Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210545175-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201285838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 17:19:00 đến ngày 2021-05-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,249,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tôngmặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1.772,5823 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 6,7997 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 89,6549 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo yêu cầu của HSTK 17,8116 100m3
5 Matit chèn khe Theo yêu cầu của HSTK 2.361,0285 kg
6 Gỗ đệm khe co giãn Theo yêu cầu của HSTK 0,594 m3
7 Chiều dài xẻ khe Theo yêu cầu của HSTK 385,448 10m
8 Ống nhựa D30 chụp đầu cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 48,6 m
9 Bọc màng ni long Theo yêu cầu của HSTK 11,4511 m2
10 Quét nhựa chống dính Theo yêu cầu của HSTK 76,1588 m2
11 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo yêu cầu của HSTK 5,2437 tấn
12 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Theo yêu cầu của HSTK 1,213 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 1,1186 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 2,5505 tấn
15 Xáo xới lu lèn K95 Theo yêu cầu của HSTK 29,3465 100m2
16 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 19,2919 100m3
17 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Theo yêu cầu của HSTK 2.443,7681 m3
18 Đắp nền đường K90 Theo yêu cầu của HSTK 29,8372 100m3
19 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Theo yêu cầu của HSTK 880,7656 m3
20 Đào nền đường đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 272,5529 m3
21 Đào khuôn đất C3 Theo yêu cầu của HSTK 2.006,559 m3
22 Đánh cấp đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 253,2377 m3
23 Đào đất KTH, đất C1 Theo yêu cầu của HSTK 11,8777 100m3
24 Đào hố móng đất C2 Theo yêu cầu của HSTK 919,2136 m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 5,3392 100m3
26 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Theo yêu cầu của HSTK 91,6294 m3
27 Vận chuyển đất C1 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 11,8777 100m3
28 Vận chuyển đất C2 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 7,225 100m3
29 Biển báo tam giác Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
30 Biển báo chữ nhật 1x1.6m Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
31 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
33 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,3227 m3
34 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 0,511 m3
35 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 0,343 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 0,0515 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 0,0371 tấn
38 Sơn cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 6,006 m2
39 Lắp dựng cọc tiêu Theo yêu cầu của HSTK 14 cái
40 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,77 m3
41 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSTK 4,48 m3
42 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSTK 0,0454 100m3
43 Gờ giảm tốc Theo yêu cầu của HSTK 23,1 m2
B HẠNG MỤC CỐNG TRÒN D75
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D750mm Theo yêu cầu của HSTK 28 1 đoạn ống
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 5,88 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,5516 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo yêu cầu của HSTK 1,4588 100m2
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Theo yêu cầu của HSTK 28 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg- Bốc xếp xuống Theo yêu cầu của HSTK 28 1 cấu kiện
7 Vận chuyển ống cống bê tông Theo yêu cầu của HSTK 1,47 10 tấn/1km
8 Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 6,5056 m3
9 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 35,7918 m3
10 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45 Theo yêu cầu của HSTK 0,2546 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 1,1148 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 7,749 m3
13 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo yêu cầu của HSTK 32,2 m2
14 Vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,025 m3
15 Gỗ tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,031 m3
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 70,48 m2
17 Đào đất hố móng đất C3 Theo yêu cầu của HSTK 66,627 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,3634 100m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 4 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 10 m3
21 Vận chuyển đất C3 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,4428 100m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 3,6707 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 13,904 m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0236 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,3661 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0458 100m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu của HSTK 0,0361 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0217 tấn
29 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 0,576 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,0211 100m2
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên Theo yêu cầu của HSTK 4 1 cấu kiện
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu của HSTK 4 1 cấu kiện
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông Theo yêu cầu của HSTK 0,144 10 tấn/1km
34 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 0,7085 m3
35 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu của HSTK 0,0185 100m2
C HẠNG MỤC CỐNG TRÒN D1000
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo yêu cầu của HSTK 22 1 đoạn ống
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 7,7 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,814 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại đốt cống Theo yêu cầu của HSTK 1,5202 100m2
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên Theo yêu cầu của HSTK 22 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu của HSTK 22 1 cấu kiện
7 Vận chuyển ống cống bê tông Theo yêu cầu của HSTK 1,925 10 tấn/1km
8 Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 8,8896 m3
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 52,8593 m3
10 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45 Theo yêu cầu của HSTK 0,2558 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 1,1247 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 7,96 m3
13 Quét nhựa chống dính Theo yêu cầu của HSTK 50,6 m2
14 Vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,334 m3
15 Gỗ tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,266 m3
16 Đào đất hố móng đất C3 Theo yêu cầu của HSTK 80,865 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,4528 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 2 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 5 m3
20 Vận chuyển đất C3 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,4258 100m3
D HẠNG MỤC CỐNG HỘP 0,75x0,75m
1 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 0.75x0.75 (m) Theo yêu cầu của HSTK 16 1 đoạn ống
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,6488 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 5,1776 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu của HSTK 1,0512 100m2
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên Theo yêu cầu của HSTK 16 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu của HSTK 16 1 cấu kiện
7 Vận chuyển ống cống bê tông Theo yêu cầu của HSTK 1,2944 10 tấn/1km
8 Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 6,5056 m3
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 26,0154 m3
10 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu của HSTK 0,2546 100m2
11 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,784 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 5,874 m3
13 Quét nhựa bitum phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 44,96 m2
14 Vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSTK 0,2368 m3
15 Gỗ tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,016 m3
16 Vải tẩm nhựa phòng nước Theo yêu cầu của HSTK 4,215 m2
17 Đào hố móng đất C3 Theo yêu cầu của HSTK 56,0472 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,3736 100m3
19 Vận chuyển đất C3 đổ đi Theo yêu cầu của HSTK 0,1868 100m3
E HẠNG MỤC KÈ ĐÁ HỘC
1 Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 6,24 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,312 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1648 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu của HSTK 0,2771 tấn
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 175,5 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 171,6 m3
7 Đất sét Theo yêu cầu của HSTK 3,8805 m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 0,0571 100m3
9 Ống PVC D60 Theo yêu cầu của HSTK 42,9 m
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu của HSTK 17,16 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 35,6 m2
F HẠNG MỤC SÂN NHÀ VĂN HÓA
1 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 1,7303 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK 4,5316 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 33,7814 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm Theo yêu cầu của HSTK 1,5119 100m3
5 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,1521 100m2
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 125,992 m3
7 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu của HSTK 25,1984 10m
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục xây lắp của gói thầu 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->