Gói thầu: Xây dựng kho vật tư tổng hợp tại BTL Vùng CSB4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542536-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
Tên gói thầu Xây dựng kho vật tư tổng hợp tại BTL Vùng CSB4
Số hiệu KHLCNT 20210350212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 18:16:00 đến ngày 2021-05-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,710,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU NHÀ KHO
1 (A.1. Phần móng)
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6721 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2454 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6516 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873 100m3/1km
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3905 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4503 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1627 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2696 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7584 m3
12 Chèn bitum chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,2 m
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2422 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1388 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2882 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1292 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0472 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7428 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1755 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4056 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1554 tấn
23 (A.2. Phần thân) Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6503 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2709 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5081 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6894 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4648 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5376 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5538 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0784 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9333 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9194 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,612 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2114 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8457 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1569 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7803 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2637 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3375 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6525 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2366 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 tấn
47 Gia công giá đỡ bể mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 tấn
48 Lắp dựng giá đỡ bể mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1425 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ KHO
1 (B.1. Xây) Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,108 m3
2 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0352 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2903 m3
4 (B.2. Trần thạch cao)Làm trần thạch cao khung xương nổi 600x600 đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,88 m2
5 (B.3. Trát + Sơn hoàn thiện) Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,635 m2
6 Trát ụ chắn xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,839 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,294 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,88 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,454 m2
11 Trát gờ chỉ che nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,2 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,635 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.144,157 m2
14 (B.4. Ốp + Lát) Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,45 m2
15 Sơn sàn, nền, bằng sơn epoxy tăng cứng (Jotun hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,21 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,57 m2
17 Lát vệt cửa bằng đá granit , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 400x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,01 m2
21 Vách ngăn vệ sinh tấm compact đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3035 m2
22 (B.5. Hoàn thiện mái)Quét 2 lớp Sika topseal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng (ĐM 1,5kg/1m2/1 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,39 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,96 m2
24 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,3108 m2
25 Ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,69 md
26 Lan can tay vịn inox D60 dày 2mm; trụ inox KT 40x20 dày 1.5mm đã bao gồm gia công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,6193 kg
27 (B.6. Tam cấp, cầu thang)Công tác ốp đá granite tự nhiên vào chân tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,29 m2
28 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,91 m2
29 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,796 m2
30 Lan can tay vịn bằng inox tròn D60x2, trụ đứng inox hộp cao 0,9m đã bao gồm gia công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,3909 kg
31 (B.7. Dàn giáo) Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6398 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1136 100m2
33 (B.8. Phần cửa)Cửa khung và cánh inox hộp, bịt tấm inox huỳnh 2 mặt đã bao gồm gia công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.370,7425 kg
34 Khóa cửa bấm ( Việt Tiệp hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 Cửa đi 1 cánh pano, cửa nhựa lõi thép, hệ kính trắng dày 6.38ly đã bao gồm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,915 m2
36 Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, hệ kính trắng dày 6.38ly đã bao gồm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
37 Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, hệ kính trắng dày 6.38ly đã bao gồm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
38 Vách kính cửa nhựa lõi thép, hệ kính trắng dày 6.38ly, đã bao gồm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
39 Hoa inox bảo vệ cửa sổ đã bao gồm gia công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,7405 kg
40 Chớp thoáng inox khung inox hộp 50x50x2, nẹp 20x2, tấm chớp dày 1.2mm đã bao gồm gia công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,1126 kg
41 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,225 m2
42 Lắp dựng vách kính mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
43 Ống thép tráng kẽm D65 ( thoát nước tràn mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m
44 Ống thép tráng kẽm D42 (thoát nước tràn tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
45 Ống thép tráng kẽm D32 (thoát nước tràn mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ KHO
1 (C.1. Thiết bị điện)
Đèn led huỳnh quang 18w-220v
Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 bộ
2 Đèn ốp bóng led 20w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
3 Đèn ốp trần khu wc bóng led 18w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Công tắc 1 phím 250v-10a-âm tường đã bao gồm mặt, hạt, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Công tắc 2 phím 250v-10a-âm tường đã bao gồm mặt, hạt, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Công tắc 3 phím 250v-10a-âm tường đã bao gồm mặt, hạt, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Ổ cắm đôi 3 cực 250v-16a-âm tường đã bao gồm mặt, chấu, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
9 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Hộp kiểm tra điện trở và đo đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Dây thu sét thép D10- mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Dây nối đất thép D12- mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
13 Cọc nối đất thép góc 63x63x6; L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
14 Dây nối đất thép D14- mạ kẽm, nối đất an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
15 Tủ điện tổng Sơn tĩnh điện 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Aptomat 3 pha MCB 50A-18kA-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Aptomat 2 pha MCB 40A-6kA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Aptomat 2 pha MCB 32A-6kA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Aptomat 2 pha MCB 25A-6kA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Aptomat 1 pha MCB 20A-6kA-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Aptomat 1 pha MCB 6A-6kA-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Biến dòng 50/5A; 1.COL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Đồng hồ đo dòng 0-80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Cầu chì bảo vệ 220V, 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Switch chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 (C.2. Tủ điện tổng)Tủ điện tổng- sơn tĩnh điện 400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Aptomat 2 pha MCB 40A-6kA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Aptomat 2 pha MCB 32A-6kA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Aptomat 2 pha MCB 16A-6kA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Aptomat 2 pha MCB 10A-6kA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Aptomat 2 pha MCB 20A-6kA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Aptomat 1 pha MCB 6A-6kA-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Hộp bảng điện 8-10 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
35 Hộp bảng điện 6-8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
36 Aptomat 1 pha MCB 10A-6kA-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Aptomat 2 pha MCB 32A-6kA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Aptomat 2 pha MCB 25A-6kA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Aptomat 2 pha MCB 16A-6kA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Aptomat 2 pha MCB 20A-6kA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Aptomat 1 pha MCB 6A-6kA-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Aptomat RCBO 2P 10A-30mA-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 C.3. Dây và cáp điện Cáp điện lõi đồng- tạm tính 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
44 Cáp điện lõi đồng vỏ nhựa 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
45 Cáp điện lõi đồng vỏ nhựa 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
46 Cáp điện lõi đồng vỏ nhựa 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
47 Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 583 m
48 Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 927 m
49 Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
50 Dây điện lõi đồng vỏ nhựa e10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
51 Dây điện lõi đồng vỏ nhựa e6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
52 Dây điện lõi đồng vỏ nhựa e4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
53 Dây điện lõi đồng vỏ nhựa e2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
54 Ống nhựa điện PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464 m
55 Ống nhựa điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
56 Ống nhựa PVC- tạm tính D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
57 Hộp nối dây 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
58 Hộp nối cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 C.4. Hệ thống điều hòa Lắp đặt điều hòa treo tường 9000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
60 Lắp đặt điều hòa treo tường 24000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
61 Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
62 Dây điện lõi đồng vỏ nhựa 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
63 Dây điện lõi đồng vỏ nhựa e2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
64 Dây điện lõi đồng vỏ nhựa - từ cục lạnh ra cục nóng 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
65 Ống nhựa điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
66 Ống thoát nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
67 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
68 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
69 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
70 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
71 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
72 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
73 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
74 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
D HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ KHO
1 D.1. Thiết bị vệ sinh
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt bộ phụ kiện phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt két thấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt vòi mềm rửa xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Phễu thu inox KT:120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Bồn inox nằm ngang 1.5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
12 Lắp đặt hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bình nước nóng 30L (loại ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ống nhựa hàn nhiệt pn-10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
15 Ống nhựa hàn nhiệt pn-10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
16 Ống nhựa hàn nhiệt pn-10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
17 Ống nhựa hàn nhiệt pn-10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
18 Ống nhựa hàn nhiệt pn-20 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
19 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Van chặn pp-r D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Van chặn pp-r D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Van chặn pp-r D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Bộ ba pp-r D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Bộ ba pp-r D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Bộ ba pp-r D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Bộ ba pp-r D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Cút 90 hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Cút 90 hàn nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Cút 90 hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Cút 90 hàn nhiệt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Cút 90 nối ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Tê 90 nối ren ngoài D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Tê 90 pp-r D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Tê 90 pp-r D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Tê 90 pp-r D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Côn thu pp-r D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Côn thu pp-r D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Nút bịt pp-r D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Nút bịt pp-r D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Ống nhựa dán keo d200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
43 Ống nhựa dán keo d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
44 Ống nhựa dán keo d75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
45 Ống nhựa dán keo d48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
46 Ống nhựa dán keo d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
47 Tê nhựa 45 D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Tê nhựa 45 D110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Tê nhựa 90 D75/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cáií
50 Tê nhựa 90 D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Tê nhựa 90 D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Tê nhựa 90 D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Tê nhựa 90 D42/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Cút nhựa 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Cút nhựa 135 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Cút nhựa 90 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Cút nhựa 90 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Cút nhựa 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Nút bịt nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Nút bịt nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Bể phốt (1.7x1.2x1.3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Hố ga GB (0.6x0.6xH)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 D.3. Vật tư thoát nước mưa Ống nhựa pn-10 D315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
64 Ống nhựa pn-10 D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
65 Ống nhựa dán keo pn-8 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
66 Rọ chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Cút nhựa 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
68 Đai giữ ống (k/c giữa 2 đai là 0.7m) D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cái
69 Hố ga GM (0.6x0.6xH)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 D.4. Bể phốt (2 cái) Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1966 100m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 100m3/1km
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 100m3/1km
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 tấn
80 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6052 m3
81 Trát trong bể phốt lần 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,11 m2
82 Trát trong bể phốt lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,11 m2
83 Trát ngoài bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
84 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
85 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4208 m3
86 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m2
87 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 tấn
88 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 D.5. Hố ga GB (3 cái) Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 100m3
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8705 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3/1km
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3/1km
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2322 m3
97 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2475 m3
98 Trát trong hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3574 m2
99 Trát ngoài hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5174 m2
100 Láng nền hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
102 Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
104 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
105 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
106 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 tấn
107 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 D.6. Hố ga GM (8 cái) Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2089 100m3
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3213 m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 100m3/1km
113 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 100m3/1km
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
115 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9933 m3
116 Trát trong hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1264 m2
117 Trát ngoài hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0464 m2
118 Láng nền hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
120 Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 100m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0746 tấn
122 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
123 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
124 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
125 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
E HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 E.1. Phần báo cháy
Lắp đặt ắc quy 12A-24DVC
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 1 bộ
2 Đầu báo cháy khói quang địa chỉ kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu
3 Nút ấn địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
4 Chuông đèn địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
5 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Dây tín hiệu chống cháy chống nhiễu 2x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
7 Ống ghen cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
8 Ống ghen mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 E.2. Phần đèn exit, sự cố Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
10 Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
11 Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
12 Aptomat 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Dây cấp nguồn 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
14 Ống ghen cứng SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Ống ghen mềm PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 E.3. Phần chữa cháy Ống thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
17 Ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
18 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Hộp đựng PTCC họng đôi vách tường 1100x650x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
20 Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lăng phun D50/13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Cuộn vòi D50 dài 20m kèm khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
F HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường 9000BTU/H
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1 cái
2 Điều hòa treo tường 24000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy bơm Q = 2 (m3/h); H=25(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bình chữa cháy ABC-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Bình chữa cháy CO2-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
G HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
32,4 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài sử dụng dung dịch LENFOS 50EC ĐM 16 lít/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 100m3
6 Công tác xử lý tường, phần móng công trình sử dụng dung dịch LENFOS 50EC ĐM 1 lít/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->