Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, nén tĩnh cọc thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, nén tĩnh cọc thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 16:41:00 đến ngày 2021-05-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,121,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| B | Cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,1891 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,838 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6409 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5892 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5504 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT (20x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, KT (20x20)cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,968 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,968 | m3 |
| C | Móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3488 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8283 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9671 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6195 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,13 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,267 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2498 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2704 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,685 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1311 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2814 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6472 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0816 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3911 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4032 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3189 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8581 | 100m3 |
| D | Nền nhà | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3867 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2517 | m3 |
| E | Bể tự hoại (1 bể ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1363 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7062 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2101 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,968 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8725 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8405 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| F | Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1781 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4006 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8175 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0685 | tấn |
| 5 | Cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7087 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4029 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,7209 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6711 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5554 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4469 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6353 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5545 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1954 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9345 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2787 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2945 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3219 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7036 | tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2834 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8435 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3075 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,3976 | m2 |
| 24 | Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7916 | 100m2 |
| 25 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,32 | m |
| G | Hoàn thiện kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,6891 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7883 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2042 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8518 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.444,969 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.321,224 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,974 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,11 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.004,0169 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,668 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.401,877 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017,93 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.135,7689 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.153,6989 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …sika (1.5 kg/m2) quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1062 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4502 | m2 |
| 18 | Bê tông siêu nhẹ tôn nền, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3008 | m3 |
| 19 | Ốp đá rối chân tường bằng keo gắn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,092 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch thẻ Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,11 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 976,6742 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9857 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,184 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7704 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,542 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8744 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | m |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3213 | tấn |
| 29 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 30 | Lan can hành lang bằng inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,12 | kg |
| 31 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương mở quay, kính 6,38mm phụ kiện động bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,92 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương mở hất, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 35 | Vách nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4689 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,92 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,8392 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3032 | 100m2 |
| 40 | Bảng từ chống lóa gắn tường (khung nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| H | Cấp điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi dài 1,2m, máng phản quang 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 2 | Đèn lốp trần vuông D280 (1x25W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 5 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 6 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Công tắc cầu thang 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | hộp |
| 10 | Tủ điện tổng toàn nhà vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Tủ điện phòng chứa 6 modul vỏ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 13 | MCCB 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | MCCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | MCCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | m |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 19 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 20 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 21 | Dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ф21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 23 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ф16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 24 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| I | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, Ф10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Ф12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 5 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | kg |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m3 |
| J | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp chữa cháy 800x700x200 tôn 0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 - ACBD 4Kg/b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh+ nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| K | Thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Chậu Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Dây cấp inox, xiphong inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Vòi Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Van ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Vòi xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Phễu thu, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Van ren, Ф50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van khóa Ф32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van khóa Ф25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khóa Ф20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| L | Cấp nước | |||
| 1 | Cút PPR Ф20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Cút PPR ren trong Ф20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Tê PPR Ф20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Tê PPR Ф32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Côn PPR Ф50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa PPR Ф50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR Ф25mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR Ф20mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Nối thẳng PPR Ф25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Nối thẳng PPR Ф20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| M | Thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC Ф110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC Ф90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC Ф48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Cút góc Upvc Ф110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Cút góc Upvc Ф90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút góc Upvc Ф75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Chếch Upvc Ф110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch Upvc Ф90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Nối thẳng Upvc Ф90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Nối thẳng Upvc Ф75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác inox Ф90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| N | Hố ga (6 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,712 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,828 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,656 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,011 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| O | Rãnh thoát nước B250 (L=106m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,189 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,042 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5296 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,36 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6322 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2365 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| P | Sân bê tông quanh móng nhà (105m2) | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| Q | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| R | Nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,1868 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,5692 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,6954 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5095 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,2646 | m3 |
| S | Phá dỡ nhà đa năng | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4428 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6091 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4428 | m3 |
| T | Phá dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,597 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8974 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,597 | m3 |
| U | BỂ PCCC VÀ NHÀ TRẠM BƠM | |||
| V | Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,326 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,096 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,892 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,874 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6793 | tấn |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,86 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,3 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp sika 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,4286 | m2 |
| 12 | Nắp bể bằng khung sắt bịt tôn có khóa (0,65*0,65)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| W | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0367 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 8 | Bê tông nan hoa, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5771 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,532 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,81 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,556 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,81 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1286 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,168 | m2 |
| 20 | Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2566 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m |
| 22 | Cửa đi bằng sắt bịt tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 23 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5043 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0172 | m3 |
| X | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Y | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 9 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Ống cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 12 | Vật tư phụ và phụ kiện (hộp kỹ thuật, cút, chia ngả …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| Z | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bơm động cơ điện Q ≥ 17,5 l/s, H ≥ 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bơm |
| 2 | Bơm động cơ Diezl Q ≥ 17,5 l/s, H ≥ 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bơm |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình áp lực 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 5 | Téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | téc |
| 6 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van chặn 2 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Van chặn 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Đồng hồ đo áp suất kèm van chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 17 | Bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D100x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 19 | Ống thép mạ kẽm D50x2,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 21 | Cút hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Cút hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Côn thu D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn thu D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | T50 đều (hàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Tủ chữa cháy 600x900x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 30 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Cuộn vòi D50 + khớp đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 33 | Bình chữa cháy MFZL4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy C02-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 35 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Bích 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Cuộn vòi D65 + khớp đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 41 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 43 | Cáp điện CXV 3x16 + 1x10mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 44 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 45 | ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 46 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 47 | Sơn đỏ cho ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 48 | Chi phí đào đất và san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 49 | Vật tư phụ và phụ kiện (Nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| AA | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | tấn tải trọng TN/ lần TN |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0044 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0044 | cấu kiện |
| 8 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,6 | tấn tải trọng TN/ lần TN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi