Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, nén tĩnh cọc thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210544688-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, nén tĩnh cọc thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210541398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 16:41:00 đến ngày 2021-05-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,121,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
B Cọc
1 Bê tông cọc M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,1891 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,838 100m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6409 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5892 tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5504 tấn
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT (20x20)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496 mối nối
7 Ép trước cọc BTCT, KT (20x20)cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,76 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,968 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,968 m3
C Móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3488 m3
2 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8283 m3
3 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9671 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6195 m3
5 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,13 m3
6 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,267 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2498 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2704 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5148 100m2
10 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,685 100m2
11 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1311 tấn
12 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2814 tấn
13 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6472 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0816 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3911 tấn
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4032 m3
17 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3189 100m3
18 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8581 100m3
D Nền nhà
1 Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3867 100m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2517 m3
E Bể tự hoại (1 bể )
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1363 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7062 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1292 100m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2101 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 100m2
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,93 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,968 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8725 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8405 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0152 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
F Kết cấu phần thân
1 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1781 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4006 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8175 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0685 tấn
5 Cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7087 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4029 m3
7 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,7209 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6711 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5554 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4469 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6353 tấn
12 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5545 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1954 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9345 100m2
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2787 tấn
16 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
17 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2945 m3
18 Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3219 100m2
19 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7036 tấn
20 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2834 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8435 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3075 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,3976 m2
24 Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7916 100m2
25 Tôn diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,32 m
G Hoàn thiện kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,6891 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7883 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2042 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8518 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.444,969 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.321,224 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,974 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,11 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.004,0169 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,668 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,4 m
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.401,877 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.017,93 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.135,7689 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.153,6989 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …sika (1.5 kg/m2) quét 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1062 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4502 m2
18 Bê tông siêu nhẹ tôn nền, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3008 m3
19 Ốp đá rối chân tường bằng keo gắn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,092 m2
20 Ốp tường gạch thẻ Inax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,11 m2
21 Lát nền, sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 976,6742 m2
22 Lát nền, sàn gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9857 m2
23 Ốp tường trụ, cột (300x600)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,184 m2
24 Lát gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7704 m2
25 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,542 m2
26 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8744 m2
27 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,32 m
28 Sản xuất, lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3213 tấn
29 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
30 Lan can hành lang bằng inox D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,12 kg
31 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,76 m2
32 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
33 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương mở quay, kính 6,38mm phụ kiện động bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,92 m2
34 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương mở hất, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
35 Vách nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4689 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,92 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,8392 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3032 100m2
40 Bảng từ chống lóa gắn tường (khung nhôm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
H Cấp điện
1 Đèn huỳnh quang đôi dài 1,2m, máng phản quang 2x40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
2 Đèn lốp trần vuông D280 (1x25W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
3 Quạt trần + chiết áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
4 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
5 Ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
6 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
7 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Công tắc cầu thang 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Đế âm + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 hộp
10 Tủ điện tổng toàn nhà vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Tủ điện tầng vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
12 Tủ điện phòng chứa 6 modul vỏ nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
13 MCCB 3P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 MCCB 3P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 MCCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 MCCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.600 m
18 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
19 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
20 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
21 Dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
22 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ф21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
23 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ф16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
24 Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
I Chống sét
1 Kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, Ф10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Ф12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
5 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 kg
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4 m3
J Phòng cháy chữa cháy
1 Hộp chữa cháy 800x700x200 tôn 0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Bình chữa cháy MFZL4 - ACBD 4Kg/b Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
3 Bảng tiêu lệnh+ nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
K Thiết bị cấp thoát nước
1 Bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
2 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Chậu Lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Dây cấp inox, xiphong inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Vòi Lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
13 Van ấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
14 Chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
15 Vòi xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
16 Phễu thu, Ф100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Van ren, Ф50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Van khóa Ф32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Van khóa Ф25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Van khóa Ф20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
L Cấp nước
1 Cút PPR Ф20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
2 Cút PPR ren trong Ф20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
3 Tê PPR Ф20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
4 Tê PPR Ф32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Côn PPR Ф50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Ống nhựa PPR Ф50mm, dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
7 Ống nhựa PPR Ф25mm, dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
8 Ống nhựa PPR Ф20mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
9 Nối thẳng PPR Ф25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Nối thẳng PPR Ф20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
M Thoát nước thải
1 Ống nhựa uPVC Ф110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
2 Ống nhựa uPVC Ф90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Ống nhựa uPVC Ф48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Cút góc Upvc Ф110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Cút góc Upvc Ф90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Cút góc Upvc Ф75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Chếch Upvc Ф110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Chếch Upvc Ф90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Nối thẳng Upvc Ф90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Nối thẳng Upvc Ф75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Cầu chắn rác inox Ф90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 quả
N Hố ga (6 hố)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,712 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,828 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,656 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,815 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,011 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
O Rãnh thoát nước B250 (L=106m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,189 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,042 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5296 m3
4 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,36 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6322 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2365 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2288 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 cái
P Sân bê tông quanh móng nhà (105m2)
1 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
Q PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
R Nhà lớp học 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,56 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,1868 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,5692 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,6954 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5095 tấn
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,2646 m3
S Phá dỡ nhà đa năng
1 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,4428 m3
5 Tháo dỡ tấm lợp - tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6091 100m2
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,4428 m3
T Phá dỡ nhà xe
1 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4752 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,597 m3
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8974 100m2
5 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,597 m3
U BỂ PCCC VÀ NHÀ TRẠM BƠM
V Bể PCCC
1 Đào móng bể, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,136 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,326 100m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,096 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,892 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,874 100m2
7 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 tấn
8 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6793 tấn
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,86 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,3 m2
11 Quét dung dịch chống thấm 3 lớp sika 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,4286 m2
12 Nắp bể bằng khung sắt bịt tôn có khóa (0,65*0,65)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
W Nhà trạm bơm
1 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0367 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0031 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 tấn
8 Bê tông nan hoa, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 m3
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 tấn
10 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5771 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,532 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,81 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,556 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,81 m2
17 Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1286 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,168 m2
20 Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2566 100m2
21 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,68 m
22 Cửa đi bằng sắt bịt tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
23 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5043 m3
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0172 m3
X PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Y Hệ thống báo cháy
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
3 Đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
9 Đèn exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Ống cứng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
12 Vật tư phụ và phụ kiện (hộp kỹ thuật, cút, chia ngả …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Z Hệ thống chữa cháy
1 Bơm động cơ điện Q ≥ 17,5 l/s, H ≥ 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bơm
2 Bơm động cơ Diezl Q ≥ 17,5 l/s, H ≥ 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bơm
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Bình áp lực 100l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
5 Téc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 téc
6 Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Rọ hút D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Van chặn 2 chiều mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Van chặn 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Khớp nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Van 1 chiều mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Đồng hồ đo áp suất kèm van chặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Bích thép rỗng D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
17 Bích thép đặc D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Ống thép mạ kẽm D100x3,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
19 Ống thép mạ kẽm D50x2,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
20 Ống thép mạ kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
21 Cút hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Cút hàn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Tê thép hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Côn thu D100/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Côn thu D100/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Côn thu D100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Bích D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 T50 đều (hàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Tủ chữa cháy 600x900x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
30 Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
32 Cuộn vòi D50 + khớp đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
33 Bình chữa cháy MFZL4 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
34 Bình chữa cháy C02-MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
35 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
36 Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Bích 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lăng phun D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
40 Cuộn vòi D65 + khớp đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
41 Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
42 Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
43 Cáp điện CXV 3x16 + 1x10mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
44 Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
45 ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
46 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
47 Sơn đỏ cho ống thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 kg
48 Chi phí đào đất và san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m3
49 Vật tư phụ và phụ kiện (Nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
AA THÍ NGHIỆM CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 tấn tải trọng TN/ lần TN
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8 cấu kiện
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,68 10 tấn/1km
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 10 tấn/1km
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0044 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0044 cấu kiện
8 Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,6 tấn tải trọng TN/ lần TN
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->