắp đặt bơm định lượng (công lắp đặt) 2 bộ
63 Lắp bơm khuấy hóa chất (công lắp đặt) 1 bộ
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 2 bể
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*1,6mm 0,2 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*1.8mm 0,2 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,5mm 0,1 100m
68 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 2 cái
69 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm 2 cái
70 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 12 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 4 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm 40 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 10 cái
74 Lắp đặc rắc co pvc d27 10 cái
75 Lắp đặc rắc co pvc d34 3 cái
76 Lắp đặc rắc co pvc d60 2 cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN
1 SX lắp đặt tủ điện 800*400*1200 (bao gồm công lắp đặt đầu cos, thanh nhôm, contactor, đèn báo hiệu, nút dừng khẩn cấp, bảng mica, cầu chì...) 1 1 tủ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 212 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 134 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 10 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 50 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 36 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 177 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 45 m
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 2 cái
11 Lắp đặt rơ le nhiệt 18-22A 5 cái
12 Lắp đặt rơ le nhiệt 6-9A 3 cái
13 Lắp đặt rơ le trung gian 14 chân 8 cái
14 Lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha 5 cái
15 Lắp đặt rơ le mực nước 6 cái
16 Lắp đặt aptomat 1P-20A 4 cái
17 Lắp đặt aptomat 3P-15A 3 cái
18 Lắp đặt aptomat 3P-40A 5 cái
19 Lắp đặt aptomat 3P-85A 1 cái
20 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 6 m
21 Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 50/5A 5 bộ
22 Lắp đặt contactor 18-22A 5 cái
23 Lắp đặt contactor 6-9A 3 cái
24 Lắp đặt phao điện 6 bộ
25 Lắp đặt công tắc chuyển vị trí 8 cái
26 Lắp đặt nút dừng khẩn cấp 1 cái
27 Lắp đặt đèn tín hiệu 18 cái
28 Lắp đặt đầu cos 250 cái
29 Thanh ray nhôm 3 m
30 Lắp đặt bảng tên mica 10 cái
31 Lắp đặt cầu chì 8 cái
32 Lắp đặt Đô mi nô 4 chân 40A 4 cái
33 Lắp đặt Đô mi nô 12 chân 25A 2 cái
34 Lắp đặt khởi động mềm 15HP 2 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90*2.6mm 40 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 49*2.2mm 119 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34*1.6mm 28 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21*1.4mm 274 m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 5 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm 8 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 5 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm 20 cái
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,08 m3
44 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép tráng kẽm cao 6m 3 cột
45 Lắp đặt đèn cao áp 3 bộ
I HẠNG MỤC: MỞ RỘNG MẠNG PHÂN PHỐI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2.230,55 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2.146,2884 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220*8,7mm 1,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*8,7mm 27,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mm 2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3,8mm 50,8 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,5mm 51,1 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm 1,4 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm 27,5 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm 2 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm 50,8 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 51,1 100m
13 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 103,9 100m
14 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm 27,5 100m
15 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm 1,4 100m
16 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm 1 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm 4 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mm 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/168mm 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mm 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 7 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm 2 cái
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm 1 cái
25 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm 3 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm 2 cái
27 Lắp đặt van PVC D60mm 7 cái
28 Lắp đặt mặt bích, đường kính van 220mm 2 cái
29 Lắp đặt mặt bích, đường kính van 168mm 7 cái
30 Lắp đặt mặt bích, đường kính van 90mm 4 cái
31 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 2 cái
32 Lắp bát thép neo ống qua cầu 30 bộ
33 Lắp đặt hộp van nhựa 7 cái
34 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,48 100m
35 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm 33,6 m2
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 26,4 m3
37 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 24 đoạn ống
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 49,7856 m3
39 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,0504 100m3
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,336 100m2
41 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm 0,336 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 6,12 m3
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 50,904 m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,5243 tấn
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,4018 100m2
46 Sơn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,104 m2
47 Khắc chữ vào cột biển báo 100 cột
48 Sơn chữ trên cột biển báo 100 cột
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,7128 m3
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 8,5675 tấn
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 8,5675 tấn
52 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 8,5675 10 tấn/1km
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 100 cái
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu 9,072 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,024 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,008 m3
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,49 m3
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0164 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1652 tấn
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0392 100m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2419 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 2,016 m3
63 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14 cái
64 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 40 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 40 m3
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 4,009 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,6854 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,7135 tấn
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 120 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->