Gói thầu: Cải tạo đường liên thôn: Trà Phương - Phương Đôi;( đoạn từ đường TL 363 đến Cống chùa thôn Trà Phương)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526582-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Cải tạo đường liên thôn: Trà Phương - Phương Đôi;( đoạn từ đường TL 363 đến Cống chùa thôn Trà Phương)
Số hiệu KHLCNT 20200969476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 13:44:00 đến ngày 2021-05-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,347,185,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật37cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật37gốc cây
3Vận chuyển cây vào nơi quy địnhTheo yêu cầu kỹ thuật3chuyến
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1Đào móng ga, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật11,709m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,054100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,434m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,65m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,417100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,708m3
7Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật97,533m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,18m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,222100m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật22m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,776m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,176100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,426tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,735tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,735tấn
16Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật54cấu kiện
17Đắp đất hố ga bằng thu công (tính 10% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật3,903m3
18Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật0,351100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,171100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,171100m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,556m3
22Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,676m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,626m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
25Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,989m2
26Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,591m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật0,426100m2
28Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật27m
29Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật27bộ
30Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo yêu cầu kỹ thuật1,396100m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật34,911m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,349100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,349100m3/1km
34Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật26,49m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,384100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,04m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,39100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật16,701m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,996100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,665tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật293cấu kiện
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật97,5đoạn ống
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật71mối nối
44Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật23,985m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,159100m3
46Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật263,835m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,649100m3
C Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi
1Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,968m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào bằng máy 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật1,347100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,886m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,282m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,685100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,241tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật27đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật22mối nối
11Đắp đất đường cống bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật10,422m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,938100m3
13Vật liệu cấp phối đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật114,642m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,497100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,497100m3/1km
D Hạng mục: Rãnh thoát nước D1000
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật9,782100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật108,686m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật10,869100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật119,31m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật238,62m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật4,365100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật400,125m3
8Đổ bê cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật56,018m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,681tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật7,275100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.964,25m2
12Láng rãnh thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật727,5m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật130,95m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật21,842tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật7,421100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.455cấu kiện
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,24m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,405tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,119100m2
20Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật27cấu kiện
21Lớp đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,022m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,858m3
23Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật29,457m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,752m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,156100m2
26Láng cửa thu dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,324m2
27Đắp đất lề và rãnh bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật135,124m3
28Đắp đất lề và rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật12,161100m3
E Hạng mục 4: Nền mặt đường, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè
1Đào khuôn đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật73,32m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật6,599100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,332100m3
4Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật98,274m3
5Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật8,845100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật9,827100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật9,827100m3/1km
8Đào bùn bằng thủ công (tính 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật122,928m3
9Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 (tính 90% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật11,064100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật12,293100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật12,293100m3/1km
12Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật21,78100m2
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật39,21100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật9,11100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật10,934100m3
16Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật1.268,344m3
17Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật12,319100m3
18Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật8,28100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật53,841100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật53,841100m2
21Đóng cọc tre gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần ngậm đất)Theo yêu cầu kỹ thuật3,905100m
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II (phần ngậm đất)Theo yêu cầu kỹ thuật1,42100m
23Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật56,8m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật65,4m3
25Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật3,27100m2
26Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật99,735m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật18,476100m2
28Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.635m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật40,875m3
30Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,635100m2
31Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật24,525m3
32Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,943100m2
33Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật408,75m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,571100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật71,632m3
36Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cmTheo yêu cầu kỹ thuật716,319m2
37Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật44,35m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật6,21m3
39Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật54,24m2
40Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật2m3
41Cây xanhTheo yêu cầu kỹ thuật80cây
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,658m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,275m3
44Thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật194,4kg
45Gia công, lắp dựng thép gócTheo yêu cầu kỹ thuật20,1kg
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật5,837m2
48Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,383m3
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật353,538m2
F Hạng mục 5: Hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm 8mTheo yêu cầu kỹ thuật23cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật23cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật23chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật23bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật942,786m
6Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật9,243100m
7Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật234,6m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật2,3100m
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật46đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật23bảng
11Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật23cửa
12Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,310 cột
13Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật942,786m
14Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật9,243100m
15Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật184cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật18,410 đầu cốt
17Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật56,83m3
18Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp II ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật2,273100m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật3,157100m2
20Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật789,3m
21Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật100,241m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật100,241m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,839100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,002100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,002100m3/1km
26Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,88m3
27Đào đường ống, đường cáp , máy đào 0,4m3, đất cấp III ( đào máy 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật0,035100m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
29Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật8m
30Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật1,024m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,01100m3/1km
35Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật365,24kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật2,310 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,306100kg
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,28m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,28m3
40Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật28,72kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
44Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật6m
45Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,610 m
46Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
48Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,526m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,221100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,771m3
52Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật23cái
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,911100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật19,481m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,064100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,212100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,212100m3
58Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật40viên
59Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật878,3m
60Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật8,783100m
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật16sợi
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật251 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->