Gói thầu: Cải tạo đường trục thôn Quế Lâm, xã Thụy Hương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526671-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Cải tạo đường trục thôn Quế Lâm, xã Thụy Hương
Số hiệu KHLCNT 20200969476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 14:03:00 đến ngày 2021-05-22 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,662,141,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo đường trục thôn (Đoạn từ đường 404 qua đường 363 đến nhà ông Tĩnh) - Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật9,694100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật107,711m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật79,04m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật395,2m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật653,32m3
6Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật3,69100m
7Đắp đất móng hè và kè đá (đắp bằng thủ công tính 10% đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật164,77m3
8Đắp đất hè và kè đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 90% khối lượng đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật14,829100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,771100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,531100m3/1km
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8,689m3
12Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,782100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,051m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,076m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,263100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,57m3
17Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật65,191m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,373m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
20Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,852m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,377m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,111100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,268tấn
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,463tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,463tấn
26Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật34cấu kiện
27Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật2,896m3
28Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,261100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,869100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,869100m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,98m3
32Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,796m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,394m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
35Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,919m2
36Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,002m3
37Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,268100m2
38Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật17m
39Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật17bộ
40Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật8,268m3
41Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,744100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,051m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,076m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,263100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,49m3
46Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật72,639m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,373m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
49Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 7513,852m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,377m3
B Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,268tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,463tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,463tấn
4Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật34cấu kiện
5Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật2,756m3
6Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,248100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,827100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,827100m3/1km
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,98m3
10Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,796m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,394m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
13Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,919m2
14Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,002m3
15Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,268100m2
16Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật17m
17Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật17bộ
18Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật1,246100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật31,14m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,311100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,311100m3/1km
22Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,569m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,131100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,344m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,204100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,721m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,52100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,347tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật153cấu kiện
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật51đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật34mối nối
32Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật12,546m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,129100m3
34Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật138,006m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,257100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,257100m3/1km
37Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật82,368m3
38Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật7,413100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,237100m3
40Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật28,363m3
41Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật2,552100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,836100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật2,836100m3/1km
44Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật10,367m3
45Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,933100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,037100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,037100m3/1km
48Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật18,035100m2
49Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,49100m3
50Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,49100m3
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,987100m3
52Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật346,492m3
53Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật2,913100m3
54Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật3,926100m3
55Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật25,354100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật25,354100m2
57Đóng cọc tre gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần ngậm đất)Theo yêu cầu kỹ thuật23,65100m
58Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần ngậm đất)Theo yêu cầu kỹ thuật8,6100m
59Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật344m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật39,236m3
61Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1,962100m2
62Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật392,36m2
63Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật59,835m3
64Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật11,084100m2
65Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật980,9m
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật24,523m3
67Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,981100m2
68Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật245,225m2
69Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật14,741m3
70Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,766100m2
71Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật245,225m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,984100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật95,652m3
74Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật956,522m2
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,829m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
77Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật97,2kg
78Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật10,05kg
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2,919m2
81Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,191m3
82Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật221,387m2
C Hạng mục 2: Cải tạo đường trục thôn (Đoạn từ đường 404 qua đường 363 đến nhà ông Tĩnh) - Phần điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật15cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật15cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật15chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật488,58m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật122,4m
7Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật5,99100m
8Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật153m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
10Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật30đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật15bảng
12Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật15cửa
13Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,510 cột
14Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật610,98m
15Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật5,99100m
16Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật96cái
17Đầu cốt M6Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1210 đầu cốt
19Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật37,728m3
20Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,509100m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,096100m2
22Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật524m
23Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật66,548m3
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật66,548m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,221100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,665100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,665100m3/1km
28Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,66m3
29Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,026100m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
31Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật6m
32Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật0,768m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật0,768m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,008100m3/1km
37Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật238,2kg
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật1,510 cọc
39Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100kg
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,4m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,4m3
42Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật28,72kg
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
46Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật6m
47Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,610 m
48Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
50Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật3,604m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,144100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,155m3
54Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,594100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật12,705m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,139100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,139100m3/1km
60Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật28viên
61Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật587m
62Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật5,87100m
63Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật12sợi
64Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật171 vị trí
D Hạng mục 3: Cải tạo đường trục thôn Quế Lâm (Đoạn từ nhà bà Là đến nhà ông Căn) - Phần xây dựng rãnh thoát nước
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,515m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,226100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,668m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,502m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,018m3
7Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,82m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,565m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,704m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,979m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
17Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,838m3
18Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,075100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,403m3
20Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,916m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,162m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
23Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,849m2
24Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,412m3
25Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,111100m2
26Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật7m
27Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
28Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,515m3
29Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,226100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,668m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,502m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,046m3
34Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật28,75m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,565m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
37Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,704m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,979m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,11tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
43Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
44Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,838m3
45Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,075100m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,403m3
47Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,916m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,162m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
50Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,849m2
51Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,412m3
52Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,111100m2
53Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật7m
54Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
55Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật0,474100m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật11,858m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,119100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,119100m3/1km
59Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,244m3
60Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,472100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,772m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,306m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,197100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,132tấn
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật58cấu kiện
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật19,25đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật13mối nối
69Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật4,736m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,426100m3
71Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật52,091m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,524100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,524100m3/1km
74Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật34,965m3
75Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật3,147100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật16,712m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,328100m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật17,22m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,451100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,566tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật246cấu kiện
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmTheo yêu cầu kỹ thuật84đoạn ống
83Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật77mối nối
84Đắp đất lề và đường cống bằng thủ công tính 10%-Tận dụng đất đào khuôn - đào cống)Theo yêu cầu kỹ thuật39,801m3
85Đắp đất lề và đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%- Tận dụng đất đào khuôn - đào cống)Theo yêu cầu kỹ thuật3,582100m3
E Hạng mục 4: Cải tạo đường trục thôn Quế Lâm (Đoạn từ nhà bà Là đến nhà ông Căn) - Phần nền mặt đường, đan rãnh, vỉa hè
1Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật45,895m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật4,131100m3
3Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật5,636m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,507100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,564100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật0,881100m3/1km
7Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật5,1100m2
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,15100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,15100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,38100m3
11Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật160,08m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật0,95100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,36100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật8,8100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật8,8100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,36m3
17Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,67100m2
18Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật20,37m3
19Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật3,77100m2
20Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật334m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,35m3
22Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,33100m2
23Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật5,01m3
24Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m2
25Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật668m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,35100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật21,16m3
28Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật211,58m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,55m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,43m3
31Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật64,8kg
32Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật6,7kg
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1,95m2
35Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,13m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật77,86m2
F Hạng mục 5: Cải tạo đường trục thôn Quế Lâm (Đoạn từ nhà bà Là đến nhà ông Căn) - Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật5cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật5cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật5chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo yêu cầu kỹ thuật185,844m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật1,822100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật51m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật10đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật5bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật5cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,510 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật185,844m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật1,822100m
15Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật410 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,318m3
18Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,453100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,629100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật157,2m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật19,964m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật19,964m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,367100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m3/1km
26Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật79,4kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,510 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,067100kg
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
31Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
35Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
36Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
37Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
39Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,201m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,048100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,385m3
43Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,198100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,235m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,046100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,046100m3/1km
49Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật9viên
50Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật172,2m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,722100m
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
53Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật61 vị trí
G Hạng mục 6: Cải tạo đường trục thôn Quế Lâm (Đoạn từ nhà văn hoá thôn Quế Lâm đến khu Đình Tây) - Phần hệ thống thoát nước
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,832m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,435100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,383m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,574m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,155100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,454m3
7Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,742m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,808m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,148m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,398m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
17Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,611m3
18Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,145100m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,576m3
20Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,88m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,232m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
23Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,07m2
24Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,589m3
25Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
26Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật10m
27Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
28Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,832m3
29Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,435100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,383m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,574m3
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,155100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,494m3
34Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật41,072m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,808m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
37Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,148m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,398m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
43Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật20cấu kiện
44Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật1,611m3
45Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,145100m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,576m3
47Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,88m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,232m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
50Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,07m2
51Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,589m3
52Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
53Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật10m
54Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
55Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật0,847100m2
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật21,175m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,212100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,212100m3/1km
59Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,232m3
60Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,561100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,275m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,255100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật75cấu kiện
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật25đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật15mối nối
69Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật6,15m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,554100m3
71Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật67,65m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,623100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,623100m3/1km
74Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật51,364m3
75Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật4,623100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,461m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,421100m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật22,12m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,864100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,727tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật316cấu kiện
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mmTheo yêu cầu kỹ thuật108đoạn ống
83Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu kỹ thuật88mối nối
84Đắp đất lề và đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật73,431m3
85Đắp đất lề và đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật6,609100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,613100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,613100m3/1km
H Hạng mục 7: Cải tạo đường trục thôn Quế Lâm (Đoạn từ nhà văn hoá thôn Quế Lâm đến khu Đình Tây) - Phần nền mặt đường, đan rãnh, vỉa hè
1Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật38,2m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật3,438100m3
3Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật8,806m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,793100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,881100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật0,881100m3/1km
7Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,966m3
8Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,267100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,297100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,297100m3/1km
11Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật8,49100m2
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,1100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,1100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,32100m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật153,12m3
16Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,45100m3
17Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,81100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật11,7100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật11,7100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật17,04m3
21Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,85100m2
22Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật25,99m3
23Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật4,81100m2
24Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật426m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,65m3
26Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,43100m2
27Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,39m3
28Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,77100m2
29Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật852m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,45100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật27,1m3
32Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật271,03m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,93m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,49m3
35Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật226,8kg
36Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật23,45kg
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật6,81m2
39Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật100,17m2
I Hạng mục 8: Cải tạo đường trục thôn Quế Lâm (Đoạn từ nhà văn hoá thôn Quế Lâm đến khu Đình Tây) - Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật7cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật7chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật7bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo yêu cầu kỹ thuật267,24m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2,62100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật71,4m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật14đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật7cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,710 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật267,24m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2,62100m
15Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật56cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật5,610 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,768m3
18Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,631100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,876100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật219m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật27,813m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật27,813m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,511100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,278100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,278100m3/1km
26Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
27Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,035100m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
29Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật8m
30Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3/1km
35Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật111,16kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,710 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,093100kg
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,52m3
40Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
44Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
45Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
46Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
48Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,682m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,067100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,539m3
52Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,277100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,929m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,019100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,065100m3/1km
58Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật13viên
59Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật248m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,487100m
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật81 vị trí
J Hạng mục 8: Cải tạo đường trục thôn Quế Lâm (Đoạn từ nhà ông Thập đến nhà bà Đông) - Phần hệ thống thoát nước
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,825m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,254100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,43m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,145m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,093100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,491m3
7Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,674m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,485m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,049100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,889m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,839m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,039100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật12cấu kiện
17Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,942m3
18Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,085100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,189100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,189100m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,346m3
22Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,928m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,139m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
25Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,442m2
26Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,354m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
28Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật6m
29Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
30Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật0,414100m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật10,344m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,103100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,103100m3/1km
34Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,501m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,405100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,592m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,078m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,184100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,123tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật54cấu kiện
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật18đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật12mối nối
44Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật4,428m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,399100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,007100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,007100m3/1km
K Hạng mục 9: Cải tạo đường trục thôn Quế Lâm (Đoạn từ nhà ông Thập đến nhà bà Đông) - Phần rãnh thoát nước B900
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật3,692100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật41,025m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,103100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,392100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật130,9100m
6Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật20,944m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật20,944m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật41,888m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,816100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật74,8m3
11Đổ bê cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật10,472m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,688tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,36100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật367,2m2
15Láng rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật122,4m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật22,44m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,89tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,306100m2
19Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật272cấu kiện
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,114m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,187tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,169100m2
23Lắp đặt thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật45cấu kiện
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,768m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
27Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,49m3
29Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật8,784m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,141m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
32Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,961m2
33Đắp đất lề và rãnh bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật27,109m3
34Đắp đất lề và rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,44100m3
35Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật6,356m2
L Hạng mục 10: Cải tạo đường trục thôn Quế Lâm (Đoạn từ nhà ông Thập đến nhà bà Đông) - Phần nền mặt đường, bó vỉa, đan rãnh
1Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật30,486m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật2,744100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,049100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,049100m3
5Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật8,371m3
6Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật0,753100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,837100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật0,837100m3/1km
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật4,556100m2
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,746100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,746100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,895100m3
13Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật103,82m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật0,978100m3
15Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,057100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật6,826100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật6,826100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,56m3
19Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,528100m2
20Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật105,6m2
21Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật16,104m3
22Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,983100m2
23Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật264m
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,6m3
25Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,264100m2
26Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật66m2
27Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,96m3
28Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,475100m2
29Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật528cái
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,269100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,131m3
32Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật81,308m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,553m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,425m3
35Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật64,8kg
36Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật6,7kg
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1,946m2
39Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,128m3
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật60,579m2
M Hạng mục 11: Cải tạo đường trục thôn Quế Lâm (Đoạn từ nhà ông Thập đến nhà bà Đông) - Phần hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật4cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật4cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật4chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Theo yêu cầu kỹ thuật164,016m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật1,608100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật40,8m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật8đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật4bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật4cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,410 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật164,016m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật1,608100m
15Đầu cốt M10Theo yêu cầu kỹ thuật32cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật3,210 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,562m3
18Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,382100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,531100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật132,8m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật16,866m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật16,866m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,309100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,169100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,169100m3/1km
26Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
27Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,035100m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
29Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật8m
30Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3/1km
35Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật63,52kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,410 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,053100kg
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật1,44m3
40Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật14,36kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,36m3
44Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật3m
45Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,310 m
46Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,110 đầu cốt
48Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,961m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,038100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,308m3
52Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,158100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,388m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,037100m3/1km
58Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật7viên
59Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật152,8m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,528100m
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật51 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->