Gói thầu: Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi, xã Thụy Hương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526816-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi, xã Thụy Hương
Số hiệu KHLCNT 20200969476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 14:21:00 đến ngày 2021-05-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,443,391,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi (Đoạn từ ngõ ông Sộc đến trường mầm non)- Phần hệ thống thoát nước
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,027m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,362100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,383m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,574m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,155100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,454m3
7Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,742m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,808m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,148m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,398m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
17Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,342m3
18Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,121100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,576m3
20Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,88m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,232m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
23Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,07m2
24Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,589m3
25Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
26Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật10m
27Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
28Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,027m3
29Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,362100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,383m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,574m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,155100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,494m3
34Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật41,072m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,808m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
37Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,148m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,398m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
43Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
44Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,342m3
45Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,121100m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,576m3
47Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,88m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,232m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thu0,048100m2
50Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,07m2
51Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 2000,589m3
52Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
53Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật10m
54Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
55Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật0,871100m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật21,78m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,218100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,218100m3/1km
59Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,007m3
60Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,631100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,96m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,731m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,282100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,188tấn
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật83cấu kiện
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật27,5đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật18mối nối
69Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật6,765m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,609100m3
71Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật74,415m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,701100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,701100m3/1km
74Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật58,181m3
75Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật5,236100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật27,173m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,533100m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật28m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,36100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,92tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật400cấu kiện
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmTheo yêu cầu kỹ thuật136đoạn ống
83Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật126mối nối
84Đắp đất lề và đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật70,521m3
85Đắp đất lề và đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật6,347100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,654100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,654100m3/1km
B Hạng mục 2: Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi (Đoạn từ ngõ ông Sộc đến trường mầm non)- Phần Nền mặt đường, bó vỉa, đan rãnh
1Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật48,881m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật4,399100m3
3Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật13,369m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật1,202100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,337100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật1,337100m3/1km
7Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật10,39100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,24100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,24100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,48100m3
11Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật171,68m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,31100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật2,15100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật13,93100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật13,93100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật20,8m3
17Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1,04100m2
18Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật31,72m3
19Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật5,88100m2
20Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật520m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13m3
22Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,52100m2
23Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,8m3
24Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,94100m2
25Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1.040m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,54100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật33,18m3
28Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật331,75m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,55m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,43m3
31Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật64,8kg
32Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật6,7kg
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1,95m2
35Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật121,24m2
C Hạng mục 3: Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi (Đoạn từ ngõ ông Sộc đến trường mầm non)- Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật8cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật8cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật8chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo yêu cầu kỹ thuật319,26m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật3,13100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật81,6m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật16đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật8bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật8cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,810 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật319,26m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật3,13100m
15Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật64cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật6,410 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,36m3
18Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,734100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,02100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật255m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật32,385m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật32,385m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,594100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,324100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,324100m3/1km
26Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật127,04kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,810 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,106100kg
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
31Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
35Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
36Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
37Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
39Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,922m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,077100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,616m3
43Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,317100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,776m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,075100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,075100m3/1km
49Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật14viên
50Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật279m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,79100m
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật8sợi
53Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật91 vị trí
D Hạng mục 4: Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi (Đoạn từ nhà ông Việt đến nhà ông Định) - Phần hệ thống thoát nước
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,293m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,386100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,145m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,217m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,139100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,308m3
7Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,768m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,727m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,074100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,333m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,259m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,059100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,142tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,245tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,245tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
17Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,431m3
18Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,129100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,519m3
20Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,892m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,209m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
23Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,663m2
24Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,53m3
25Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,142100m2
26Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật9m
27Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
28Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,293m3
29Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,386100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,145m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,217m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,139100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,345m3
34Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,964m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,727m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,074100m2
37Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,333m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,259m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,059100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,142tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,245tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,245tấn
43Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật18cấu kiện
44Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,431m3
45Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,129100m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,519m3
47Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,892m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,209m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,043100m2
50Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,663m2
51Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,53m3
52Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,142100m2
53Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật9m
54Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
55Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật0,784100m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật19,602m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,196100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,196100m3/1km
59Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,225m3
60Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,651100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,96m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,731m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,282100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,188tấn
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật83cấu kiện
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật27,5đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật19mối nối
69Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật6,765m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,609100m3
71Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật74,415m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,723100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,723100m3/1km
74Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật49,059m3
75Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,415100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,509m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,461100m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật24,22m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,041100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,796tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật346cấu kiện
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmTheo yêu cầu kỹ thuật117,8đoạn ống
83Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật109mối nối
84Đắp đất lề và đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật60,633m3
85Đắp đất lề và đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,457100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,182100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,182100m3/1km
E Hạng mục 5: Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi (Đoạn từ nhà ông Việt đến nhà ông Định) - Phần nền mặt đường, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè
1Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật43,397m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật3,906100m3
3Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật11,876m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật1,069100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,188100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật1,188100m3/1km
7Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật8,99100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,12100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,12100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,34100m3
11Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật155,44m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,13100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,88100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật12,15100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật12,15100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật19,28m3
17Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,96100m2
18Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật29,4m3
19Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật5,45100m2
20Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật482m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,05m3
22Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,48100m2
23Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,23m3
24Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,87100m2
25Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật964m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,47100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật27,93m3
28Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật279,28m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,55m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,43m3
31Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật64,8kg
32Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật6,7kg
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1,95m2
35Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật105,87m2
F Hạng mục 6: Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi (Đoạn từ nhà ông Việt đến nhà ông Định) - Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật7cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật7chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo yêu cầu kỹ thuật285,192m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2,796100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật71,4m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật14đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,710 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật285,192m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2,796100m
15Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật56cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật5,610 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật16,315m3
18Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,653100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,906100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật226,6m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật28,778m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật28,778m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,528100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,288100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,288100m3/1km
26Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật111,16kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,710 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,093100kg
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,52m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
31Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
35Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
36Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
37Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
39Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,682m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,067100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,539m3
43Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,277100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,929m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,065100m3/1km
49Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật12viên
50Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật247,6m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,476100m
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
53Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật81 vị trí
G Hạng mục 7: Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi (Đoạn từ nhà ông Xoài đến nhà ông Mền) - Phần hệ thống thoát nước và nền đường
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,819m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,254100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,668m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,502m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,077m3
7Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật28,088m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,565m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,704m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,979m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
17Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,94m3
18Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,085100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,188100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,188100m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,403m3
22Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,916m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,162m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
25Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,849m2
26Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,412m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,111100m2
28Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật7m
29Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
30Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,819m3
31Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,254100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,668m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,502m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,046m3
36Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật28,75m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,565m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
39Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,704m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,979m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
45Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
46Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,94m3
47Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,085100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,188100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,188100m3/1km
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,403m3
51Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,916m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,162m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
54Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,849m2
55Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,412m3
56Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,111100m2
57Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật7m
58Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
59Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật0,528100m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật13,199m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,132100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,132100m3/1km
63Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,061m3
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,366100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,021m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật53cấu kiện
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật17,5đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật11mối nối
73Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật4,305m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,387100m3
75Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật47,355m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,407100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,406100m3/1km
78Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật39,2m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật3,528100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật19,731m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,387100m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật20,3m3
83Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,711100m2
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,667tấn
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật290cấu kiện
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmTheo yêu cầu kỹ thuật98,8đoạn ống
87Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật92mối nối
88Đắp đất lề và đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật50,028m3
89Đắp đất lề và đường cóng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật4,502100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,92100m3
91Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật32,629m3
92Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật2,937100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,263100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,18100m3
95Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật7,388m3
96Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,665100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,739100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật0,739100m3/1km
99Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật7,54100m2
100Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
101Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
102Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,08100m3
103Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật125,28m3
104Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,12100m3
105Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,57100m3
106Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật10,12100m2
107Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật10,12100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,28m3
109Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,76100m2
110Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật152,8m2
111Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật23,3m3
112Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4,32100m2
113Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật382m
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,55m3
115Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,38100m2
116Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,73m3
117Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,69100m2
118Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật95,5m2
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật38,4m3
121Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật384,03m2
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,11m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,85m3
124Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật129,6kg
125Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật13,4kg
126Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3,89m2
128Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,26m3
129Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật88,94m2
H Hạng mục 8: Cải tạo đường trục thôn Phương Đôi (Đoạn từ nhà ông Xoài đến nhà ông Mền) - Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8m6cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6cột
3Đèn LED 80W6chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao 6bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10234,6m
6Rải cáp ngầm2,3100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.561,2m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn0,6100m
9Luồn cáp ngầm cửa cột12đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cột6bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật6cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,610 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật234,6m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2,3100m
15Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật48cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật4,810 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,4m3
18Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,576100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,8100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật200m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật25,4m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật25,4m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,466100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,254100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,254100m3/1km
26Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật95,28kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,610 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100kg
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,16m3
31Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
35Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
36Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
37Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
39Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,441m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,462m3
43Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,238100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,082m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,055100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,055100m3/1km
49Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật12viên
50Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật202m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,02100m
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
53Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật71 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->