Gói thầu: Gói thầu số 1: Mái thượng lưu đập đất hồ chứa nước Plei Pai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mái thượng lưu đập đất hồ chứa nước Plei Pai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 16:46:00 đến ngày 2021-05-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,008,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tấm lát BTCT | Mô tả theo chương V | 5,6 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển ra bãi thải bằng ô tô 5T cự ly 2km | Mô tả theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | San bãi thải | Mô tả theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển dăm lọc lên ô tô %T đến vị trí thi công, cự ly 2km | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển dăm lọc lên ô tô %T đến vị trí thi công, cự ly 2km | Mô tả theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt BT | Mô tả theo chương V | 23.109 | m2 |
| 9 | Vữa trám M75 dày 5cm | Mô tả theo chương V | 1.848,8 | m2 |
| 10 | BTCT tấm lát M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 3.469,5 | m3 |
| 11 | Nilon lót | Mô tả theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả theo chương V | 25,51 | 100m2 |
| 13 | Gia công thép d | Mô tả theo chương V | 105,04 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 2.551 | m2 |
| 15 | Khoan qua bê tông tạo lỗ | Mô tả theo chương V | 41,008 | 100m |
| 16 | Ống thoát nước D32mm | Mô tả theo chương V | 115,545 | 100m |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | - Chi phí dự phòng tại mục B nêu trên sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu; - Bên mời thầu quy định giá trị dự phòng bằng tiền như đã nêu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng bằng đúng giá trị như đã nêu mà không được thay đổi; - Phần chi phí dự phòng do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng | 182.801.000 | VNĐ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi