Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210531121-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210527126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 18:26:00 đến ngày 2021-05-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,494,417,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 161,07 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa, sâu Yêu cầu về kỹ thuật chương V 47,12 m3
3 Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 73,54 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,8208 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 92,65 m3
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN
1 Vận chuyển cột bê tông, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật chương V 267,2 tấn
2 Vận chuyển cáp voặn xoắn LV-ABC, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật chương V 21,765 tấn
3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 24,8 10 cọc
4 Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,3108 100 kg
5 Dựng cột bê tông đơn bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h Yêu cầu về kỹ thuật chương V 353 cột
6 Dựng cột bê tông ghép sát bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h Yêu cầu về kỹ thuật chương V 89 cột
7 Dựng cột bê tông kép bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cột
8 Lắp đặt cáp xoắn loại cáp 4x150mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,468 Km
9 Lắp đặt cáp xoắn loại cáp 4x95mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,33 Km
10 Lắp đặt cáp xoắn loại cáp 3x95mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,769 Km
D CHI PHÍ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (TBA)
E PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, móng néo, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 18,6 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Yêu cầu về kỹ thuật chương V 49,92 m3
3 Đắp đất hố móng, rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,85 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 65,32 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,168 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,68 m3
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt MBA 1 pha 75KVA - 12,7/0,23KV Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Máy
2 Lắp đặt MBA 1 pha 100KVA - 12,7/0,23KV Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 Máy
3 Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA 22/0,4kV Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Máy
4 Lắp đặt MBA 3 pha 400kVA 22/0,4kV Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 Máy
G PHẦN VẬT TƯ - PHỤ KIỆN
1 Lắp FCO 27KV – 100A – 12KA (Polymer) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 Bộ
2 Lắp đặt chống sét van LA 18KV - 10KA - Polyme Yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 Bộ
3 Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha trạm biến áp 1P 75 kVA Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Tủ
4 Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha trạm biến áp 1P 100 kVA Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 Tủ
5 Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha trạm biến áp 3P 250 kVA Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 Tủ
6 Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha trạm biến áp 3P 400 kVA Yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 Tủ
7 Vận chuyển cột bê tông, cự ly Yêu cầu về kỹ thuật chương V 11 Tấn
8 Dựng cột để lắp MBA bằng thủ công + cơ giới (cẩu), h Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Cột
H LẮP XÀ, GIÁ DỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN:
I Phần dầm đà treo máy biến áp 3 pha trên trụ:
1 Lắp đặt bộ dầm đỡ MBA 3P - U180 (loại trạm ngồi trụ kép) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,584 Tấn
2 Lắp đà Coposite đôi dài 2,4m - Xà lắp FCO TBA 3 Pha Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,168 Tấn
3 Lắp đà Coposite đơn dài 2,4m - Xà lắp sứ nhảy Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,168 Tấn
4 Lắp đặt sứ nhảy 15-22KV, cột tròn, trên cột Yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,6 10 sứ
5 Lắp đặt xà thép (Bộ đà Đ.IT1) cho cột đỡ , P =25kg Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Bộ
6 Lắp đặt sứ đứng 15-22KV, cột tròn, trên cột Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2 10 sứ
7 Lắp đặt các loại sứ hạ thế (bộ đỡ dây trung hòa) bằng thủ công Yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 Sứ
J Phần dầm đà treo 01 máy biến áp 1 pha:
1 Lắp đặt Giá đỡ bình biến thế 1 pha sắt U 160x920 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,078 Tấn
2 Lắp đặt Đ.T1.C75 (Xà lắp FCO TBA 1P) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,03 Tấn
K Phần đấu nối TBA 1 pha trên trụ:
1 Lắp đặt cáp trung thế CX-25-24kV (TBA 1 pha) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 30 m
L Phần đấu nối TBA 3 pha trạm ngồi:
1 Lắp đặt Cáp trung thế CX-25-24kV (TBA 3 pha) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 162 m
M Phần đấu nối Tủ MCCB lắp trên cột TBA
1 Lắp đặt cáp CV 70mm2, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 80 m
2 Lắp đặt cáp CV 120mm2, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 176 m
3 Lắp đặt cáp CV 95mm2, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 40 m
4 Lắp đặt cáp CV 150mm2, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 80 m
5 Lắp đặt cáp CV 240mm2, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 48 m
6 Lắp đặt cáp CV 200mm2, tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 560 m
7 Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2 10 đầu cốt
8 Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,7 10 đầu cốt
10 Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤150mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,2 10 đầu cốt
11 Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,4 10 đầu cốt
12 Lắp đặt ống uPVC 90 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,2 10m
13 Lắp đặt ống uPVC 114 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,2 10m
N Phần tiếp địa trạm biến áp:
1 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2 Yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,6 10 cọc
2 Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,08 100 kg
O Phần biển báo an toàn và tên trạm:
1 Lắp đặt biển cấm, biển báo cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 cái
P PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp 1 pha Yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 Máy
2 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 Máy
3 Thí nghiệm biến dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật chương V 30 Cái
4 Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCO 1 pha Yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 Bộ
5 Thí nghiệm chống sét van LA 1 pha Yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 Bộ
6 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Yêu cầu về kỹ thuật chương V 12 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->