Gói thầu: 01.XL: Hệ thống kênh mương nội đồng qua các thôn Lộc Nội, Quyết Tiến, Tân Thanh, xã Thạch Xuân theo đúng bản vẽ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210545840-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Hệ thống kênh mương nội đồng qua các thôn Lộc Nội, Quyết Tiến, Tân Thanh, xã Thạch Xuân theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210545814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đầu tư phát triển và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 08:03:00 đến ngày 2021-05-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1 + TUYẾN NHÁNH
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo thiết kế 3,6785 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 19,3605 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 6,8284 100m3
4 Tiền mua đất từ mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn cách công trình 15km (tận dụng 70% đất đào để đắp) Theo thiết kế 585,2344 m3
5 Rải bạt xác rắn Theo thiết kế 10,5869 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 158,61 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 246,13 m3
8 Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 5 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 3,78 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 36,3411 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,4297 100m2
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,3276 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 1,1113 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,3097 tấn
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo thiết kế 41,25 m2
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế 172,59 m3
17 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo thiết kế 102,59 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,2721 100m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 1,432 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,4772 100m3
21 Rải bạt xác rắn Theo thiết kế 0,1556 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 3,82 m3
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 3,18 m3
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 0,25 m3
25 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 0,48 m3
26 Bê tông khớp nối cứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 0,21 m3
27 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0369 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,0043 tấn
29 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0526 tấn
30 Gia công hệ khung dàn Theo thiết kế 0,2327 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,9389 100m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế 29 cái
33 Máy đóng mở V0 Theo thiết kế 4 cái
34 Bulong các loại Theo thiết kế 4 bộ
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,1636 100m3
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,861 1m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,0574 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo thiết kế 4,33 m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,0614 100m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế 4,81 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,1191 100m2
42 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế 1,86 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0549 100m2
44 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 1,68 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Theo thiết kế 5,98 m2
46 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 1,34 m3
47 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0082 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo thiết kế 0,0547 tấn
49 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0338 tấn
50 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế 0,0695 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo thiết kế 6 cái
52 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo thiết kế 5,78 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 2,76 m3
54 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo thiết kế 0,68 m2
B TUYẾN 2
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo thiết kế 1,7077 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 8,988 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 1,6449 100m3
4 Tiền mua đất từ mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn cách công trình 14,5km (tận dụng 70% đất đào để đắp) Theo thiết kế 80,4385 m3
5 Rải bạt xác rắn Theo thiết kế 2,8268 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 33,85 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 54,67 m3
8 Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 0,96 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 1,78 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 10,0256 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,2865 100m2
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,1635 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,275 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,1477 tấn
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo thiết kế 8,89 m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,1444 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,76 1m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,2362 100m3
19 Rải bạt xác rắn Theo thiết kế 0,0918 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 2,21 m3
21 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 1,32 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 0,13 m3
23 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 0,32 m3
24 Bê tông khớp nối cứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 0,15 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0153 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,0021 tấn
27 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,035 tấn
28 Gia công hệ khung dàn Theo thiết kế 0,1444 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,519 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế 15 cái
31 Máy đóng mở V0 Theo thiết kế 3 cái
32 Bulong các loại Theo thiết kế 3 bộ
C TUYẾN 3
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo thiết kế 1,3055 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 6,871 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 2,1274 100m3
4 Tiền mua đất từ mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn cách công trình 13km (tận dụng 70% đất đào để đắp) Theo thiết kế 170,582 m3
5 Rải bạt xác rắn Theo thiết kế 2,3421 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 28,04 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 45,24 m3
8 Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 0,79 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 2,56 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 8,2964 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,237 100m2
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,1201 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,2275 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế 0,2123 tấn
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo thiết kế 7,36 m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,1217 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,6405 1m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,2403 100m3
19 Rải bạt xác rắn Theo thiết kế 0,0978 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 2,4 m3
21 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 1,48 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 0,15 m3
23 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 0,32 m3
24 Bê tông khớp nối cứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 0,15 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,0194 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,0032 tấn
27 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,035 tấn
28 Gia công hệ khung dàn Theo thiết kế 0,1547 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế 0,5515 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế 17 cái
31 Máy đóng mở V0 Theo thiết kế 3 cái
32 Bulong các loại Theo thiết kế 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->