Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 07:32:00 đến ngày 2021-05-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,157,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 3,1 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu chương V | 0,62 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 3,72 | 100m |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 1,6533 | tấn |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 95,0085 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 8,5507 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 31,6736 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 2,8506 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 6,3344 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất21km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 6,3344 | 100m3/1km |
| 11 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 229,4425 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Theo yêu cầu chương V | 88 | m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 44,5135 | m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 48,7255 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo yêu cầu chương V | 175,8727 | m3 |
| 16 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo yêu cầu chương V | 1,7588 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu chương V | 1,759 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu chương V | 1,759 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 1,229 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2484 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 4,5023 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 5,2723 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,5918 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,9248 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,1161 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1903 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 3,4333 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,0644 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 128,1837 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 15,5147 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,9772 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,4108 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 1,5445 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1576 | tấn |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 3,0827 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 42,5386 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 58,2205 | m3 |
| 38 | Ni lông lót nền | 582,2041 | m2 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 11,851 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,2248 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 4,1199 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,7174 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 28,0474 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,5335 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 3,3559 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 3,6076 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 4,4083 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 11,8126 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 99,8413 | m3 |
| 50 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo yêu cầu chương V | 0,9985 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu chương V | 0,9985 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu chương V | 0,9985 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 12,0831 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,9512 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,4857 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 7,8698 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,8334 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 2,6742 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 12,8106 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 172,0415 | m3 |
| 61 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo yêu cầu chương V | 1,7204 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu chương V | 1,7204 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu chương V | 1,7204 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 14,8329 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 14,1562 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,7476 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1,1185 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1225 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,2148 | tấn |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 44,3644 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 4,8453 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 3,3654 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu chương V | 1.220 | cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 1.220 | cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 1.220 | cấu kiện |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,4165 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 243,936 | m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,7734 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,0088 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,4241 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,6426 | 100m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 92,2504 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 197,2284 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,1907 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 39,9047 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 14,1024 | m3 |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 40,3784 | m3 |
| 88 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 5,421 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 27,9464 | m3 |
| 90 | Sản xuất chữ INOX màu vàng gương chữ biển trường " TRƯỜNG THCS TÂY GIANG " và " TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN " chữ cao 60cm bản chữ rộng 14cm hộp nổi dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 9,72 | m2 |
| 91 | Lắp dựng chữ lên biển trương | Theo yêu cầu chương V | 9,72 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.025,6419 | m2 |
| 93 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2.225,7822 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 886,0014 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.073,7178 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.480,0204 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.302,0178 | m2 |
| 98 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 66,24 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 644,0568 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 811,5348 | m2 |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.647,9 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 309,08 | m |
| 103 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 154,5768 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 325,6 | m |
| 105 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.405,2401 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | Theo yêu cầu chương V | 103,4832 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 67,9888 | m2 |
| 108 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo yêu cầu chương V | 301,7032 | m2 |
| 109 | Dán gạch vỉ vào các kết cấu bằng keo dán | Theo yêu cầu chương V | 229,633 | m2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 2.982,86 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 4.477,814 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V | 20,0758 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 16,0221 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 6 bản lề 3D, khóa đa diểm) | Theo yêu cầu chương V | 114,24 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà) | Theo yêu cầu chương V | 33,04 | m2 |
| 116 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện tay nắm đa điểm) | Theo yêu cầu chương V | 265,2 | m2 |
| 117 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện G-U 2 bản lề chữ A +2 chống gió ) | Theo yêu cầu chương V | 5,7 | m2 |
| 118 | Sản xuất vách nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 3 bản lề 3D, khóa đa Điểm) | Theo yêu cầu chương V | 62,208 | m2 |
| 119 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 418,18 | m2 |
| 120 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V | 62,208 | m2 |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V | 4,0179 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 270,9 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 158,2565 | m2 |
| 124 | Sản xuất và lắp đặt lan can inox304 | Theo yêu cầu chương V | 504,71 | Kg |
| 125 | Trụ lan can cầu thang bằng iNOX 304 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 126 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 33 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 33 | m3 |
| 128 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Theo yêu cầu chương V | 48,5 | m |
| 130 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V | 165,9 | m |
| 131 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 133 | Chân đỡ D10 | Theo yêu cầu chương V | 166 | cái |
| 134 | Ống nhựa bảo vệ D25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 135 | Thép bản 160x40x8 | Theo yêu cầu chương V | 1,61 | kg |
| 136 | Bu lông 12 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 137 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển 30x40x15cm | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 139 | Lắp đặt tủ điện chia tầng KT30x20x15cm | Theo yêu cầu chương V | 6 | Tủ |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu chương V | 150 | hộp |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V | 130 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V | 57 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 65 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 146 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 149 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 55 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2.698 | m |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 900 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 182 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 67 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 168 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Theo yêu cầu chương V | 192 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu chương V | 362 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V | 4.015 | m |
| 168 | Băng dính điện | Theo yêu cầu chương V | 40 | Cuộn |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 2,54 | 100m |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 172 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 173 | Đai inox giữ ống | Theo yêu cầu chương V | 198 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 176 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu chương V | 0,74 | 100m |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van điện đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 183 | Van cơ chống tràn | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 184 | Giỏ máy bơm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 186 | Lắp đặt máy bơm nước Hàn quốc 6m3/h | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 19 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 191 | Van ấn tiểu nam UF-6V | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu 1 vòi LFV-13B | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 193 | Chân chậu lửng | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 195 | Xi phông thoát chậu | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 198 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 75mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 202 | Băng tan | Theo yêu cầu chương V | 20 | cuộn |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 1,16 | 100m |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 74 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | 100m |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu chương V | 41 | cái |
| 216 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 18,9924 | m3 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 6,3307 | m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,1266 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,1266 | 100m3/1km |
| 220 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,02 | m3 |
| 221 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,26 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 223 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | m3 |
| 224 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m2 |
| 225 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,2077 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 227 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1052 | tấn |
| 228 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0257 | tấn |
| 229 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 0,1029 | tấn |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu chương V | 10 | cấu kiện |
| 231 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 11,2662 | m3 |
| 232 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 51,84 | m2 |
| 233 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,1552 | m2 |
| 234 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 51,84 | m2 |
| 235 | Lắp đặt cút sành, nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 236 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 9,4568 | m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 3,1523 | m3 |
| 238 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,704 | m3 |
| 239 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,9 | m3 |
| 240 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 241 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | m3 |
| 242 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,032 | 100m2 |
| 243 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1027 | m3 |
| 244 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 245 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,075 | tấn |
| 246 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0158 | tấn |
| 247 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 0,0783 | tấn |
| 248 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu chương V | 8 | cấu kiện |
| 249 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,9335 | m3 |
| 250 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 34,02 | m2 |
| 251 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,7526 | m2 |
| 252 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 34,02 | m2 |
| 253 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột ABC- MFZ4, 4KG | Theo yêu cầu chương V | 12 | bình |
| 254 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2 3kg | Theo yêu cầu chương V | 12 | bình |
| 255 | Mua và lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy 600x700x200mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | tủ |
| 256 | Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 7,9761 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,7179 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2656 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,5308 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,5308 | 100m3/1km |
| 6 | Ni lông lót | Theo yêu cầu chương V | 118,5878 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 11,8588 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,3863 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,9955 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 153,448 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,0337 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 0,6869 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,4671 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu chương V | 270 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 156,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 178,8358 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 579,4827 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 7,5832 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 7,5832 | 100m3/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 43,5146 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V | 118,2701 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn liền ghế BHS103C ( Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế sử dụng gỗ cao su ghếp thanh) KT1200x400x720 | Theo yêu cầu chương V | 300 | Cái |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên BGV103 ( Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ Melamine cao cấp) | Theo yêu cầu chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Bảng từ xanh ( Khung nhôm HP28, KT: 1200X3000X30) | Theo yêu cầu chương V | 15 | Cái |
| 4 | Bàn họp quây SVH 4016 ( KT: 4000X1600X750, khung sắt sơn tĩnh điện bàn sử dụng gỗ cao su) | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 5 | Ghế chân quỳ GL407 ( KT: 540x640x830, Khung thép mạ, đệm mút bọc vải lưới) | Theo yêu cầu chương V | 30 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi