Gói thầu: Xây lắp nhà rèn luyện thể chất trường tiểu học yên dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210544748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà rèn luyện thể chất trường tiểu học yên dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 17:28:00 đến ngày 2021-05-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,287,785,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kết cấu kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,0202 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6707 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,7204 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,6768 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6009 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,4452 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1957 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 62,7864 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,4694 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3347 | tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3217 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng nhà M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,5479 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3908 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,9538 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1919 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, cổ móng cột M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,8718 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7474 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2609 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3805 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2821 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,2216 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5896 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1738 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9813 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,4852 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mái sảnh, mái sê nô | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1191 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,5027 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,191 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9043 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1883 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,7408 | m3 |
| 38 | Gia công vì kèo bản mã, giằng vì kèo | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,9379 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo bản mã, giằng vì kèo | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,93 | tấn |
| 40 | Bu long M16 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 40 | Cái |
| 41 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1001 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 229,68 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,5145 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 54,6 | md |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52,8138 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8715 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,0339 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,2739 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,6938 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 785,096 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 823,512 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,6052 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 117,92 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,9416 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 287,92 | m |
| 56 | Đắp biểu tượng thể thao | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | Cái |
| 57 | Đắp biểu tượng trang trí | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 688,6 | m |
| 59 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,986 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,76 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 (gạch ốp 300x600mm) | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 67,704 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch lát trống trơn 300x300mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 27,8568 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 931,14 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 755,806 | m2 |
| 65 | Của đi 4 cánh nhôm hệ kính trắng 5mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 66 | Của đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng 5mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 67 | Của đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng 5mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 68 | Của sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính trắng 5mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 69 | Của sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính trắng 5mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 70 | Của sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính trắng 5mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,52 | đv |
| 71 | Vách kính cố định nhôm hệ kính trắng 5mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6444 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 53,28 | m2 |
| 74 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 640 | Kg |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 146,85 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 146,85 | m2 |
| 77 | Đào móng bậc tam cấp, bậc sân khấu đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,1514 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng bậc tam, cấp, sân khấu M100 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9491 | m3 |
| 79 | Xây móng bậc tam cấp, bậc sân khấu bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,8787 | m3 |
| 80 | Xây móng bậc tam cấp, bậc sân khấu bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8941 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,724 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 83 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2974 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền nhà, nên sảnh độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 107,0533 | m3 |
| 85 | Bê tông nền nhà, nền sảnh, sân khấu M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,0826 | m3 |
| 86 | Cắt khe dọc nền nhà | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 87 | Sơn Epoxy sàn đa năng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 260,919 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch lát 600x600mm) | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64,8578 | m2 |
| 89 | Đào móng hô ga-đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,9239 | m3 |
| 90 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,3216 | m3 |
| 91 | Đắp đất hoàn trả tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng hố ga, rãnh thoát nước M150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,732 | m3 |
| 93 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,9056 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 81,8144 | m2 |
| 95 | Cốt thép tâm đan hố ga, rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4676 | tấn |
| 96 | Ván khuôn tấm đan hô ga, rãnh thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2051 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước M250 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,514 | m3 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,32 | m3 |
| B | Điện chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cao áp bóng MET TALIGHT 250W | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 285 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 495 | m |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bảng |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55 | m |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cọc |
| 21 | Đào đất rãnh cáp chống sét-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp chống sét | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,4 | m3 |
| C | cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,701 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa D110 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 100mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 54 | cái |
| 4 | Vách ngăn WC HPL Compact, phụ kiện đồng bộ kè theo | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,918 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (kèm theo vòi, phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Chậu tiểu nam + Van xả+ Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Chậu tiểu nữ + Van xả+ Phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lô để giấy bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | đv |
| 12 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm chiều dày 2,9mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chiều dày 2,8mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤20mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê 32=> 20 nhựa ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút Ren nhựa ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa măng sông, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê chếch nhựa ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê chếch nhựa ĐK 90/90mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thu nhựa ĐK 90/34mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thông tắc nhựa ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa măng sông, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 5 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 6 | Xây tường bể bằng gạch BTKN 5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2156 | m3 |
| 7 | Xây tường bể bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,3813 | m3 |
| 8 | Cốt thép nấp đan bể, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 9 | Ván khuôn nắp đan bể | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nắp đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 11 | Lắp đặt nắp đan đậy bể | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,5744 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,86 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với yêu cầu của hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,86 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi