Gói thầu: 01.XL:Xây dựng các công trình thuộc dự án theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542425-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL:Xây dựng các công trình thuộc dự án theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210542194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương từ nguồn dự phòng chung vốn NSTW trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020; Ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 16:43:00 đến ngày 2021-06-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,471,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL:Xây dựng các công trình thuộc dự án theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã chịu ảnh hưởng của Dự án khai thác mỏ sắt Thạch Khê, thực hiện Đề án phát triển bền vững kinh tế - xã hội các xã chịu ảnh hưởng của Dự án khai thác mỏ sắt Thạch Khê - giai đoạn 2 (Đề án 946)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương từ nguồn dự phòng chung vốn NSTW trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020; Ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CIC - Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tiến Thành - Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Bảo Phát - Công ty hợp danh TVXD Hưng Thịnh - Công ty cổ phần Global - Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vinaxim; Địa chỉ số 462, đường Nguyễn Công Trứ, TP Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 75 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh (Số 01 - Nguyễn Tất Thành - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 14 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DATP1: Đường trục ngang khu du lịch biển Văn - Trị
1Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2Theo thiết kế62,75100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly Theo thiết kế55,67100m3
3Đắp hoàn trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K95Theo thiết kế7,08100m3
4Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,6m3Theo thiết kế39,23100m3
5Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly Theo thiết kế39,23100m3
6Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL)Theo thiết kế7,19100m3
7Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL)Theo thiết kế136,63100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K98Theo thiết kế50,55100m3
9Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo thiết kế185,28100m3
10Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98Theo thiết kế66,85100m3
11Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 27,95Km, ô tô 10TTheo thiết kế252,12100m3
12Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo thiết kế25,15100m2
13Vận chuyển vầng cỏ 100mTheo thiết kế25,15100m2
14Bê tông M200#, đá 1x2, đúc sẵn tấm lát máiTheo thiết kế308,02m3
15Cốt thép tấm lát mái đúc sẵnTheo thiết kế1,1T
16Ván khuôn tấm lát mái đúc sẵnTheo thiết kế30,8100m2
17Đá dăm đệm mái và chân khayTheo thiết kế71,84m3
18Bê tông chân khay M150 đá 2x4Theo thiết kế354,26m3
19Ván khuôn chân khayTheo thiết kế14,53100m2
20Vải lọc HD 150CTheo thiết kế30,2100m2
21Cốt thép DTheo thiết kế0,01T
22Cốt thép DTheo thiết kế0,04T
23Bê tông M200# đá 1x2, dầm khóa máiTheo thiết kế1m3
24Ván khuôn dầm khóa máiTheo thiết kế0,07100m2
25Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q>50Kg bằng cần cẩuTheo thiết kế13.751C-kiện
26Thi công móng CPDD loại 2Theo thiết kế28,34100m3
27Thi công móng CPDD loại 1Theo thiết kế14,52100m3
28Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế95,2100m2
29Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmTheo thiết kế15,82100T
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trìnhTheo thiết kế15,82100T
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmTheo thiết kế95,2100m2
32Lắp đặt cột. biển báo tam giácTheo thiết kế12cái
33Lắp đặt cột. biển báo chữ nhậtTheo thiết kế2cái
34Thi công cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.1. có gắn tiêu phản quangTheo thiết kế14cái
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. dày sơn 2mmTheo thiết kế50m2
36Đá dăm đệmTheo thiết kế17,66m3
37Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200Theo thiết kế46,74m3
38Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LGTheo thiết kế24,82m3
39Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế2,34Tấn
40Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,87Tấn
41Lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn, DTheo thiết kế1,31Tấn
42Lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn, DTheo thiết kế1,42Tấn
43Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo thiết kế4,76100m2
44Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LGTheo thiết kế1,04100m2
45Lắp đặt cấu kiện QTheo thiết kế300cái
46Đào hố móng. đất C2 bằng thủ công (5% KL)Theo thiết kế2,69m3
47Đào hố móng. đất C2 bằng máyTheo thiết kế0,51100m3
48Vận chuyển đất đào đi đổ. ô tô 10T. đất cấp 2. cự ly bình quân 1kmTheo thiết kế0,54100m3
49Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp. đất C3. K95Theo thiết kế0,16100m3
50Vận chuyển đất đắp. cự ly trung bình 29.75Km. ô tô 10TTheo thiết kế0,16100m3
51Đắp đất hố móng bằng đầm cóc. K95Theo thiết kế0,13100m3
52Ván khuôn móng hố thu TCTheo thiết kế1,24100m2
53Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo thiết kế64,16100m2
54Ván khuôn thân hố thu TCTheo thiết kế5,82100m2
55Ván khuôn nắp rãnh dọc+hố thu đổ LGTheo thiết kế5,41100m2
56Đá dăm đệmTheo thiết kế184,25m3
57Bê tông móng hố thu M150. đá 2x4Theo thiết kế15,55m3
58Bê tông tấm nắp M250. đá 1x2 đổ LGTheo thiết kế121,05m3
59Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200Theo thiết kế490,46m3
60Bê tông thân hố thu M200#. đá 1x2. đổ TCTheo thiết kế77,04m3
61Lắp dựng cốt thép hố thu DTheo thiết kế1,36Tấn
62Lắp dựng cốt thép hố thu DTheo thiết kế0,48Tấn
63Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo thiết kế2,35Tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo thiết kế2,35Tấn
65Lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn. DTheo thiết kế18,1Tấn
66Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,14Tấn
67Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế9,5Tấn
68Lắp đặt cấu kiền Q>50kgTheo thiết kế1.692cái
69Lắp đặt cấu kiện QTheo thiết kế1.794cái
70Ống nhựa PVC D200Theo thiết kế84,3m
71Lưới chắn rác bằng gangTheo thiết kế51cái
72Xây gạch bịt hai đầu rãnhTheo thiết kế0,72m3
73Bê tông bó vỉa. đan rãnh M250. đá 1x2Theo thiết kế166,59m3
74Láng vữa xi măng mác 75 dày 2 cm móng bó vỉaTheo thiết kế1.383,72m2
75Bê tông móng bó vỉa M150. đá 2x4Theo thiết kế80,29m3
76Ván khuôn thép bó vỉa dải phân cáchTheo thiết kế21,83100m2
77Ván khuôn móng bó vỉa. đổ tại chỗTheo thiết kế3,93100m2
78Bốc xếp bó vỉa. đan rãnh lênTheo thiết kế6.471CK
79Bốc xếp bó vỉa. đan rãnh xuốngTheo thiết kế6.471CK
80Vận chuyển bó vỉa. đan rãnhTheo thiết kế41,6510T
81Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo thiết kế1.769m
82Lắp đặt bó vỉa congTheo thiết kế776m
83Lắp đặt tấm đan rãnhTheo thiết kế491m2
84Lát gạch Tezaro vỉa hèTheo thiết kế2.795,48m2
85Bê tông lót vỉa hèTheo thiết kế228,96m3
86Bê tông M200#. đá 1x2 gờ chắn vỉa hèTheo thiết kế46,72m3
87Ván khuôn gờ chắnTheo thiết kế9,7100m2
88Đào hố móng. đất C2 bằng thủ công (5% KL)Theo thiết kế105,76m3
89Đào hố móng. đất C2 bằng máyTheo thiết kế20,1100m3
90Vận chuyển đất đào đi đổ. ô tô 10T. đất cấp 2. cự ly bình quân 1kmTheo thiết kế21,15100m3
91Đắp đất hố móng bằng đầm cóc. K95Theo thiết kế8,7100m3
92Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp. đất C3. K95Theo thiết kế11,21100m3
93Vận chuyển đất đắp. cự ly trung bình 16.7Km. ô tô 10TTheo thiết kế11,21100m3
94Đá dăm đệmTheo thiết kế64,46m3
95Bê tông móng cống M150. đá 2x4Theo thiết kế341,49m3
96Bê tông thân cống M150. đá 2x4Theo thiết kế49,43m3
97Bê tông thân hố thu M200#. đá 1x2. đổ TCTheo thiết kế18,31m3
98Bê tông tấm nắp rãnh M250#Theo thiết kế1,06m3
99Bê tông gia cố mái ta luy đầu cống. M200#. đá 1x2Theo thiết kế8,18m3
100Bê tông cống hộp M300. đá 1x2. đổ tại chỗTheo thiết kế278,7m3
101Bê tông cống hộp M200. đá 1x2. đổ lắp ghépTheo thiết kế16,64m3
102Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo thiết kế0,21Tấn
103Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo thiết kế0,21Tấn
104Lắp dựng cốt thép cống hộp DTheo thiết kế0,03Tấn
105Lắp dựng cốt thép cống hộp DTheo thiết kế35,6Tấn
106Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,12Tấn
107Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,12Tấn
108Lắp dựng cốt thép thân cống hộp đúc sẵn. DTheo thiết kế1,92Tấn
109Ván khuôn móng đổ TCTheo thiết kế5,54100m2
110Ván khuôn tường thân cống đổ TCTheo thiết kế11,57100m2
111Ván khuôn tấm đan đổ lắp ghépTheo thiết kế0,03100m2
112Ván khuôn cống hộp đổ lắp ghépTheo thiết kế2,79100m2
113Lắp đặt cấu kiện QTheo thiết kế4cái
114Lắp đặt cấu kiện QTheo thiết kế32cái
115Quét nhựa bitum chống thấm cống hộpTheo thiết kế641,66m2
116Khấu hao công tác gia công cọc định vị bằng thép hìnhTheo thiết kế11,83T
117Đóng cọc định vị thép hìnhTheo thiết kế5,63100m
118Nhổ cọc định vị thép hìnhTheo thiết kế5,63100m
119Gỗ ván tường chắn đấtTheo thiết kế523,2m2
120Lắp dựng cột thép bát giác cao 8m dày 3,5mmTheo thiết kế331 cột
121Lắp cần đèn D60, cao 2m vươn xa 1,5mTheo thiết kế331 cần đèn
122Lắp đèn LED 150W; Dim 5 cấp công suấtTheo thiết kế33bộ
123Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100ATheo thiết kế11 tủ
124Lắp giá đỡ tủTheo thiết kế11 bộ
125Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Theo thiết kế3,6006100m
126Lắp đặt cổ dềTheo thiết kế9bộ
127Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo thiết kế12,46100m
128Cáp đồng Cu/XPE/PVC 0,6-1 KV-3x2,5mm2 lên đènTheo thiết kế3,63100m
129Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế33bảng
130Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo thiết kế10,41100 m
131Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D60 dày 2,3mmTheo thiết kế0,1100m
132Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo thiết kế661 đầu cáp
133Làm đầu cáp khôTheo thiết kế661 đầu cáp
134Dây đồng trần M10Theo thiết kế12,46100m
135Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo thiết kế1cái
136Đánh số cộtTheo thiết kế33vị trí
137Kẹp xiết cáp 4x50Theo thiết kế8cái
138Bom treo cáp 4x50Theo thiết kế5cái
139Đầu cốt đồng M10-25Theo thiết kế330cái
140Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo thiết kế8cái
141Biển báo các loạiTheo thiết kế4cái
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế44,551m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế20,922m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế3,3m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế20,658m3
146Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế13,2m2
147Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,528100m2
148Ống nhựa xoắn HDPE TPF D65/50Theo thiết kế99m
149Thép khung móng M24x300x300x675 gồm cả bu lôngTheo thiết kế33cái
150Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + tai bắt tiếp địaTheo thiết kế491,37kg
151Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúngTheo thiết kế39,6kg
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế2,311m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế3,31m3
154Làm tiếp địa cho cột điệnTheo thiết kế331 bộ
155Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + dây tiếp địaTheo thiết kế91,68kg
156Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúngTheo thiết kế24,92kg
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế6,721m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế6,72m3
159Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo thiết kế41 bộ
160Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + tai bắt tiếp địaTheo thiết kế52,02kg
161Thép làm dây tiếp địa, D10Theo thiết kế12,326kg
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế4,21m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế4,2m3
164Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo thiết kế11 bộ
165Gạch không nung 220x105x60Theo thiết kế8.112viên
166Lưới báo hiệu cápTheo thiết kế1.014m
167Mốc báo hiệu cápTheo thiết kế50,7cái
168Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế3,245100m3
169Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế243,36m3
170Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế0,8112100m3
171Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo thiết kế8,1121000 viên
172Gạch không nung 220x105x60Theo thiết kế80viên
173Lưới báo hiệu cápTheo thiết kế10m
174Mốc báo hiệu cápTheo thiết kế0,5cái
175Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế2,41m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế1,6m3
177Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế0,008100m3
178Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo thiết kế0,081000 viên
179Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo thiết kế0,8m3
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,8m3
181Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo thiết kế2cái
182Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thiết kế2Sợi
183Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép )Theo thiết kế33Vị trí
B DATP2: Nâng cấp đường trục xã Thạch Thắng
1Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, bằng máy đào 1,6m3 đất C2Theo thiết kế8,67100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly 1,4kmTheo thiết kế8,67100m3
3Đào đất C1 bằng máy đào 1,6m3Theo thiết kế146,56100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly 1,4kmTheo thiết kế14,66100m3
5Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy đào 1,6m3Theo thiết kế11,84100m3
6Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL)Theo thiết kế4,19100m3
7Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL)Theo thiết kế79,6100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K98Theo thiết kế23,72100m3
9Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo thiết kế96,1100m3
10Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98Theo thiết kế31,37100m3
11Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,1Km, ô tô 10TTheo thiết kế127,47100m3
12Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo thiết kế58,7100m2
13Vận chuyển vầng cỏ 100mTheo thiết kế58,7100m2
14Đắp cát nền đường độ chặt K=0,95Theo thiết kế85,02100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo thiết kế132,05100m2
16Thi công móng CPDD loại 2Theo thiết kế23,22100m3
17Thi công móng CPDD loại 1Theo thiết kế16,39100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo thiết kế107,5100m2
19Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmTheo thiết kế17,87100T
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trìnhTheo thiết kế17,87100T
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cmTheo thiết kế107,5100m2
22Bê tông M250#, đá 1x2 mặt đườngTheo thiết kế50,73m3
23Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo thiết kế0,37100m2
24Bạt xác rắn lót mặt đường bê tôngTheo thiết kế281,84m2
25Lắp đặt cột, biển báo tam giácTheo thiết kế22cái
26Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo thiết kế6cái
27Cột KmTheo thiết kế2cái
28Sản xuất lắp đặt cọc tiêuTheo thiết kế67cái
29Sản xuất lắp đặt cọc HTheo thiết kế18cái
30Bê tông móng M150, đá 2x4Theo thiết kế5,12m3
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo thiết kế179,3m2
32Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL)Theo thiết kế44,82m3
33Đào hố móng, đất C2 bằng máyTheo thiết kế8,52100m3
34Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly 1,4kmTheo thiết kế8,96100m3
35Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95Theo thiết kế6,86100m3
36Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo thiết kế8,83100m3
37Đá hộc xây M100#Theo thiết kế41,66m3
38Trát mặt M75#Theo thiết kế89,82m2
39Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,1Km, ô tô 10TTheo thiết kế8,83100m3
40Đá dăm đệmTheo thiết kế47,5m3
41Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo thiết kế79,22m3
42Bê tông thân cống M150, đá 2x4Theo thiết kế78,26m3
43Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo thiết kế16,73m3
44Bê tông tấm nắp rãnh M250#Theo thiết kế12,67m3
45Lắp dựng cốt thép xà mủ mố DTheo thiết kế0,27Tấn
46Lắp dựng cốt thép xà mủ mố DTheo thiết kế0,07Tấn
47Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,4Tấn
48Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế1,21Tấn
49Ván khuôn móng đổ TCTheo thiết kế1,16100m2
50Ván khuôn tường thân cống đổ TCTheo thiết kế5,01100m2
51Ván khuôn tấm đan đổ lắp ghépTheo thiết kế0,64100m2
52Lắp đặt cấu kiện QTheo thiết kế95cái
53ống ly tâm D = 0,4m; C-H30+XB80 đường ngangTheo thiết kế39m
54ống ly tâm D = 0,5m; C-H30+XB80 tuyến chínhTheo thiết kế23m
55mối nối ống D400Theo thiết kế29mn
56Đóng cọc tre gia cố móng cốngTheo thiết kế41,82100m
57Phá dỡ khối xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế31,5m3
58Phá dỡ khối bê tông bằng máy khoanTheo thiết kế12,6m3
C DATP3: Đường giao thông nông thôn xã Thạch Hải
1Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2Theo thiết kế6,883100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly Theo thiết kế6,883100m3
3Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,6m3Theo thiết kế6,299100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly Theo thiết kế6,299100m3
5Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL)Theo thiết kế1,415100m3
6Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL)Theo thiết kế26,887100m3
7Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo thiết kế36,459100m3
8Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,9Km, ô tô 10TTheo thiết kế36,459100m3
9Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo thiết kế14,915100m2
10Vận chuyển vầng cỏ 100mTheo thiết kế14,915100m2
11Thi công móng CPDD loại 2Theo thiết kế3,187100m3
12Bạt xác rắnTheo thiết kế21,244100m2
13Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax=40mmTheo thiết kế382,389m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế2,097100m2
15Khe co mặt đườngTheo thiết kế356,83m
16Khe giãn mặt đườngTheo thiết kế50,976m
17Lắp đặt cột, biển báo tam giácTheo thiết kế1cái
18Lắp đặt cột, biển báo trònTheo thiết kế1cái
19Đá dăm đệmTheo thiết kế1,21m3
20Bê tông thân rãnh M250Theo thiết kế4,827m3
21Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LGTheo thiết kế1,533m3
22Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,051Tấn
23Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,065Tấn
24Lắp dựng cốt thép thân rãnh, DTheo thiết kế0,24Tấn
25Lắp dựng cốt thép thân rãnh, DTheo thiết kế0,166Tấn
26Ván khuôn tường thân cống đổ TCTheo thiết kế0,308100m2
27Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LGTheo thiết kế0,072100m2
28Lắp đặt cấu kiện QTheo thiết kế11cái
29Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL)Theo thiết kế8,611m3
30Đào hố móng, đất C2 bằng máyTheo thiết kế1,636100m3
31Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1kmTheo thiết kế1,722100m3
32Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95Theo thiết kế0,642100m3
33Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo thiết kế0,827100m3
34Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,9Km, ô tô 10TTheo thiết kế0,827100m3
35Đá dăm đệmTheo thiết kế7,046m3
36Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo thiết kế31,747m3
37Bê tông thân cống M150, đá 2x4Theo thiết kế32,464m3
38Ống cống D50cm, cấp BTheo thiết kế7m
39Bê tông thân rãnh M250Theo thiết kế7,111m3
40Bê tông tấm nắp rãnh M250#Theo thiết kế5,68m3
41Cốt thép mũ mố DTheo thiết kế0,221Tấn
42Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,125Tấn
43Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,279Tấn
44Ván khuôn móng đổ TCTheo thiết kế0,65100m2
45Ván khuôn tường thân cống đổ TCTheo thiết kế1,922100m2
46Ván khuôn tấm đan đổ lắp ghépTheo thiết kế0,344100m2
47Lắp đặt cấu kiện QTheo thiết kế37cái
48Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2Theo thiết kế15,254100m3
49Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly Theo thiết kế15,254100m3
50Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,6m3Theo thiết kế0,918100m3
51Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly Theo thiết kế0,918100m3
52Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL)Theo thiết kế0,279100m3
53Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL)Theo thiết kế5,307100m3
54Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo thiết kế7,196100m3
55Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,4Km, ô tô 10TTheo thiết kế7,196100m3
56Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo thiết kế0,586100m2
57Vận chuyển vầng cỏ 100mTheo thiết kế0,586100m2
58Thi công móng CPDD loại 2Theo thiết kế2,155100m3
59Bạt xác rắnTheo thiết kế14,871100m2
60Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax=40mmTheo thiết kế240,347m3
61Bê tông mặt đường, M200, đá Dmax=40mmTheo thiết kế21,261m3
62Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế1,263100m2
63Khe co mặt đườngTheo thiết kế214,957m
64Khe giãn mặt đườngTheo thiết kế30,708m
65Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế236,229m3
66Lắp đặt cột, biển báo tam giácTheo thiết kế1cái
67Lắp đặt cột, biển báo trònTheo thiết kế1cái
68Đá dăm đệmTheo thiết kế1,54m3
69Bê tông thân rãnh M250Theo thiết kế6,143m3
70Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LGTheo thiết kế1,952m3
71Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,065Tấn
72Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,083Tấn
73Lắp dựng cốt thép thân rãnh, DTheo thiết kế0,306Tấn
74Lắp dựng cốt thép thân rãnh, DTheo thiết kế0,211Tấn
75Ván khuôn tường thân cống đổ TCTheo thiết kế0,392100m2
76Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LGTheo thiết kế0,092100m2
77Lắp đặt cấu kiện QTheo thiết kế14cái
78Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL)Theo thiết kế3,68m3
79Đào hố móng, đất C2 bằng máyTheo thiết kế0,699100m3
80Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1kmTheo thiết kế0,736100m3
81Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95Theo thiết kế0,229100m3
82Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo thiết kế0,295100m3
83Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,4Km, ô tô 10TTheo thiết kế0,295100m3
84Đá dăm đệmTheo thiết kế3,116m3
85Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo thiết kế12,184m3
86Bê tông thân cống M150, đá 2x4Theo thiết kế10,681m3
87Bê tông mũ mố M250Theo thiết kế3,419m3
88Bê tông tấm nắp rãnh M250#Theo thiết kế2,46m3
89Cốt thép mũ mố DTheo thiết kế0,068Tấn
90Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,064Tấn
91Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,109Tấn
92Ván khuôn móng đổ TCTheo thiết kế0,939100m2
93Ván khuôn tường thân cống đổ TCTheo thiết kế0,132100m2
94Ván khuôn tấm đan đổ lắp ghépTheo thiết kế0,105100m2
95Lắp đặt cấu kiện QTheo thiết kế12cái
96Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2Theo thiết kế30,807100m3
97Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly Theo thiết kế30,807100m3
98Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,6m3Theo thiết kế0,32100m3
99Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly Theo thiết kế0,32100m3
100Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL)Theo thiết kế0,098100m3
101Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL)Theo thiết kế1,869100m3
102Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo thiết kế2,535100m3
103Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,9Km, ô tô 10TTheo thiết kế2,535100m3
104Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo thiết kế0,533100m2
105Vận chuyển vầng cỏ 100mTheo thiết kế0,533100m2
106Thi công móng CPDD loại 2Theo thiết kế0,901100m3
107Bạt xác rắnTheo thiết kế6,273100m2
108Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax=40mmTheo thiết kế98,681m3
109Bê tông mặt đường, M200, đá Dmax=40mmTheo thiết kế11,065m3
110Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế0,478100m2
111Khe co mặt đườngTheo thiết kế81,328m
112Khe giãn mặt đườngTheo thiết kế11,618m
113Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế122,941m3
114Đá dăm đệmTheo thiết kế1,76m3
115Bê tông thân rãnh M250Theo thiết kế7,021m3
116Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LGTheo thiết kế2,23m3
117Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,074Tấn
118Cốt thép tấm nắp DTheo thiết kế0,094Tấn
119Lắp dựng cốt thép thân rãnh, DTheo thiết kế0,349Tấn
120Lắp dựng cốt thép thân rãnh, DTheo thiết kế0,242Tấn
121Ván khuôn tường thân cống đổ TCTheo thiết kế0,448100m2
122Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LGTheo thiết kế0,105100m2
123Lắp đặt cấu kiện QTheo thiết kế16cái
D DATP4: Đường giao thông phục vụ sản xuất muối và nuôi trồng thủy sản xã Thạch Bàn
1Vét hữu cơTheo thiết kế20,23100m3
2Đánh cấpTheo thiết kế8,87100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly Theo thiết kế29,1100m3
4Đào nền, đào rãnh, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2Theo thiết kế2,14100m3
5Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly Theo thiết kế2,14100m3
6Đào khuôn bằng thủ công, đất C3, 5%Theo thiết kế7,1m3
7Đào khuôn bằng máy, đất C3, 95%Theo thiết kế1,35100m3
8Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 3, cự ly Theo thiết kế0,71100m3
9Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL)Theo thiết kế2,98100m3
10Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL)Theo thiết kế56,54100m3
11Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo thiết kế75,95100m3
12Vận chuyển đất C3 (điều phối đất), ô tô 10T, cự ly BQTheo thiết kế0,71100m3
13Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 27,6Km, ô tô 10TTheo thiết kế75,95100m3
14Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo thiết kế46,55100m2
15Vận chuyển vầng cỏ 100mTheo thiết kế46,55100m2
16Đắp hoàn trả chân khay, độ chặt K95Theo thiết kế0,34100m3
17Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo thiết kế6,8m3
18Bê tông chân khay, M200, đá 2x4Theo thiết kế36,45m3
19Ván khuôn chân khayTheo thiết kế1,47100m2
20Xây đá hộc mái taluy, vữa XM M100Theo thiết kế116,37m3
21Đá dăm đệm mái và chân khayTheo thiết kế38,79m3
22Thi công tầng lọc đá dămTheo thiết kế0,02100m3
23Ống thoát nước D50Theo thiết kế41m
24Ván khuôn thép thi công mặt đườngTheo thiết kế6,62100m2
25CPDD loại 2Theo thiết kế8,27100m3
26Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cáchTheo thiết kế55,13100m2
27Bê tông mặt đường M250, đá Dmax=40mmTheo thiết kế1.395,08m3
28Làm khe co mặt đường BTXMTheo thiết kế966m
29Làm khe giãn mặt đường BTXMTheo thiết kế171,5m
30Lắp đặt cột, biển báo tam giácTheo thiết kế18cái
31Lắp đặt cột, biển báo chữ nhậtTheo thiết kế11cái
32Lắp đặt cột, biển báo trònTheo thiết kế10cái
33Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1, cọc tiêu gắn tiêu phản quangTheo thiết kế338cái
34Làm cột Km BTCTTheo thiết kế3cái
35Bê tông móng M150, đá 2x4 cọc tiêuTheo thiết kế18,48m3
36Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo thiết kế20m
37Bê tông móng M150, đá 2x4 hộ lanTheo thiết kế1,55m3
38Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL)Theo thiết kế31,29m3
39Đào hố móng, đất C2 bằng máy 95%Theo thiết kế5,95100m3
40Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1kmTheo thiết kế5,95100m3
41Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95Theo thiết kế2,8100m3
42Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo thiết kế3,17100m3
43Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 16,7Km, ô tô 10TTheo thiết kế3,17100m3
44Đá dăm đệmTheo thiết kế37m3
45Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cáchTheo thiết kế0,99100m2
46Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo thiết kế141,1m3
47Bê tông thân cống M150, đá 2x4Theo thiết kế65,88m3
48Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 ĐTCTheo thiết kế2,02m3
49Bê tông mối nối, xà mũ, bản giảm tải M250, đá 1x2, ĐTCTheo thiết kế7,24m3
50Bê tông tấm nắp rãnh M250#Theo thiết kế13,49m3
51Bê tông tấm bản, thanh giằng M300 đá 1x2 ĐSTheo thiết kế11,78m3
52Ván khuôn móng ĐTCTheo thiết kế2,69100m2
53Ván khuôn tường ĐTCTheo thiết kế2,76100m2
54Ván khuôn bê tông đúc sẵnTheo thiết kế1,51100m2
55Cốt thép mũ mố, bản giảm tải, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,18T
56Cốt thép mũ mố, bản giảm tải, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,51T
57Cốt thép mũ mố, bản giảm tải, ĐK >18mmTheo thiết kế0,08T
58Cốt thép tấm bản, thanh giằng ống cống, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,71T
59Cốt thép tấm bản, thanh giằng ống cống, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,47T
60Cốt thép tấm bản, thanh giằng ống cống, ĐK >18mmTheo thiết kế1,13T
61Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo thiết kế0,06m3
62Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế37,7m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Q ≤1TTheo thiết kế28ck
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,Q >3TTheo thiết kế11ck
65Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépTheo thiết kế4,75m3
66Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế10,77m3
67Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế3,35m3
68Gia công lan canTheo thiết kế2,46tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế51,96m2
70Gia cố tứ nón vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế29,43m3
71Bê tông chân khay M200 đá 2x4Theo thiết kế13,55m3
72Ván khuôn ĐTCTheo thiết kế0,3100m2
73Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,25T
74Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2, ĐTCTheo thiết kế5,4m3
E DATP5: Nâng cấp cống Vĩnh Thịnh và nạo vét kênh dẫn, xã Thạch Khê
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế29,625m3
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo thiết kế1,961m3
3Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất IITheo thiết kế2,4100m
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế14m3
5Bê tông móng cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế38,964m3
6Bê tông tường cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế4,4057m3
7Bê tông tường cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế24,1639m3
8Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế11,54m3
9Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,2575m3
10Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,6m3
11Bê tông giằng kênh hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,06m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế8,404m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT 35x35cmTheo thiết kế2,52100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống, đáy kênhTheo thiết kế0,3153100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cống, tường kênh, chiều cao ≤28mTheo thiết kế1,9764100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,178100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo thiết kế0,009100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo thiết kế0,075100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,776tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mmTheo thiết kế5,8364tấn
21Gia công cột bằng thép tấmTheo thiết kế0,6444tấn
22Lắp dựng cốt thép đáy móng cống, ĐK ≤18mmTheo thiết kế3,5037tấn
23Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,8755tấn
24Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,7234tấn
25Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0317tấn
26Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,1684tấn
27Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0224tấn
28Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, xây gia cố mái thượng hạ lưu, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế19,2834m3
29Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo thiết kế48rọ
30Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo thiết kế6,4278m3
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế8,694m2
32Rải bạt xác rắnTheo thiết kế0,88100m2
33Bu lông các loạiTheo thiết kế50cái
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế65,895100m
35Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo thiết kế37,8728100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế37,8728100m3
37Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế37,8728100m3/1km
38Đắp đất hoàn trả móng cống bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế8,4238100m3
39Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 33,3km)Theo thiết kế10,8515100m3
40Đắp đất đất sét mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế2,4936100m3
41Giá đất sétTheo thiết kế3,2123100m3
42Đắp đất quai sanh bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3, K=0,85 (tận dụng đất đào)Theo thiết kế9,6403100m3
43Đào phá quai sanh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo thiết kế9,6403100m3
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 450mmTheo thiết kế0,2100m
45Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo thiết kế8,5268m3
46Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo thiết kế8m3
47Xúc bê tông, gạch lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế0,1653100m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế16,5268m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 300m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế16,5268m3
F DATP6: Nâng cấp cống Khe Biền xã Thạch Lạc, huyện Thạch Hà
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo thiết kế38,5617100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo thiết kế34,0112100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (50% đất đắp là tạn dụng từ đất đào)Theo thiết kế9,1009100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo thiết kế3,828100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế63,888610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo thiết kế63,888610m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo thiết kế63,888610m³/1km
8Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trìnhTheo thiết kế6,3889100m3
9Giá đất sét (mua nhà máy Phù Viêt)Theo thiết kế2,1006100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế2,7059100m3
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Theo thiết kế2,7059100m3
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo thiết kế23100m
13Phên tre rơm rạTheo thiết kế230m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế63,4922m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế429,9528m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế168,289m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế26,2258m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,0119m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế39,844tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế3,6161tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế27,2829tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế8,945tấn
23Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế1,7321100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế7,2368100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,9592100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,275100m2
27Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế94,4321m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo thiết kế78,6934m2
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế35,2295m3
30Vải điạ kỹ thuật lót lọcTheo thiết kế2,2100m2
31Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế63,6m
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo thiết kế60,2m2
33Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo thiết kế1401 rọ
34Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo thiết kế801 rọ
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,1298100m3
36Lắp đặt cút nhựa 90 D100Theo thiết kế12cái
37Bặt xác rắnTheo thiết kế2,235100m2
38Đắp đất quai (tận dụng đát đào)Theo thiết kế3,5063100m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo thiết kế3,1556100m3
40Lắp đặt ống nhựa D50Theo thiết kế1,2636100m
41Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo thiết kế7,152m3
42Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế7,152100m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế7,152m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế7,152m3
45Lắp đặt ống nhựa D100Theo thiết kế0,0612100m
46Bạt xác rắnTheo thiết kế23100m2
G DATP7: Kênh tiêu úng phục vụ sản xuất và dân sinh xã Thạch Hải
1Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1Theo thiết kế5,5687100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế3,7945100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế17,1783100m3
4Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14), tận dung 80% đất đào móngTheo thiết kế18,0809100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 24,6Km-đất cấp IIITheo thiết kế18,0809100m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế1.808,0947m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 130m tiếp theoTheo thiết kế1.808,0947m3
8Bạt xác rắnTheo thiết kế8,2998100m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo thiết kế82,998m3
10Ván khuôn thép tường kênhTheo thiết kế27,1127100m2
11Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Theo thiết kế127,107m3
12Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Theo thiết kế179,9501m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế29,7726m2
14Cốt thép tường, ĐK Theo thiết kế11,0051tấn
15Cốt thép giằng kênh ĐK Theo thiết kế1,2265tấn
16Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1Theo thiết kế1,7834100m3
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế12,262100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế17,2588100m3
19Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14), tận dung 80% đất đào móngTheo thiết kế10,4596100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 25,0Km-đất cấp IIITheo thiết kế10,4596100m3
21Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế1.045,9568m3
22Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 110m tiếp theoTheo thiết kế1.045,9568m3
23Bạt xác rắnTheo thiết kế9,8521100m2
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo thiết kế98,521m3
25Ván khuôn thép tường kênhTheo thiết kế32,1836100m2
26Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Theo thiết kế149,9568m3
27Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Theo thiết kế214,02m3
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế35,4644m2
29Cốt thép tường, ĐK Theo thiết kế13,0634tấn
30Cốt thép giằng kênh ĐK Theo thiết kế1,4559tấn
31Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2Theo thiết kế2,52m3
32Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,0986100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,0329100m3
34Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14)Theo thiết kế0,0423100m3
35Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 25,0Km-đất cấp IIITheo thiết kế0,0423100m3
36Bê tông thân và móng, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế11m3
37Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế6,5628m3
38Cốt thép tấm bản, đường kính Theo thiết kế0,1623tấn
39Cốt thép mũ mố, ĐK Theo thiết kế0,0362tấn
40Ván khuôn mũ mố, thân cốngTheo thiết kế0,3743100m2
41Ván khuôn tấm bảnTheo thiết kế0,0899100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế61cấu kiện
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế5,11m3
44Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1Theo thiết kế0,4467100m3
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế15,5332100m3
46Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp ITheo thiết kế0,4467100m3
47Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IITheo thiết kế3,1066100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế13,767100m3
49Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14), tận dung 80% đất đào móngTheo thiết kế3,0976100m3
50Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 27,3Km-đất cấp IIITheo thiết kế3,0976100m3
51Bạt xác rắnTheo thiết kế6,9435100m2
52Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo thiết kế69,435m3
53Ván khuôn thép tường kênhTheo thiết kế25,2003100m2
54Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Theo thiết kế106,3275m3
55Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Theo thiết kế166,0403m3
56Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế26,4947m2
57Cốt thép tường, ĐK Theo thiết kế9,5723tấn
58Cốt thép giằng kênh ĐK Theo thiết kế1,0193tấn
59Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2Theo thiết kế14,04m3
60Mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày 3cmTheo thiết kế0,22100m2
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,5415100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,1805100m3
63Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14)Theo thiết kế0,2325100m3
64Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 27,3Km-đất cấp IIITheo thiết kế0,2325100m3
65Bê tông thân và móng, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế63m3
66Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế37,0124m3
67Cốt thép tấm bản, đường kính Theo thiết kế0,9064tấn
68Cốt thép mũ mố, ĐK Theo thiết kế0,2077tấn
69Ván khuôn mũ mố, thân cốngTheo thiết kế2,1404100m2
70Ván khuôn tấm bảnTheo thiết kế0,4944100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế341cấu kiện
72Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế29,93m3
73Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1Theo thiết kế0,1172100m3
74Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế3,9103100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế5,129100m3
76Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14), tận dung 80% đất đào móngTheo thiết kế2,8655100m3
77Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 27,7Km-đất cấp IIITheo thiết kế2,8655100m3
78Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế286,552m3
79Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theoTheo thiết kế286,552m3
80Bạt xác rắnTheo thiết kế2,1461100m2
81Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo thiết kế21,4614m3
82Ván khuôn thép tường kênhTheo thiết kế7,0107100m2
83Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Theo thiết kế33,0621m3
84Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Theo thiết kế46,4435m3
85Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế7,2092m2
86Cốt thép tường, ĐK Theo thiết kế2,8457tấn
87Cốt thép giằng kênh ĐK Theo thiết kế0,3172tấn
88Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1Theo thiết kế0,8605100m3
89Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế10,3691100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế9,0073100m3
91Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14), tận dung 80% đất đào móngTheo thiết kế1,8945100m3
92Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 28,0Km-đất cấp IIITheo thiết kế1,8945100m3
93Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo thiết kế189,4548m3
94Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 130m tiếp theoTheo thiết kế189,4548m3
95Bạt xác rắnTheo thiết kế5,6147100m2
96Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo thiết kế56,1474m3
97Ván khuôn thép tường kênhTheo thiết kế18,3415100m2
98Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2Theo thiết kế85,0911m3
99Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Theo thiết kế122,1361m3
100Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế19,9274m2
101Cốt thép tường, ĐK Theo thiết kế7,4448tấn
102Cốt thép giằng kênh ĐK Theo thiết kế0,8297tấn
103Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2Theo thiết kế2,52m3
104Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,0986100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế0,0329100m3
106Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14)Theo thiết kế0,0423100m3
107Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 28,0Km-đất cấp IIITheo thiết kế0,0423100m3
108Bê tông thân và móng, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế11m3
109Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế6,5628m3
110Cốt thép tấm bản, đường kính Theo thiết kế0,1623tấn
111Cốt thép mũ mố, ĐK Theo thiết kế0,0362tấn
112Ván khuôn mũ mố, thân cốngTheo thiết kế0,3743100m2
113Ván khuôn tấm bảnTheo thiết kế0,0899100m2
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế61cấu kiện
115Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế5,11m3
H DATP8: Nâng cấp chợ Động xã Thạch Hội
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% thủ công)Theo thiết kế6,625m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,597100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế7,758m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo thiết kế13,432m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế24,472m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế8,001m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,542100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,098tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,436tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế5,958m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế26,094m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế26,865m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế4,164m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế10,638m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế10,638m2
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế53,129m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,159100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,036tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,189tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế1,749m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,483100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo thiết kế0,101tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo thiết kế0,605tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế5,959m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế0,784100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,265tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế4,282m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế120,756m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế360,332m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế158,959m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế68,17m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế82,474m2
33Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế41,005m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế27,333m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế56m
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế63,48m
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế631,732m2
38Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8Theo thiết kế0,652tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế46,1181m2
40Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8Theo thiết kế0,652tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế1,657100m2
42Ke chống bãoTheo thiết kế190,4cái
43Sản xuất đà trần thép hộp 20*40*1,4 và trần tôn vân gỗ dày 0,35mmTheo thiết kế117,533m2
44Sản xuất lắp dựng cửa cuốn Đài Loan tôn dày 0,65mm (kéo tay)Theo thiết kế101,92m2
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo thiết kế30m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế60m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế28m
49Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế21cái
50Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo thiết kế7bảng
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo thiết kế1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo thiết kế7cái
53Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo thiết kế1cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế7bộ
55Tủ điện tổngTheo thiết kế1hộp
56Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế7cái
57Hộp phân dâyTheo thiết kế7hộp
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo thiết kế0,3100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo thiết kế16cái
60Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo thiết kế8cái
61Đai giữ ống D90Theo thiết kế24cái
62Dọn dẹp vệ sinh, làm mặt bằng công trìnhTheo thiết kế5Công
63Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,636100m3
64Rải bạt lót nềnTheo thiết kế12,714100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, chiều dày mặt sân Theo thiết kế127,14m3
66Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế1,037100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,148100m3
68Rải bạt lót nềnTheo thiết kế2,06100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế16,73m3
70Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế22,616m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế198,4m2
72Láng mương, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế99,2m2
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,642100m2
74Ván khuôn gỗ, Ván khuôn giằngTheo thiết kế0,072100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,801tấn
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế12,048m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế0,528m3
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế248cái
79Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế18,484m3
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế24,72m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế43,204m3
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IITheo thiết kế38,696m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế9,451m3
84Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế39,258m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế14,707m3
86Mua thêm đất để đắpTheo thiết kế4,082m3
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,873100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,341tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,516tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế7,997m3
91Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế3,676m3
92Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế19,251m3
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế69,208m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế103,234m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế364,82m2
96Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế537,264m2
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế2,8m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế0,933m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế0,51m3
100Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế1,7m3
101Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế0,194m3
102Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế0,838m3
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế2,834m2
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế16,916m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo thiết kế0,684m3
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế6,84m2
I DATP9: Xây mới Nhà văn hóa cộng đồng 300 chỗ ngồi xã Thạch Trị
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế1,678100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1 m, đất C2 (sử dụng 10% đào thủ công)Theo thiết kế18,638m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,17100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế1,882m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế10,666m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế27,031m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,542100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế0,164tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo thiết kế2,66tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế37,012m3
11Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế1,026100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo thiết kế9,095m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế17,113m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế24,969m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế23,398m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,381tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,091tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế1,938tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế1,259100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế16,024m3
21Rải lớp bạt xác rắnTheo thiết kế0,525100m2
22Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bậc cấpTheo thiết kế0,051100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế6,502m3
24Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế1,426100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,734100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế5,234100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo thiết kế55,262m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC30Theo thiết kế73,08m2
29Công tác ốp đá nhám trang trí móngTheo thiết kế141,456m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế99,593m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế2,365100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế15,164m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,286tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế2,531tấn
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế2,305100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế15,713m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,393tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế2,506tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế0,454tấn
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế96,609m3
41Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế32,056m3
42Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế13,061m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế5,042100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế2,864tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo thiết kế36,852m3
46Ván khuôn gỗ lanh tôTheo thiết kế0,71100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,276tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Theo thiết kế0,637tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo thiết kế5,4m3
50Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo thiết kế5,281tấn
51Lắp vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế5,281tấn
52Sản xuất giằng mái thép hìnhTheo thiết kế0,634tấn
53Lắp dựng giằng thépTheo thiết kế0,634tấn
54Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x1,8Theo thiết kế2,07tấn
55Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8Theo thiết kế2,07tấn
56Bu lông M14Theo thiết kế36cái
57Bu lông M22Theo thiết kế48cái
58Tăng đơ D20Theo thiết kế16cái
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế265,196m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳTheo thiết kế4,212100m2
61Ke chống bão, A=500Theo thiết kế977cái
62Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo thiết kế170,624m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế305,968m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế762,931m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế200,578m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế514,83m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30Theo thiết kế304,86m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế375,22m
69Trát vẩy tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế28,852m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế6,093m2
71Đắp hoa văn tường thu hồiTheo thiết kế1cái
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế258,024m2
73Chống thấm bằng màng khò nóngTheo thiết kế258,024m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo thiết kế479,409m2
75Làm trần bằng gỗ xoan, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8Theo thiết kế320,382m2
76Ốp biển trang trí sân khấu bằng tấm alumium màu trắngTheo thiết kế37,932m2
77Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ gỗ kiền kiền 5x25 >2,5mTheo thiết kế65,81m
78Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ gỗ kiền kiền 5x25 Theo thiết kế160,12m
79Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp vuông 16*16, sơn tĩnh điệnTheo thiết kế56,739m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế56,739m2
81Sản xuất cửa đi pa nô kính ô nhỏ gỗ dỗiTheo thiết kế26,886m2
82Sản xuất cửa sổ kính ô nhỏ gỗ dỗiTheo thiết kế32,12m2
83Sản xuất cửa đi hãm kính 5ly gỗ dỗiTheo thiết kế3,683m2
84Sản xuất cửa sổ hãm kính 5ly gỗ dỗiTheo thiết kế24,7m2
85Sản xuất chớp cửa sổ gỗ dỗiTheo thiết kế10,92m2
86Nẹp khuôn cửa gỗ dỗiTheo thiết kế172,82m
87Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế222,544m2
88Ke cửa điTheo thiết kế90cái
89Ke cửa sổTheo thiết kế160cái
90Bản lề cối cửa điTheo thiết kế45cái
91Bản lề cửa sổTheo thiết kế80bộ
92Chốt cửa điTheo thiết kế8bộ
93Chốt cửa sổTheo thiết kế10bộ
94Chốt ngang +Ổ khóa treo cửa hai cánhTheo thiết kế5bộ
95Ổ khóa cửa 1 cánhTheo thiết kế3bộ
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.478,349m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế610,828m2
98Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế6,51100m2
99Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 mTheo thiết kế4,909100m2
100Rọ chắn rácTheo thiết kế22Cái
101Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mmTheo thiết kế1100m
102Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mmTheo thiết kế44cái
103Đai giữ ống D90Theo thiết kế50cái
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo thiết kế10bộ
105Lắp đặt các loại đèn led âm trần 600x600Theo thiết kế20bộ
106Lắp đặt đèn đèn trang trí, Đèn Downlight trang trí âm trầnTheo thiết kế38bộ
107Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo thiết kế10cái
108Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo thiết kế5bảng
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế19cái
110Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế14cái
111Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo thiết kế1cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo thiết kế16cái
113Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo thiết kế20hộp
114Tủ điện tổng kỹ thuật 330x220x110Theo thiết kế1Tủ
115Lắp đặt hộp hộp automat 120x80mmTheo thiết kế16hộp
116Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế400m
117Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế200m
118Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế80m
119Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 1*10+3x16mm2Theo thiết kế80m
120Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế680m
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế16,8m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế16,8m3
123Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo thiết kế6cái
124Gia công và đóng cọc chống sét- sắt góc L63x63x6 dài 2,5mTheo thiết kế7cọc
125Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo thiết kế70m
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo thiết kế60m
127Chân bậtTheo thiết kế12Cái
128Bình chữa cháy CO2-MT3Theo thiết kế4Cái
129Bình chữa cháy MFZ4Theo thiết kế4Cái
130Hộp đựng bình chữa cháyTheo thiết kế4Cái
131Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4Theo thiết kế4Cái
J DATP10: Mạng lưới cấp nước sạch xã Thạch Khê
1Lắp đặt ống nhựa hàn HDPE D280 PN8, PE100Theo thiết kế37,66100m
2Lắp đặt ống nhựa hàn HDPE D160 PN8, PE100Theo thiết kế27,155100m
3Lắp đặt ống nhựa hàn HDPE D110 PN8, PE100Theo thiết kế52,51100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PE100 PN8 nối bằng măng sôngTheo thiết kế27,17100 m
5Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng EE D250Theo thiết kế4cái
6Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng EE D150Theo thiết kế3cái
7Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng EE D100Theo thiết kế5cái
8Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D90Theo thiết kế109cái
9Lắp đặt bịt nhựa hàn HDPE D110 PN8Theo thiết kế4cái
10Lắp đặt bịt nhựa hàn HDPE D90 PN8Theo thiết kế4cái
11Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D280x160 PN8Theo thiết kế1cái
12Lắp đặt côn chuyển nhựa hàn HDPE D160x110 PN8Theo thiết kế2cái
13Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D160x110 PN8Theo thiết kế1cái
14Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D160x90 PN8Theo thiết kế3cái
15Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x110 PN8Theo thiết kế1cái
16Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x90 PN8Theo thiết kế1cái
17Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D280x90° PN8Theo thiết kế8cái
18Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D160x90° PN8Theo thiết kế6cái
19Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D110x90° PN8Theo thiết kế9cái
20Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D90x90° PN8Theo thiết kế6cái
21Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D280x45° PN8Theo thiết kế20cái
22Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D160x45° PN8Theo thiết kế15cái
23Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D110x45° PN8Theo thiết kế11cái
24Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D90x45° PN8Theo thiết kế7cái
25Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D280 PN8Theo thiết kế40,94100m
26Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160 PN8Theo thiết kế27,63100m
27Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 PN8Theo thiết kế52,83100m
28Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90 PN8Theo thiết kế27,34100m
29Khử trùng đường ống nhựa HDPE D280Theo thiết kế40,94100m
30Khử trùng đường ống nhựa HDPE D160Theo thiết kế27,63100m
31Khử trùng đường ống nhựa HDPE D110 Theo thiết kế52,83100m
32Khử trùng đường ống nhựa HDPE D90Theo thiết kế27,34100m
33Lắp đặt đồng hồ tổng đo lưu lượng D150Theo thiết kế1cái
34Lắp đặt đồng hồ tổng đo lưu lượng D100Theo thiết kế4cái
35Lắp đặt đồng hồ tổng đo lưu lượng D80Theo thiết kế4cái
36Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng BE D150Theo thiết kế2cái
37Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng BE D100Theo thiết kế8cái
38Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng BE D80Theo thiết kế8cái
39Lắp đặt van mặt bích BB, đường kính van D150Theo thiết kế1cái
40Lắp đặt van mặt bích BB, đường kính van D100Theo thiết kế4cái
41Lắp đặt van mặt bích BB, đường kính van D80Theo thiết kế4cái
42Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE D280x1"Theo thiết kế1cái
43Lắp đai khởi thủy nhựa HDPE D160x1"Theo thiết kế4cái
44Lắp đai khởi thủy nhựa HDPE D110x1"Theo thiết kế8cái
45Lắp đai khởi thủy nhựa HDPE D90x1"Theo thiết kế6cái
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Theo thiết kế0,38100m
47Lắp đặt cút tráng kẽm D25Theo thiết kế38cái
48Lắp đặt đấu nối thép tráng kẽm D25Theo thiết kế38cái
49Lắp đặt van ren D25Theo thiết kế19cái
50Lắp đặt van xả khí D25Theo thiết kế19cái
51Băng cuộn renTheo thiết kế38Cuộn
52Lắp đặt tê xả cặn EEB D280x110-HDPETheo thiết kế1cái
53Lắp đặt tê xả cặn EEB D160x110-HDPETheo thiết kế2cái
54Lắp đặt tê xả cặn EEB D110x110-HDPETheo thiết kế7cái
55Lắp đặt tê xả cặn EEB D90x90-HDPETheo thiết kế6cái
56Lắp đặt van mặt bích BB, đường kính van D100Theo thiết kế10cái
57Lắp đặt van mặt bích BB, đường kính van D80Theo thiết kế6cái
58Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng BE D100Theo thiết kế20cái
59Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng BE D80Theo thiết kế12cái
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Theo thiết kế0,2100m
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80Theo thiết kế0,12100m
62Cánh lật DN100Theo thiết kế10Cái
63Cánh lật DN80Theo thiết kế6Cái
64Lắp đặt ống nhựa U,PVC D160Theo thiết kế0,16100m
65Bulong mạ kẽm M16x80Theo thiết kế96Bộ
66Gioăng cao su dẹt D80:Theo thiết kế12Cái
67Gioăng cao su dẹt D100:Theo thiết kế20Cái
68Chụp van nhựa HDPE D125Theo thiết kế50Cái
69Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmTheo thiết kế0,41100m
70Lắp đặt ống nhựa hàn HDPE D280 PN8, PE100Theo thiết kế1,4100m
71Lắp đặt ống nhựa hàn HDPE D160 PN8, PE100Theo thiết kế0,475100m
72Lắp đặt ống nhựa hàn HDPE D110 PN8, PE100Theo thiết kế0,32100m
73Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PE100 PN8 nối bằng măng sôngTheo thiết kế0,17100 m
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Theo thiết kế0,038100m
75Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D280x45° PN8Theo thiết kế60cái
76Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D160x45° PN8Theo thiết kế4cái
77Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D110x45° PN8Theo thiết kế4cái
78Lắp đặt cút nhựa HDPE D90x45° PN8 nối bằng măng sôngTheo thiết kế12cái
79Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng BE D250Theo thiết kế2cái
80Lắp đặt đầu nối bích HDPE D280Theo thiết kế28bộ
81Lắp đặt đầu nối bích HDPE D160Theo thiết kế4bộ
82Lắp bích thép rỗng DN280Theo thiết kế29cặp bích
83Lắp bích thép rỗng DN160Theo thiết kế4cặp bích
84Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE D280x1"Theo thiết kế15cái
85Lắp đai khởi thủy nhựa HDPE D160x1"Theo thiết kế2cái
86Lắp đai khởi thủy nhựa HDPE D90x1"Theo thiết kế3cái
87Lắp đặt van ren D25Theo thiết kế20cái
88Lắp đặt đấu nối thép tráng kẽm D25Theo thiết kế40cái
89Lắp đặt kép nối ống D25Theo thiết kế40cái
90Lắp đặt van xả khí D25Theo thiết kế20cái
91Hộp tôn bảo vệ van xả khíTheo thiết kế20cái
92Lắp đặt mối nối co dãn D250Theo thiết kế3cái
93Lắp đặt mối nối co dãn D150Theo thiết kế3cái
94Bulong mạ kẽm M16x80Theo thiết kế270Bộ
95Cắt bê tông mặt đườngTheo thiết kế150,410m
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo thiết kế137,16m3
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế137,16m3
98Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo thiết kế51,3094100m3
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế1.282,7341m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế48,3315100m3
101Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế1.208,2874m3
102Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ côngTheo thiết kế37,2m3
103Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo thiết kế1,86100m2
104Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép, 1,5cmTheo thiết kế3,085710m2
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế29,0659m3
106Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế9,6886m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo thiết kế5,44m3
108Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo thiết kế20,4m3
109Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,796100m2
110Bu lông M14 dài 40cmTheo thiết kế160Cái
111Đai 140x4Theo thiết kế80Cái
112Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thépTheo thiết kế2,63tấn
113Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thépTheo thiết kế2,63tấn
114Bu lông nở M16:Theo thiết kế409Bộ
115Bu lông M16x80:Theo thiết kế270Bộ
116Đai thép D60x6:Theo thiết kế108Cái
117Đệm cao su D250:Theo thiết kế79Cái
118Đệm cao su D150:Theo thiết kế28Cái
119Đào hố van, bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế44,03411m3
120Đắp đất hoàn trả hố van đầm chặt K85Theo thiết kế14,678m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo thiết kế2,7248m3
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế4,657m3
123Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế1,1297m3
124Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế1,188m3
125Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế9,6941m3
126Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế34,2m2
127Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế54,432m2
128Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,3936100m2
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo thiết kế90cái
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,414tấn
131Gia công lắp đặt thép góc bảo vệ tấm đanTheo thiết kế0,4601tấn
132Đào hố van, bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế223,251m3
133Đắp đất hoàn trả hố van đầm chặt K85Theo thiết kế157,32m3
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế5,51m3
135Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế15,58m3
136Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế5,13m3
137Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế15,58m3
138Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế218,5m2
139Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,8341100m2
140Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,8147tấn
141Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế2,1877tấn
142Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo thiết kế0,032100m
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế31,041m3
144Đắp đất hoàn trả hố van đầm chặt K85Theo thiết kế14,88m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế3,68m3
146Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế5,44m3
147Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế3,36m3
148Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế10,88m3
149Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế53,76m2
150Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,5776100m2
151Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,3368tấn
152Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế1,5973tấn
153Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo thiết kế0,032100m
154Lắp đặt ống nhựa HDPE D280 PN8 (trên bờ sông)Theo thiết kế1,84100m
155Lắp đặt ống nhựa HDPE D280 PN8 ( dưới lòng sông)Theo thiết kế1,9004100m
156Lắp đặt ống thép không rỉ hàn DN250Theo thiết kế0,03100m
157Lắp bích thép rỗng inox DN250Theo thiết kế5cặp bích
158Lắp đặt hàn nối bích nhựa HDPE D280Theo thiết kế6bộ
159Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D280x90 độTheo thiết kế2cái
160Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D280x90 độTheo thiết kế6cái
161Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D280x164 độTheo thiết kế2cái
162Lắp đặt mối nối mềm EE D250Theo thiết kế2cái
163Lắp đặt mối nối mềm EB D250Theo thiết kế2cái
164Lắp đặt van mặt bích D250Theo thiết kế2cái
165Bu lông M18x100Theo thiết kế120Bộ
166Gioăng cao su dẹt D250Theo thiết kế8Cái
167Nước thử ápTheo thiết kế99,6165m3
168Nước súc xả đường ống (T=1h, V=1,5m/s)Theo thiết kế99,6165m3
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế23,51m3
170Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế16,56m3
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,86m3
172Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,64m3
173Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,54m3
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế0,58m3
175Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế8,78100m2
176Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,0858tấn
177Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế0,2303tấn
178Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế23m2
179Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo thiết kế0,004100m
180Đào mương đào dưới nước, bằng máy đào gầu dây ≤1,6m3Theo thiết kế6,722100m3
181Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360CV + xà lan 400 tấn, vận chuyển 1km đầuTheo thiết kế5,853100m3/1km
182Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV + xà lan 400 tấn, vận chuyển 6km tiếp theo, cự ly ≤6km (M*6)Theo thiết kế5,853100m3/1km
183Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV + xà lan 400 tấn, vận chuyển 3km tiếp theo, cự ly từ 6÷20km (M*3)Theo thiết kế5,853100m3/1km
184Hút cát mương đào trước khi đặt ốngTheo thiết kế1,1706100m3
185Đắp đất mặt bằng công trình bằng tàu hút 600CV, cự ly ≤1000mTheo thiết kế4,295100m3
186Đắp cát đenTheo thiết kế342,6m3
187Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo thiết kế242,6m3
188Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vòng tải trọng, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế2,0284m3
189Sản xuất, lắp đặt cốt thép vòng tải trọngTheo thiết kế1,598tấn
190Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn vòng tải trọngTheo thiết kế0,4141100m2
191Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kgTheo thiết kế7,01tấn
192Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgTheo thiết kế7,01tấn
193Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg bằng gánh vác bộ, 500m tiếp theoTheo thiết kế7,01tấn
194Bu lông Inox M16 lắp đặt vòng tải trọngTheo thiết kế136Bộ
195Thuê xà lan vận chuyển ống về vị trí thi côngTheo thiết kế4ca
196Thuê xà lan vận chuyển vật liệu thi côngTheo thiết kế4ca
197Thuê xà lan lai dắt ống ra vị trí thi côngTheo thiết kế6ca
198Thuê ca nô kiểm tra mương đào và đặt ốngTheo thiết kế25ca
199Thợ lặn kiểm tra mương đào và đặt ốngTheo thiết kế50công
200Xây dựng gối đỡ cút D280x90 bờ phảiTheo thiết kế1gối
201An toàn giao thông đường thủy khi thi côngTheo thiết kế1Trọn gói
202Lắp đặt ống thép tráng kẽm D300Theo thiết kế0,2100m
203Lắp đặt ống thép tráng kẽm D250Theo thiết kế0,15100m
204Lắp bích thép rỗng D300 10KTheo thiết kế8cặp bích
205Lắp bích thép đặc D300 10KTheo thiết kế4cặp bích
206Lắp đặt tê thép hàn UUU D300x300Theo thiết kế4cái
207Lắp đặt cút thép hàn D300x300Theo thiết kế1cái
208Lắp đặt van bướm D300 ARVTheo thiết kế2cái
209Lắp đặt MNĐB BE D300Theo thiết kế2cái
210Lắp đặt côn lệch thép BB D300x80Theo thiết kế2cái
211Gioăng cao su dẹt D300Theo thiết kế10Cái
212Gioăng cao su dẹt D80Theo thiết kế2Cái
213Bu lông M16x200Theo thiết kế16Bộ
214Bu lông M18x100Theo thiết kế64Bộ
215Lắp đặt cút thép hàn UU D250x250Theo thiết kế6cái
216Lắp đặt MNĐB BE D250Theo thiết kế2cái
217Lắp đặt van một chiều BB D250Theo thiết kế2cái
218Lắp đặt van bướm D250 ARVTheo thiết kế2cái
219Lắp bích thép rỗng D250 10KTheo thiết kế2cặp bích
220Lắp đặt côn cân thép BB D250x65Theo thiết kế2cái
221Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2TTheo thiết kế2tấn
222Máy bơm công suất 50m3/h; H=45mTheo thiết kế2Cái
223Gioăng cao su dẹt D200Theo thiết kế6Cái
224Gioăng cao su dẹt D65Theo thiết kế2Cái
225Bu lông M16x200Theo thiết kế16Bộ
226Bu lông M18x100Theo thiết kế48Bộ
227Lắp bích thép rỗng D250 10KTheo thiết kế4cặp bích
228Lắp bích thép rỗng D250 10KTheo thiết kế4cặp bích
229Lắp bích thép đặc D250 10KTheo thiết kế2cặp bích
230Lắp đặt tê thép hàn UUU D250x250Theo thiết kế1cái
231Lắp đặt tê thép hàn UUU D250x200Theo thiết kế2cái
232Lắp bích thép rỗng D200 10KTheo thiết kế2cặp bích
233Lắp đặt BU nhựa hàn HDPE D280Theo thiết kế1cái
234Gioăng cao su dẹt D250Theo thiết kế3Cái
235Gioăng cao su dẹt D200Theo thiết kế6Cái
236Bu lông M18x100Theo thiết kế72Bộ
237Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmTheo thiết kế2cái
238Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15Theo thiết kế0,01100m
239Lắp đặt tê thép tráng kẽm D15x15Theo thiết kế2cái
240Lắp đặt vòi gạt D15Theo thiết kế2cái
241Lắp đặt đồng hồ đo áp D15Theo thiết kế2cái
242Khoan lỗ lắp măng sôngTheo thiết kế2Lỗ
243Băng tanTheo thiết kế4Cuộn
244Lắp đặt tủ điều khiển biến tầnTheo thiết kế1Tủ
245Lắp đặt ren ngoài tráng kẽm D15Theo thiết kế2cái
246Lắp đặt van ren D15Theo thiết kế2cái
247Lắp đặt lơ thu đồng D15x10Theo thiết kế2cái
248Lắp đặt sensor 0-10 bar DanfossTheo thiết kế2cái
249Băng tanTheo thiết kế4Cuộn
250Khoan lỗ lắp măng sôngTheo thiết kế2Lỗ
251Lắp đai khởi thuỷ D250x2"Theo thiết kế1cái
252Lắp đăt khâu nối HDPE ren ngoài D63x2''Theo thiết kế1cái
253Lắp đặt cụm châm cloTheo thiết kế1Cụm
254Lắp đặt MCCB 3P 50A 10kATheo thiết kế1cái
255Lắp đặt contactor 50A 2NO + 2NC SC-N2Theo thiết kế1cái
256Lắp đặt MNĐB BE D300Theo thiết kế2cái
257Lắp đặt van chặn D300Theo thiết kế2cái
258Gioăng cao su dẹt D300Theo thiết kế10Cái
259Bu lông M18x80Theo thiết kế20Bộ
260Lắp đặt MNĐB BE D250Theo thiết kế2cái
261Lắp đặt van chặn D250Theo thiết kế2cái
262Lắp đặt van một chiều BB D250Theo thiết kế2cái
263Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D250Theo thiết kế1cái
264Gioăng cao su dẹt D250Theo thiết kế3Cái
265Bu lông M18x80Theo thiết kế40Bộ
266Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế6,92171m3
267Đắp đất hoàn trả hố van đầm chặt K85Theo thiết kế2,3072m3
268Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế0,355m3
269Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,6992m3
270Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế0,06m3
271Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế0,183m3
272Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,8084m3
273Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế10,812m2
274Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế7,36m2
275Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,2196100m2
276Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo thiết kế3cái
277Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,051tấn
278Gia công lắp đặt thép góc bảo vệ tấm đanTheo thiết kế0,3117tấn
279Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế8,61821m3
280Đắp đất hoàn trả hố van đầm chặt K85Theo thiết kế2,8727m3
281Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế0,442m3
282Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,8603m3
283Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế0,11m3
284Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế0,244m3
285Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,1384m3
286Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế12,512m2
287Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế8,96m2
288Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,2593100m2
289Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo thiết kế4cái
290Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,0639tấn
291Gia công lắp đặt thép góc bảo vệ tấm đanTheo thiết kế0,4156tấn
292Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế1,5163100m3
293Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế0,9449m3
294Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo thiết kế11,0575m3
295Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế0,088100m2
296Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,8822100m2
297Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,2425100m2
298Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế15,3238m3
299Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế4,29m3
300Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,2557tấn
301Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,5106tấn
302Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,8847tấn
303Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,5458tấn
304Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế23,6808m3
305Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,053100m2
306Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,583m3
307Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0133tấn
308Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0916tấn
309Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,4004100m2
310Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,2022m3
311Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0558tấn
312Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,2917tấn
313Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,8812100m2
314Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế8,622m3
315Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế1,3147tấn
316Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,273100m2
317Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,003m3
318Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0939tấn
319Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,7425tấn
320Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế12,5545m3
321Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế1,377m3
322Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế7,8693m3
323Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế112,868m2
324Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,9319m3
325Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,1087100m2
326Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0164tấn
327Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0923tấn
328Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế136,923m2
329Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế27,3m2
330Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế88,12m2
331Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế112,864m2
332Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế252,343m2
333Chống thấm bằng màng khò nóng SiKaTheo thiết kế148,62m2
334Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế15,66m2
335Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo thiết kế30,3444m2
336Sản xuất cửa đi nhôm việt pháp pano kính 6,38lyTheo thiết kế3,78m2
337Sản xuất cửa sổ nhôm việt pháp pano kính 6,38lyTheo thiết kế5,04m2
338Cửa sổ phòng đặt máy, pano chớp nhômTheo thiết kế7,56m2
339Cửa cuốn máy bơmTheo thiết kế7,02m2
340Mô tơ cửa cuốnTheo thiết kế1bộ
341Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,362tấn
342Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,362tấn
343Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế0,7607100m2
344Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế166,4m
345ke chống bãoTheo thiết kế348,25cái
346hoa sắt cửa sổ SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn tĩnh điệnTheo thiết kế12,6m2
347Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế0,364100m
348Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo thiết kế14cái
349Tủ điện tổngTheo thiết kế1cái
350Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo thiết kế1cái
351Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế3cái
352Lắp đặt Đèn Tuýp bán nguyệt 1,2m 40WTheo thiết kế3bộ
353Lắp đặt Đèn Led búp hình trụ 20WTheo thiết kế2bộ
354Lắp đặt Công tắc đơnTheo thiết kế1bảng
355Lắp đặt Công tắc đôiTheo thiết kế2bảng
356Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế80m
357Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế60m
358Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo thiết kế40m
359Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế55,7271m3
360Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế23,883m3
361Mua đất về đắp nền đường K95Theo thiết kế23,883m3
362Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế0,1593100m3
363Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế15,928m3
364Lớp nilong chống mất nướcTheo thiết kế79,64m2
365MBA 160kVA-22/0,4kVTheo thiết kế1máy
366Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Theo thiết kế1Máy
367Tủ PP hạ thế 500V - 250A, 2 lộ ra 150A, Thiết bị đóng cắt LS/Korea, ngoài trờiTheo thiết kế1Tủ
368Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo thiết kế1Tủ
369Cầu chì tự rơi 24kV cắt tảiTheo thiết kế1bộ
370Lắp đặt cầu chì loại 35(22)KVTheo thiết kế1bộ 3 pha
371Chống sét van ZNO 24kVTheo thiết kế1bộ
372Lắp đặt chống sét van Theo thiết kế1bộ
373Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70mm2Theo thiết kế10m
374Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Theo thiết kế10m
375Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo thiết kế66m
376Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo thiết kế0,66100m
377Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo thiết kế66m
378Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Theo thiết kế0,66100m
379Đầu cáp co nóng hạ thế 4x35Theo thiết kế4bộ
380Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp Theo thiết kế4đầu
381Đầu cốt đồng M120Theo thiết kế6cái
382ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo thiết kế0,610 cái
383Đầu cốt đồng M70Theo thiết kế2cái
384ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo thiết kế0,210 cái
385Đầu cốt đồng M35Theo thiết kế16cái
386ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo thiết kế1,610 cái
387Xà đỡ sứ trung gianTheo thiết kế1bộ
388Lắp đặt xà ThépTheo thiết kế0,0359tấn
389Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét vanTheo thiết kế1bộ
390Lắp đặt xà ThépTheo thiết kế0,0764tấn
391Xà đỡ tủ điệnTheo thiết kế1bộ
392Lắp đặt xà ThépTheo thiết kế0,0255tấn
393Sứ cách điện đứng 24kV + ty sứTheo thiết kế16sứ
394Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo thiết kế16sứ
395ACSR/XLPE/PVC 70/11sqmm (24kV)Theo thiết kế36m
396Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Theo thiết kế36m
397Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo thiết kế12cái
398ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo thiết kế1,210 cái
399Biển báo các loạiTheo thiết kế3cái
400Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo thiết kế3bộ
401Cặp cáp 3 bulôngTheo thiết kế6cái
402Rãnh 1 cáp hạ thế trên đấtTheo thiết kế50m
403Tiếp địa trạm biến ápTheo thiết kế1ht
404Thay thanh cái trạm, tiết diện dây 50mm2Theo thiết kế0,04km
405Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kVTheo thiết kế1bộ 3 pha
406Thay máy biến áp công suất MBATheo thiết kế1máy
407Tháo dỡ hạ tủ hạ thếTheo thiết kế1tủ
408Tháo hạ cầu chìTheo thiết kế1bộ 3 pha
409Tháo hạ chống sét vanTheo thiết kế1bộ
410Tháo hạ xà cầu daoTheo thiết kế1bộ
411Tháo hạ xà cầu chìTheo thiết kế2bộ
412Tháo hạ xà CSVTheo thiết kế2bộ
413Tiếp địa trạm biến ápTheo thiết kế1ht
414Rãnh 1 cáp hạ thế trên đấtTheo thiết kế50m
415Nền trạmTheo thiết kế1nền
416Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo thiết kế1Máy
417Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo thiết kế1mẫu
418Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo thiết kế3bộ ( 1 pha )
419Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo thiết kế3cái
420Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo thiết kế16quả
421Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo thiết kế1H,thống
422Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo thiết kế1sợi
423Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thiết kế2sợi
K DATP11: Mạng lưới cấp nước sạch xã Tượng Sơn
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 13,4mmTheo thiết kế37,27100m
2Lắp đai khởi thuỷ inox mặt bích D300x280Theo thiết kế1cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280x90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,4mm PN8Theo thiết kế12cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280x135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,4mm PN8Theo thiết kế10cái
5Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 250mmTheo thiết kế1cái
6Lắp đặt mối nối đặc biệt BE, ĐK 250mmTheo thiết kế3cái
7Lắp đặt mối nối đặc biệt EE, ĐK 250mmTheo thiết kế6cái
8Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 280x160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,4mm PN8Theo thiết kế1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 280x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,4mm PN8Theo thiết kế2cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mmTheo thiết kế37,27100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 280mmTheo thiết kế37,27100m
12Bu lông mạ kẽm M24x100Theo thiết kế48cái
13Goăng cao su dẹt D250Theo thiết kế3cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mmTheo thiết kế17,5100m
15Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,7mm PN8Theo thiết kế5cái
16Lắp đặt bịt nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,7mm PN8Theo thiết kế1bộ
17Lắp đặt cút nhựa HDPE D160x90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,7mm PN8Theo thiết kế4cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE D160x135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,7mm PN8Theo thiết kế4cái
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo thiết kế17,5100m
20Khử trùng ống nước, ĐK 160mmTheo thiết kế17,5100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, ĐK ống 90mm PN10Theo thiết kế58,76100m
22Lắp đặt van cổng mặt bích BB D80 PN16Theo thiết kế7cái
23Lắp đặt mối nối đặc biệt BE D80 PN16Theo thiết kế7cái
24Lắp đặt mối nối đặc biệt EE D80 PN16Theo thiết kế3cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông D90 PN10Theo thiết kế6cái
26Lắp đặt bộ nối HDPE D90 PN10Theo thiết kế10cái
27Lắp nút bịt nhựa HDPE D90 PN10Theo thiết kế8cái
28Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmTheo thiết kế58,76100m
29Khử trùng ống nước, ĐK 90mmTheo thiết kế58,76100m
30Bu lông mạ kẽm D12x80Theo thiết kế112cái
31Gioăng cao su dẹt D80Theo thiết kế20cái
32Nắp chụp van HDPE D200Theo thiết kế7cái
33Ống nhựa PVC D200 làm chụp vanTheo thiết kế7m
34Lắp đai khởi thuỷ nhựa D280x1''Theo thiết kế1cái
35Lắp đai khởi thuỷ nhựa D160x1''Theo thiết kế1cái
36Lắp đặt van ren D25Theo thiết kế2cái
37Lắp đặt van xả khí nhựa isren D25Theo thiết kế2cái
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Theo thiết kế0,01100m
39Băng tanTheo thiết kế2cuộn
40Hộp bảo vệ xả khíTheo thiết kế2cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmTheo thiết kế0,3100m
42Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280X110mm, chiều dày 13,4mmTheo thiết kế2cái
43Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x110, chiều dày 7,7mmTheo thiết kế1cái
44Lắp đặt mối nối mềm BE D100Theo thiết kế6cái
45Lắp đặt van cổng mặt bích BB D100 PN16Theo thiết kế3cái
46Gioăng cao su dẹt D100Theo thiết kế10cái
47Bu lông mạ kẽm D14x80Theo thiết kế100cái
48Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160X135 độ, chiều dày 7,7mmTheo thiết kế12cái
49Đai neo ống bằng sắt tấm BxL= 50x400mm dày 5mmTheo thiết kế6cái
50Bơm chìm Q=63m3/h, H=25mTheo thiết kế1cái
51Lắp đặt ống thép không gỉ bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mmTheo thiết kế0,35100m
52Lắp đặt mối nối đặc biệt BE, ĐK 250mm PN16Theo thiết kế12cái
53Lắp đặt mối nối đặc biệt EE chuyển bậc thép nhựa, D280x250mm PN16Theo thiết kế2cái
54Lắp đặt mối nối đặc biệt EE, ĐK 250mm PN16Theo thiết kế3cái
55Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D250mm cấp BTheo thiết kế1cái
56Lắp đặt van bướm có tay quay, ĐK 250mm PN16Theo thiết kế6cái
57Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 250mm PN16Theo thiết kế2cái
58Lắp đặt crepin mặt bích D250 PN16Theo thiết kế1cái
59Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 250mmTheo thiết kế4cái
60Lắp đặt côn thép lệch D250x100mmTheo thiết kế2cái
61Lắp đặt côn thép cân D250x80mmTheo thiết kế2cái
62Lắp bích thép rỗng, ĐK 250mm 10KTheo thiết kế20cặp bích
63Lắp bích thép đặc, ĐK 250mm 10KTheo thiết kế3cặp bích
64Lắp đặt tê thép D250x250mm(MC,M*1,5)Theo thiết kế7cái
65Lắp đặt cút thép ĐK 250mm x 90 độTheo thiết kế12cái
66Lắp bích thép rỗng, D100mm 10KTheo thiết kế1cặp bích
67Lắp bích thép rỗng, D80mm 10KTheo thiết kế1cặp bích
68Lắp đặt măng sông tráng kẽm D15Theo thiết kế2cái
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15Theo thiết kế0,01100m
70Lắp đặt tê thép tráng kẽm D15 (NC*1,5)Theo thiết kế2cái
71Lắp đặt vòi gạt D15Theo thiết kế2bộ
72Lắp đặt đồng hồ đo áp D15 0-6barTheo thiết kế2cái
73Lắp đặt lơ thu đồng D15x10Theo thiết kế2cái
74Lắp đặt ren ngoài tráng kẽm D15Theo thiết kế1cái
75Lắp đặt van ren đồng D15Theo thiết kế3cái
76Lắp đặt cảm biến áp lực 0-10 barTheo thiết kế1cái
77Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mmTheo thiết kế30mối
78Lắp máy bơm trục ngang P=22,5kw, H=45m; Q=50m3/hTheo thiết kế2cái
79Lắp máy bơm rò rỉ P=1,5kwTheo thiết kế1cái
80Bu lông mạ kẽm M24x100Theo thiết kế200cái
81Gioăng cao su dẹt D250Theo thiết kế30cái
82Bu lông mạ kẽm M24x200 lắp van bướmTheo thiết kế60cái
83Bu lông inox M18x200 lắp bệ máy bơmTheo thiết kế8cái
84Lắp đặt các automat 3 pha 160A 25kATheo thiết kế1cái
85Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo thiết kế2cái
86Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo thiết kế1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo thiết kế3cái
88Lắp đặt nút ấn chạy, dừngTheo thiết kế6cái
89Lắp đặt đèn báoTheo thiết kế9cái
90Lắp đặt Rơ le trung gianTheo thiết kế20cái
91Lắp đặt cầu chì 10ATheo thiết kế6cái
92Lắp đặt chuyển mạch 2/3 vị tríTheo thiết kế3cái
93Lắp đặt Chuyển mạch VoltTheo thiết kế1cái
94Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50ATheo thiết kế3cái
95Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VTheo thiết kế1cái
96Lắp đặt nguồn 24VDC 5ATheo thiết kế1cái
97Lắp đặt máy biến dòng 50/5Theo thiết kế3bộ
98Lắp đặt báo mức điện cựcTheo thiết kế1cái
99Lắp đặt bộ bảo vệ phaTheo thiết kế1cái
100Lắp đặt contactor 3P 32ATheo thiết kế1cái
101Lắp đặt ModstartTheo thiết kế1cái
102Lắp đặt quạt thông gió tủ điệnTheo thiết kế2cái
103Lắp đặt Bộ bảo vệ động cơ EOCR 5-60ATheo thiết kế2cái
104Lắp đặt chống sét 3PTheo thiết kế1cái
105Lắp đặt Chống sét cho tín hiệu áp lựcTheo thiết kế1cái
106Lắp đặt Nút dừng khẩnTheo thiết kế1cái
107Lắp đặt Chống sét nguồn điều khiểnTheo thiết kế1cái
108Lắp đặt Chiết ápTheo thiết kế2cái
109Lắp đặt cáp điện 3x25+1x16Theo thiết kế30m
110Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1mmTheo thiết kế20m
111Lắp đặt cáp điều khiển 2x1mmTheo thiết kế50m
112Lắp đặt Biến tần 22,5kwTheo thiết kế2cái
113Nhân công lập trình, chuyển giao công nghệTheo thiết kế1lần
114Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 2200x1000x600mm, dày 2mmTheo thiết kế1cái
115Lắp đặt đầu cốt đồng D25Theo thiết kế40cái
116Lắp đặt đầu cốt đồng D16Theo thiết kế50cái
117Lắp đặt đầu cốt đồng D1,0mmTheo thiết kế200cái
118Lắp đặt máng cáp 40x40mmTheo thiết kế6cái
119Lắp đặt ray nhômTheo thiết kế2cái
120Lắp đặt máng cáp 20x30mmTheo thiết kế4m
121Dây quần nhựa bảo vệ dây điệnTheo thiết kế2m
122Lắp đặt bộ điều khiển AutonicTheo thiết kế1bộ
123Cắt khe dọc đường bê tông (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo thiết kế81,1708100m
124Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo thiết kế537,8956m3
125Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo thiết kế537,8956m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế537,8956m3
127Bạt xác rắn chống mất nước bê tôngTheo thiết kế2.689,478m2
128Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế38,2155100m3
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế424,6173m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(tính 90%)Theo thiết kế36,0026100m3
131Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo thiết kế398,8519m3
132Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmTheo thiết kế0,28100m
133Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTheo thiết kế17,5752m3
134Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo thiết kế0,9764100m2
135Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C Theo thiết kế0,9764100m2
136Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế0,9764100m2
137Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo thiết kế0,9764100m2
138Phá dỡ nền Block thủ côngTheo thiết kế480m2
139Lát gạch sân bằng ghạch Block vữa XM mác 75(tận dụng 90% VL cũ)Theo thiết kế480m2
140Phá dỡ nền gạch TerazoTheo thiết kế1.122,81m2
141Phá dỡ nền bê tông ghạch vỡ dưới nền gạch terazo thủ côngTheo thiết kế67,3686m3
142Bê tông lót đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 để hoàn trả lại gạch TerazoTheo thiết kế67,3686m3
143Lát gạch TERAZOTheo thiết kế1.122,81m2
144Tháo dỡ nắp tấm đan hào kỹ thuật để đặt ống (NC=60%)Theo thiết kế2.200cấu kiện
145Lắp lại tấm đan hào kĩ thuậtTheo thiết kế2.200cấu kiện
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế29,754m3
147Bu lông M16x150Theo thiết kế1.000cái
148Đai neo ống bằng thép tấm dày 5mm, dài 800mm, rộng 100mm (3,894kg/m)Theo thiết kế1.557,6kg
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế17,7514m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế5,9171m3
151Bê tông lót đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30Theo thiết kế1,0758m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế2,258m3
153Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, gỗi đỡ vanTheo thiết kế0,027m3
154Bê tông tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo thiết kế0,432m3
155Ván khuôn gỗ hỗ vanTheo thiết kế0,2342100m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo thiết kế5,1533m3
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế24,768m2
158Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế19,2m2
159Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,2294100m2
160Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo thiết kế8cái
161Sản xuất cốt thép tấm đan D8-D10Theo thiết kế0,0579tấn
162Sản xuất các kết cấu thép khung bảo vệ tấm đan V45x45x5Theo thiết kế0,1298tấn
163Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo thiết kế0,1298tấn
164Gạch BlockTheo thiết kế48m2
165Đục lỗ mương thoát nướcTheo thiết kế50lỗ
166Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống (tính nhân công)Theo thiết kế2,4947tấn
167Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo thiết kế2,4947tấn
168Thép V70x70x7Theo thiết kế1.967,2kg
169Thép dẹt dày 7mm, rộng 70mmTheo thiết kế527,5kg
170Bu lông mạ kẽm M12x50Theo thiết kế240cái
171Que hànTheo thiết kế20kg
172Sơn giá đỡ NC3,5/7Theo thiết kế3công
173Hộp sơnTheo thiết kế5hộp
174Chổi sơnTheo thiết kế5cái
175Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế3,9398m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế1,3133m3
177Bê tông lót đá 4x6 mac 75Theo thiết kế0,4925m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo thiết kế1,055m3
179Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, gỗi đỡ vanTheo thiết kế0,024m3
180Bê tông tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo thiết kế0,105m3
181Ván khuôn hố vanTheo thiết kế0,0522100m2
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo thiết kế1,1484m3
183Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế9,156m2
184Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế4,68m2
185Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,078100m2
186Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế6cái
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10mmTheo thiết kế0,0174tấn
188Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V40x40x4Theo thiết kế0,0349tấn
189Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V40x40x4Theo thiết kế0,0349tấn
190Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo thiết kế4,4616100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế4,4616100m3
192Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo thiết kế4,4616100m3/1km
193Mua đất trên phương tiện vận chuyểnTheo thiết kế3.743,9299m3
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế328,414910m³/1km
195Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo thiết kế340,357310m³/1km
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo thiết kế328,414910m³/1km
197San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế29,8559100m3
198Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo thiết kế24,1423100m3
199Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo thiết kế174,6634100m
200Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế7,0844100m3
201Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế12,8644100m3
202Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế22,3273m3
203Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,3156100m2
204Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,3975100m2
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế7,2203tấn
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,2498tấn
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế74,3738m3
208Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo thiết kế3,672100m2
209Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế2,1992tấn
210Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế2,2449tấn
211Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế47,175m3
212Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,408100m2
213Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,5981tấn
214Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,018tấn
215Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế3,808m3
216Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,588100m2
217Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,799tấn
218Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0972tấn
219Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế7,84m3
220Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế1,2485100m2
221Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế1,5911tấn
222Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế15,6313m3
223Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế0,1068100m3
224Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế0,7115m3
225Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,7115m3
226Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế3,8016m3
227Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế10,8m2
228Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế3m2
229Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế1,0585m3
230Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0557tấn
231Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,0703100m2
232Nắp thăm bể và thang bểTheo thiết kế2ct
233Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế0,576m3
234Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,0088100m2
235Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0346tấn
236Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,76m3
237Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo thiết kế0,5472100m2
238Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0914tấn
239Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,1438tấn
240Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế6,336m3
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế0,3975m3
242Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,011tấn
243Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,0102100m2
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế21cấu kiện
245Màng chống thấm khò nóng ITALY dày 4mmTheo thiết kế366,2015m2
246Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế1,5448100m3
247Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,5149100m3
248Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế9,6499m3
249Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,0456100m2
250Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo thiết kế0,8736100m2
251Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,3365100m2
252Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế17,1943m3
253Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế4,29m3
254Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,2576tấn
255Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,539tấn
256Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,4304tấn
257Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế43,8048m3
258Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,0541100m2
259Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,5949m3
260Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0133tấn
261Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0916tấn
262Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,4118100m2
263Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,4394m3
264Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0558tấn
265Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,2917tấn
266Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế0,8812100m2
267Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế8,622m3
268Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế1,3147tấn
269Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,2543100m2
270Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,7973m3
271Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0939tấn
272Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,7425tấn
273Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế17,1061m3
274Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế1,377m3
275Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế3,8346m3
276Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế1,6755m3
277Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,0358100m2
278Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0283tấn
279Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,3938m3
280Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế86,6508m2
281Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế88,28m2
282Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế25,43m2
283Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế88,12m2
284Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế86,6508m2
285Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế201,83m2
286Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế101,204m2
287Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế28,544m2
288Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo thiết kế41,6154m2
289Sản xuất cửa nhôm việt pháp kinh 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quayTheo thiết kế12,6m2
290Sản xuất cửa nhôm việt pháp kinh 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quayTheo thiết kế5,54m2
291Cửa cuốn máy bơmTheo thiết kế6,75m2
292Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,2818tấn
293Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,2818tấn
294Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế0,7665100m2
295Tôn úp nóc khổ 600Theo thiết kế21,792Md
296Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế112,8m
297Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế156,6m
298ke chống bãoTheo thiết kế348,25cái
299hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điệnTheo thiết kế12,6m2
300Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế0,364100m
301Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo thiết kế14cái
302Tủ điện tổngTheo thiết kế1cái
303Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo thiết kế1cái
304Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế80m
305Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế60m
306Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế40m
307Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo thiết kế3bảng
308Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế2bộ
309Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế7,3118100m3
310Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế13,1229m3
311Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế154,0188m3
312Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế63,5328m3
313Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,039100m2
314Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0235tấn
315Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,0276tấn
316Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,8387m3
317Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế2,4373100m3
318Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,044100m2
319Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,2807m3
320Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,5685tấn
321Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,6931100m2
322Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế7,6239m3
323Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế11,9596m3
324Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế31,5783m3
325Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế682,9284m2
326Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế232,879m
327Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế682,9284m2
328Cổng thép hộp sơn tĩnh điện (20x40x1,4;30x60x1,8)Theo thiết kế7,7m2
329bản lề cửaTheo thiết kế4cái
330ổ khóa cửa và chốt cửaTheo thiết kế1bộ
331Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế0,4469100m3
332Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế1,9801m3
333Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0771tấn
334Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,0871tấn
335Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,2678100m2
336Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế5,423m3
337Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế8,4249m3
338Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế17,7008m3
339Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0214tấn
340Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,1482tấn
341Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,1314100m2
342Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,4454m3
343Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,149100m3
344Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,0897100m3
345Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0163tấn
346Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,1352tấn
347Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,1901100m2
348Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,0454m3
349Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế11,1432m3
350Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế1,3655m3
351Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0204tấn
352Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế0,0306100m2
353Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,1694m3
354Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,0216tấn
355Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,1433tấn
356Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,0964100m2
357Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,012m3
358Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,2964tấn
359Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế0,3005100m2
360Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế2,1894m3
361Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,009tấn
362Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế0,0211100m2
363Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,1493m3
364Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế2,4275m3
365Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,1977tấn
366Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,1977tấn
367Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế0,3172100m2
368Tôn úp nóc khổ 600Theo thiết kế12,656Md
369ke chống bão ( 4 cái/m2)Theo thiết kế127cái
370Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế88,8888m2
371Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế38,532m2
372Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế34,4596m2
373Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế2,788m2
374Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế73,46m
375Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế97,42m
376Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Theo thiết kế31,696m2
377Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế25,494m2
378Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế25,494m2
379Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế114,478m2
380Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế37,2476m2
381Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế75,946m2
382Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế75,7796m2
383Sản xuất cửa đi 1 cánh, vách ngăn dùng thanh nhôm Việt Pháp kính 6,38mmTheo thiết kế4,19m2 
384Sản xuất cửa sổ mở quay, vách ngăn dùng thanh nhôm Việt Pháp, kinh gia cường kính 6,38mmTheo thiết kế6m2 
385Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế2,7054m3
386Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo thiết kế19,8112m2
387Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo thiết kế7,2424m2
388Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo thiết kế6,3m2
389Lắp đặt máy bơm nước và phụ kiệnTheo thiết kế1cái
390Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế0,06100m
391Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế0,204100m
392Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo thiết kế4cái
393Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo thiết kế2cái
394Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo thiết kế1cái
395Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế0,18100m
396Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo thiết kế3cái
397Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo thiết kế0,3100m
398Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo thiết kế9cái
399Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo thiết kế1cái
400Khóa D60Theo thiết kế1cai
401Phao tự độngTheo thiết kế1cai
402Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế1bộ
403Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế1bộ
404Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế1bộ
405Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế1cái
406Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo thiết kế1bể
407Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế1bộ
408Lắp đặt gương soiTheo thiết kế1cái
409Lắp đặt giá treoTheo thiết kế1cái
410Tụ điện tổngTheo thiết kế1cai
411Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo thiết kế1cái
412Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế2bộ
413Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo thiết kế1bộ
414Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo thiết kế3bảng
415Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo thiết kế1bảng
416Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế1cái
417Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế40m
418Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế60m
419Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo thiết kế60m
420Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế1cái
421Bể tròn đường kính 1,2mTheo thiết kế2ct
422Bể tròn đường kính 0,8mTheo thiết kế2ct
423Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế34m3
424Lát gạch xi măng, XM PCB40 (40x40cm)Theo thiết kế340m2
425bạt xác rắnTheo thiết kế52,2m2
426Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế9,396m3
427Cống ly tâm D1000; TCH10Theo thiết kế1cái
428Gối cốngTheo thiết kế2cái
429Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế11cấu kiện
430Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế0,28371m3
431Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế3,15171m3
432Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế0,1051100m3
433Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế0,1459m3
434Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế7,59m3
435Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế34,5m2
436Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế17,25m2
437Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế3,6507m3
438Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,303100m2
439Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,2491tấn
440Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế691cấu kiện
441Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế4,3921m3
442Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế1,464m3
443Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế0,3m3
444Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,102100m2
445Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế1,995m3
446Khung móng M24x750Theo thiết kế3cái
447Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo thiết kế0,09100 m
448Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (thủ công 10%)Theo thiết kế2,502m3
449Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,2252100m3 đất nguyên thổ
450Cát đệm hào cápTheo thiết kế0,0743100m3
451Gạch chỉ đặcTheo thiết kế556viên
452Đất mịn đầm chặtTheo thiết kế0,0979100m3
453Cột thép bát giác liền cần đơn 8m,Theo thiết kế3cột
454Đèn chiếu sáng đường phố led LED E-KONA 100W, DIM 5 cấpTheo thiết kế3bộ
455Lắp đèn chiếu sáng đường phốTheo thiết kế3bộ
456Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 3*1,5mm2:Theo thiết kế30m
457Lắp bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng)Theo thiết kế3bảng
458Làm đầu cáp khôTheo thiết kế31 đầu cáp
459Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x4mm2Theo thiết kế70m
460Dây đồng trần M10Theo thiết kế70m
461Ống nhựa xoắn D40/30 dẫn cáp (chiếu sáng):Theo thiết kế70m
462Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mTheo thiết kế3cọc
463Dây tiếp địa Fi =10mmTheo thiết kế4,5m
464Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6Theo thiết kế3cái
465Cổ dề cột vuông đơn, CD-V2Theo thiết kế2cái
466Cổ dề cột vuông ghép đôi, CD-V2Theo thiết kế2cái
467Kẹp hãm cáp 95Theo thiết kế4cái
468Kẹp treo cáp 95Theo thiết kế2cái
469Đầu cốt nhôm 95Theo thiết kế8cái
470Lắp đặt cáp nhôm xoắn LV/ABC 4x95mm2Theo thiết kế130m
471Lắp đặt automat 3P-200A/26KA (tại vị trí TBA và công tơ)Theo thiết kế2cái
472Lắp đặt tủ công tơ 3 pha (gồm công tơ và phụ kiện), kích thước tủ 800x800x350mmTheo thiết kế11 tủ
473Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo thiết kế20m
474Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 chịu lựcTheo thiết kế0,05100 m
475Lắp đặt ống thép luồn cáp ,Đường kính 125mmTheo thiết kế0,11100m
476Vỏ tủ H110x650x500mm, tôn dày 1,2mmTheo thiết kế1cái
477Lắp đặt automat 3P-200A/25KATheo thiết kế1cái
478Lắp đặt automat 3P-150A/25KATheo thiết kế1cái
479Lắp đặt automat 2P-40A/6KATheo thiết kế1cái
480Thanh cái đồng chia phaTheo thiết kế1
481Vật tư phụTheo thiết kế1
482Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo thiết kế60m
483Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Theo thiết kế30m
484Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 chịu lựcTheo thiết kế0,6100 m
485Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 chịu lựcTheo thiết kế0,3100 m
486Đầu cos đồng 50Theo thiết kế6cái
487Đầu cos đồng 35Theo thiết kế2cái
488Đào rãnh tiếp địaTheo thiết kế1,61m3
489Lấp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế1,6m3
490Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mTheo thiết kế3cọc
491Kéo rải dây tiếp địa Fi =10mmTheo thiết kế2m
492Thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế5md
493Tai bắt tiếp địa dày 4mmTheo thiết kế1cái
494Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (thủ công 10%)Theo thiết kế2,8081m3
495Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,2527100m3
496Cát đệm hào cápTheo thiết kế0,0834100m3
497Gạch chỉ đặcTheo thiết kế624viên
498Đất mịn đầm chặtTheo thiết kế0,1099100m3
499Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế0,61491m3
500Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế1,464m3
501Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế0,072m3
502Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,039100m2
503Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,1932m3
504Bu lông móng M16x350Theo thiết kế4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 56,2 tỷ hoặc có các hợp đồng thõa mãn yêu cầu sau:1. Với hợp phần công trình giao thông, công trình cấp IV trở lên:(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28 tỷ (2 x 28 tỷ = 56 tỷ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56 tỷ đồng. 2. Với hợp phần công trình thủy lợi, công trình cấp IV trở lên:(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ (2 x 7,7 tỷ = 15,4 tỷ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,4 tỷ đồng 3. Với hợp phần công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên:(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ (3 x 3,5 tỷ = 10,5 tỷ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng4. Với hợp phần công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công hệ thống cấp nước sạch), công trình cấp III trở lên:(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ (2 x 17 tỷ = 34 tỷ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) 1 Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Giao thông, thủy lợi, dân dụng, cấp thoát nước; có thâm niên công tác từ 10 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông hoặc thủy lợi hoặc dân dụng hoặc cấp thoát và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc các công trình khác cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)1010
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công bao gồm: 04 kỹ sư giao thông 4 + Có bằng đại học chuyên ngành trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuạt thi công ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên nghành có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư)77
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công bao gồm: 03 kỹ sư thủy lợi 3 + Có bằng đại học chuyên ngành trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuạt thi công ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên nghành có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư)77
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công bao gồm: 03 kỹ sư dân dụng 3 + Có bằng đại học chuyên ngành trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuạt thi công ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên nghành có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư)77
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công bao gồm: 02 kỹ sư cấp thoát nước 2 + Có bằng đại học chuyên ngành trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuạt thi công ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên nghành có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư)77
6 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công bao gồm: 01 kỹ sư điện 1 + Có bằng đại học chuyên ngành trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuạt thi công ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên nghành có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư)77
7 Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa: 04 người 4 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành khảo xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư)55
8 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS): 04 người 4 + Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành, hợp phần mình phụ trách;+ Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mà mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư)55
9 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán: Tối thiểu 02 người 2 + Có bằng cử nhân kinh tế trở lên+ Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥1,25m3 Máy đào dung tích ≥1,25m34
2 Máy đào dung tích Máy đào dung tích 7
3 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV7
4 Lu bánh thép 8T-10T Lu bánh thép 8T-10T8
5 Lu bánh lốp 16T Lu bánh lốp 16T4
6 Lu rung ≥ 16T Lu rung ≥ 16T4
7 Máy san ≥ 110CV Máy san ≥ 110CV4
8 Máy rải CPĐD 50-60m3/h Máy rải CPĐD 50-60m3/h2
9 Máy rải BTN 130-140CV Máy rải BTN 130-140CV2
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h1
11 Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T29
12 Máy trộn bê tông loại ≥ 250L Máy trộn bê tông loại ≥ 250L20
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước ≥ 5m34
14 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1
15 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6,0T Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6,0T2
16 Máy ép cọc trước ≥ 150T Máy ép cọc trước ≥ 150T1
17 Máy đầm cóc Máy đầm cóc11
18 Máy đầm dùi Máy đầm dùi11
19 Máy đầm bàn Máy đầm bàn11
20 Máy nén khí diezel 360m3/h Máy nén khí diezel 360m3/h2
21 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình8
22 Máy phát điện ≥30KW Máy phát điện ≥30KW4
23 Máy tời vật liệu Máy tời vật liệu2
24 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử4
25 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép2
26 Máy hàn ống nhựa HDPE Máy hàn ống nhựa HDPE4
27 Máy thử áp lực đường ống Máy thử áp lực đường ống4
28 Bộ thiết bị sơn kẻ đường Bộ thiết bị sơn kẻ đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->