Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 17:28:00 đến ngày 2021-05-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,706,372,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 15,746 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất để san lấp | Theo Chương V E-HSMT | 1.779,298 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5023 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,4552 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 93,251 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5565 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0327 | 100m3 |
| C | VĂN PHÒNG KHU PHỐ ẤP 1A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,1643 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,7119 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0148 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 15,4668 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9542 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,5005 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,5855 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,3376 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1923 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,9124 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 6,1082 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,0188 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1647 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7166 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 5,094 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,5481 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2355 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7487 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 11,055 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,0891 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,3574 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6144 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 9,3634 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6552 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp đất để đắp | Theo Chương V E-HSMT | 40,0005 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 18,595 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 37,4762 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 7,829 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,384 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,698 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,3445 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6895 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6895 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,3673 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,3673 | tấn |
| 44 | SX bulong Þ18, L300 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 2,0303 | 100m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 170,42 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 332,616 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 290,945 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 75,645 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 41,12 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 159,5328 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 270,8 | m |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 214,048 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 79,8548 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 74,85 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V E-HSMT | 25,998 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V E-HSMT | 9,888 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V E-HSMT | 3,675 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 39,6375 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 176,52 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 9,43 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 712,6258 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 204,783 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 507,8428 | m2 |
| 66 | SXLD cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly | Theo Chương V E-HSMT | 23,655 | m2 |
| 67 | SXLD cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện, thông gió la 10x30 | Theo Chương V E-HSMT | 1,975 | m2 |
| 68 | SXLD cửa sổ khung sắt sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly | Theo Chương V E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 70 | SXLD Bản tên bằng tấm ALuminium khung xương thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 71 | SXLD chữ inox mạng vàng | Theo Chương V E-HSMT | 3,75 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp tủ điện âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác inox | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Khóa ren đồng Þ34 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Giếng khoan | Theo Chương V E-HSMT | 60 | md |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| F | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,2004 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5675 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,5035 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,313 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 49,97 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 52,11 | m2 |
| 15 | Đặt ống BTCT đúc sẵn dài 1m(bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG - BÊ TÔNG LỐI ĐI TỪ CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,0475 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,0119 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,3651 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,2792 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 2,7916 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 27,916 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 20,1189 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V E-HSMT | 15,5 | 10m |
| 9 | Xoa nền, tạo nhám mặt bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 279,16 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0867 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4862 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1621 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, Cung cấp và lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,2272 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,7275 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1693 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp đất đắp lối vào | Theo Chương V E-HSMT | 11,9434 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 10m |
| 22 | Xoa nền, tạo nhám mặt bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 25,56 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi