Gói thầu: Gói số 01: Thi công các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210545758-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20210520987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 07:13:00 đến ngày 2021-05-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,639,820,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 830 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,49 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 830 triệu đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 830 triệu đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 830 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 2,49 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 830 triệu đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 830 triệu đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực Phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 830 triệu đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách cấp thoát nước của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 830 triệu đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách Phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách điện của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 830 triệu đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách Phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợpTrong đó:- 15 thợ nề.- 02 thợ sơn- 01 thợ sắt- 01 thợ nước- 01 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 900
14-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 08 PHÒNG HỌC
B Nội dung tháo dỡ
1Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột mặt ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”538,2376m2
2Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột mặt trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”712,3675m2
3Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần mặt ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”403,1084m2
4Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần mặt trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”276,18m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ + vệ sinh trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,8m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1265m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”69,12m2
8Tháo dỡ lan can cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,055m
9Tháo dỡ trần bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”315,52m2
10Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc trên mái bằng, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”131,9712m2
11Tháo dỡ quạt trần (hệ số nhân công: 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
12Tháo dỡ quạt treo tường (hệ số nhân công: 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
C Nội dung cải tạo
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”988,5475m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”941,346m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,81m2
4Cung cấp và lắp đặt trần phẳng tấm prima khung nhôm, thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”315,52m2
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi sàngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,8804m3
6Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,96m2
7Quét 03 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”131,9712m2
8Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70,56m2
9Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150x150mm, sơn hoàn thiệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70,56m2
10Decal dán kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70,56m2
11Gia công lan can inox D50x1,0mm (inox 304)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0488tấn
12Lắp dựng lan can inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,238m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,604100m2
D Hệ thống điện
1Lắp đặt máng + đèn Tuýp led 2x1,2m/40W/220V (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32bộ
2Lắp đặt máng + đèn Tuýp led 1x0,6m/10W/220V (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10bộ
3Lắp đặt quạt treo tường 47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
4Lắp đặt quạt đảo treo trần 47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32cái
5Lắp đặt MCB 63A/2P/230V-300mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
6Lắp đặt MCB RCBO 32A/2P/230V-100mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
7Lắp đặt MCB 10A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
8Lắp đặt MCB 6A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9Lắp đặt tủ điện áp tường Polycacbonat 9 lộ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
10Lắp đặt tủ điện áp tường Polycacbonat 6 lộ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
11Lắp đặt dây đơn CV.16,0mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10m
12Lắp đặt dây đơn CV.10,0mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”160m
13Lắp đặt dây đơn CV.4,0mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”187m
14Lắp đặt dây đơn CV.2,5mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”510m
15Lắp đặt dây đơn CV.1,5mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”624m
16Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
17Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18m
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”250m
19Lắp đặt mặt đế 2 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10hộp
20Lắp đặt công tắc đơn 10ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cái
21Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu ngầm 16ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
22Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cuộn
E KHỐI 04 PHÒNG
F Nội dung tháo dỡ
1Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột mặt ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”411,7623m2
2Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột mặt trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”445,5255m2
3Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần mặt ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”209,2057m2
4Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần mặt trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”148,2365m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ + vệ sinh trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70,66m2
6Tháo dỡ tay vịn lan canNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8m
7Tháo dỡ trần bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”129,2m2
8Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc trên mái bằng, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,0752m2
9Phá dỡ gạch lát cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5m2
G Nội dung cải tạo
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”593,762m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”620,968m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70,661m2
4Cung cấp và lắp đặt trần phẳng tấm prima khung nhôm, thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”129,2m2
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi sàngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5881m3
6Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,472m2
7Quét 03 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,9912m2
8Gia công tay vịn lan can inox D50x1,0mm (inox 304)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0111tấn
9Lắp dựng tay vin lan canNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6m2
10Lát gạch bậc cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,323100m2
H Nâng nền
1Đắp cát tôn nền nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,1642m3
2Trải tấm nylong lót chống mất nước bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1666100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,666m3
4Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18m2
5Lát nền gạch men 400x400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18m2
I Hệ thống điện
1Lắp đặt máng + đèn Tuýp led 2x1,2m/40W/220V (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32bộ
2Lắp đặt máng + đèn Tuýp led 1x0,6m/10W/220V (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10bộ
3Lắp đặt quạt treo tường 47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
4Lắp đặt quạt đảo treo trần 47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32cái
5Lắp đặt MCB 63A/2P/230V-300mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
6Lắp đặt MCB RCBO 32A/2P/230V-100mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
7Lắp đặt MCB 10A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
8Lắp đặt MCB 6A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9Lắp đặt tủ điện áp tường Polycacbonat 9 lộ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
10Lắp đặt tủ điện áp tường Polycacbonat 6 lộ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
11Lắp đặt dây đơn CV.16,0mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10m
12Lắp đặt dây đơn CV.10,0mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”160m
13Lắp đặt dây đơn CV.4,0mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”187m
14Lắp đặt dây đơn CV.2,5mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”510m
15Lắp đặt dây đơn CV.1,5mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”624m
16Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
17Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18m
18Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”250m
19Lắp đặt mặt đế 2 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10hộp
20Lắp đặt công tắc đơn 10ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cái
21Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu ngầm 16ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
22Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cuộn
J KHỐI HÀNH CHÁNH
K Nội dung tháo dỡ
1Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột mặt ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”411,3003m2
2Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột mặt trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”427,9615m2
3Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần mặt ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”203,6098m2
4Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần mặt trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”150,1895m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ + vệ sinh trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”106,7396m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,16m2
7Tháo dỡ trần bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”129,2m2
8Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc trên mái bằng, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,8752m2
9Tháo dỡ quạt trần (hệ số nhân công: 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
10Tháo dỡ quạt treo tường (hệ số nhân công: 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
11Tháo dỡ đèn tuyp 2x1,2m (hệ số nhân công: 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
L Nội dung cải tạo
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”578,151m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”614,9101m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”106,73961m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,16m2
5Cung cấp và lắp đặt trần phẳng tấm prima khung nhôm, thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”129,2m2
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi sàngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5614m3
7Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,16m2
8Quét 03 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,8752m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,367100m2
M Nâng nền
1Đắp cát tôn nền nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,1642m3
2Trải tấm nylong lót chống mất nước bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1666100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,666m3
4Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18m2
5Lát nền gạch men 400x400mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18m2
N Mái che
1Đục tường thành rãnh sâu >3cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
2Trám khe bằng silicon, lắp tôn diềm máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”210m
3Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan d14mm, chiều sâu khoan 10cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48lỗ khoan
4Gia công cột bằng thép ốngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1745tấn
5Lắp cột thép ốngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1745tấn
6Gia công vì kèo thép hộpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1203tấn
7Lắp vì kèo thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1203tấn
8Gia công giằng mái thép hộp STK 40x80x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0387tấn
9Lắp dựng giằng thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0387tấn
10Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1253100m2
11Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2873tấn
12Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2873tấn
13Bu lông nở d14, L=100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48cái
14Thép ống STK D90x3,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”163,215kg
15Thép hộp STK 40x80x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”326,035kg
16Thép hộp STK 50x100x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”103,3276kg
17Thép bản mã dày 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,26kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,21m2
O Hệ thống điện
1Lắp đặt máng + đèn Tuýp led 2x1,2m/40W/220V (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17bộ
2Lắp đặt máng + đèn Tuýp led 1x0,6m/10W/220V (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
3Lắp đặt quạt treo tường 47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
4Lắp đặt quạt đảo treo trần 47W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
5Lắp đặt quạt trần D1200 + hộp số 80W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
6Lắp đặt MCB 63A/2P/230V-300mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
7Lắp đặt MCB RCBO 32A/2P/230V-100mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
8Lắp đặt MCB 10A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
9Lắp đặt MCB 6A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
10Lắp đặt dây đơn CV.16,0mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90m
11Lắp đặt dây đơn CV.10,0mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”120m
12Lắp đặt dây đơn CV.4,0mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”68m
13Lắp đặt dây đơn CV.2,5mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”202m
14Lắp đặt dây đơn CV.1,5mm2/600VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”287m
15Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
16Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14m
17Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”118m
18Co sứNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
19Lắp đặt mặt đế 2 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7hộp
20Lắp đặt mặt đế 1 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hộp
21Lắp đặt công tắc đơn 10ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cái
22Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu ngầm 16ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17cái
23Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cuộn
P KHỐI 02 PHÒNG (ĐOÀN THỂ + Y TẾ)
Q Nội dung tháo dỡ
1Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột mặt ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”88,416m2
2Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột mặt trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”115,26m2
3Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần mặt ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,074m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ + vệ sinh trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,3m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,52m2
6Tháo dỡ trần bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,24m2
7Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”77,22m2
R Nội dung cải tạo
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”115,26m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”116,49m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,31m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,52m2
5Cung cấp và lắp đặt trần phẳng tấm nhựa B300, thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,24m2
6Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7722100m2
S KHỐI 01 PHÒNG (KHO DỤNG CỤ)
T Nội dung tháo dỡ
1Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột mặt ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”83,7938m2
2Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột mặt trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”86,4575m2
3Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần mặt ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,62m2
4Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần mặt trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,36m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ + vệ sinh trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,0325m2
6Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc trên mái bằng, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,6748m2
U Nội dung cải tạo
1Đục tường thành rãnh sâu >3cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,1m
2Trám khe bằng silicon, lắp tôn diềm máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6110m
3Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,036m3
4Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,54m2
5Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,242m3
6Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,494m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,7098m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”87,8175m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”107,4138m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,03251m2
V CỔNG - HÀNG RÀO
W Công tác đất
1Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,1464m3
2Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3159100m3
3Đắp cát đệm đầu cừNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,7116m3
4Đóng cừ tràm L=2,7m, mật độ 25 cây/m2, bằng thủ công-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,798100m
X Công tác bê tông
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,7116m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,3347m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,3645m3
4Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6726m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,9023m3
Y Công tác ván khuôn
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2183100m2
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3477100m2
3Ván khuôn gỗ giằng tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1009100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5998100m2
Z Công tác cốt thép
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,015tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2335tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,082tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0444tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1899tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0224tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0764tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0997tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0062tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2304tấn
AA Công tác tháo dỡ
1Tháo dỡ khung sắt hàng ràoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”47,007m2
2Phá dỡ cột bê tông cốt thép bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06m3
3Phá lớp vữa trát cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,48m2
4Chà nhám tường, cột hàng ràoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,5782m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ + vệ sinh bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,46m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9623m3
7Khoan bê tông bằng máy khoan - Khoan cột neo thép đà giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28lỗ khoan
AB Công tác xây, trát
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,7691m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”154,528m2
3Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32,7176m2
4Trát đà kiềng, giằng tường, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48,2325m2
5Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70,8m
AC Công tác sơn
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”249,6563m2
AD Công tác khác
1Gia công hàng rào song sắt.Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,887m2
2Lắp dựng hàng rào song sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,887m2
3Thép L50x50x5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”108,3875kg
4Thép dẹt 30x4,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56,4729kg
5Thép dẹt 20x2,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”92,2093kg
6Thép tròn d12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”324,2976kg
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,98721m2
AE Làm mới sân
1Lăn gai tạo nhám bề mặt bê tông (hệ số nhân công: 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”162,5m2
2Láng nền, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,84m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,466m3
4Trải tấm nylong lót bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,625100m2
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3459100m3
6Đắp đất nền sân (tận dụng đất đào) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1156100m3
AF NHÀ BẢO VỆ
AG Nội dung tháo dỡ
1Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột mặt ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,62m2
2Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột mặt trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,76m2
3Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần mặt ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,72m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ + vệ sinh trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,88m2
AH Nội dung cải tạo
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,76m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”49,34m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,881m2
AI NHÀ XE HỌC SINH
1Đục tường thành rãnh sâu >3cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9m
2Trám khe bằng silicon, lắp tôn diềm máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0910m
3Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan d14mm, chiều sâu khoan 10cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32lỗ khoan
4Gia công cột bằng thép ốngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0855tấn
5Lắp cột thép ốngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0855tấn
6Gia công vì kèo thép hộpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0602tấn
7Lắp vì kèo thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0602tấn
8Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4142100m2
9Gia công xà gồ thép hộp STK 40x80x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1083tấn
10Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1083tấn
11Bu lông nở d14, L=100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32cái
12Thép ống STK D90x3,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,0477kg
13Thép hộp STK 40x80x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”108,2812kg
14Thép hộp STK 50x100x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,773kg
15Thép bản mã dày 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,956kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,721m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,802m3
18Lăn gai tạo nhám bề mặt bê tông (hệ số nhân công: 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,02m2
AJ HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1Máy bơm nước + Thùng che máy bơm nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64cấu kiện
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cấu kiện
4Nạo vét bùn hố ga, rãnh thoát nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,375m3
5Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,5387m3
6Đắp đất nền hố gaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,8137m3
7Đắp cát đệm đáy hố ga bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,484m3
8Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,441m3
9Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75 (hệ số vật tư: 1,4)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,56m2
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4645m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,232m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,28m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đa, đường kính 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0369tấn
14Gia công thép viền tấm đan hố gaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0767tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”711cấu kiện
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9m3
AK SÂN BÓNG ĐÁ
AL Công tác đất
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,987m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0862100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0437100m3
4Đắp cát nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,11m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8193100m3
AM Công tác bê tông
1Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,992m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,9418m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3676m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,5225m3
AN Công tác ván khuôn
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0758100m2
2Ván khuôn gỗ xà dầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3027100m2
3Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0735100m2
AO Công tác cốt thép
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0782tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,018tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0644tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0597tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0921tấn
AP Hàng rào lưới B40
1Gia công, lắp dựng cửa lưới thép.Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,686m2
2Gia công, lắp dựng hàng rào lưói thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”289,9665m2
3Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42lỗ khoan
4Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3338tấn
5Lắp cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3338tấn
6Bulong nở D12mm, L=200mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42cái
7Thép tròn gân d16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”287,1755kg
8Thép ống STK D49x1,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”587,9669kg
9Thép la 40x2,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”422,0349kg
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”126,79891m2
AQ HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9385100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4129100m3
3Đóng cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn >=3,5cm, ĐK gốc >=7,0cm, bằng máy đào 0,5m3, mật độ 25 cây/m2 -đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,978100m
4Đắp cát đệm đầu cừNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,256m3
5Bê tông lót đáy hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,256m3
6Bê tông đáy hầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,628m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,736m3
8Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,992m3
9Bê tông đan nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,736m3
10Ván khuôn đáy hồ nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,059100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,484100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1052100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2376100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,035tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4442tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1958tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0121tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4784tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0508tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,035tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1407tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3738tấn
23Láng đáy hồ nước dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,84m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,52m2
25Láng vữa xi măng nguyên chất đáy hồ (tạm tính vật tư: 5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,2m2
26Tấm đậy lỗ thăm hồ nước bằng inox 304, kích thước 1,0x1,0mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
AR MÁI CHE MÁY BƠM
1Bulong nở d12mm, L=100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
2Gia công cột bằng thép hộpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0274tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0401tấn
4Gia công khung giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1044tấn
5Gia công xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,024tấn
6Gia công cửa sắt hộpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0147tấn
7Lắp cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0274tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0401tấn
9Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,024tấn
10Lắp dựng cửa khung sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4m2
11Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1233100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 830 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,49 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng, cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 830 triệu đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 830 triệu đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 830 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 2,49 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 830 triệu đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.51
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 830 triệu đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực Phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.51
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 830 triệu đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách cấp thoát nước của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.51
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 830 triệu đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách Phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách điện của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện51
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 830 triệu đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách Phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm Phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.51
7 Công nhân 20 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợpTrong đó:- 15 thợ nề.- 02 thợ sơn- 01 thợ sắt- 01 thợ nước- 01 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
4 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
5 Máy mài kèm theo hóa đơn2
6 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
7 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn1
8 Máy nén khí kèm theo hóa đơn2
9 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
10 Máy trộn bê tông 150 lít kèm theo hóa đơn1
11 Dầm dùi kèm theo hóa đơn1
12 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn1
13 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn900
14 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->