Gói thầu: 01.XL:Xây dựng các công trình thuộc dự án theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542425-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL:Xây dựng các công trình thuộc dự án theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương từ nguồn dự phòng chung vốn NSTW trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020; Ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 16:43:00 đến ngày 2021-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,471,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL:Xây dựng các công trình thuộc dự án theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã chịu ảnh hưởng của Dự án khai thác mỏ sắt Thạch Khê, thực hiện Đề án phát triển bền vững kinh tế - xã hội các xã chịu ảnh hưởng của Dự án khai thác mỏ sắt Thạch Khê - giai đoạn 2 (Đề án 946) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương từ nguồn dự phòng chung vốn NSTW trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020; Ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan bảo đảm dự thầu và cam kết tín dụng Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 75 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh
Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh.
Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng,Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh
Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh (Số 01 - Nguyễn Tất Thành - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 14 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Số 16 - Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DATP1: Đường trục ngang khu du lịch biển Văn - Trị | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2 | Theo thiết kế | 62,75 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly | Theo thiết kế | 55,67 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Theo thiết kế | 7,08 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,6m3 | Theo thiết kế | 39,23 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly | Theo thiết kế | 39,23 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Theo thiết kế | 7,19 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Theo thiết kế | 136,63 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K98 | Theo thiết kế | 50,55 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo thiết kế | 185,28 | 100m3 |
| 10 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98 | Theo thiết kế | 66,85 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 27,95Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 252,12 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo thiết kế | 25,15 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ 100m | Theo thiết kế | 25,15 | 100m2 |
| 14 | Bê tông M200#, đá 1x2, đúc sẵn tấm lát mái | Theo thiết kế | 308,02 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm lát mái đúc sẵn | Theo thiết kế | 1,1 | T |
| 16 | Ván khuôn tấm lát mái đúc sẵn | Theo thiết kế | 30,8 | 100m2 |
| 17 | Đá dăm đệm mái và chân khay | Theo thiết kế | 71,84 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo thiết kế | 354,26 | m3 |
| 19 | Ván khuôn chân khay | Theo thiết kế | 14,53 | 100m2 |
| 20 | Vải lọc HD 150C | Theo thiết kế | 30,2 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép D | Theo thiết kế | 0,01 | T |
| 22 | Cốt thép D | Theo thiết kế | 0,04 | T |
| 23 | Bê tông M200# đá 1x2, dầm khóa mái | Theo thiết kế | 1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm khóa mái | Theo thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, Q>50Kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 13.751 | C-kiện |
| 26 | Thi công móng CPDD loại 2 | Theo thiết kế | 28,34 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng CPDD loại 1 | Theo thiết kế | 14,52 | 100m3 |
| 28 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế | 95,2 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Theo thiết kế | 15,82 | 100T |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trình | Theo thiết kế | 15,82 | 100T |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Theo thiết kế | 95,2 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cột. biển báo tam giác | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột. biển báo chữ nhật | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Thi công cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.1. có gắn tiêu phản quang | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. dày sơn 2mm | Theo thiết kế | 50 | m2 |
| 36 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 17,66 | m3 |
| 37 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 | Theo thiết kế | 46,74 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LG | Theo thiết kế | 24,82 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 2,34 | Tấn |
| 40 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,87 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D | Theo thiết kế | 1,31 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn, D | Theo thiết kế | 1,42 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Theo thiết kế | 4,76 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LG | Theo thiết kế | 1,04 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện Q | Theo thiết kế | 300 | cái |
| 46 | Đào hố móng. đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Theo thiết kế | 2,69 | m3 |
| 47 | Đào hố móng. đất C2 bằng máy | Theo thiết kế | 0,51 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đào đi đổ. ô tô 10T. đất cấp 2. cự ly bình quân 1km | Theo thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 49 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp. đất C3. K95 | Theo thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đắp. cự ly trung bình 29.75Km. ô tô 10T | Theo thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc. K95 | Theo thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng hố thu TC | Theo thiết kế | 1,24 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Theo thiết kế | 64,16 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thân hố thu TC | Theo thiết kế | 5,82 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn nắp rãnh dọc+hố thu đổ LG | Theo thiết kế | 5,41 | 100m2 |
| 56 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 184,25 | m3 |
| 57 | Bê tông móng hố thu M150. đá 2x4 | Theo thiết kế | 15,55 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm nắp M250. đá 1x2 đổ LG | Theo thiết kế | 121,05 | m3 |
| 59 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 | Theo thiết kế | 490,46 | m3 |
| 60 | Bê tông thân hố thu M200#. đá 1x2. đổ TC | Theo thiết kế | 77,04 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép hố thu D | Theo thiết kế | 1,36 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép hố thu D | Theo thiết kế | 0,48 | Tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo thiết kế | 2,35 | Tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo thiết kế | 2,35 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh đúc sẵn. D | Theo thiết kế | 18,1 | Tấn |
| 66 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,14 | Tấn |
| 67 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 9,5 | Tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiền Q>50kg | Theo thiết kế | 1.692 | cái |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện Q | Theo thiết kế | 1.794 | cái |
| 70 | Ống nhựa PVC D200 | Theo thiết kế | 84,3 | m |
| 71 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo thiết kế | 51 | cái |
| 72 | Xây gạch bịt hai đầu rãnh | Theo thiết kế | 0,72 | m3 |
| 73 | Bê tông bó vỉa. đan rãnh M250. đá 1x2 | Theo thiết kế | 166,59 | m3 |
| 74 | Láng vữa xi măng mác 75 dày 2 cm móng bó vỉa | Theo thiết kế | 1.383,72 | m2 |
| 75 | Bê tông móng bó vỉa M150. đá 2x4 | Theo thiết kế | 80,29 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép bó vỉa dải phân cách | Theo thiết kế | 21,83 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn móng bó vỉa. đổ tại chỗ | Theo thiết kế | 3,93 | 100m2 |
| 78 | Bốc xếp bó vỉa. đan rãnh lên | Theo thiết kế | 6.471 | CK |
| 79 | Bốc xếp bó vỉa. đan rãnh xuống | Theo thiết kế | 6.471 | CK |
| 80 | Vận chuyển bó vỉa. đan rãnh | Theo thiết kế | 41,65 | 10T |
| 81 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo thiết kế | 1.769 | m |
| 82 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo thiết kế | 776 | m |
| 83 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo thiết kế | 491 | m2 |
| 84 | Lát gạch Tezaro vỉa hè | Theo thiết kế | 2.795,48 | m2 |
| 85 | Bê tông lót vỉa hè | Theo thiết kế | 228,96 | m3 |
| 86 | Bê tông M200#. đá 1x2 gờ chắn vỉa hè | Theo thiết kế | 46,72 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gờ chắn | Theo thiết kế | 9,7 | 100m2 |
| 88 | Đào hố móng. đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Theo thiết kế | 105,76 | m3 |
| 89 | Đào hố móng. đất C2 bằng máy | Theo thiết kế | 20,1 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đào đi đổ. ô tô 10T. đất cấp 2. cự ly bình quân 1km | Theo thiết kế | 21,15 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc. K95 | Theo thiết kế | 8,7 | 100m3 |
| 92 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp. đất C3. K95 | Theo thiết kế | 11,21 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất đắp. cự ly trung bình 16.7Km. ô tô 10T | Theo thiết kế | 11,21 | 100m3 |
| 94 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 64,46 | m3 |
| 95 | Bê tông móng cống M150. đá 2x4 | Theo thiết kế | 341,49 | m3 |
| 96 | Bê tông thân cống M150. đá 2x4 | Theo thiết kế | 49,43 | m3 |
| 97 | Bê tông thân hố thu M200#. đá 1x2. đổ TC | Theo thiết kế | 18,31 | m3 |
| 98 | Bê tông tấm nắp rãnh M250# | Theo thiết kế | 1,06 | m3 |
| 99 | Bê tông gia cố mái ta luy đầu cống. M200#. đá 1x2 | Theo thiết kế | 8,18 | m3 |
| 100 | Bê tông cống hộp M300. đá 1x2. đổ tại chỗ | Theo thiết kế | 278,7 | m3 |
| 101 | Bê tông cống hộp M200. đá 1x2. đổ lắp ghép | Theo thiết kế | 16,64 | m3 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo thiết kế | 0,21 | Tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo thiết kế | 0,21 | Tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cống hộp D | Theo thiết kế | 0,03 | Tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cống hộp D | Theo thiết kế | 35,6 | Tấn |
| 106 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,12 | Tấn |
| 107 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,12 | Tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép thân cống hộp đúc sẵn. D | Theo thiết kế | 1,92 | Tấn |
| 109 | Ván khuôn móng đổ TC | Theo thiết kế | 5,54 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn tường thân cống đổ TC | Theo thiết kế | 11,57 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn tấm đan đổ lắp ghép | Theo thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn cống hộp đổ lắp ghép | Theo thiết kế | 2,79 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện Q | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện Q | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 115 | Quét nhựa bitum chống thấm cống hộp | Theo thiết kế | 641,66 | m2 |
| 116 | Khấu hao công tác gia công cọc định vị bằng thép hình | Theo thiết kế | 11,83 | T |
| 117 | Đóng cọc định vị thép hình | Theo thiết kế | 5,63 | 100m |
| 118 | Nhổ cọc định vị thép hình | Theo thiết kế | 5,63 | 100m |
| 119 | Gỗ ván tường chắn đất | Theo thiết kế | 523,2 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 8m dày 3,5mm | Theo thiết kế | 33 | 1 cột |
| 121 | Lắp cần đèn D60, cao 2m vươn xa 1,5m | Theo thiết kế | 33 | 1 cần đèn |
| 122 | Lắp đèn LED 150W; Dim 5 cấp công suất | Theo thiết kế | 33 | bộ |
| 123 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Theo thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 124 | Lắp giá đỡ tủ | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 125 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Theo thiết kế | 3,6006 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cổ dề | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 127 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế | 12,46 | 100m |
| 128 | Cáp đồng Cu/XPE/PVC 0,6-1 KV-3x2,5mm2 lên đèn | Theo thiết kế | 3,63 | 100m |
| 129 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế | 33 | bảng |
| 130 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo thiết kế | 10,41 | 100 m |
| 131 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D60 dày 2,3mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 132 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế | 66 | 1 đầu cáp |
| 133 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế | 66 | 1 đầu cáp |
| 134 | Dây đồng trần M10 | Theo thiết kế | 12,46 | 100m |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Đánh số cột | Theo thiết kế | 33 | vị trí |
| 137 | Kẹp xiết cáp 4x50 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 138 | Bom treo cáp 4x50 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 139 | Đầu cốt đồng M10-25 | Theo thiết kế | 330 | cái |
| 140 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 141 | Biển báo các loại | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 44,55 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 20,922 | m3 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 3,3 | m3 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 20,658 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 13,2 | m2 |
| 147 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 148 | Ống nhựa xoắn HDPE TPF D65/50 | Theo thiết kế | 99 | m |
| 149 | Thép khung móng M24x300x300x675 gồm cả bu lông | Theo thiết kế | 33 | cái |
| 150 | Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + tai bắt tiếp địa | Theo thiết kế | 491,37 | kg |
| 151 | Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng | Theo thiết kế | 39,6 | kg |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 2,31 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 3,31 | m3 |
| 154 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế | 33 | 1 bộ |
| 155 | Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + dây tiếp địa | Theo thiết kế | 91,68 | kg |
| 156 | Thép làm dây tiếp địa, D10 mạ kẽm nhúng | Theo thiết kế | 24,92 | kg |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 6,72 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 6,72 | m3 |
| 159 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 160 | Thép làm cọc tiếp địa, L63x63x6 + tai bắt tiếp địa | Theo thiết kế | 52,02 | kg |
| 161 | Thép làm dây tiếp địa, D10 | Theo thiết kế | 12,326 | kg |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 4,2 | 1m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 4,2 | m3 |
| 164 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 165 | Gạch không nung 220x105x60 | Theo thiết kế | 8.112 | viên |
| 166 | Lưới báo hiệu cáp | Theo thiết kế | 1.014 | m |
| 167 | Mốc báo hiệu cáp | Theo thiết kế | 50,7 | cái |
| 168 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 3,245 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 243,36 | m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 0,8112 | 100m3 |
| 171 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo thiết kế | 8,112 | 1000 viên |
| 172 | Gạch không nung 220x105x60 | Theo thiết kế | 80 | viên |
| 173 | Lưới báo hiệu cáp | Theo thiết kế | 10 | m |
| 174 | Mốc báo hiệu cáp | Theo thiết kế | 0,5 | cái |
| 175 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 2,4 | 1m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 1,6 | m3 |
| 177 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 178 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo thiết kế | 0,08 | 1000 viên |
| 179 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế | 0,8 | m3 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,8 | m3 |
| 181 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo thiết kế | 2 | Sợi |
| 183 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột thép ) | Theo thiết kế | 33 | Vị trí |
| B | DATP2: Nâng cấp đường trục xã Thạch Thắng | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, bằng máy đào 1,6m3 đất C2 | Theo thiết kế | 8,67 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly 1,4km | Theo thiết kế | 8,67 | 100m3 |
| 3 | Đào đất C1 bằng máy đào 1,6m3 | Theo thiết kế | 146,56 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly 1,4km | Theo thiết kế | 14,66 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy đào 1,6m3 | Theo thiết kế | 11,84 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Theo thiết kế | 4,19 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Theo thiết kế | 79,6 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K98 | Theo thiết kế | 23,72 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo thiết kế | 96,1 | 100m3 |
| 10 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98 | Theo thiết kế | 31,37 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,1Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 127,47 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo thiết kế | 58,7 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ 100m | Theo thiết kế | 58,7 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát nền đường độ chặt K=0,95 | Theo thiết kế | 85,02 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế | 132,05 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng CPDD loại 2 | Theo thiết kế | 23,22 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng CPDD loại 1 | Theo thiết kế | 16,39 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế | 107,5 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Theo thiết kế | 17,87 | 100T |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về chân công trình | Theo thiết kế | 17,87 | 100T |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm | Theo thiết kế | 107,5 | 100m2 |
| 22 | Bê tông M250#, đá 1x2 mặt đường | Theo thiết kế | 50,73 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 24 | Bạt xác rắn lót mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 281,84 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Cột Km | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Theo thiết kế | 67 | cái |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cọc H | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 30 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 5,12 | m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế | 179,3 | m2 |
| 32 | Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Theo thiết kế | 44,82 | m3 |
| 33 | Đào hố móng, đất C2 bằng máy | Theo thiết kế | 8,52 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly 1,4km | Theo thiết kế | 8,96 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 | Theo thiết kế | 6,86 | 100m3 |
| 36 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo thiết kế | 8,83 | 100m3 |
| 37 | Đá hộc xây M100# | Theo thiết kế | 41,66 | m3 |
| 38 | Trát mặt M75# | Theo thiết kế | 89,82 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,1Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 8,83 | 100m3 |
| 40 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 47,5 | m3 |
| 41 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 79,22 | m3 |
| 42 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 78,26 | m3 |
| 43 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 16,73 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm nắp rãnh M250# | Theo thiết kế | 12,67 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà mủ mố D | Theo thiết kế | 0,27 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà mủ mố D | Theo thiết kế | 0,07 | Tấn |
| 47 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,4 | Tấn |
| 48 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 1,21 | Tấn |
| 49 | Ván khuôn móng đổ TC | Theo thiết kế | 1,16 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn tường thân cống đổ TC | Theo thiết kế | 5,01 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan đổ lắp ghép | Theo thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện Q | Theo thiết kế | 95 | cái |
| 53 | ống ly tâm D = 0,4m; C-H30+XB80 đường ngang | Theo thiết kế | 39 | m |
| 54 | ống ly tâm D = 0,5m; C-H30+XB80 tuyến chính | Theo thiết kế | 23 | m |
| 55 | mối nối ống D400 | Theo thiết kế | 29 | mn |
| 56 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Theo thiết kế | 41,82 | 100m |
| 57 | Phá dỡ khối xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 31,5 | m3 |
| 58 | Phá dỡ khối bê tông bằng máy khoan | Theo thiết kế | 12,6 | m3 |
| C | DATP3: Đường giao thông nông thôn xã Thạch Hải | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2 | Theo thiết kế | 6,883 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly | Theo thiết kế | 6,883 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,6m3 | Theo thiết kế | 6,299 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly | Theo thiết kế | 6,299 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Theo thiết kế | 1,415 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Theo thiết kế | 26,887 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo thiết kế | 36,459 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,9Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 36,459 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo thiết kế | 14,915 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ 100m | Theo thiết kế | 14,915 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng CPDD loại 2 | Theo thiết kế | 3,187 | 100m3 |
| 12 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 21,244 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax=40mm | Theo thiết kế | 382,389 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 2,097 | 100m2 |
| 15 | Khe co mặt đường | Theo thiết kế | 356,83 | m |
| 16 | Khe giãn mặt đường | Theo thiết kế | 50,976 | m |
| 17 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột, biển báo tròn | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 1,21 | m3 |
| 20 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo thiết kế | 4,827 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LG | Theo thiết kế | 1,533 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,051 | Tấn |
| 23 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,065 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, D | Theo thiết kế | 0,24 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, D | Theo thiết kế | 0,166 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn tường thân cống đổ TC | Theo thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LG | Theo thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện Q | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 29 | Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Theo thiết kế | 8,611 | m3 |
| 30 | Đào hố móng, đất C2 bằng máy | Theo thiết kế | 1,636 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1km | Theo thiết kế | 1,722 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 | Theo thiết kế | 0,642 | 100m3 |
| 33 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo thiết kế | 0,827 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,9Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 0,827 | 100m3 |
| 35 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 7,046 | m3 |
| 36 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 31,747 | m3 |
| 37 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 32,464 | m3 |
| 38 | Ống cống D50cm, cấp B | Theo thiết kế | 7 | m |
| 39 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo thiết kế | 7,111 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm nắp rãnh M250# | Theo thiết kế | 5,68 | m3 |
| 41 | Cốt thép mũ mố D | Theo thiết kế | 0,221 | Tấn |
| 42 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,125 | Tấn |
| 43 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,279 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn móng đổ TC | Theo thiết kế | 0,65 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tường thân cống đổ TC | Theo thiết kế | 1,922 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan đổ lắp ghép | Theo thiết kế | 0,344 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện Q | Theo thiết kế | 37 | cái |
| 48 | Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2 | Theo thiết kế | 15,254 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly | Theo thiết kế | 15,254 | 100m3 |
| 50 | Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,6m3 | Theo thiết kế | 0,918 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly | Theo thiết kế | 0,918 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Theo thiết kế | 0,279 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Theo thiết kế | 5,307 | 100m3 |
| 54 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo thiết kế | 7,196 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,4Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 7,196 | 100m3 |
| 56 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo thiết kế | 0,586 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển vầng cỏ 100m | Theo thiết kế | 0,586 | 100m2 |
| 58 | Thi công móng CPDD loại 2 | Theo thiết kế | 2,155 | 100m3 |
| 59 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 14,871 | 100m2 |
| 60 | Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax=40mm | Theo thiết kế | 240,347 | m3 |
| 61 | Bê tông mặt đường, M200, đá Dmax=40mm | Theo thiết kế | 21,261 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 1,263 | 100m2 |
| 63 | Khe co mặt đường | Theo thiết kế | 214,957 | m |
| 64 | Khe giãn mặt đường | Theo thiết kế | 30,708 | m |
| 65 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 236,229 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cột, biển báo tròn | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 1,54 | m3 |
| 69 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo thiết kế | 6,143 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LG | Theo thiết kế | 1,952 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,065 | Tấn |
| 72 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,083 | Tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, D | Theo thiết kế | 0,306 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, D | Theo thiết kế | 0,211 | Tấn |
| 75 | Ván khuôn tường thân cống đổ TC | Theo thiết kế | 0,392 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LG | Theo thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện Q | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 78 | Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Theo thiết kế | 3,68 | m3 |
| 79 | Đào hố móng, đất C2 bằng máy | Theo thiết kế | 0,699 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1km | Theo thiết kế | 0,736 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 | Theo thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 82 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo thiết kế | 0,295 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,4Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 0,295 | 100m3 |
| 84 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 3,116 | m3 |
| 85 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 12,184 | m3 |
| 86 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 10,681 | m3 |
| 87 | Bê tông mũ mố M250 | Theo thiết kế | 3,419 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm nắp rãnh M250# | Theo thiết kế | 2,46 | m3 |
| 89 | Cốt thép mũ mố D | Theo thiết kế | 0,068 | Tấn |
| 90 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,064 | Tấn |
| 91 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,109 | Tấn |
| 92 | Ván khuôn móng đổ TC | Theo thiết kế | 0,939 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn tường thân cống đổ TC | Theo thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn tấm đan đổ lắp ghép | Theo thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện Q | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 96 | Đào nền, đào khuôn, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2 | Theo thiết kế | 30,807 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly | Theo thiết kế | 30,807 | 100m3 |
| 98 | Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,6m3 | Theo thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly | Theo thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 100 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Theo thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 101 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Theo thiết kế | 1,869 | 100m3 |
| 102 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo thiết kế | 2,535 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 25,9Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 2,535 | 100m3 |
| 104 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo thiết kế | 0,533 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển vầng cỏ 100m | Theo thiết kế | 0,533 | 100m2 |
| 106 | Thi công móng CPDD loại 2 | Theo thiết kế | 0,901 | 100m3 |
| 107 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 6,273 | 100m2 |
| 108 | Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax=40mm | Theo thiết kế | 98,681 | m3 |
| 109 | Bê tông mặt đường, M200, đá Dmax=40mm | Theo thiết kế | 11,065 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 0,478 | 100m2 |
| 111 | Khe co mặt đường | Theo thiết kế | 81,328 | m |
| 112 | Khe giãn mặt đường | Theo thiết kế | 11,618 | m |
| 113 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 122,941 | m3 |
| 114 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 1,76 | m3 |
| 115 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo thiết kế | 7,021 | m3 |
| 116 | Bê tông tấm nắp M250, đá 1x2 đổ LG | Theo thiết kế | 2,23 | m3 |
| 117 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,074 | Tấn |
| 118 | Cốt thép tấm nắp D | Theo thiết kế | 0,094 | Tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, D | Theo thiết kế | 0,349 | Tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, D | Theo thiết kế | 0,242 | Tấn |
| 121 | Ván khuôn tường thân cống đổ TC | Theo thiết kế | 0,448 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn tấm nắp rãnh đổ LG | Theo thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện Q | Theo thiết kế | 16 | cái |
| D | DATP4: Đường giao thông phục vụ sản xuất muối và nuôi trồng thủy sản xã Thạch Bàn | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo thiết kế | 20,23 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Theo thiết kế | 8,87 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 1, cự ly | Theo thiết kế | 29,1 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào rãnh, đào TC chân khay bằng máy đào 1,6m3 đất C2 | Theo thiết kế | 2,14 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly | Theo thiết kế | 2,14 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn bằng thủ công, đất C3, 5% | Theo thiết kế | 7,1 | m3 |
| 7 | Đào khuôn bằng máy, đất C3, 95% | Theo thiết kế | 1,35 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 3, cự ly | Theo thiết kế | 0,71 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL) | Theo thiết kế | 2,98 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL) | Theo thiết kế | 56,54 | 100m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo thiết kế | 75,95 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C3 (điều phối đất), ô tô 10T, cự ly BQ | Theo thiết kế | 0,71 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 27,6Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 75,95 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo thiết kế | 46,55 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ 100m | Theo thiết kế | 46,55 | 100m2 |
| 16 | Đắp hoàn trả chân khay, độ chặt K95 | Theo thiết kế | 0,34 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo thiết kế | 6,8 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế | 36,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn chân khay | Theo thiết kế | 1,47 | 100m2 |
| 20 | Xây đá hộc mái taluy, vữa XM M100 | Theo thiết kế | 116,37 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm mái và chân khay | Theo thiết kế | 38,79 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm | Theo thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 23 | Ống thoát nước D50 | Theo thiết kế | 41 | m |
| 24 | Ván khuôn thép thi công mặt đường | Theo thiết kế | 6,62 | 100m2 |
| 25 | CPDD loại 2 | Theo thiết kế | 8,27 | 100m3 |
| 26 | Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách | Theo thiết kế | 55,13 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường M250, đá Dmax=40mm | Theo thiết kế | 1.395,08 | m3 |
| 28 | Làm khe co mặt đường BTXM | Theo thiết kế | 966 | m |
| 29 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Theo thiết kế | 171,5 | m |
| 30 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột, biển báo chữ nhật | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột, biển báo tròn | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1, cọc tiêu gắn tiêu phản quang | Theo thiết kế | 338 | cái |
| 34 | Làm cột Km BTCT | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Bê tông móng M150, đá 2x4 cọc tiêu | Theo thiết kế | 18,48 | m3 |
| 36 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo thiết kế | 20 | m |
| 37 | Bê tông móng M150, đá 2x4 hộ lan | Theo thiết kế | 1,55 | m3 |
| 38 | Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Theo thiết kế | 31,29 | m3 |
| 39 | Đào hố móng, đất C2 bằng máy 95% | Theo thiết kế | 5,95 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1km | Theo thiết kế | 5,95 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95 | Theo thiết kế | 2,8 | 100m3 |
| 42 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Theo thiết kế | 3,17 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 16,7Km, ô tô 10T | Theo thiết kế | 3,17 | 100m3 |
| 44 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 37 | m3 |
| 45 | Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cách | Theo thiết kế | 0,99 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 141,1 | m3 |
| 47 | Bê tông thân cống M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 65,88 | m3 |
| 48 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 ĐTC | Theo thiết kế | 2,02 | m3 |
| 49 | Bê tông mối nối, xà mũ, bản giảm tải M250, đá 1x2, ĐTC | Theo thiết kế | 7,24 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm nắp rãnh M250# | Theo thiết kế | 13,49 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm bản, thanh giằng M300 đá 1x2 ĐS | Theo thiết kế | 11,78 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng ĐTC | Theo thiết kế | 2,69 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn tường ĐTC | Theo thiết kế | 2,76 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế | 1,51 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép mũ mố, bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,18 | T |
| 56 | Cốt thép mũ mố, bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,51 | T |
| 57 | Cốt thép mũ mố, bản giảm tải, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 0,08 | T |
| 58 | Cốt thép tấm bản, thanh giằng ống cống, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,71 | T |
| 59 | Cốt thép tấm bản, thanh giằng ống cống, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,47 | T |
| 60 | Cốt thép tấm bản, thanh giằng ống cống, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 1,13 | T |
| 61 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo thiết kế | 0,06 | m3 |
| 62 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế | 37,7 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Q ≤1T | Theo thiết kế | 28 | ck |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,Q >3T | Theo thiết kế | 11 | ck |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo thiết kế | 4,75 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế | 10,77 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế | 3,35 | m3 |
| 68 | Gia công lan can | Theo thiết kế | 2,46 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 51,96 | m2 |
| 70 | Gia cố tứ nón vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 29,43 | m3 |
| 71 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Theo thiết kế | 13,55 | m3 |
| 72 | Ván khuôn ĐTC | Theo thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,25 | T |
| 74 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2, ĐTC | Theo thiết kế | 5,4 | m3 |
| E | DATP5: Nâng cấp cống Vĩnh Thịnh và nạo vét kênh dẫn, xã Thạch Khê | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 29,625 | m3 |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo thiết kế | 1,96 | 1m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II | Theo thiết kế | 2,4 | 100m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 14 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 38,964 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,4057 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 24,1639 | m3 |
| 8 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 11,54 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,2575 | m3 |
| 10 | Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,6 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng kênh hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,06 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 8,404 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc BTCT 35x35cm | Theo thiết kế | 2,52 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống, đáy kênh | Theo thiết kế | 0,3153 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cống, tường kênh, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,9764 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Theo thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,776 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 5,8364 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế | 0,6444 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đáy móng cống, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 3,5037 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,8755 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,7234 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0317 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1684 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 28 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, xây gia cố mái thượng hạ lưu, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 19,2834 | m3 |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo thiết kế | 48 | rọ |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo thiết kế | 6,4278 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 8,694 | m2 |
| 32 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 0,88 | 100m2 |
| 33 | Bu lông các loại | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 65,895 | 100m |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 37,8728 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 37,8728 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế | 37,8728 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 8,4238 | 100m3 |
| 39 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 33,3km) | Theo thiết kế | 10,8515 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất đất sét mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 2,4936 | 100m3 |
| 41 | Giá đất sét | Theo thiết kế | 3,2123 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất quai sanh bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3, K=0,85 (tận dụng đất đào) | Theo thiết kế | 9,6403 | 100m3 |
| 43 | Đào phá quai sanh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế | 9,6403 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 450mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế | 8,5268 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế | 8 | m3 |
| 47 | Xúc bê tông, gạch lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế | 0,1653 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 16,5268 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 300m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 16,5268 | m3 |
| F | DATP6: Nâng cấp cống Khe Biền xã Thạch Lạc, huyện Thạch Hà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 38,5617 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 34,0112 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (50% đất đắp là tạn dụng từ đất đào) | Theo thiết kế | 9,1009 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo thiết kế | 3,828 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế | 63,8886 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo thiết kế | 63,8886 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo thiết kế | 63,8886 | 10m³/1km |
| 8 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình | Theo thiết kế | 6,3889 | 100m3 |
| 9 | Giá đất sét (mua nhà máy Phù Viêt) | Theo thiết kế | 2,1006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 2,7059 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Theo thiết kế | 2,7059 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo thiết kế | 23 | 100m |
| 13 | Phên tre rơm rạ | Theo thiết kế | 230 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 63,4922 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 429,9528 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 168,289 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 26,2258 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,0119 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 39,844 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 3,6161 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 27,2829 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 8,945 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 1,7321 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 7,2368 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,9592 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 27 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 94,4321 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 78,6934 | m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 35,2295 | m3 |
| 30 | Vải điạ kỹ thuật lót lọc | Theo thiết kế | 2,2 | 100m2 |
| 31 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 63,6 | m |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế | 60,2 | m2 |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo thiết kế | 140 | 1 rọ |
| 34 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo thiết kế | 80 | 1 rọ |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,1298 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 90 D100 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Bặt xác rắn | Theo thiết kế | 2,235 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất quai (tận dụng đát đào) | Theo thiết kế | 3,5063 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế | 3,1556 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Theo thiết kế | 1,2636 | 100m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế | 7,152 | m3 |
| 42 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế | 7,152 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 7,152 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 7,152 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D100 | Theo thiết kế | 0,0612 | 100m |
| 46 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 23 | 100m2 |
| G | DATP7: Kênh tiêu úng phục vụ sản xuất và dân sinh xã Thạch Hải | |||
| 1 | Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1 | Theo thiết kế | 5,5687 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế | 3,7945 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 17,1783 | 100m3 |
| 4 | Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14), tận dung 80% đất đào móng | Theo thiết kế | 18,0809 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 24,6Km-đất cấp III | Theo thiết kế | 18,0809 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 1.808,0947 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo | Theo thiết kế | 1.808,0947 | m3 |
| 8 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 8,2998 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 82,998 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường kênh | Theo thiết kế | 27,1127 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 127,107 | m3 |
| 12 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 179,9501 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 29,7726 | m2 |
| 14 | Cốt thép tường, ĐK | Theo thiết kế | 11,0051 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng kênh ĐK | Theo thiết kế | 1,2265 | tấn |
| 16 | Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1 | Theo thiết kế | 1,7834 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế | 12,262 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 17,2588 | 100m3 |
| 19 | Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14), tận dung 80% đất đào móng | Theo thiết kế | 10,4596 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 25,0Km-đất cấp III | Theo thiết kế | 10,4596 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 1.045,9568 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 110m tiếp theo | Theo thiết kế | 1.045,9568 | m3 |
| 23 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 9,8521 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 98,521 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép tường kênh | Theo thiết kế | 32,1836 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 149,9568 | m3 |
| 27 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 214,02 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 35,4644 | m2 |
| 29 | Cốt thép tường, ĐK | Theo thiết kế | 13,0634 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng kênh ĐK | Theo thiết kế | 1,4559 | tấn |
| 31 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 2,52 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,0986 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,0329 | 100m3 |
| 34 | Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14) | Theo thiết kế | 0,0423 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 25,0Km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0423 | 100m3 |
| 36 | Bê tông thân và móng, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 11 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 6,5628 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo thiết kế | 0,1623 | tấn |
| 39 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Theo thiết kế | 0,0362 | tấn |
| 40 | Ván khuôn mũ mố, thân cống | Theo thiết kế | 0,3743 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tấm bản | Theo thiết kế | 0,0899 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 5,11 | m3 |
| 44 | Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1 | Theo thiết kế | 0,4467 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế | 15,5332 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Theo thiết kế | 0,4467 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Theo thiết kế | 3,1066 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 13,767 | 100m3 |
| 49 | Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14), tận dung 80% đất đào móng | Theo thiết kế | 3,0976 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 27,3Km-đất cấp III | Theo thiết kế | 3,0976 | 100m3 |
| 51 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 6,9435 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 69,435 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép tường kênh | Theo thiết kế | 25,2003 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 106,3275 | m3 |
| 55 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 166,0403 | m3 |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 26,4947 | m2 |
| 57 | Cốt thép tường, ĐK | Theo thiết kế | 9,5723 | tấn |
| 58 | Cốt thép giằng kênh ĐK | Theo thiết kế | 1,0193 | tấn |
| 59 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 14,04 | m3 |
| 60 | Mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày 3cm | Theo thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,5415 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,1805 | 100m3 |
| 63 | Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14) | Theo thiết kế | 0,2325 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 27,3Km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,2325 | 100m3 |
| 65 | Bê tông thân và móng, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 63 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 37,0124 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo thiết kế | 0,9064 | tấn |
| 68 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Theo thiết kế | 0,2077 | tấn |
| 69 | Ván khuôn mũ mố, thân cống | Theo thiết kế | 2,1404 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn tấm bản | Theo thiết kế | 0,4944 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 34 | 1cấu kiện |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 29,93 | m3 |
| 73 | Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1 | Theo thiết kế | 0,1172 | 100m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế | 3,9103 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 5,129 | 100m3 |
| 76 | Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14), tận dung 80% đất đào móng | Theo thiết kế | 2,8655 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 27,7Km-đất cấp III | Theo thiết kế | 2,8655 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 286,552 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 35m tiếp theo | Theo thiết kế | 286,552 | m3 |
| 80 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 2,1461 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 21,4614 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép tường kênh | Theo thiết kế | 7,0107 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 33,0621 | m3 |
| 84 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 46,4435 | m3 |
| 85 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 7,2092 | m2 |
| 86 | Cốt thép tường, ĐK | Theo thiết kế | 2,8457 | tấn |
| 87 | Cốt thép giằng kênh ĐK | Theo thiết kế | 0,3172 | tấn |
| 88 | Vét hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1 | Theo thiết kế | 0,8605 | 100m3 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế | 10,3691 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 9,0073 | 100m3 |
| 91 | Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14), tận dung 80% đất đào móng | Theo thiết kế | 1,8945 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 28,0Km-đất cấp III | Theo thiết kế | 1,8945 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế | 189,4548 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 130m tiếp theo | Theo thiết kế | 189,4548 | m3 |
| 95 | Bạt xác rắn | Theo thiết kế | 5,6147 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 56,1474 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép tường kênh | Theo thiết kế | 18,3415 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 85,0911 | m3 |
| 99 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 122,1361 | m3 |
| 100 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 19,9274 | m2 |
| 101 | Cốt thép tường, ĐK | Theo thiết kế | 7,4448 | tấn |
| 102 | Cốt thép giằng kênh ĐK | Theo thiết kế | 0,8297 | tấn |
| 103 | Bê tông hoàn trả mặt đường, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế | 2,52 | m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,0986 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,0329 | 100m3 |
| 106 | Giá đất đắp trên phương tiện tại mỏ (*1,14) | Theo thiết kế | 0,0423 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 28,0Km-đất cấp III | Theo thiết kế | 0,0423 | 100m3 |
| 108 | Bê tông thân và móng, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 11 | m3 |
| 109 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 6,5628 | m3 |
| 110 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo thiết kế | 0,1623 | tấn |
| 111 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Theo thiết kế | 0,0362 | tấn |
| 112 | Ván khuôn mũ mố, thân cống | Theo thiết kế | 0,3743 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn tấm bản | Theo thiết kế | 0,0899 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 5,11 | m3 |
| H | DATP8: Nâng cấp chợ Động xã Thạch Hội | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (10% thủ công) | Theo thiết kế | 6,625 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,597 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 7,758 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo thiết kế | 13,432 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 24,472 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 8,001 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,542 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,098 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,436 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 5,958 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 26,094 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 26,865 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 4,164 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 10,638 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế | 10,638 | m2 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 53,129 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,159 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,036 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,189 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,749 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,483 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo thiết kế | 0,101 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo thiết kế | 0,605 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 5,959 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 0,784 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,265 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 4,282 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 120,756 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 360,332 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 158,959 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 68,17 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 82,474 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 41,005 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 27,333 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 56 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 63,48 | m |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế | 631,732 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Theo thiết kế | 0,652 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 46,118 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Theo thiết kế | 0,652 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 1,657 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão | Theo thiết kế | 190,4 | cái |
| 43 | Sản xuất đà trần thép hộp 20*40*1,4 và trần tôn vân gỗ dày 0,35mm | Theo thiết kế | 117,533 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn Đài Loan tôn dày 0,65mm (kéo tay) | Theo thiết kế | 101,92 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 28 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo thiết kế | 7 | bảng |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 55 | Tủ điện tổng | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 57 | Hộp phân dây | Theo thiết kế | 7 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Đai giữ ống D90 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 62 | Dọn dẹp vệ sinh, làm mặt bằng công trình | Theo thiết kế | 5 | Công |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,636 | 100m3 |
| 64 | Rải bạt lót nền | Theo thiết kế | 12,714 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, chiều dày mặt sân | Theo thiết kế | 127,14 | m3 |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,037 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 68 | Rải bạt lót nền | Theo thiết kế | 2,06 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 16,73 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 22,616 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 198,4 | m2 |
| 72 | Láng mương, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 99,2 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,642 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn giằng | Theo thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,801 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 12,048 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,528 | m3 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế | 248 | cái |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 18,484 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 24,72 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 43,204 | m3 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo thiết kế | 38,696 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 9,451 | m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 39,258 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 14,707 | m3 |
| 86 | Mua thêm đất để đắp | Theo thiết kế | 4,082 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,873 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,341 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,516 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 7,997 | m3 |
| 91 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế | 3,676 | m3 |
| 92 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 19,251 | m3 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 69,208 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 103,234 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 364,82 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế | 537,264 | m2 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 2,8 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,933 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,51 | m3 |
| 100 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 1,7 | m3 |
| 101 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế | 0,194 | m3 |
| 102 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,838 | m3 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,834 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 16,916 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế | 0,684 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,84 | m2 |
| I | DATP9: Xây mới Nhà văn hóa cộng đồng 300 chỗ ngồi xã Thạch Trị | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 1,678 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1 m, đất C2 (sử dụng 10% đào thủ công) | Theo thiết kế | 18,638 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 1,882 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 10,666 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 27,031 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,542 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 0,164 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế | 2,66 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 37,012 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 1,026 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế | 9,095 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 17,113 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 24,969 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế | 23,398 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,381 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,091 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế | 1,938 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,259 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 16,024 | m3 |
| 21 | Rải lớp bạt xác rắn | Theo thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bậc cấp | Theo thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 6,502 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 1,426 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,734 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế | 5,234 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo thiết kế | 55,262 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo thiết kế | 73,08 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá nhám trang trí móng | Theo thiết kế | 141,456 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 99,593 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 2,365 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế | 15,164 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,286 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế | 2,531 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 2,305 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 15,713 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,393 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 2,506 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,454 | tấn |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 96,609 | m3 |
| 41 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 32,056 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế | 13,061 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 5,042 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 2,864 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo thiết kế | 36,852 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,276 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | Theo thiết kế | 0,637 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo thiết kế | 5,4 | m3 |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo thiết kế | 5,281 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 5,281 | tấn |
| 52 | Sản xuất giằng mái thép hình | Theo thiết kế | 0,634 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép | Theo thiết kế | 0,634 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x1,8 | Theo thiết kế | 2,07 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo thiết kế | 2,07 | tấn |
| 56 | Bu lông M14 | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 57 | Bu lông M22 | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 58 | Tăng đơ D20 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 265,196 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ | Theo thiết kế | 4,212 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão, A=500 | Theo thiết kế | 977 | cái |
| 62 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế | 170,624 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 305,968 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 762,931 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 200,578 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 514,83 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, PC30 | Theo thiết kế | 304,86 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 375,22 | m |
| 69 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 28,852 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,093 | m2 |
| 71 | Đắp hoa văn tường thu hồi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 258,024 | m2 |
| 73 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Theo thiết kế | 258,024 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo thiết kế | 479,409 | m2 |
| 75 | Làm trần bằng gỗ xoan, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 | Theo thiết kế | 320,382 | m2 |
| 76 | Ốp biển trang trí sân khấu bằng tấm alumium màu trắng | Theo thiết kế | 37,932 | m2 |
| 77 | Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ gỗ kiền kiền 5x25 >2,5m | Theo thiết kế | 65,81 | m |
| 78 | Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ gỗ kiền kiền 5x25 | Theo thiết kế | 160,12 | m |
| 79 | Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp vuông 16*16, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 56,739 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 56,739 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi pa nô kính ô nhỏ gỗ dỗi | Theo thiết kế | 26,886 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ kính ô nhỏ gỗ dỗi | Theo thiết kế | 32,12 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi hãm kính 5ly gỗ dỗi | Theo thiết kế | 3,683 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ hãm kính 5ly gỗ dỗi | Theo thiết kế | 24,7 | m2 |
| 85 | Sản xuất chớp cửa sổ gỗ dỗi | Theo thiết kế | 10,92 | m2 |
| 86 | Nẹp khuôn cửa gỗ dỗi | Theo thiết kế | 172,82 | m |
| 87 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 222,544 | m2 |
| 88 | Ke cửa đi | Theo thiết kế | 90 | cái |
| 89 | Ke cửa sổ | Theo thiết kế | 160 | cái |
| 90 | Bản lề cối cửa đi | Theo thiết kế | 45 | cái |
| 91 | Bản lề cửa sổ | Theo thiết kế | 80 | bộ |
| 92 | Chốt cửa đi | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 93 | Chốt cửa sổ | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 94 | Chốt ngang +Ổ khóa treo cửa hai cánh | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 95 | Ổ khóa cửa 1 cánh | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.478,349 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 610,828 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 6,51 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Theo thiết kế | 4,909 | 100m2 |
| 100 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế | 22 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế | 44 | cái |
| 103 | Đai giữ ống D90 | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần 600x600 | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn đèn trang trí, Đèn Downlight trang trí âm trần | Theo thiết kế | 38 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo thiết kế | 5 | bảng |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo thiết kế | 20 | hộp |
| 114 | Tủ điện tổng kỹ thuật 330x220x110 | Theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 115 | Lắp đặt hộp hộp automat 120x80mm | Theo thiết kế | 16 | hộp |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 400 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 1*10+3x16mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế | 680 | m |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 16,8 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 16,8 | m3 |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét- sắt góc L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế | 7 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo thiết kế | 70 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo thiết kế | 60 | m |
| 127 | Chân bật | Theo thiết kế | 12 | Cái |
| 128 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 129 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 131 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| J | DATP10: Mạng lưới cấp nước sạch xã Thạch Khê | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn HDPE D280 PN8, PE100 | Theo thiết kế | 37,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn HDPE D160 PN8, PE100 | Theo thiết kế | 27,155 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa hàn HDPE D110 PN8, PE100 | Theo thiết kế | 52,51 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PE100 PN8 nối bằng măng sông | Theo thiết kế | 27,17 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng EE D250 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng EE D150 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng EE D100 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D90 | Theo thiết kế | 109 | cái |
| 9 | Lắp đặt bịt nhựa hàn HDPE D110 PN8 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bịt nhựa hàn HDPE D90 PN8 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D280x160 PN8 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn chuyển nhựa hàn HDPE D160x110 PN8 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D160x110 PN8 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D160x90 PN8 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x110 PN8 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x90 PN8 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D280x90° PN8 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D160x90° PN8 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D110x90° PN8 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D90x90° PN8 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D280x45° PN8 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D160x45° PN8 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D110x45° PN8 | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D90x45° PN8 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D280 PN8 | Theo thiết kế | 40,94 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D160 PN8 | Theo thiết kế | 27,63 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 PN8 | Theo thiết kế | 52,83 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90 PN8 | Theo thiết kế | 27,34 | 100m |
| 29 | Khử trùng đường ống nhựa HDPE D280 | Theo thiết kế | 40,94 | 100m |
| 30 | Khử trùng đường ống nhựa HDPE D160 | Theo thiết kế | 27,63 | 100m |
| 31 | Khử trùng đường ống nhựa HDPE D110 | Theo thiết kế | 52,83 | 100m |
| 32 | Khử trùng đường ống nhựa HDPE D90 | Theo thiết kế | 27,34 | 100m |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ tổng đo lưu lượng D150 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ tổng đo lưu lượng D100 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ tổng đo lưu lượng D80 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng BE D150 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng BE D100 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng BE D80 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích BB, đường kính van D150 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích BB, đường kính van D100 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích BB, đường kính van D80 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE D280x1" | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thủy nhựa HDPE D160x1" | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đai khởi thủy nhựa HDPE D110x1" | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đai khởi thủy nhựa HDPE D90x1" | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế | 0,38 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút tráng kẽm D25 | Theo thiết kế | 38 | cái |
| 48 | Lắp đặt đấu nối thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế | 38 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren D25 | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 51 | Băng cuộn ren | Theo thiết kế | 38 | Cuộn |
| 52 | Lắp đặt tê xả cặn EEB D280x110-HDPE | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê xả cặn EEB D160x110-HDPE | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê xả cặn EEB D110x110-HDPE | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê xả cặn EEB D90x90-HDPE | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích BB, đường kính van D100 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích BB, đường kính van D80 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng BE D100 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng BE D80 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 62 | Cánh lật DN100 | Theo thiết kế | 10 | Cái |
| 63 | Cánh lật DN80 | Theo thiết kế | 6 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa U,PVC D160 | Theo thiết kế | 0,16 | 100m |
| 65 | Bulong mạ kẽm M16x80 | Theo thiết kế | 96 | Bộ |
| 66 | Gioăng cao su dẹt D80: | Theo thiết kế | 12 | Cái |
| 67 | Gioăng cao su dẹt D100: | Theo thiết kế | 20 | Cái |
| 68 | Chụp van nhựa HDPE D125 | Theo thiết kế | 50 | Cái |
| 69 | Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Theo thiết kế | 0,41 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa hàn HDPE D280 PN8, PE100 | Theo thiết kế | 1,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa hàn HDPE D160 PN8, PE100 | Theo thiết kế | 0,475 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa hàn HDPE D110 PN8, PE100 | Theo thiết kế | 0,32 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PE100 PN8 nối bằng măng sông | Theo thiết kế | 0,17 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế | 0,038 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D280x45° PN8 | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D160x45° PN8 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D110x45° PN8 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90x45° PN8 nối bằng măng sông | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm ngàm đồng BE D250 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D280 | Theo thiết kế | 28 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE D160 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 82 | Lắp bích thép rỗng DN280 | Theo thiết kế | 29 | cặp bích |
| 83 | Lắp bích thép rỗng DN160 | Theo thiết kế | 4 | cặp bích |
| 84 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE D280x1" | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 85 | Lắp đai khởi thủy nhựa HDPE D160x1" | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đai khởi thủy nhựa HDPE D90x1" | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren D25 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt đấu nối thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép nối ống D25 | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Hộp tôn bảo vệ van xả khí | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt mối nối co dãn D250 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối nối co dãn D150 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Bulong mạ kẽm M16x80 | Theo thiết kế | 270 | Bộ |
| 95 | Cắt bê tông mặt đường | Theo thiết kế | 150,4 | 10m |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế | 137,16 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế | 137,16 | m3 |
| 98 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế | 51,3094 | 100m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1.282,734 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế | 48,3315 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế | 1.208,2874 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công | Theo thiết kế | 37,2 | m3 |
| 103 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo thiết kế | 1,86 | 100m2 |
| 104 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép, 1,5cm | Theo thiết kế | 3,0857 | 10m2 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 29,0659 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế | 9,6886 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 5,44 | m3 |
| 108 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế | 20,4 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,796 | 100m2 |
| 110 | Bu lông M14 dài 40cm | Theo thiết kế | 160 | Cái |
| 111 | Đai 140x4 | Theo thiết kế | 80 | Cái |
| 112 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép | Theo thiết kế | 2,63 | tấn |
| 113 | Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép | Theo thiết kế | 2,63 | tấn |
| 114 | Bu lông nở M16: | Theo thiết kế | 409 | Bộ |
| 115 | Bu lông M16x80: | Theo thiết kế | 270 | Bộ |
| 116 | Đai thép D60x6: | Theo thiết kế | 108 | Cái |
| 117 | Đệm cao su D250: | Theo thiết kế | 79 | Cái |
| 118 | Đệm cao su D150: | Theo thiết kế | 28 | Cái |
| 119 | Đào hố van, bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 44,0341 | 1m3 |
| 120 | Đắp đất hoàn trả hố van đầm chặt K85 | Theo thiết kế | 14,678 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo thiết kế | 2,7248 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,657 | m3 |
| 123 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,1297 | m3 |
| 124 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 1,188 | m3 |
| 125 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 9,6941 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 34,2 | m2 |
| 127 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 54,432 | m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,3936 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế | 90 | cái |
| 130 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,414 | tấn |
| 131 | Gia công lắp đặt thép góc bảo vệ tấm đan | Theo thiết kế | 0,4601 | tấn |
| 132 | Đào hố van, bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 223,25 | 1m3 |
| 133 | Đắp đất hoàn trả hố van đầm chặt K85 | Theo thiết kế | 157,32 | m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế | 5,51 | m3 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 15,58 | m3 |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 5,13 | m3 |
| 137 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 15,58 | m3 |
| 138 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 218,5 | m2 |
| 139 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,8341 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,8147 | tấn |
| 141 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế | 2,1877 | tấn |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế | 0,032 | 100m |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 31,04 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất hoàn trả hố van đầm chặt K85 | Theo thiết kế | 14,88 | m3 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế | 3,68 | m3 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 5,44 | m3 |
| 147 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 3,36 | m3 |
| 148 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 10,88 | m3 |
| 149 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 53,76 | m2 |
| 150 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,5776 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,3368 | tấn |
| 152 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế | 1,5973 | tấn |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế | 0,032 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D280 PN8 (trên bờ sông) | Theo thiết kế | 1,84 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D280 PN8 ( dưới lòng sông) | Theo thiết kế | 1,9004 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống thép không rỉ hàn DN250 | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 157 | Lắp bích thép rỗng inox DN250 | Theo thiết kế | 5 | cặp bích |
| 158 | Lắp đặt hàn nối bích nhựa HDPE D280 | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D280x90 độ | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D280x90 độ | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE D280x164 độ | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt mối nối mềm EE D250 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt mối nối mềm EB D250 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt van mặt bích D250 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Bu lông M18x100 | Theo thiết kế | 120 | Bộ |
| 166 | Gioăng cao su dẹt D250 | Theo thiết kế | 8 | Cái |
| 167 | Nước thử áp | Theo thiết kế | 99,6165 | m3 |
| 168 | Nước súc xả đường ống (T=1h, V=1,5m/s) | Theo thiết kế | 99,6165 | m3 |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 23,5 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 16,56 | m3 |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,86 | m3 |
| 172 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,64 | m3 |
| 173 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,54 | m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 0,58 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 8,78 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,0858 | tấn |
| 177 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế | 0,2303 | tấn |
| 178 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 23 | m2 |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế | 0,004 | 100m |
| 180 | Đào mương đào dưới nước, bằng máy đào gầu dây ≤1,6m3 | Theo thiết kế | 6,722 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất đổ đi bằng tàu kéo 360CV + xà lan 400 tấn, vận chuyển 1km đầu | Theo thiết kế | 5,853 | 100m3/1km |
| 182 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV + xà lan 400 tấn, vận chuyển 6km tiếp theo, cự ly ≤6km (M*6) | Theo thiết kế | 5,853 | 100m3/1km |
| 183 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV + xà lan 400 tấn, vận chuyển 3km tiếp theo, cự ly từ 6÷20km (M*3) | Theo thiết kế | 5,853 | 100m3/1km |
| 184 | Hút cát mương đào trước khi đặt ống | Theo thiết kế | 1,1706 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất mặt bằng công trình bằng tàu hút 600CV, cự ly ≤1000m | Theo thiết kế | 4,295 | 100m3 |
| 186 | Đắp cát đen | Theo thiết kế | 342,6 | m3 |
| 187 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo thiết kế | 242,6 | m3 |
| 188 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vòng tải trọng, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế | 2,0284 | m3 |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép vòng tải trọng | Theo thiết kế | 1,598 | tấn |
| 190 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn vòng tải trọng | Theo thiết kế | 0,4141 | 100m2 |
| 191 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Theo thiết kế | 7,01 | tấn |
| 192 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Theo thiết kế | 7,01 | tấn |
| 193 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg bằng gánh vác bộ, 500m tiếp theo | Theo thiết kế | 7,01 | tấn |
| 194 | Bu lông Inox M16 lắp đặt vòng tải trọng | Theo thiết kế | 136 | Bộ |
| 195 | Thuê xà lan vận chuyển ống về vị trí thi công | Theo thiết kế | 4 | ca |
| 196 | Thuê xà lan vận chuyển vật liệu thi công | Theo thiết kế | 4 | ca |
| 197 | Thuê xà lan lai dắt ống ra vị trí thi công | Theo thiết kế | 6 | ca |
| 198 | Thuê ca nô kiểm tra mương đào và đặt ống | Theo thiết kế | 25 | ca |
| 199 | Thợ lặn kiểm tra mương đào và đặt ống | Theo thiết kế | 50 | công |
| 200 | Xây dựng gối đỡ cút D280x90 bờ phải | Theo thiết kế | 1 | gối |
| 201 | An toàn giao thông đường thủy khi thi công | Theo thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 202 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D300 | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D250 | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 204 | Lắp bích thép rỗng D300 10K | Theo thiết kế | 8 | cặp bích |
| 205 | Lắp bích thép đặc D300 10K | Theo thiết kế | 4 | cặp bích |
| 206 | Lắp đặt tê thép hàn UUU D300x300 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút thép hàn D300x300 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt van bướm D300 ARV | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt MNĐB BE D300 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn lệch thép BB D300x80 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 211 | Gioăng cao su dẹt D300 | Theo thiết kế | 10 | Cái |
| 212 | Gioăng cao su dẹt D80 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 213 | Bu lông M16x200 | Theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 214 | Bu lông M18x100 | Theo thiết kế | 64 | Bộ |
| 215 | Lắp đặt cút thép hàn UU D250x250 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt MNĐB BE D250 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt van một chiều BB D250 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt van bướm D250 ARV | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 219 | Lắp bích thép rỗng D250 10K | Theo thiết kế | 2 | cặp bích |
| 220 | Lắp đặt côn cân thép BB D250x65 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T | Theo thiết kế | 2 | tấn |
| 222 | Máy bơm công suất 50m3/h; H=45m | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 223 | Gioăng cao su dẹt D200 | Theo thiết kế | 6 | Cái |
| 224 | Gioăng cao su dẹt D65 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 225 | Bu lông M16x200 | Theo thiết kế | 16 | Bộ |
| 226 | Bu lông M18x100 | Theo thiết kế | 48 | Bộ |
| 227 | Lắp bích thép rỗng D250 10K | Theo thiết kế | 4 | cặp bích |
| 228 | Lắp bích thép rỗng D250 10K | Theo thiết kế | 4 | cặp bích |
| 229 | Lắp bích thép đặc D250 10K | Theo thiết kế | 2 | cặp bích |
| 230 | Lắp đặt tê thép hàn UUU D250x250 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê thép hàn UUU D250x200 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 232 | Lắp bích thép rỗng D200 10K | Theo thiết kế | 2 | cặp bích |
| 233 | Lắp đặt BU nhựa hàn HDPE D280 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 234 | Gioăng cao su dẹt D250 | Theo thiết kế | 3 | Cái |
| 235 | Gioăng cao su dẹt D200 | Theo thiết kế | 6 | Cái |
| 236 | Bu lông M18x100 | Theo thiết kế | 72 | Bộ |
| 237 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế | 0,01 | 100m |
| 239 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D15x15 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt đồng hồ đo áp D15 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 242 | Khoan lỗ lắp măng sông | Theo thiết kế | 2 | Lỗ |
| 243 | Băng tan | Theo thiết kế | 4 | Cuộn |
| 244 | Lắp đặt tủ điều khiển biến tần | Theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 245 | Lắp đặt ren ngoài tráng kẽm D15 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt van ren D15 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt lơ thu đồng D15x10 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt sensor 0-10 bar Danfoss | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 249 | Băng tan | Theo thiết kế | 4 | Cuộn |
| 250 | Khoan lỗ lắp măng sông | Theo thiết kế | 2 | Lỗ |
| 251 | Lắp đai khởi thuỷ D250x2" | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 252 | Lắp đăt khâu nối HDPE ren ngoài D63x2'' | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt cụm châm clo | Theo thiết kế | 1 | Cụm |
| 254 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 10kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt contactor 50A 2NO + 2NC SC-N2 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt MNĐB BE D300 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt van chặn D300 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 258 | Gioăng cao su dẹt D300 | Theo thiết kế | 10 | Cái |
| 259 | Bu lông M18x80 | Theo thiết kế | 20 | Bộ |
| 260 | Lắp đặt MNĐB BE D250 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt van chặn D250 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt van một chiều BB D250 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D250 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 264 | Gioăng cao su dẹt D250 | Theo thiết kế | 3 | Cái |
| 265 | Bu lông M18x80 | Theo thiết kế | 40 | Bộ |
| 266 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 6,9217 | 1m3 |
| 267 | Đắp đất hoàn trả hố van đầm chặt K85 | Theo thiết kế | 2,3072 | m3 |
| 268 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế | 0,355 | m3 |
| 269 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,6992 | m3 |
| 270 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,06 | m3 |
| 271 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,183 | m3 |
| 272 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,8084 | m3 |
| 273 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 10,812 | m2 |
| 274 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 7,36 | m2 |
| 275 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,2196 | 100m2 |
| 276 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 277 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,051 | tấn |
| 278 | Gia công lắp đặt thép góc bảo vệ tấm đan | Theo thiết kế | 0,3117 | tấn |
| 279 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 8,6182 | 1m3 |
| 280 | Đắp đất hoàn trả hố van đầm chặt K85 | Theo thiết kế | 2,8727 | m3 |
| 281 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế | 0,442 | m3 |
| 282 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,8603 | m3 |
| 283 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,11 | m3 |
| 284 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,244 | m3 |
| 285 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,1384 | m3 |
| 286 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 12,512 | m2 |
| 287 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 8,96 | m2 |
| 288 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,2593 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 290 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,0639 | tấn |
| 291 | Gia công lắp đặt thép góc bảo vệ tấm đan | Theo thiết kế | 0,4156 | tấn |
| 292 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 1,5163 | 100m3 |
| 293 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 0,9449 | m3 |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế | 11,0575 | m3 |
| 295 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 296 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,8822 | 100m2 |
| 297 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,2425 | 100m2 |
| 298 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 15,3238 | m3 |
| 299 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,29 | m3 |
| 300 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,2557 | tấn |
| 301 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,5106 | tấn |
| 302 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,8847 | tấn |
| 303 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,5458 | tấn |
| 304 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 23,6808 | m3 |
| 305 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 306 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,583 | m3 |
| 307 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0133 | tấn |
| 308 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0916 | tấn |
| 309 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,4004 | 100m2 |
| 310 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,2022 | m3 |
| 311 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0558 | tấn |
| 312 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,2917 | tấn |
| 313 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,8812 | 100m2 |
| 314 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 8,622 | m3 |
| 315 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,3147 | tấn |
| 316 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,273 | 100m2 |
| 317 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,003 | m3 |
| 318 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0939 | tấn |
| 319 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,7425 | tấn |
| 320 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 12,5545 | m3 |
| 321 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 1,377 | m3 |
| 322 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 7,8693 | m3 |
| 323 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 112,868 | m2 |
| 324 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,9319 | m3 |
| 325 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1087 | 100m2 |
| 326 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0164 | tấn |
| 327 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0923 | tấn |
| 328 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 136,923 | m2 |
| 329 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 27,3 | m2 |
| 330 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 88,12 | m2 |
| 331 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 112,864 | m2 |
| 332 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 252,343 | m2 |
| 333 | Chống thấm bằng màng khò nóng SiKa | Theo thiết kế | 148,62 | m2 |
| 334 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 15,66 | m2 |
| 335 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế | 30,3444 | m2 |
| 336 | Sản xuất cửa đi nhôm việt pháp pano kính 6,38ly | Theo thiết kế | 3,78 | m2 |
| 337 | Sản xuất cửa sổ nhôm việt pháp pano kính 6,38ly | Theo thiết kế | 5,04 | m2 |
| 338 | Cửa sổ phòng đặt máy, pano chớp nhôm | Theo thiết kế | 7,56 | m2 |
| 339 | Cửa cuốn máy bơm | Theo thiết kế | 7,02 | m2 |
| 340 | Mô tơ cửa cuốn | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 341 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,362 | tấn |
| 342 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,362 | tấn |
| 343 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,7607 | 100m2 |
| 344 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 166,4 | m |
| 345 | ke chống bão | Theo thiết kế | 348,25 | cái |
| 346 | hoa sắt cửa sổ SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 12,6 | m2 |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế | 0,364 | 100m |
| 348 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 349 | Tủ điện tổng | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 352 | Lắp đặt Đèn Tuýp bán nguyệt 1,2m 40W | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 353 | Lắp đặt Đèn Led búp hình trụ 20W | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 354 | Lắp đặt Công tắc đơn | Theo thiết kế | 1 | bảng |
| 355 | Lắp đặt Công tắc đôi | Theo thiết kế | 2 | bảng |
| 356 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 357 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 358 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 359 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế | 55,727 | 1m3 |
| 360 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 23,883 | m3 |
| 361 | Mua đất về đắp nền đường K95 | Theo thiết kế | 23,883 | m3 |
| 362 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,1593 | 100m3 |
| 363 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 15,928 | m3 |
| 364 | Lớp nilong chống mất nước | Theo thiết kế | 79,64 | m2 |
| 365 | MBA 160kVA-22/0,4kV | Theo thiết kế | 1 | máy |
| 366 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Theo thiết kế | 1 | Máy |
| 367 | Tủ PP hạ thế 500V - 250A, 2 lộ ra 150A, Thiết bị đóng cắt LS/Korea, ngoài trời | Theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 368 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 369 | Cầu chì tự rơi 24kV cắt tải | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 370 | Lắp đặt cầu chì loại 35(22)KV | Theo thiết kế | 1 | bộ 3 pha |
| 371 | Chống sét van ZNO 24kV | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 372 | Lắp đặt chống sét van | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 373 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 374 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo thiết kế | 10 | m |
| 375 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo thiết kế | 66 | m |
| 376 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo thiết kế | 0,66 | 100m |
| 377 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo thiết kế | 66 | m |
| 378 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính = | Theo thiết kế | 0,66 | 100m |
| 379 | Đầu cáp co nóng hạ thế 4x35 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 380 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp | Theo thiết kế | 4 | đầu |
| 381 | Đầu cốt đồng M120 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 382 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo thiết kế | 0,6 | 10 cái |
| 383 | Đầu cốt đồng M70 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 384 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo thiết kế | 0,2 | 10 cái |
| 385 | Đầu cốt đồng M35 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 386 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo thiết kế | 1,6 | 10 cái |
| 387 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 388 | Lắp đặt xà Thép | Theo thiết kế | 0,0359 | tấn |
| 389 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 390 | Lắp đặt xà Thép | Theo thiết kế | 0,0764 | tấn |
| 391 | Xà đỡ tủ điện | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 392 | Lắp đặt xà Thép | Theo thiết kế | 0,0255 | tấn |
| 393 | Sứ cách điện đứng 24kV + ty sứ | Theo thiết kế | 16 | sứ |
| 394 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo thiết kế | 16 | sứ |
| 395 | ACSR/XLPE/PVC 70/11sqmm (24kV) | Theo thiết kế | 36 | m |
| 396 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Theo thiết kế | 36 | m |
| 397 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 398 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo thiết kế | 1,2 | 10 cái |
| 399 | Biển báo các loại | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 400 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 401 | Cặp cáp 3 bulông | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 402 | Rãnh 1 cáp hạ thế trên đất | Theo thiết kế | 50 | m |
| 403 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo thiết kế | 1 | ht |
| 404 | Thay thanh cái trạm, tiết diện dây 50mm2 | Theo thiết kế | 0,04 | km |
| 405 | Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kV | Theo thiết kế | 1 | bộ 3 pha |
| 406 | Thay máy biến áp công suất MBA | Theo thiết kế | 1 | máy |
| 407 | Tháo dỡ hạ tủ hạ thế | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 408 | Tháo hạ cầu chì | Theo thiết kế | 1 | bộ 3 pha |
| 409 | Tháo hạ chống sét van | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 410 | Tháo hạ xà cầu dao | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 411 | Tháo hạ xà cầu chì | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 412 | Tháo hạ xà CSV | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 413 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo thiết kế | 1 | ht |
| 414 | Rãnh 1 cáp hạ thế trên đất | Theo thiết kế | 50 | m |
| 415 | Nền trạm | Theo thiết kế | 1 | nền |
| 416 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo thiết kế | 1 | Máy |
| 417 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo thiết kế | 1 | mẫu |
| 418 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo thiết kế | 3 | bộ ( 1 pha ) |
| 419 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 420 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo thiết kế | 16 | quả |
| 421 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo thiết kế | 1 | H,thống |
| 422 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo thiết kế | 1 | sợi |
| 423 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo thiết kế | 2 | sợi |
| K | DATP11: Mạng lưới cấp nước sạch xã Tượng Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 13,4mm | Theo thiết kế | 37,27 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ inox mặt bích D300x280 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280x90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,4mm PN8 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280x135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,4mm PN8 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 250mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối đặc biệt BE, ĐK 250mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối đặc biệt EE, ĐK 250mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 280x160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,4mm PN8 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 280x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 13,4mm PN8 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mm | Theo thiết kế | 37,27 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 280mm | Theo thiết kế | 37,27 | 100m |
| 12 | Bu lông mạ kẽm M24x100 | Theo thiết kế | 48 | cái |
| 13 | Goăng cao su dẹt D250 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Theo thiết kế | 17,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160x90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,7mm PN8 | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,7mm PN8 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160x90 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,7mm PN8 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D160x135 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,7mm PN8 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo thiết kế | 17,5 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước, ĐK 160mm | Theo thiết kế | 17,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng măng sông, ĐK ống 90mm PN10 | Theo thiết kế | 58,76 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van cổng mặt bích BB D80 PN16 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối đặc biệt BE D80 PN16 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối đặc biệt EE D80 PN16 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông D90 PN10 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ nối HDPE D90 PN10 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D90 PN10 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 58,76 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước, ĐK 90mm | Theo thiết kế | 58,76 | 100m |
| 30 | Bu lông mạ kẽm D12x80 | Theo thiết kế | 112 | cái |
| 31 | Gioăng cao su dẹt D80 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Nắp chụp van HDPE D200 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 33 | Ống nhựa PVC D200 làm chụp van | Theo thiết kế | 7 | m |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D280x1'' | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D160x1'' | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí nhựa isren D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế | 0,01 | 100m |
| 39 | Băng tan | Theo thiết kế | 2 | cuộn |
| 40 | Hộp bảo vệ xả khí | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280X110mm, chiều dày 13,4mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x110, chiều dày 7,7mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van cổng mặt bích BB D100 PN16 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Gioăng cao su dẹt D100 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Bu lông mạ kẽm D14x80 | Theo thiết kế | 100 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160X135 độ, chiều dày 7,7mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Đai neo ống bằng sắt tấm BxL= 50x400mm dày 5mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Bơm chìm Q=63m3/h, H=25m | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép không gỉ bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 250mm | Theo thiết kế | 0,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt mối nối đặc biệt BE, ĐK 250mm PN16 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối đặc biệt EE chuyển bậc thép nhựa, D280x250mm PN16 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối đặc biệt EE, ĐK 250mm PN16 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D250mm cấp B | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van bướm có tay quay, ĐK 250mm PN16 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 250mm PN16 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt crepin mặt bích D250 PN16 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 250mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép lệch D250x100mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép cân D250x80mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 250mm 10K | Theo thiết kế | 20 | cặp bích |
| 63 | Lắp bích thép đặc, ĐK 250mm 10K | Theo thiết kế | 3 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt tê thép D250x250mm(MC,M*1,5) | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép ĐK 250mm x 90 độ | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 66 | Lắp bích thép rỗng, D100mm 10K | Theo thiết kế | 1 | cặp bích |
| 67 | Lắp bích thép rỗng, D80mm 10K | Theo thiết kế | 1 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D15 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế | 0,01 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D15 (NC*1,5) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo áp D15 0-6bar | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt lơ thu đồng D15x10 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ren ngoài tráng kẽm D15 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren đồng D15 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cảm biến áp lực 0-10 bar | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm | Theo thiết kế | 30 | mối |
| 78 | Lắp máy bơm trục ngang P=22,5kw, H=45m; Q=50m3/h | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp máy bơm rò rỉ P=1,5kw | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Bu lông mạ kẽm M24x100 | Theo thiết kế | 200 | cái |
| 81 | Gioăng cao su dẹt D250 | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 82 | Bu lông mạ kẽm M24x200 lắp van bướm | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 83 | Bu lông inox M18x200 lắp bệ máy bơm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 160A 25kA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt nút ấn chạy, dừng | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn báo | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chuyển mạch 2/3 vị trí | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50A | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt nguồn 24VDC 5A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt máy biến dòng 50/5 | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt báo mức điện cực | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bộ bảo vệ pha | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt contactor 3P 32A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Modstart | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió tủ điện | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Bộ bảo vệ động cơ EOCR 5-60A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chống sét 3P | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Chống sét cho tín hiệu áp lực | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Nút dừng khẩn | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Chống sét nguồn điều khiển | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Chiết áp | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cáp điện 3x25+1x16 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1mm | Theo thiết kế | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp điều khiển 2x1mm | Theo thiết kế | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt Biến tần 22,5kw | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Nhân công lập trình, chuyển giao công nghệ | Theo thiết kế | 1 | lần |
| 114 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 2200x1000x600mm, dày 2mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt đầu cốt đồng D25 | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt đầu cốt đồng D16 | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 117 | Lắp đặt đầu cốt đồng D1,0mm | Theo thiết kế | 200 | cái |
| 118 | Lắp đặt máng cáp 40x40mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ray nhôm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt máng cáp 20x30mm | Theo thiết kế | 4 | m |
| 121 | Dây quần nhựa bảo vệ dây điện | Theo thiết kế | 2 | m |
| 122 | Lắp đặt bộ điều khiển Autonic | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | Cắt khe dọc đường bê tông (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo thiết kế | 81,1708 | 100m |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế | 537,8956 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 537,8956 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế | 537,8956 | m3 |
| 127 | Bạt xác rắn chống mất nước bê tông | Theo thiết kế | 2.689,478 | m2 |
| 128 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế | 38,2155 | 100m3 |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 424,6173 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(tính 90%) | Theo thiết kế | 36,0026 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế | 398,8519 | m3 |
| 132 | Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Theo thiết kế | 0,28 | 100m |
| 133 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo thiết kế | 17,5752 | m3 |
| 134 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo thiết kế | 0,9764 | 100m2 |
| 135 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C | Theo thiết kế | 0,9764 | 100m2 |
| 136 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế | 0,9764 | 100m2 |
| 137 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo thiết kế | 0,9764 | 100m2 |
| 138 | Phá dỡ nền Block thủ công | Theo thiết kế | 480 | m2 |
| 139 | Lát gạch sân bằng ghạch Block vữa XM mác 75(tận dụng 90% VL cũ) | Theo thiết kế | 480 | m2 |
| 140 | Phá dỡ nền gạch Terazo | Theo thiết kế | 1.122,81 | m2 |
| 141 | Phá dỡ nền bê tông ghạch vỡ dưới nền gạch terazo thủ công | Theo thiết kế | 67,3686 | m3 |
| 142 | Bê tông lót đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 để hoàn trả lại gạch Terazo | Theo thiết kế | 67,3686 | m3 |
| 143 | Lát gạch TERAZO | Theo thiết kế | 1.122,81 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ nắp tấm đan hào kỹ thuật để đặt ống (NC=60%) | Theo thiết kế | 2.200 | cấu kiện |
| 145 | Lắp lại tấm đan hào kĩ thuật | Theo thiết kế | 2.200 | cấu kiện |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 29,754 | m3 |
| 147 | Bu lông M16x150 | Theo thiết kế | 1.000 | cái |
| 148 | Đai neo ống bằng thép tấm dày 5mm, dài 800mm, rộng 100mm (3,894kg/m) | Theo thiết kế | 1.557,6 | kg |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 17,7514 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 5,9171 | m3 |
| 151 | Bê tông lót đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 | Theo thiết kế | 1,0758 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,258 | m3 |
| 153 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, gỗi đỡ van | Theo thiết kế | 0,027 | m3 |
| 154 | Bê tông tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,432 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ hỗ van | Theo thiết kế | 0,2342 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo thiết kế | 5,1533 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 24,768 | m2 |
| 158 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 19,2 | m2 |
| 159 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,2294 | 100m2 |
| 160 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 161 | Sản xuất cốt thép tấm đan D8-D10 | Theo thiết kế | 0,0579 | tấn |
| 162 | Sản xuất các kết cấu thép khung bảo vệ tấm đan V45x45x5 | Theo thiết kế | 0,1298 | tấn |
| 163 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo thiết kế | 0,1298 | tấn |
| 164 | Gạch Block | Theo thiết kế | 48 | m2 |
| 165 | Đục lỗ mương thoát nước | Theo thiết kế | 50 | lỗ |
| 166 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ ống (tính nhân công) | Theo thiết kế | 2,4947 | tấn |
| 167 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo thiết kế | 2,4947 | tấn |
| 168 | Thép V70x70x7 | Theo thiết kế | 1.967,2 | kg |
| 169 | Thép dẹt dày 7mm, rộng 70mm | Theo thiết kế | 527,5 | kg |
| 170 | Bu lông mạ kẽm M12x50 | Theo thiết kế | 240 | cái |
| 171 | Que hàn | Theo thiết kế | 20 | kg |
| 172 | Sơn giá đỡ NC3,5/7 | Theo thiết kế | 3 | công |
| 173 | Hộp sơn | Theo thiết kế | 5 | hộp |
| 174 | Chổi sơn | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 175 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 3,9398 | m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 1,3133 | m3 |
| 177 | Bê tông lót đá 4x6 mac 75 | Theo thiết kế | 0,4925 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo thiết kế | 1,055 | m3 |
| 179 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, gỗi đỡ van | Theo thiết kế | 0,024 | m3 |
| 180 | Bê tông tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,105 | m3 |
| 181 | Ván khuôn hố van | Theo thiết kế | 0,0522 | 100m2 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo thiết kế | 1,1484 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 9,156 | m2 |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 4,68 | m2 |
| 185 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 186 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 188 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V40x40x4 | Theo thiết kế | 0,0349 | tấn |
| 189 | Lắp đặt các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V40x40x4 | Theo thiết kế | 0,0349 | tấn |
| 190 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo thiết kế | 4,4616 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 4,4616 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế | 4,4616 | 100m3/1km |
| 193 | Mua đất trên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế | 3.743,9299 | m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế | 328,4149 | 10m³/1km |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo thiết kế | 340,3573 | 10m³/1km |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo thiết kế | 328,4149 | 10m³/1km |
| 197 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 29,8559 | 100m3 |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 24,1423 | 100m3 |
| 199 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo thiết kế | 174,6634 | 100m |
| 200 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 7,0844 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 12,8644 | 100m3 |
| 202 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 22,3273 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,3156 | 100m2 |
| 204 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,3975 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 7,2203 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,2498 | tấn |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 74,3738 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế | 3,672 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 2,1992 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 2,2449 | tấn |
| 211 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 47,175 | m3 |
| 212 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,5981 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,018 | tấn |
| 215 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 3,808 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,588 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,799 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0972 | tấn |
| 219 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 7,84 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 1,2485 | 100m2 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,5911 | tấn |
| 222 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 15,6313 | m3 |
| 223 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 0,1068 | 100m3 |
| 224 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 0,7115 | m3 |
| 225 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,7115 | m3 |
| 226 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 3,8016 | m3 |
| 227 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 10,8 | m2 |
| 228 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 3 | m2 |
| 229 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 1,0585 | m3 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0557 | tấn |
| 231 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0703 | 100m2 |
| 232 | Nắp thăm bể và thang bể | Theo thiết kế | 2 | ct |
| 233 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 0,576 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0088 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0346 | tấn |
| 236 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,76 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế | 0,5472 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0914 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1438 | tấn |
| 240 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 6,336 | m3 |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 0,3975 | m3 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,011 | tấn |
| 243 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0102 | 100m2 |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 245 | Màng chống thấm khò nóng ITALY dày 4mm | Theo thiết kế | 366,2015 | m2 |
| 246 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,5448 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,5149 | 100m3 |
| 248 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 9,6499 | m3 |
| 249 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0456 | 100m2 |
| 250 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế | 0,8736 | 100m2 |
| 251 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,3365 | 100m2 |
| 252 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 17,1943 | m3 |
| 253 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,29 | m3 |
| 254 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,2576 | tấn |
| 255 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,539 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,4304 | tấn |
| 257 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 43,8048 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0541 | 100m2 |
| 259 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,5949 | m3 |
| 260 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0133 | tấn |
| 261 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0916 | tấn |
| 262 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,4118 | 100m2 |
| 263 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,4394 | m3 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0558 | tấn |
| 265 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,2917 | tấn |
| 266 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 0,8812 | 100m2 |
| 267 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 8,622 | m3 |
| 268 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,3147 | tấn |
| 269 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,2543 | 100m2 |
| 270 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,7973 | m3 |
| 271 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0939 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,7425 | tấn |
| 273 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 17,1061 | m3 |
| 274 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 1,377 | m3 |
| 275 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 3,8346 | m3 |
| 276 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 1,6755 | m3 |
| 277 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0358 | 100m2 |
| 278 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0283 | tấn |
| 279 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,3938 | m3 |
| 280 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 86,6508 | m2 |
| 281 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 88,28 | m2 |
| 282 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 25,43 | m2 |
| 283 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 88,12 | m2 |
| 284 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 86,6508 | m2 |
| 285 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 201,83 | m2 |
| 286 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế | 101,204 | m2 |
| 287 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 28,544 | m2 |
| 288 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế | 41,6154 | m2 |
| 289 | Sản xuất cửa nhôm việt pháp kinh 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo thiết kế | 12,6 | m2 |
| 290 | Sản xuất cửa nhôm việt pháp kinh 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quay | Theo thiết kế | 5,54 | m2 |
| 291 | Cửa cuốn máy bơm | Theo thiết kế | 6,75 | m2 |
| 292 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,2818 | tấn |
| 293 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,2818 | tấn |
| 294 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,7665 | 100m2 |
| 295 | Tôn úp nóc khổ 600 | Theo thiết kế | 21,792 | Md |
| 296 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 112,8 | m |
| 297 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 156,6 | m |
| 298 | ke chống bão | Theo thiết kế | 348,25 | cái |
| 299 | hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 12,6 | m2 |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế | 0,364 | 100m |
| 301 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 302 | Tủ điện tổng | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 305 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 306 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 307 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế | 3 | bảng |
| 308 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 309 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 7,3118 | 100m3 |
| 310 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 13,1229 | m3 |
| 311 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 154,0188 | m3 |
| 312 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 63,5328 | m3 |
| 313 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 314 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0235 | tấn |
| 315 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 316 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,8387 | m3 |
| 317 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 2,4373 | 100m3 |
| 318 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 319 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,2807 | m3 |
| 320 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,5685 | tấn |
| 321 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,6931 | 100m2 |
| 322 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 7,6239 | m3 |
| 323 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 11,9596 | m3 |
| 324 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 31,5783 | m3 |
| 325 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 682,9284 | m2 |
| 326 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 232,879 | m |
| 327 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 682,9284 | m2 |
| 328 | Cổng thép hộp sơn tĩnh điện (20x40x1,4;30x60x1,8) | Theo thiết kế | 7,7 | m2 |
| 329 | bản lề cửa | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 330 | ổ khóa cửa và chốt cửa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 331 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 0,4469 | 100m3 |
| 332 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 1,9801 | m3 |
| 333 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0771 | tấn |
| 334 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,0871 | tấn |
| 335 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,2678 | 100m2 |
| 336 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 5,423 | m3 |
| 337 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 8,4249 | m3 |
| 338 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 17,7008 | m3 |
| 339 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0214 | tấn |
| 340 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1482 | tấn |
| 341 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1314 | 100m2 |
| 342 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,4454 | m3 |
| 343 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 344 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,0897 | 100m3 |
| 345 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0163 | tấn |
| 346 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1352 | tấn |
| 347 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,1901 | 100m2 |
| 348 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,0454 | m3 |
| 349 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 11,1432 | m3 |
| 350 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 1,3655 | m3 |
| 351 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0204 | tấn |
| 352 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0306 | 100m2 |
| 353 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,1694 | m3 |
| 354 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,0216 | tấn |
| 355 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1433 | tấn |
| 356 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0964 | 100m2 |
| 357 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,012 | m3 |
| 358 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,2964 | tấn |
| 359 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 0,3005 | 100m2 |
| 360 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,1894 | m3 |
| 361 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,009 | tấn |
| 362 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0211 | 100m2 |
| 363 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,1493 | m3 |
| 364 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 2,4275 | m3 |
| 365 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,1977 | tấn |
| 366 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,1977 | tấn |
| 367 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,3172 | 100m2 |
| 368 | Tôn úp nóc khổ 600 | Theo thiết kế | 12,656 | Md |
| 369 | ke chống bão ( 4 cái/m2) | Theo thiết kế | 127 | cái |
| 370 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 88,8888 | m2 |
| 371 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 38,532 | m2 |
| 372 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 34,4596 | m2 |
| 373 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 2,788 | m2 |
| 374 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 73,46 | m |
| 375 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 97,42 | m |
| 376 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế | 31,696 | m2 |
| 377 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế | 25,494 | m2 |
| 378 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 25,494 | m2 |
| 379 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 114,478 | m2 |
| 380 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 37,2476 | m2 |
| 381 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 75,946 | m2 |
| 382 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 75,7796 | m2 |
| 383 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, vách ngăn dùng thanh nhôm Việt Pháp kính 6,38mm | Theo thiết kế | 4,19 | m2 |
| 384 | Sản xuất cửa sổ mở quay, vách ngăn dùng thanh nhôm Việt Pháp, kinh gia cường kính 6,38mm | Theo thiết kế | 6 | m2 |
| 385 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 2,7054 | m3 |
| 386 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế | 19,8112 | m2 |
| 387 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo thiết kế | 7,2424 | m2 |
| 388 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo thiết kế | 6,3 | m2 |
| 389 | Lắp đặt máy bơm nước và phụ kiện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 391 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế | 0,204 | 100m |
| 392 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 393 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế | 0,18 | 100m |
| 396 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 397 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 398 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 399 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 400 | Khóa D60 | Theo thiết kế | 1 | cai |
| 401 | Phao tự động | Theo thiết kế | 1 | cai |
| 402 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 403 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 404 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 405 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 406 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 407 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 408 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 409 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 410 | Tụ điện tổng | Theo thiết kế | 1 | cai |
| 411 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 412 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 413 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 414 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế | 3 | bảng |
| 415 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo thiết kế | 1 | bảng |
| 416 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 417 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 418 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 419 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 420 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 421 | Bể tròn đường kính 1,2m | Theo thiết kế | 2 | ct |
| 422 | Bể tròn đường kính 0,8m | Theo thiết kế | 2 | ct |
| 423 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 34 | m3 |
| 424 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 (40x40cm) | Theo thiết kế | 340 | m2 |
| 425 | bạt xác rắn | Theo thiết kế | 52,2 | m2 |
| 426 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 9,396 | m3 |
| 427 | Cống ly tâm D1000; TCH10 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 428 | Gối cống | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 429 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 430 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,2837 | 1m3 |
| 431 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 3,1517 | 1m3 |
| 432 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 0,1051 | 100m3 |
| 433 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 0,1459 | m3 |
| 434 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 7,59 | m3 |
| 435 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế | 34,5 | m2 |
| 436 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 17,25 | m2 |
| 437 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 3,6507 | m3 |
| 438 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,303 | 100m2 |
| 439 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,2491 | tấn |
| 440 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 69 | 1cấu kiện |
| 441 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 4,392 | 1m3 |
| 442 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 1,464 | m3 |
| 443 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,3 | m3 |
| 444 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 445 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 1,995 | m3 |
| 446 | Khung móng M24x750 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 447 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo thiết kế | 0,09 | 100 m |
| 448 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (thủ công 10%) | Theo thiết kế | 2,502 | m3 |
| 449 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,2252 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 450 | Cát đệm hào cáp | Theo thiết kế | 0,0743 | 100m3 |
| 451 | Gạch chỉ đặc | Theo thiết kế | 556 | viên |
| 452 | Đất mịn đầm chặt | Theo thiết kế | 0,0979 | 100m3 |
| 453 | Cột thép bát giác liền cần đơn 8m, | Theo thiết kế | 3 | cột |
| 454 | Đèn chiếu sáng đường phố led LED E-KONA 100W, DIM 5 cấp | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 455 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 456 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 3*1,5mm2: | Theo thiết kế | 30 | m |
| 457 | Lắp bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng) | Theo thiết kế | 3 | bảng |
| 458 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế | 3 | 1 đầu cáp |
| 459 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x4mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 460 | Dây đồng trần M10 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 461 | Ống nhựa xoắn D40/30 dẫn cáp (chiếu sáng): | Theo thiết kế | 70 | m |
| 462 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế | 3 | cọc |
| 463 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Theo thiết kế | 4,5 | m |
| 464 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 465 | Cổ dề cột vuông đơn, CD-V2 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 466 | Cổ dề cột vuông ghép đôi, CD-V2 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 467 | Kẹp hãm cáp 95 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 468 | Kẹp treo cáp 95 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 469 | Đầu cốt nhôm 95 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 470 | Lắp đặt cáp nhôm xoắn LV/ABC 4x95mm2 | Theo thiết kế | 130 | m |
| 471 | Lắp đặt automat 3P-200A/26KA (tại vị trí TBA và công tơ) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 472 | Lắp đặt tủ công tơ 3 pha (gồm công tơ và phụ kiện), kích thước tủ 800x800x350mm | Theo thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 473 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 474 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 chịu lực | Theo thiết kế | 0,05 | 100 m |
| 475 | Lắp đặt ống thép luồn cáp ,Đường kính 125mm | Theo thiết kế | 0,11 | 100m |
| 476 | Vỏ tủ H110x650x500mm, tôn dày 1,2mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 477 | Lắp đặt automat 3P-200A/25KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 478 | Lắp đặt automat 3P-150A/25KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 479 | Lắp đặt automat 2P-40A/6KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 480 | Thanh cái đồng chia pha | Theo thiết kế | 1 | lô |
| 481 | Vật tư phụ | Theo thiết kế | 1 | lô |
| 482 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 483 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 484 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 chịu lực | Theo thiết kế | 0,6 | 100 m |
| 485 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 chịu lực | Theo thiết kế | 0,3 | 100 m |
| 486 | Đầu cos đồng 50 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 487 | Đầu cos đồng 35 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 488 | Đào rãnh tiếp địa | Theo thiết kế | 1,6 | 1m3 |
| 489 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế | 1,6 | m3 |
| 490 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế | 3 | cọc |
| 491 | Kéo rải dây tiếp địa Fi =10mm | Theo thiết kế | 2 | m |
| 492 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế | 5 | md |
| 493 | Tai bắt tiếp địa dày 4mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 494 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (thủ công 10%) | Theo thiết kế | 2,808 | 1m3 |
| 495 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,2527 | 100m3 |
| 496 | Cát đệm hào cáp | Theo thiết kế | 0,0834 | 100m3 |
| 497 | Gạch chỉ đặc | Theo thiết kế | 624 | viên |
| 498 | Đất mịn đầm chặt | Theo thiết kế | 0,1099 | 100m3 |
| 499 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,6149 | 1m3 |
| 500 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 1,464 | m3 |
| 501 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,072 | m3 |
| 502 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 503 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,1932 | m3 |
| 504 | Bu lông móng M16x350 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 56,2 tỷ hoặc có các hợp đồng thõa mãn yêu cầu sau:1. Với hợp phần công trình giao thông, công trình cấp IV trở lên:(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28 tỷ (2 x 28 tỷ = 56 tỷ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56 tỷ đồng. 2. Với hợp phần công trình thủy lợi, công trình cấp IV trở lên:(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ (2 x 7,7 tỷ = 15,4 tỷ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,4 tỷ đồng 3. Với hợp phần công trình dân dụng, công trình cấp III trở lên:(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ (3 x 3,5 tỷ = 10,5 tỷ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng4. Với hợp phần công trình hạ tầng kỹ thuật (thi công hệ thống cấp nước sạch), công trình cấp III trở lên:(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ (2 x 17 tỷ = 34 tỷ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Giao thông, thủy lợi, dân dụng, cấp thoát nước; có thâm niên công tác từ 10 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông hoặc thủy lợi hoặc dân dụng hoặc cấp thoát và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc các công trình khác cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 10 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công bao gồm: 04 kỹ sư giao thông | 4 | + Có bằng đại học chuyên ngành trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuạt thi công ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên nghành có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 7 | 7 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công bao gồm: 03 kỹ sư thủy lợi | 3 | + Có bằng đại học chuyên ngành trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuạt thi công ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên nghành có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 7 | 7 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công bao gồm: 03 kỹ sư dân dụng | 3 | + Có bằng đại học chuyên ngành trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuạt thi công ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên nghành có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 7 | 7 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công bao gồm: 02 kỹ sư cấp thoát nước | 2 | + Có bằng đại học chuyên ngành trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuạt thi công ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên nghành có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 7 | 7 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công bao gồm: 01 kỹ sư điện | 1 | + Có bằng đại học chuyên ngành trở lên;+ Đã làm cán bộ kỹ thuạt thi công ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên nghành có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 7 | 7 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa: 04 người | 4 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành khảo xây dựng hoặc trắc địa công trình hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 8 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS): 04 người | 4 | + Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành, hợp phần mình phụ trách;+ Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành có tính chất kỹ thuật tương tự theo hợp phần mà mình phụ trách (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán: Tối thiểu 02 người | 2 | + Có bằng cử nhân kinh tế trở lên+ Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≥1,25m3 | Máy đào dung tích ≥1,25m3 | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích | Máy đào dung tích | 7 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 7 |
| 4 | Lu bánh thép 8T-10T | Lu bánh thép 8T-10T | 8 |
| 5 | Lu bánh lốp 16T | Lu bánh lốp 16T | 4 |
| 6 | Lu rung ≥ 16T | Lu rung ≥ 16T | 4 |
| 7 | Máy san ≥ 110CV | Máy san ≥ 110CV | 4 |
| 8 | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | 2 |
| 9 | Máy rải BTN 130-140CV | Máy rải BTN 130-140CV | 2 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | 1 |
| 11 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T | Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T | 29 |
| 12 | Máy trộn bê tông loại ≥ 250L | Máy trộn bê tông loại ≥ 250L | 20 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | 4 |
| 14 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6,0T | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng ≥ 6,0T | 2 |
| 16 | Máy ép cọc trước ≥ 150T | Máy ép cọc trước ≥ 150T | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 11 |
| 18 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 11 |
| 19 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 11 |
| 20 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Máy nén khí diezel 360m3/h | 2 |
| 21 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 8 |
| 22 | Máy phát điện ≥30KW | Máy phát điện ≥30KW | 4 |
| 23 | Máy tời vật liệu | Máy tời vật liệu | 2 |
| 24 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 4 |
| 25 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 2 |
| 26 | Máy hàn ống nhựa HDPE | Máy hàn ống nhựa HDPE | 4 |
| 27 | Máy thử áp lực đường ống | Máy thử áp lực đường ống | 4 |
| 28 | Bộ thiết bị sơn kẻ đường | Bộ thiết bị sơn kẻ đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi