Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210545450-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210545436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 07:32:00 đến ngày 2021-05-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,157,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC
1 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực phần ngập đất Theo yêu cầu chương V 3,1 100m
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo yêu cầu chương V 0,62 100m
3 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu chương V 3,72 100m
4 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu chương V 1,6533 tấn
5 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 95,0085 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 8,5507 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 31,6736 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 2,8506 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 6,3344 100m3
10 Vận chuyển đất21km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 6,3344 100m3/1km
11 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 229,4425 100m
12 Phên nứa Theo yêu cầu chương V 88 m2
13 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 44,5135 m3
14 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo yêu cầu chương V 48,7255 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Theo yêu cầu chương V 175,8727 m3
16 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường Theo yêu cầu chương V 1,7588 100m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km Theo yêu cầu chương V 1,759 100m3
18 Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu chương V 1,759 100m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu chương V 1,229 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 1,2484 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V 4,5023 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo yêu cầu chương V 5,2723 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 2,5918 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 7,9248 m3
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 1,1161 100m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,1903 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 3,4333 tấn
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 10,0644 m3
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 128,1837 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 15,5147 m3
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,9772 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,4108 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 1,5445 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,1576 tấn
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V 3,0827 100m3
36 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 42,5386 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu chương V 58,2205 m3
38 Ni lông lót nền 582,2041 m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 11,851 m3
40 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,2248 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 4,1199 tấn
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 1,7174 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 28,0474 m3
44 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,5335 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 3,3559 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 3,6076 tấn
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 4,4083 100m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 11,8126 m3
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 99,8413 m3
50 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường Theo yêu cầu chương V 0,9985 100m3
51 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km Theo yêu cầu chương V 0,9985 100m3
52 Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu chương V 0,9985 100m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 12,0831 100m2
54 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,9512 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,4857 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 7,8698 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 1,8334 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 2,6742 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 12,8106 tấn
60 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 172,0415 m3
61 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường Theo yêu cầu chương V 1,7204 100m3
62 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km Theo yêu cầu chương V 1,7204 100m3
63 Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu chương V 1,7204 100m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V 14,8329 100m2
65 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 14,1562 tấn
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 7,7476 m3
67 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 1,1185 100m2
68 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,1225 tấn
69 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,2148 tấn
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 44,3644 m3
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 4,8453 tấn
72 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 3,3654 100m2
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu chương V 1.220 cấu kiện
74 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 1.220 cấu kiện
75 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 1.220 cấu kiện
76 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 13,4165 m3
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 243,936 m2
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 6,7734 m3
79 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 1,0088 tấn
80 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 0,4241 tấn
81 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu chương V 0,6426 100m2
82 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 92,2504 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 197,2284 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 4,1907 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 39,9047 m3
86 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 14,1024 m3
87 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 40,3784 m3
88 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo yêu cầu chương V 5,421 m3
89 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 27,9464 m3
90 Sản xuất chữ INOX màu vàng gương chữ biển trường " TRƯỜNG THCS TÂY GIANG " và " TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN " chữ cao 60cm bản chữ rộng 14cm hộp nổi dày 5cm Theo yêu cầu chương V 9,72 m2
91 Lắp dựng chữ lên biển trương Theo yêu cầu chương V 9,72 m2
92 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1.025,6419 m2
93 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 2.225,7822 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 886,0014 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1.073,7178 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1.480,0204 m2
97 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1.302,0178 m2
98 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 66,24 m2
99 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 644,0568 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo yêu cầu chương V 811,5348 m2
101 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1.647,9 m
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 309,08 m
103 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu chương V 154,5768 m2
104 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 325,6 m
105 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1.405,2401 m2
106 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 Theo yêu cầu chương V 103,4832 m2
107 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 67,9888 m2
108 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 Theo yêu cầu chương V 301,7032 m2
109 Dán gạch vỉ vào các kết cấu bằng keo dán Theo yêu cầu chương V 229,633 m2
110 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu chương V 2.982,86 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu chương V 4.477,814 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu chương V 20,0758 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu chương V 16,0221 100m2
114 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 6 bản lề 3D, khóa đa diểm) Theo yêu cầu chương V 114,24 m2
115 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà) Theo yêu cầu chương V 33,04 m2
116 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện tay nắm đa điểm) Theo yêu cầu chương V 265,2 m2
117 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra nhôm xinfa dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện G-U 2 bản lề chữ A +2 chống gió ) Theo yêu cầu chương V 5,7 m2
118 Sản xuất vách nhôm xinfa dày 1,8mm, kính an toàn 6,38mm ( Phụ kiện: 3 bản lề 3D, khóa đa Điểm) Theo yêu cầu chương V 62,208 m2
119 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo yêu cầu chương V 418,18 m2
120 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu chương V 62,208 m2
121 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu chương V 4,0179 tấn
122 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu chương V 270,9 m2
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 158,2565 m2
124 Sản xuất và lắp đặt lan can inox304 Theo yêu cầu chương V 504,71 Kg
125 Trụ lan can cầu thang bằng iNOX 304 Theo yêu cầu chương V 1 Cái
126 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 33 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 33 m3
128 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu chương V 6 cọc
129 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Theo yêu cầu chương V 48,5 m
130 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà Theo yêu cầu chương V 165,9 m
131 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo yêu cầu chương V 16 cái
132 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo yêu cầu chương V 16 cái
133 Chân đỡ D10 Theo yêu cầu chương V 166 cái
134 Ống nhựa bảo vệ D25 Theo yêu cầu chương V 4 m
135 Thép bản 160x40x8 Theo yêu cầu chương V 1,61 kg
136 Bu lông 12 Theo yêu cầu chương V 4 cái
137 Đai giữ ống Theo yêu cầu chương V 8 cái
138 Lắp đặt tủ điện tổng điều khiển 30x40x15cm Theo yêu cầu chương V 1 Tủ
139 Lắp đặt tủ điện chia tầng KT30x20x15cm Theo yêu cầu chương V 6 Tủ
140 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Theo yêu cầu chương V 150 hộp
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu chương V 130 bộ
142 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu chương V 57 bộ
143 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo yêu cầu chương V 65 cái
144 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Theo yêu cầu chương V 15 cái
145 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu chương V 54 cái
146 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu chương V 4 cái
147 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu chương V 7 cái
148 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu chương V 38 cái
149 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo yêu cầu chương V 34 cái
150 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo yêu cầu chương V 1 cái
151 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo yêu cầu chương V 1 cái
152 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu chương V 3 cái
153 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu chương V 55 cái
154 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu chương V 3 cái
155 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu chương V 9 cái
156 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu chương V 3 cái
157 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo yêu cầu chương V 1 cái
158 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 Theo yêu cầu chương V 150 m
159 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 Theo yêu cầu chương V 20 m
160 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 2.698 m
161 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo yêu cầu chương V 900 m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo yêu cầu chương V 182 m
163 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Theo yêu cầu chương V 67 m
164 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Theo yêu cầu chương V 168 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 Theo yêu cầu chương V 192 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm Theo yêu cầu chương V 362 m
167 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu chương V 4.015 m
168 Băng dính điện Theo yêu cầu chương V 40 Cuộn
169 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu chương V 2,54 100m
170 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu chương V 36 cái
171 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu chương V 18 cái
172 Rọ chắn rác Theo yêu cầu chương V 18 cái
173 Đai inox giữ ống Theo yêu cầu chương V 198 cái
174 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu chương V 0,16 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu chương V 0,15 100m
176 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo yêu cầu chương V 45 cái
177 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu chương V 20 cái
178 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Theo yêu cầu chương V 20 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu chương V 0,74 100m
180 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu chương V 12 cái
181 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
182 Lắp đặt van điện đường kính 400mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
183 Van cơ chống tràn Theo yêu cầu chương V 2 cái
184 Giỏ máy bơm Theo yêu cầu chương V 1 cái
185 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Theo yêu cầu chương V 2 bể
186 Lắp đặt máy bơm nước Hàn quốc 6m3/h Theo yêu cầu chương V 1 cái
187 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu chương V 19 bộ
188 Lắp đặt chậu xí xổm Theo yêu cầu chương V 8 bộ
189 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu chương V 27 cái
190 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu chương V 8 bộ
191 Van ấn tiểu nam UF-6V Theo yêu cầu chương V 8 cái
192 Lắp đặt chậu 1 vòi LFV-13B Theo yêu cầu chương V 11 cái
193 Chân chậu lửng Theo yêu cầu chương V 11 cái
194 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V 11 bộ
195 Xi phông thoát chậu Theo yêu cầu chương V 11 cái
196 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V 11 cái
197 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu chương V 29 cái
198 Lắp đặt van mặt bích đường kính 75mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
199 Lắp đặt van mặt bích đường kính 50mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
200 Lắp đặt van ren đường kính 40mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
201 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
202 Băng tan Theo yêu cầu chương V 20 cuộn
203 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V 7 bộ
204 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu chương V 1,16 100m
205 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Theo yêu cầu chương V 74 cái
206 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu chương V 1,5 100m
207 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Theo yêu cầu chương V 60 cái
208 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo yêu cầu chương V 0,28 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu chương V 0,6 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu chương V 0,08 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu chương V 0,6 100m
212 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
213 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu chương V 50 cái
214 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu chương V 18 cái
215 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Theo yêu cầu chương V 41 cái
216 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 18,9924 m3
217 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 6,3307 m3
218 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,1266 100m3
219 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,1266 100m3/1km
220 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu chương V 1,02 m3
221 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 1,26 m3
222 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,0172 100m2
223 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,75 m3
224 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,04 100m2
225 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,2077 m3
226 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,0378 100m2
227 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,1052 tấn
228 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0257 tấn
229 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 0,1029 tấn
230 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu chương V 10 cấu kiện
231 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 11,2662 m3
232 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 51,84 m2
233 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 6,1552 m2
234 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu chương V 51,84 m2
235 Lắp đặt cút sành, nối bằng phương pháp xảm, đường kính 100mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
236 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 9,4568 m3
237 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 3,1523 m3
238 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu chương V 0,704 m3
239 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,9 m3
240 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,0258 100m2
241 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,6 m3
242 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,032 100m2
243 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,1027 m3
244 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,0187 100m2
245 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,075 tấn
246 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0158 tấn
247 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 0,0783 tấn
248 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu chương V 8 cấu kiện
249 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1,9335 m3
250 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 34,02 m2
251 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 4,7526 m2
252 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu chương V 34,02 m2
253 Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột ABC- MFZ4, 4KG Theo yêu cầu chương V 12 bình
254 Mua và lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2 3kg Theo yêu cầu chương V 12 bình
255 Mua và lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy 600x700x200mm Theo yêu cầu chương V 6 tủ
256 Tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy Theo yêu cầu chương V 6 bộ
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 7,9761 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,7179 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,2656 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,5308 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,5308 100m3/1km
6 Ni lông lót Theo yêu cầu chương V 118,5878 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 11,8588 m3
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,3863 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 16,9955 m3
10 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 153,448 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 7,0337 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 0,6869 tấn
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,4671 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu chương V 270 cấu kiện
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HỌC CŨ
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 156,24 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 178,8358 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 579,4827 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 7,5832 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo yêu cầu chương V 7,5832 100m3/1km
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu chương V 43,5146 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu chương V 118,2701 m3
D HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bàn liền ghế BHS103C ( Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế sử dụng gỗ cao su ghếp thanh) KT1200x400x720 Theo yêu cầu chương V 300 Cái
2 Bộ bàn ghế giáo viên BGV103 ( Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ Melamine cao cấp) Theo yêu cầu chương V 15 Bộ
3 Bảng từ xanh ( Khung nhôm HP28, KT: 1200X3000X30) Theo yêu cầu chương V 15 Cái
4 Bàn họp quây SVH 4016 ( KT: 4000X1600X750, khung sắt sơn tĩnh điện bàn sử dụng gỗ cao su) Theo yêu cầu chương V 3 Cái
5 Ghế chân quỳ GL407 ( KT: 540x640x830, Khung thép mạ, đệm mút bọc vải lưới) Theo yêu cầu chương V 30 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->