Gói thầu: Xây dựng kho vật tư tổng hợp tại BTL Vùng CSB4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Xây dựng kho vật tư tổng hợp tại BTL Vùng CSB4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 18:16:00 đến ngày 2021-05-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,710,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU NHÀ KHO | |||
| 1 | (A.1. Phần móng) Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6721 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2454 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6516 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3905 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4503 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1627 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2696 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7584 | m3 |
| 12 | Chèn bitum chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,2 | m |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2422 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1388 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2882 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0472 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7428 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1554 | tấn |
| 23 | (A.2. Phần thân) Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6503 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2709 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5081 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6894 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4648 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5376 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5538 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0784 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9333 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9194 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,612 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2114 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8457 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1569 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7803 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6525 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | tấn |
| 47 | Gia công giá đỡ bể mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giá đỡ bể mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ KHO | |||
| 1 | (B.1. Xây) Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,108 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0352 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2903 | m3 |
| 4 | (B.2. Trần thạch cao)Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600 đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,88 | m2 |
| 5 | (B.3. Trát + Sơn hoàn thiện) Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,635 | m2 |
| 6 | Trát ụ chắn xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880,839 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,294 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,88 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,454 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ che nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,2 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,635 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.144,157 | m2 |
| 14 | (B.4. Ốp + Lát) Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,45 | m2 |
| 15 | Sơn sàn, nền, bằng sơn epoxy tăng cứng (Jotun hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,21 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,57 | m2 |
| 17 | Lát vệt cửa bằng đá granit , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,01 | m2 |
| 21 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3035 | m2 |
| 22 | (B.5. Hoàn thiện mái)Quét 2 lớp Sika topseal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,39 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,96 | m2 |
| 24 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,3108 | m2 |
| 25 | Ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,69 | md |
| 26 | Lan can tay vịn inox D60 dày 2mm; trụ inox KT 40x20 dày 1.5mm đã bao gồm gia công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,6193 | kg |
| 27 | (B.6. Tam cấp, cầu thang)Công tác ốp đá granite tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,91 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,796 | m2 |
| 30 | Lan can tay vịn bằng inox tròn D60x2, trụ đứng inox hộp cao 0,9m đã bao gồm gia công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3909 | kg |
| 31 | (B.7. Dàn giáo) Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6398 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1136 | 100m2 |
| 33 | (B.8. Phần cửa)Cửa khung và cánh inox hộp, bịt tấm inox huỳnh 2 mặt đã bao gồm gia công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.370,7425 | kg |
| 34 | Khóa cửa bấm ( Việt Tiệp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Cửa đi 1 cánh pano, cửa nhựa lõi thép, hệ kính trắng dày 6.38ly đã bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,915 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, hệ kính trắng dày 6.38ly đã bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, hệ kính trắng dày 6.38ly đã bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 38 | Vách kính cửa nhựa lõi thép, hệ kính trắng dày 6.38ly, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 39 | Hoa inox bảo vệ cửa sổ đã bao gồm gia công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,7405 | kg |
| 40 | Chớp thoáng inox khung inox hộp 50x50x2, nẹp 20x2, tấm chớp dày 1.2mm đã bao gồm gia công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,1126 | kg |
| 41 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,225 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 43 | Ống thép tráng kẽm D65 ( thoát nước tràn mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm D42 (thoát nước tràn tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 45 | Ống thép tráng kẽm D32 (thoát nước tràn mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ KHO |
|||
| 1 | (C.1. Thiết bị điện) Đèn led huỳnh quang 18w-220v |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
44 | bộ |
| 2 | Đèn ốp bóng led 20w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần khu wc bóng led 18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 1 phím 250v-10a-âm tường đã bao gồm mặt, hạt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Công tắc 2 phím 250v-10a-âm tường đã bao gồm mặt, hạt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Công tắc 3 phím 250v-10a-âm tường đã bao gồm mặt, hạt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 cực 250v-16a-âm tường đã bao gồm mặt, chấu, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở và đo đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Dây thu sét thép D10- mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Dây nối đất thép D12- mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 13 | Cọc nối đất thép góc 63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 14 | Dây nối đất thép D14- mạ kẽm, nối đất an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 15 | Tủ điện tổng Sơn tĩnh điện 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat 3 pha MCB 50A-18kA-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 2 pha MCB 40A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 2 pha MCB 32A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 2 pha MCB 25A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha MCB 20A-6kA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha MCB 6A-6kA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Biến dòng 50/5A; 1.COL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Đồng hồ đo dòng 0-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Cầu chì bảo vệ 220V, 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Switch chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | (C.2. Tủ điện tổng)Tủ điện tổng- sơn tĩnh điện 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Aptomat 2 pha MCB 40A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat 2 pha MCB 32A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Aptomat 2 pha MCB 16A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Aptomat 2 pha MCB 10A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 2 pha MCB 20A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha MCB 6A-6kA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Hộp bảng điện 8-10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Hộp bảng điện 6-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 36 | Aptomat 1 pha MCB 10A-6kA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Aptomat 2 pha MCB 32A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Aptomat 2 pha MCB 25A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Aptomat 2 pha MCB 16A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Aptomat 2 pha MCB 20A-6kA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha MCB 6A-6kA-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Aptomat RCBO 2P 10A-30mA-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | C.3. Dây và cáp điện Cáp điện lõi đồng- tạm tính 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Cáp điện lõi đồng vỏ nhựa 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Cáp điện lõi đồng vỏ nhựa 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 46 | Cáp điện lõi đồng vỏ nhựa 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 47 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583 | m |
| 48 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927 | m |
| 49 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 50 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa e10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa e6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 52 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa e4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 53 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa e2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 54 | Ống nhựa điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 55 | Ống nhựa điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 56 | Ống nhựa PVC- tạm tính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Hộp nối dây 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 58 | Hộp nối cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | C.4. Hệ thống điều hòa Lắp đặt điều hòa treo tường 9000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 60 | Lắp đặt điều hòa treo tường 24000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 61 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 63 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa e2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 64 | Dây điện lõi đồng vỏ nhựa - từ cục lạnh ra cục nóng 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Ống nhựa điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 66 | Ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ KHO |
|||
| 1 | D.1. Thiết bị vệ sinh Lắp đặt chậu rửa 1 vòi |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt két thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi mềm rửa xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Phễu thu inox KT:120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bồn inox nằm ngang 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bình nước nóng 30L (loại ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa hàn nhiệt pn-10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Ống nhựa hàn nhiệt pn-10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống nhựa hàn nhiệt pn-10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Ống nhựa hàn nhiệt pn-10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Ống nhựa hàn nhiệt pn-20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van chặn pp-r D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Van chặn pp-r D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van chặn pp-r D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bộ ba pp-r D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bộ ba pp-r D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Bộ ba pp-r D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bộ ba pp-r D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cút 90 hàn nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cút 90 hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Cút 90 hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Cút 90 hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Cút 90 nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Tê 90 nối ren ngoài D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê 90 pp-r D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê 90 pp-r D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Tê 90 pp-r D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thu pp-r D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Côn thu pp-r D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Nút bịt pp-r D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Nút bịt pp-r D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Ống nhựa dán keo d200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 43 | Ống nhựa dán keo d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Ống nhựa dán keo d75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 45 | Ống nhựa dán keo d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | Ống nhựa dán keo d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Tê nhựa 45 D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa 45 D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Tê nhựa 90 D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cáií |
| 50 | Tê nhựa 90 D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Tê nhựa 90 D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa 90 D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Tê nhựa 90 D42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Cút nhựa 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Cút nhựa 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Cút nhựa 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Cút nhựa 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Nút bịt nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Bể phốt (1.7x1.2x1.3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Hố ga GB (0.6x0.6xH)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | D.3. Vật tư thoát nước mưa Ống nhựa pn-10 D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Ống nhựa pn-10 D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 65 | Ống nhựa dán keo pn-8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 66 | Rọ chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Đai giữ ống (k/c giữa 2 đai là 0.7m) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 69 | Hố ga GM (0.6x0.6xH)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | D.4. Bể phốt (2 cái) Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3/1km |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3/1km |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6052 | m3 |
| 81 | Trát trong bể phốt lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,11 | m2 |
| 82 | Trát trong bể phốt lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,11 | m2 |
| 83 | Trát ngoài bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 84 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 88 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | D.5. Hố ga GB (3 cái) Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8705 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3/1km |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3/1km |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | m3 |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2475 | m3 |
| 98 | Trát trong hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3574 | m2 |
| 99 | Trát ngoài hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5174 | m2 |
| 100 | Láng nền hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 102 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 105 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 107 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | D.6. Hố ga GM (8 cái) Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | 100m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3213 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m3/1km |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m3/1km |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9933 | m3 |
| 116 | Trát trong hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1264 | m2 |
| 117 | Trát ngoài hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0464 | m2 |
| 118 | Láng nền hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 120 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 123 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 124 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 125 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
|||
| 1 | E.1. Phần báo cháy Lắp đặt ắc quy 12A-24DVC |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
2 | 1 bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Nút ấn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Chuông đèn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 7 | Ống ghen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | E.2. Phần đèn exit, sự cố Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 11 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 12 | Aptomat 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Ống ghen cứng SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Ống ghen mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | E.3. Phần chữa cháy Ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Hộp đựng PTCC họng đôi vách tường 1100x650x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 20 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cuộn vòi D50 dài 20m kèm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ |
|||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000BTU/H |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
1 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 24000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm Q = 2 (m3/h); H=25(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI |
|||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
32,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài sử dụng dung dịch LENFOS 50EC ĐM 16 lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m3 |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình sử dụng dung dịch LENFOS 50EC ĐM 1 lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi