Gói thầu: Gói thầu Nạo vét Kênh 10 Hương – Bến Đò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu Nạo vét Kênh 10 Hương – Bến Đò |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 06:19:00 đến ngày 2021-05-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NẠO VÉT KÊNH VÀ ĐẮP KÊNH | |||
| 1 | Phát hoang gốc cây đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,493 | 100M2 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | 100M |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 100M |
| 4 | Mua cừ tràm dài L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 100M |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | 100M |
| 6 | Đóngcừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100M |
| 7 | Mua cừ bạch đàn dài L=7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | 100M |
| 8 | Thép buộc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 9 | Đào kênh để đắp đê bằng máy đào 0,8m3 đứng trên bờ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,577 | 100M3 |
| 10 | Đào kênh để đắp đê bằng máy đào 0,8m3 đứng trên bờ đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,247 | 100M3 |
| 11 | Đào khai thác thêm bằng máy đào 0,8m3 đứng trên bờ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | 100M3 |
| 12 | Đắp đe và Ao bằng máy lu 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,427 | 100m3 |
| 13 | Cắt khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,101 | 100M3 |
| 14 | Trải lớp móng đá cấp phối 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,357 | 100M3 |
| B | PHẦN ỐNG CỐNG KÊNH 10 HƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 500mm, đoạn ống dài 2.5m bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 2 | Mua ống cống D500, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 4 | Đào hạ ống cống hiện trạng xuống cao trình thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100M3 |
| C | PHẦN ỐNG CỐNG | |||
| 1 | SX bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông ống cống, ống buy đúc sẵn, Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông ống cống, ống buy đúc sẵn, Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | Tấn |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x18 chiều dày 10cm h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | M3 |
| 6 | Trát gạch chiều dày trát 1cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | M2 |
| 7 | Bốc xếp ống cống xuống kênh bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 8 | Nhân công lai dắt + định vị cống & phá gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Ca |
| D | PHẦN ĐỊNH VỊ CỐNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm 4,5m đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm 4,5m neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100M |
| 4 | Thép buộc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| E | PHẦN ĐÓNG CỪ GIA CỐ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm 4,5m đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm 4,5m neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| 4 | Thép buộc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| F | PHẦN ĐÓNG CỪ GIA CỐ | |||
| 1 | Đắp cống bằng máy lu 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất lòng kênh bằng máy đào 0,8m3 đứng trên sà lan, đất cấp I, V đắp*1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi