Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước xã Hiệp Hòa, huyện Cầu Ngang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước xã Hiệp Hòa, huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và vốn vay các tổ chức tín dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 16:51:00 đến ngày 2021-05-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,340,366,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẾNG KHOAN CÔNG SUẤT 40M3/H | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | 1 | lần | |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | 50 | m | |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | 50 | m | |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến | 20 | m | |
| 5 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, máy khoan đập cáp 40kw, đường kính ống lọc | 15 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250*14.8mm | 0,6 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140*6.7mm | 0,45 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 140mm | 0,15 | 100m | |
| 9 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-II | 30 | quan sát | |
| 10 | Lắp đặt van đáy d=140mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=250/140mm | 1 | cái | |
| 12 | Chèn sỏi | 2,7554 | m3 | |
| 13 | Chèn xi măng | 4,5923 | m3 | |
| 14 | Sản xuất inox tấm 304*1mm, vỏ bao che | 0,0043 | tấn | |
| 15 | Bu lông inox d10 | 8 | cái | |
| 16 | Vít inox D5, L40mm | 15 | cái | |
| 17 | Lắp đặt kết cấu inox 304*1mm, dạng hình côn | 0,0043 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt mặt bích uPVC D140mm | 1 | cái | |
| B | HÀNG RÀO SÂN ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 107,7179 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,2735 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 73,2364 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,404 | m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cừ 3.7m, ngọn >= 40mm | 48,8308 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,897 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,9664 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,6981 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,549 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8612 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,2732 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5532 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,824 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4514 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8976 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0675 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2273 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8298 | tấn | |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 16,1172 | m3 | |
| 20 | Xây gạch BT 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 28,1536 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 856,66 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,6 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 77,463 | m2 | |
| 24 | Đắp xi măng trang trí đầu cột | 0,3694 | m3 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 916,983 | m2 | |
| 26 | SX lắp đặt cửa rào song sắt tròn D14 | 8,36 | m2 | |
| 27 | SXLĐ hoa sắt đầu rào | 30,5775 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,2975 | m2 | |
| 29 | SXLĐ bảng lề cửa lá 127mm | 6 | bộ | |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 1,3 | m2 | |
| 31 | SXLĐ chữa inox 304 tên trạm | 1 | bộ | |
| 32 | SXLĐ bánh xe cửa cổng ray D45mm | 2 | bộ | |
| 33 | SXLĐ chốt khóa cửa D14mm, L=0,5m | 1 | bộ | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,1566 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 50,6828 | m3 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 724,04 | m2 | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 22,2723 | m3 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 10,71 | m3 | |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,3511 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,374 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 6,4821 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | 0,5556 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7044 | 100m2 | |
| 44 | Xây gạch BT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,656 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,98 | m2 | |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 60,69 | m3 | |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 18,36 | m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6793 | 100m3 | |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm (34m) | 8,5 | đoạn ống | |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | 3 | đoạn ống | |
| 51 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | 8 | mối nối | |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 3 | mối nối | |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | 34 | cái | |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 6 | cái | |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 40 | cái | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1897 | m3 | |
| 57 | Đóng cừ tràm bằng thủ công, chiều dài cừ = 3,7m, đường kính ngọn >=40mm vào đất cấp II | 5,7489 | 100m | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,024 | m3 | |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 29,97 | m3 | |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 29,97 | m3 | |
| 61 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 37 | cấu kiện | |
| 62 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 60 | cấu kiện | |
| 63 | Đào phá móng cột hiện hữu (0.7*0.7)m | 60 | cấu kiện | |
| 64 | Tháo dỡ lưới kẽm gai hiện hữu | 299,6 | m2 | |
| 65 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 10 | cây | |
| 66 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 10 | cây | |
| 67 | Vận chuyển cột hàng rào hiện hữu ra khỏi công trình | 60 | cấu kiện | |
| C | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 59,9604 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,5333 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 32,4 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,88 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,179 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1216 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6576 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3464 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,136 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3036 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1167 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4636 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3495 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0063 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2052 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,608 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,264 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,7469 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,8849 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,228 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 57,4359 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 18,361 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,6326 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,8662 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,0665 | m3 | |
| 26 | Xây gạch BTXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 10,0852 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 1,9584 | m3 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp 50*100*2mm | 0,4531 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*2mm | 0,4531 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,8092 | 100m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 210,2075 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,3275 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,445 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 38,78 | m2 | |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 64,3 | m2 | |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 15,78 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,78 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 80,4 | m | |
| 39 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,03 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 7,32 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 61,765 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 16,59 | m2 | |
| 43 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 | 24,175 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 24,175 | m2 | |
| 45 | Gia công lam gió thép hộp 40*40*2mm | 0,082 | tấn | |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 50,88 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,345 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 175,28 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 169,865 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 7 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cầu chi | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 14 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 70 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 70 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90*2.9mm | 0,18 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34*2mm | 0,02 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42*2.1mm | 0,12 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60*2mm | 0,02 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114*3.2mm | 0,03 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=168*4.3mm | 0,04 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d60/42mm | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34mm | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d60/42mm | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d42mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27*3.mm | 0,24 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt KRT PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | 4 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT - TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,08 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,3867 | m3 | |
| 3 | Đóng Cừ tràm Þngọn>=40mm, L = 4.5m, 25 cây/m² đất cấp I bằng máy | 4,4 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 1,76 | m3 | |
| 5 | Điệm cát đầu cừ | 1,76 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1754 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,156 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,992 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,655 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,845 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,752 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,92 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,8536 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,7691 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1488 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3504 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,871 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2317 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2089 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1247 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1191 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1801 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1311 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,771 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,145 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0607 | tấn | |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 11,7381 | m3 | |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 16,178 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,03 | m2 | |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 28,702 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 202,575 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,287 | m2 | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,46 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 19,326 | m | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 77,02 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,32 | m2 | |
| 38 | Sản xuất cửa nhôm kính (có khung bao) | 16,32 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,495 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,035 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,554 | m2 | |
| 42 | SXLD lam ngang đúc sẳn (0.6x0.3x0.05)m | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt lam ngang đúc sẵn | 0,108 | tấn | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,3225 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3225 | tấn | |
| 46 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | 0,7276 | 100m2 | |
| 47 | SX trần bằng tấm Smartboard khung thép 600x600x6mm | 49,44 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114x3,5mm | 0,16 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | 8 | cái | |
| 51 | Lắp quả cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 12 | m | |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,5325 | m3 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49x1,8mm | 0,12 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21x1,3mm | 1,55 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm | 7 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt bảng nhựa | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 5 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | 3 | bảng | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 60 | m | |
| E | HẠNG MUC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 200m3 | |||
| 1 | Lắp đặt bu Inox đường kính 168*3.5mm, BB, L=500 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt bu Inox đường kính 168*3.5mm, UU, L=700 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt bu Inox âm tường đường kính 220*4mm, BB, L=500 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt bu inox đường kính 220*4mm, BB, L=2000 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt bu inox đường kính 220*4mm, BB, L=1100 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn inox đường kính 220/168mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút inox đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút inox đường kính 220mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bích inox đường kính 168mm | 1 | cặp bích | |
| 10 | Lắp đặt bích inox đường kính 220mm | 9 | cặp bích | |
| 11 | Lắp đặt Crepin gang đường kính 220mm | 2 | cái | |
| 12 | Quả cầu thông gió D300 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống inox đường kính 34*2mm | 0,138 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống inox đường kính 42*2,3mm | 0,072 | 100m | |
| 15 | SXLĐ Inox hình V50*50*5 | 19 | m | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 271,3838 | m3 | |
| 17 | Điệm cát đầu cừ | 17,672 | m3 | |
| 18 | Đóng Cừ tràm Þngọn>=40mm, L = 4.5m, 25 cây/m² đất cấp I bằng máy | 99,405 | 100m | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 81,4151 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 8,836 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 21,16 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 25,464 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,428 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,5 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,7068 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0536 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6131 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,3475 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,1563 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1561 | tấn | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 139,2 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 130,72 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 121,36 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,4624 | m2 | |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | 207,8 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 253,84 | m2 | |
| 38 | Nắp bể 1,03 x 1,03 bằng tole 1.2mm | 2 | Cái | |
| F | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ CÔNG SUẤT 40 M3/GIỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 52,446 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 55,0605 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm Þngọn>=40mm, L = 4,5m vào đất cấp I bằng máy | 30,96 | 100m | |
| 4 | Điệm cát đầu cừ | 2,752 | m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,639 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 8,404 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 7,576 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 25,608 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,7068 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,496 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4061 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,4024 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0398 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,1177 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 5,3016 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1168 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7914 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0342 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0511 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3048 | tấn | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,5552 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 288,84 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,1 | m2 | |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | 271,56 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 271,56 | m2 | |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,1361 | 100m3 | |
| 27 | Thi công tầng lọc Aluwat | 0,0389 | 100m3 | |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | 0,0357 | 100m3 | |
| 29 | Gia công các kết cấu Inox khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | 0,7209 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt kết cấu Inox | 0,7209 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt ống thép TK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 49x2,5mm | 0,441 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống thép TK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34x2,1mm | 0,4692 | 100m | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,8672 | m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,2448 | m3 | |
| 35 | Điệm cát đầu cừ | 0,288 | m3 | |
| 36 | Đóng cừ tràm Þngọn>=40mm, L = 4,5m vào đất cấp I bằng máy | 2,25 | 100m | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,354 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,276 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,878 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,03 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0164 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0106 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0662 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,016 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0552 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,016 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1146 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,22 | 100m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,52 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,46 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=220mm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=168mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=114mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=90mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp bích inox, đường kính ống d=500mm | 1 | cặp bích | |
| 57 | Lắp bích inox, đường kính ống d=220mm | 11 | cặp bích | |
| 58 | Lắp bích inox, đường kính ống d=168mm | 4 | cặp bích | |
| 59 | Lắp bích inox, đường kính ống d=114mm | 4 | cặp bích | |
| 60 | Lắp bích inox, đường kính ống d=90mm | 8 | cặp bích | |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=220mm | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=114mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=220mm | 7 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=168/114mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=220/168mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Y inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=220mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt lơi inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=168mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp vành chắn chống thấm, đường kính ống d=600*5mm | 1 | cặp vành | |
| 70 | Lắp vành chắn thép chống thấm, đường kính ống d=500*5mm | 2 | cặp vành | |
| 71 | Lắp vành chắn chống thấm thép, đường kính ống d=300*5mm | 2 | cặp vành | |
| 72 | Lắp vành chắn thép chống thấm, đường kính ống d=200*5mm | 4 | cặp vành | |
| 73 | Lắp đặt BU inox 304, đường kính 500*4mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt BU Inox 304, đường kính 220*4mm | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt BU Inox 304, đường kính 168*4mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt BU Inox 304, đường kính 90*3mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 220*4,78mm | 0,25 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 168*3,96mm | 0,23 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114*3,05mm | 0,46 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90*2,5mm | 0,04 | 100m | |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TOÀN TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang (công lắp đặt bơm CII) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bơm trục ngang (công lắp đặt bơm rửa lọc) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van 1C cánh lật gang mặt bích, đường kính van 150mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van 1C gang cánh lật mặt bích, đường kính van 200mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 150mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van 200mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm gang đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm gang đường kính 300mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn lệch inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 300/100mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn lệch inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200/80mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn điều inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 300/100mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn điều inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200/80mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp bích rỗng inox 304, đường kính ống 300mm | 3 | cặp bích | |
| 18 | Lắp bích đặc inox 304, đường kính ống 300mm | 0,5 | cặp bích | |
| 19 | Lắp bích rỗng inox 304, đường kính ống 200mm | 5 | cặp bích | |
| 20 | Lắp bích đặc inox 304, đường kính ống 200mm | 0,5 | cặp bích | |
| 21 | Lắp bích inox 304, đường kính ống 150mm | 5 | cặp bích | |
| 22 | Lắp đặt bích nhưa PVC D200mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mm | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Tê inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 300/200mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 200/150mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300*4,57mm | 0,14 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200*3,76mm | 0,04 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150*3,4mm | 0,04 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7mm | 0,18 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220*8,7mm | 0,22 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mm | 0,6 | 100m | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,225 | m3 | |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | 0,0236 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | 0,01 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt bơm chìm Q=50m3/giờ (công lắp đặt) | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3,8mm | 0,48 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100*3,05mm | 0,03 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt van gang 1 chiều cánh lật, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp inox 304, đường kính ống 100mm | 1 | cặp bích | |
| 46 | Lắp bích inox 304, đường kính ống 500*500*10mm | 1 | cặp bích | |
| 47 | Lắp đặt mặt bích PVC, đường kính van 114mm | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D168/114mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y D168mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt KRT D114mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt KRN D90mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 58 | Cáp inox D10mm | 120 | m | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | 2 | cái | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,32 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt bơm định lượng (công lắp đặt) | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp bơm khuấy hóa chất (công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | 2 | bể | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*1,6mm | 0,2 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*1.8mm | 0,2 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,5mm | 0,1 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | 40 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 10 | cái | |
| 74 | Lắp đặc rắc co pvc d27 | 10 | cái | |
| 75 | Lắp đặc rắc co pvc d34 | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặc rắc co pvc d60 | 2 | cái | |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | SX lắp đặt tủ điện 800*400*1200 (bao gồm công lắp đặt đầu cos, thanh nhôm, contactor, đèn báo hiệu, nút dừng khẩn cấp, bảng mica, cầu chì...) | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 212 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 134 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | 10 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | 50 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | 36 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 177 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | 45 | m | |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rơ le nhiệt 18-22A | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rơ le nhiệt 6-9A | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rơ le trung gian 14 chân | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt rơ le mực nước | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3P-15A | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3P-40A | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3P-85A | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 6 | m | |
| 21 | Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 50/5A | 5 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt contactor 18-22A | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt contactor 6-9A | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phao điện | 6 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt công tắc chuyển vị trí | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đèn tín hiệu | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đầu cos | 250 | cái | |
| 29 | Thanh ray nhôm | 3 | m | |
| 30 | Lắp đặt bảng tên mica | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cầu chì | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Đô mi nô 4 chân 40A | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Đô mi nô 12 chân 25A | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt khởi động mềm 15HP | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90*2.6mm | 40 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 49*2.2mm | 119 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34*1.6mm | 28 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21*1.4mm | 274 | m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | 20 | cái | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,08 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép tráng kẽm cao 6m | 3 | cột | |
| 45 | Lắp đặt đèn cao áp | 3 | bộ | |
| I | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG MẠNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2.230,55 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2.146,2884 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220*8,7mm | 1,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*8,7mm | 27,5 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mm | 2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3,8mm | 50,8 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,5mm | 51,1 | 100m | |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | 1,4 | 100m | |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | 27,5 | 100m | |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | 2 | 100m | |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | 50,8 | 100m | |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 51,1 | 100m | |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | 103,9 | 100m | |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | 27,5 | 100m | |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | 1,4 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/168mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van PVC D60mm | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt mặt bích, đường kính van 220mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt mặt bích, đường kính van 168mm | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt mặt bích, đường kính van 90mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp bát thép neo ống qua cầu | 30 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt hộp van nhựa | 7 | cái | |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,48 | 100m | |
| 35 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | 33,6 | m2 | |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 26,4 | m3 | |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 24 | đoạn ống | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 49,7856 | m3 | |
| 39 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 0,0504 | 100m3 | |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,336 | 100m2 | |
| 41 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 0,336 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | 6,12 | m3 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 50,904 | m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,5243 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,4018 | 100m2 | |
| 46 | Sơn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,104 | m2 | |
| 47 | Khắc chữ vào cột biển báo | 100 | cột | |
| 48 | Sơn chữ trên cột biển báo | 100 | cột | |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,7128 | m3 | |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 8,5675 | tấn | |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 8,5675 | tấn | |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 8,5675 | 10 tấn/1km | |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 100 | cái | |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | 9,072 | m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,024 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,008 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0164 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1652 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0392 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2419 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 2,016 | m3 | |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 14 | cái | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 40 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 40 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 4,009 | m3 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,6854 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,7135 | tấn | |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 120 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi