Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hùng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 17:13:00 đến ngày 2021-05-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,651,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 353,6932 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,5384 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 8,9734 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 103,0414 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 40,65 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 37,1388 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 15,8744 | 10m³/1km |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 5,7963 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 32,412 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 2,9507 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 2,675 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 4,7124 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 2,8955 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 135,4463 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSMT | 42,8827 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 3,8666 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,0721 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 164/2013) | Theo HSMT | 33,4348 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,4449 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,2289 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSMT | 3,3145 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 3,2743 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSMT | 21,3589 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,6148 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 4,888 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSMT | 3,4535 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 5,152 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 59,0777 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 10,5629 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 9,9319 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 112,3553 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 1,0306 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSMT | 0,2752 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSMT | 0,7128 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 9,1416 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,9911 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 1,8994 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 11,2983 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 178,0905 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 30,9748 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSMT | 14,4612 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 999,3361 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 269,049 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.444,9456 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 432,0204 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 993,19 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 231,58 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.870,156 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.268,3851 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 28,3932 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 75,108 | m2 |
| 45 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 163,5962 | m2 |
| 46 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 18mm | Theo HSMT | 16,875 | m2 |
| 47 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSMT | 8,3307 | m3 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 88,6548 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 148,2 | m |
| 50 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo HSMT | 14,616 | m2 |
| 51 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo HSMT | 17,4 | m |
| 52 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo HSMT | 1 | trụ |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 847,9892 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 62,1805 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 200,162 | m2 |
| 56 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 77,028 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 59 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 119,06 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo HSMT | 23 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 63 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 72,964 | m2 |
| 64 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo HSMT | 140,76 | m2 |
| 65 | Gia công lan can inox 304 | Theo HSMT | 0,2504 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt inox 304 | Theo HSMT | 24,093 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 1,1066 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,1066 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 58,6376 | m2 |
| 70 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm (Theo ĐG 164/2013) | Theo HSMT | 4,2913 | 100m2 |
| 71 | TÔn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT | 88,91 | m |
| 72 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Theo HSMT | 17,3093 | kg |
| 73 | khóa cửa mái: | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo HSMT | 2 | cái |
| 75 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 | Theo HSMT | 0,0202 | tấn |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT | 8,6541 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 50A 10kA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Theo HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Theo HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA | Theo HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P 16 6kA | Theo HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Theo HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Theo HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo HSMT | 47 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W | Theo HSMT | 7 | cái |
| 24 | Đèn LED ốp trần vuông 300x300, 24W | Theo HSMT | 43 | bộ |
| 25 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT | 50 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo HSMT | 100 | hộp |
| 28 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6/1kV | Theo HSMT | 30 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D65/50 | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 31 | Mua đầu cosse đồng M16 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 32 | Mua đầu cosse nhôm M16 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 33 | Mua đầu cosse đồng nhôm M16 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSMT | 12,6 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo HSMT | 12,6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSMT | 1.200 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSMT | 600 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSMT | 2.000 | m |
| 44 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo HSMT | 450 | m |
| 45 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo HSMT | 350 | m |
| 46 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo HSMT | 80 | m |
| 47 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Theo HSMT | 150 | m |
| 48 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo HSMT | 6,3 | m |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 5 | cái |
| 50 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Theo HSMT | 5 | cái |
| 51 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 11,832 | kg |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT | 45 | m |
| 53 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 27,73 | kg |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSMT | 18 | m |
| 55 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 11,092 | kg |
| 56 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,072 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 57 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSMT | 4 | cọc |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 59 | Hồ lô sứ | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 60 | Mũ tôn chống dột | Theo HSMT | 5 | Cái |
| 61 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo HSMT | 15 | m |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT | 11 | m |
| 65 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 6,7785 | kg |
| 66 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSMT | 4 | cọc |
| 67 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm | Theo HSMT | 4 | cọc |
| 68 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo HSMT | 2 | m |
| 69 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 70 | Ổ cắm internet 8 cực | Theo HSMT | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . | Theo HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 72 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây | Theo HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 73 | Switch gigabit 24 cổng | Theo HSMT | 1 | cái |
| 74 | Bộ phát sóng không dây (wifi) | Theo HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Kéo rải dây CAT6 | Theo HSMT | 280 | m |
| 77 | Dây CAT6 | Theo HSMT | 280 | m |
| 78 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo HSMT | 42 | m |
| 79 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo HSMT | 136,7 | m |
| 80 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo HSMT | 34,5 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO không bàn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo HSMT | 1,325 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo HSMT | 0,33 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo HSMT | 42 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSMT | 0,85 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSMT | 1,68 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSMT | 1,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 42 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Theo HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSMT | 62 | cái |
| 56 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSMT | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo HSMT | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lưới chắn côn trùng | Theo HSMT | 3 | cái |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,0345 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1,55 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,92 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 1,08 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,3245 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,0236 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 1,08 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,1745 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 3,1 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,71 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 42,8 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSMT | 17,2 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 4,472 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,1802 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,1393 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 9,29 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 1,053 | 10m³/1km |
| F | BỂ TỰ HOẠI ( 2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,3157 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 1,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,1921 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,191 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,1118 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0899 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 7,4291 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 41,536 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo HSMT | 7,0785 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 1,4256 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,0756 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 7,014 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 2,4566 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 3km | Theo HSMT | 2,4566 | 10m³/1km |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Theo HSMT | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo HSMT | 18 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSMT | 9 | bình |
| H | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 3,105 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 8,3 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo KT 400x400mm | Theo HSMT | 186 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,883 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 5,631 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 14,928 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 15,638 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,112 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,393 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 9,567 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,029 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,179 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,045 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,362 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,471 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,181 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 4,153 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 16,019 | m3 |
| 27 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 15,938 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 274,032 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 98,39 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 27,197 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 41,529 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu | Theo HSMT | 44,32 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 441,148 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Theo HSMT | 0,426 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 22,5 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 32,226 | 1m2 |
| 38 | Bánh xe cổng | Theo HSMT | 4 | cái |
| 39 | Bản lề cổng | Theo HSMT | 8 | cái |
| 40 | Khóa cổng | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 5,27 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 7,48 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 86,7 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,319 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,536 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 85 | 1cấu kiện |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,041 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi