Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543793-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hùng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210536142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 17:13:00 đến ngày 2021-05-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,651,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSMT 353,6932 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,5384 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 8,9734 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 103,0414 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 40,65 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 37,1388 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSMT 15,8744 10m³/1km
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 5,7963 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT 32,412 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT 2,9507 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT 2,675 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 4,7124 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 2,8955 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 135,4463 m3
8 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSMT 42,8827 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 3,8666 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,0721 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Theo ĐG 164/2013) Theo HSMT 33,4348 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,4449 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT 1,2289 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSMT 3,3145 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 3,2743 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT 21,3589 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT 1,6148 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT 4,888 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSMT 3,4535 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 5,152 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 59,0777 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSMT 10,5629 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSMT 9,9319 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 112,3553 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSMT 1,0306 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSMT 0,2752 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSMT 0,7128 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 9,1416 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,9911 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 1,8994 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 11,2983 m3
32 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 178,0905 m3
33 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 30,9748 m3
34 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSMT 14,4612 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 999,3361 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 269,049 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1.444,9456 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 432,0204 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSMT 993,19 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSMT 231,58 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 2.870,156 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.268,3851 m2
43 Lát nền, sàn, gạch cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 28,3932 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 75,108 m2
45 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo HSMT 163,5962 m2
46 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 18mm Theo HSMT 16,875 m2
47 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSMT 8,3307 m3
48 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 88,6548 m2
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSMT 148,2 m
50 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo HSMT 14,616 m2
51 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) Theo HSMT 17,4 m
52 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Theo HSMT 1 trụ
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 847,9892 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 62,1805 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 200,162 m2
56 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 77,028 m2
57 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo HSMT 14 bộ
58 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo HSMT 21 bộ
59 Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 119,06 m2
60 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo HSMT 21 bộ
61 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo HSMT 23 bộ
62 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo HSMT 21 bộ
63 Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 72,964 m2
64 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo HSMT 140,76 m2
65 Gia công lan can inox 304 Theo HSMT 0,2504 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt inox 304 Theo HSMT 24,093 m2
67 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 1,1066 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,1066 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 58,6376 m2
70 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mm (Theo ĐG 164/2013) Theo HSMT 4,2913 100m2
71 TÔn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Theo HSMT 88,91 m
72 Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly Theo HSMT 17,3093 kg
73 khóa cửa mái: Theo HSMT 1 bộ
74 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Theo HSMT 2 cái
75 Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 Theo HSMT 0,0202 tấn
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT 8,6541 100m2
C CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA Theo HSMT 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2P 50A 10kA Theo HSMT 2 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 50A 10kA Theo HSMT 2 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA Theo HSMT 4 cái
5 Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA Theo HSMT 2 cái
6 Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA Theo HSMT 5 cái
7 Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA Theo HSMT 5 cái
8 Lắp đặt MCB 1P 16 6kA Theo HSMT 30 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Theo HSMT 12 cái
10 Lắp đặt tủ điện 600x400x180 Theo HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Theo HSMT 2 hộp
12 Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường Theo HSMT 4 hộp
13 Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường Theo HSMT 5 hộp
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 14 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 20 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT 8 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo HSMT 2 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều Theo HSMT 1 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A Theo HSMT 3 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A Theo HSMT 47 cái
21 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 29 cái
22 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSMT 4 cái
23 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24W Theo HSMT 7 cái
24 Đèn LED ốp trần vuông 300x300, 24W Theo HSMT 43 bộ
25 Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W Theo HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 50 bộ
27 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo HSMT 100 hộp
28 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6/1kV Theo HSMT 30 m
29 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D65/50 Theo HSMT 0,25 100m
31 Mua đầu cosse đồng M16 Theo HSMT 4 cái
32 Mua đầu cosse nhôm M16 Theo HSMT 4 cái
33 Mua đầu cosse đồng nhôm M16 Theo HSMT 4 cái
34 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 1,2 10 đầu cốt
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSMT 12,6 m
36 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo HSMT 12,6 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSMT 100 m
38 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSMT 100 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSMT 100 m
40 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSMT 100 m
41 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSMT 1.200 m
42 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSMT 600 m
43 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSMT 2.000 m
44 Ống luồn PVC D20 chìm tường Theo HSMT 450 m
45 Ống luồn PVC D20 kéo rải Theo HSMT 350 m
46 Ống luồn PVC D25 chìm tường Theo HSMT 80 m
47 Ống luồn PVC D25 kéo rải Theo HSMT 150 m
48 Ống luồn PVC D32 chìm tường Theo HSMT 6,3 m
49 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 5 cái
50 Kim thu sét D16, dài 1,5m Theo HSMT 5 cái
51 Mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 11,832 kg
52 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT 45 m
53 Mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 27,73 kg
54 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo HSMT 18 m
55 Mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 11,092 kg
56 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,072 100m3 đất nguyên thổ
57 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT 4 cọc
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,072 100m3
59 Hồ lô sứ Theo HSMT 5 Cái
60 Mũ tôn chống dột Theo HSMT 5 Cái
61 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo HSMT 2 hộp
62 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo HSMT 2 hộp
63 Ống luồn PVC D25 chìm tường Theo HSMT 15 m
64 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT 11 m
65 Mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 6,7785 kg
66 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSMT 4 cọc
67 Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm Theo HSMT 4 cọc
68 Ống luồn PVC D25 chìm tường Theo HSMT 2 m
69 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Theo HSMT 15 cái
70 Ổ cắm internet 8 cực Theo HSMT 15 cái
71 Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . Theo HSMT 1 1 thiết bị
72 Lắp đặt bộ phát sóng không dây Theo HSMT 3 1 thiết bị
73 Switch gigabit 24 cổng Theo HSMT 1 cái
74 Bộ phát sóng không dây (wifi) Theo HSMT 3 cái
75 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 Theo HSMT 1 hộp
76 Kéo rải dây CAT6 Theo HSMT 280 m
77 Dây CAT6 Theo HSMT 280 m
78 Ống luồn PVC D20 chìm tường Theo HSMT 42 m
79 Ống luồn PVC D20 kéo rải Theo HSMT 136,7 m
80 Ống luồn PVC D32 chìm tường Theo HSMT 34,5 m
D CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt xí bệt thường Theo HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT 9 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 17 cái
4 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSMT 17 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) Theo HSMT 8 cái
6 Lắp đặt vòi rửa tự do Theo HSMT 8 bộ
7 Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 Theo HSMT 14 cái
8 Lắp đặt cầu chắn nước mưa Theo HSMT 12 cái
9 Lắp đặt chậu rửa LAVABO không bàn Theo HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá Theo HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO Theo HSMT 8 bộ
12 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 8 cái
13 Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) Theo HSMT 8 cái
14 Lắp đặt chậu tiểu treo Theo HSMT 9 bộ
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSMT 1 bể
16 Lắp đặt van phao điện Theo HSMT 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo HSMT 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo HSMT 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo HSMT 1,325 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 Theo HSMT 0,33 100m
21 Lắp đặt van - Đường kính 32mm Theo HSMT 8 cái
22 Lắp đặt van - Đường kính50mm Theo HSMT 1 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Theo HSMT 1 cái
24 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm Theo HSMT 1 cái
25 Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm Theo HSMT 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 4 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 38 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 18 cái
29 Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn(HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 2 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 3 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 18 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 22 cái
35 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 8 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 1 cái
37 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 1 cái
38 Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm Theo HSMT 42 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo HSMT 0,85 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSMT 1,68 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo HSMT 1,09 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSMT 0,15 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo HSMT 0,2 100m
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm Theo HSMT 8 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm Theo HSMT 8 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Theo HSMT 3 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Theo HSMT 2 cái
48 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 42 cái
49 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 6 cái
50 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 28 cái
51 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 12 cái
52 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 6 cái
53 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 6 cái
54 Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): Theo HSMT 6 cái
55 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSMT 62 cái
56 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSMT 32 cái
57 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo HSMT 22 cái
58 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo HSMT 4 cái
59 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo HSMT 18 cái
60 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm Theo HSMT 1 cái
61 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm Theo HSMT 6 cái
62 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm Theo HSMT 7 cái
63 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm Theo HSMT 7 cái
64 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSMT 7 cái
65 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSMT 7 cái
66 Lưới chắn côn trùng Theo HSMT 3 cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,0345 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 0,39 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0137 100m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 1,55 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 4,92 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSMT 1,08 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 0,3245 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,0236 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0187 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 6 1cấu kiện
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 1,08 m3
12 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,1745 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 3,1 m3
14 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 4,71 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,086 100m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 42,8 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSMT 17,2 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 4,472 m3
19 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,1802 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,1393 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 43 1cấu kiện
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 9,29 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSMT 1,053 10m³/1km
F BỂ TỰ HOẠI ( 2 BỂ)
1 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,3157 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 1,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 2,1921 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,191 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,1118 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0899 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 7,4291 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 41,536 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Theo HSMT 7,0785 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 1,4256 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,0756 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0564 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo HSMT 12 cái
14 Cút sành trong bể tự hoại Theo HSMT 4 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 7,014 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSMT 2,4566 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 3km Theo HSMT 2,4566 10m³/1km
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) Theo HSMT 9 hộp
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo HSMT 18 bình
4 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo HSMT 9 bình
H CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV Theo HSMT 0,311 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSMT 3,105 10m³/1km
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,042 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 8,3 m3
5 Lát gạch terrazzo KT 400x400mm Theo HSMT 186 m2
6 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,883 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 5,631 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 14,928 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 15,638 m3
10 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,544 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,112 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,393 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 9,567 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,425 100m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,029 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,179 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,175 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 1,045 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,181 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,362 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,411 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 4,471 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,181 tấn
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 0,415 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 4,153 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 16,019 m3
27 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSMT 15,938 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 274,032 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 98,39 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 27,197 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 41,529 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên màu nâu Theo HSMT 44,32 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 441,148 m2
34 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 0,39 100m2
35 Gia công cổng sắt Theo HSMT 0,426 tấn
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 22,5 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 32,226 1m2
38 Bánh xe cổng Theo HSMT 4 cái
39 Bản lề cổng Theo HSMT 8 cái
40 Khóa cổng Theo HSMT 3 bộ
41 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,336 100m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,17 100m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 5,27 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 7,48 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 86,7 m2
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,207 100m2
47 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,319 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 3,536 m3
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 85 1cấu kiện
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,041 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->