Gói thầu: Cải tạo đường ngõ xóm các thôn Trà Phương, xã Thụy Hương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210530705-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Cải tạo đường ngõ xóm các thôn Trà Phương, xã Thụy Hương
Số hiệu KHLCNT 20200969476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 14:31:00 đến ngày 2021-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,400,179,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật6,09100m3
2Đào móng rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật67,667m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật71,544m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật143,088m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật4,878100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật54,471m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,317tấn
8Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật6,504100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật196,922m3
10Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.057,7m2
11Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật325,2m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật52,032m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6,634tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật3,707100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1.626cấu kiện
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Đào bằng máy tính bằng 100% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật5,12100m3
17Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật29,486m3
18Đào hữu cơ bằng máy đào 2,654100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,068100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,068100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật6,767100m3
22Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,387100m3
23Vật liệu đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật269,704m3
24Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật1,193100m3
25Rải lớp giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật32,767100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,903100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật724m3
28Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật6,659100m
29Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoaTheo yêu cầu kỹ thuật3.276,7m2
B Hạng mục 2: Hệ thống điện chiếu sáng
1Cột thép tròn côn mạ kẽm liền cần 6mTheo yêu cầu kỹ thuật31cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật31cột
3Đèn LED 80WTheo yêu cầu kỹ thuật31chóa
4Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật31bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật357,306m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X6Theo yêu cầu kỹ thuật791,01m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X4Theo yêu cầu kỹ thuật192,78m
8Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật13,148100m
9Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật284,58m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật2,49100m
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật62đầu cáp
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật31bảng
13Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật31cửa
14Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,110 cột
15Dây M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.341,096m
16Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật13,148100m
17Đầu cốt M6 -M4Theo yêu cầu kỹ thuật156cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật15,610 đầu cốt
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật76,763m3
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,638100m2
21Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật409,4m
22Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật23,745m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật23,745m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,53100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,237100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,237100m3/1km
27Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật14,368100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật66,093m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật95,547m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,874100m2
31Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật718,4m
32Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật41,667m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật41,667m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,2100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật66,093m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,417100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,417100m3/1km
38Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,52m3
39Đào đường ống, đường cáp, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,141100m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
41Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật32m
42Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật4,096m3
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật4,096m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,135100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,041100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,041100m3/1km
47Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật492,28kg
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật3,110 cọc
49Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,412100kg
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,16m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật11,16m3
52Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật114,88kg
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật0,810 cọc
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
56Dây nối đất Cu/PVC 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật24m
57Rải dây thép địaTheo yêu cầu kỹ thuật2,410 m
58Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
60Bu lông f8x30Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào thủ công 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật5,32m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,213100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,86m3
64Khung móng cột chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật31cái
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,992100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,6m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,062100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,204100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,204100m3/1km
70Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật59viên
71Ống HDPE 40/30Theo yêu cầu kỹ thuật1.252,8m
72Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật12,528100m
73Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật16sợi
74Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật391 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành- 01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .- 01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- 01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động-Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy trộn bê tông 250l Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Máy đầm bàn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->