Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210545384-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210530540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 22:52:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,670,190,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,052,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu năm mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA TRƯỜNG TH LÝ THƯỜNG KIỆT
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,53 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,59 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,16 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,308 m2
5 Tháo dỡ cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,145 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,53 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,59 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,16 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,53 m2
11 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,75 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,308 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
15 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
16 Gia công, cung cấp cửa cổng cánh mở Inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
17 Đục nhám mặt bê tông để lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.804,5 m2
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,671 m3
19 Bóc lớp hữu cơ đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.260,21 m2
22 Tháo dỡ tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
23 Nạo vét mương hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
24 Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
25 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3/km
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
33 Đổ đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
34 Xếp gạch số 8 vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
35 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,66 m2
36 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,54 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 994,436 m2
38 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,008 m2
39 Khoan đặt ống thoát tràn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 lỗ khoan
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 m2
42 Phá dỡ song sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 m2
43 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,2 m
44 Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
45 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,633 m3
46 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
47 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 100m3/km
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,54 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 bù kết cấu sụp lún, phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,66 m2
50 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,14 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,84 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,276 m2
53 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,276 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,008 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,84 m2
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1 thoát tràn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m
57 Lợp mái che tường khe lún bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
58 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m2
59 Gia công, cung cấp lam nhôm chữ Z (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m2
60 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 m2
62 Gia công, cung cấp cửa sổ 06 cánh lùa, ô cố định khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 m2
63 Gia công, cung cấp song sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 m2
65 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,686 100m2
66 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 m2
67 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,8 m2
68 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,64 m2
69 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m3
70 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,84 m2
71 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,2 m2
72 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,6 m
73 Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
74 Phá dỡ nền bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
75 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,64 m2
76 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,56 m2
77 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,434 m3
78 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m3
79 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,622 100m3/km
80 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,92 m2
81 Quét dung dịch chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,44 m2
82 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,84 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,976 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,68 m2
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 m3
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,896 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,896 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
91 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,896 m2
92 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
93 Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 m2
94 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 md
95 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,808 m2
96 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,04 m2
97 Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở 02 chiều khung nhôm hệ 1000, pano nhôm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m2
98 Gia công, cung cấp cửa sổ 01 cánh lật khung nhôm hệ 700, kính cường lực 6mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
99 Gia công, cung cấp cửa sổ 05 cánh lật khung nhôm hệ 700, kính cường lực 6mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
100 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,432 m3
101 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
104 Chống thấm vị trí cổ ống xuyên sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 vị trí
105 Lắp đặt Đèn Led âm trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
106 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
107 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
108 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
109 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
110 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
111 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
112 Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m
117 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
120 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
121 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
122 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
123 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
124 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
125 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
126 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
127 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
128 Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + bộ xả cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
130 Lắp đặt gương soi 2000x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
131 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
134 Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ
135 Lắp đặt MCCB 250A 1 pha 3 cực 30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
138 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
139 Rải cáp ngầm, Cáp CXV S=2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
140 Lắp đặt cáp bọc PVC (E) S=1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
141 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
142 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
143 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
144 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
145 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
149 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 m3
150 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
151 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
152 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,737 m3
153 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
154 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
155 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
156 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
158 Gia công, cung cấp bulong D20 L800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 con
159 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m3
160 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
161 Xây gờ chặn gạch block 4x8x18 vữa xm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
162 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
163 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m2
164 Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,714 m3
166 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,12 m2
167 Gia công khung cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
168 Lắp dựng khung cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
169 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
170 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
171 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 md
172 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,69 m2
173 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 100m2
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 100m2
2 Bóc lớp hữu cơ đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m3
3 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,906 100m3
4 Tháo dỡ tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
5 Nạo vét mương hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
6 Đào xúc phế thải để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 100m3/km
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,56 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
15 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 tấn
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
17 Phá dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
19 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 bộ
20 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3/km
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 100m2
26 Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 tấn
28 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,4 md
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,336 m2
30 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,72 m2
31 Gia công, cung cấp lan can Inox 304 tay vịn D60, song 25x25, trụ 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,72 m2
32 Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 bộ
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
34 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,42 m2
35 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,083 m3
36 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,485 m2
37 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,95 m2
38 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,156 m3
39 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,48 m2
40 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,92 m2
41 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,1 m
42 Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
43 Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
44 Tháo dỡ chậu tiểu + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
45 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,075 m2
46 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m2
47 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,27 m3
48 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
49 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3/km
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,85 m2
51 Quét dung dịch chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,93 m2
52 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,92 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,09 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,04 m2
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 m3
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,97 m2
59 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,97 m2
60 Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,32 m2
61 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 md
62 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,12 m2
63 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 m2
64 Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở 02 chiều khung nhôm hệ 1000, pano nhôm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
65 Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở, ô cố định khung nhôm hệ 1000, kình cường lực 6mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m2
66 Gia công, cung cấp cửa sổ 01 cánh lật khung nhôm hệ 700, kính cường lực 6mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
67 Gia công, cung cấp cửa sổ 05 cánh lật khung nhôm hệ 700, kính cường lực 6mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
68 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,45 m3
69 Khoan xuyên qua sàn bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 lỗ khoan
70 Chống thấm vị trí cổ ống xuyên sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 vị trí
71 Lắp đặt Đèn Led âm trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
72 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
73 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
74 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
75 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
76 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
78 Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100m
83 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
87 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
90 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
91 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
92 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
93 Lắp đặt chậu xí bệt Inax + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
94 Lắp đặt chậu rửa Lavano Inax 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện + bộ xả cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
96 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa người lớn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt gương soi 2000x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt gương soi 500x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
1 Phá dỡ nền gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
2 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
4 Lắp đặt ống thép STK D60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
5 Rải cáp ngầm, Cáp CVV S=2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
9 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,04 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài tính 80% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,2 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô (tính 80% diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,96 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên cột (tính 80% diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,512 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm tính 10% diện tích cạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,664 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên trần tính 10% diện tích cạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,102 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m2
17 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,41 m2
18 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3/km
21 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,08 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,44 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,2 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,238 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.622,09 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,66 m2
28 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,41 m2
29 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,755 100m2
30 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,78 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,898 100m2
32 Phá dỡ nền tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,2 m2
33 Lát nền tấm nhựa PVC dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,2 m2
34 Tháo dỡ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
35 Lắp đặt Đèn Led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
36 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,12 m2
37 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 m3
38 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,92 m2
39 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,78 m2
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m3
41 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,04 m2
42 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
43 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m
44 Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
45 Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,64 m2
47 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,196 m3
48 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
49 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3/km
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 m2
51 Quét dung dịch chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,64 m2
52 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,04 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,04 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,56 m2
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 m3
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m2
57 Gia công, cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,32 m2
58 Cung cấp cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,236 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,236 m2
60 Gia công, cung cấp, lắp đặt khung thép bệ đỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 md
61 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,344 m2
62 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 m3
63 Khoan xuyên qua sàn bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lỗ khoan
64 Chống thấm vị trí cổ ống xuyên sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 vị trí
65 Lắp đặt Đèn Led âm trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
66 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Cung cấp đomino Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
70 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
71 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
72 Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
77 Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
85 Lắp đặt van khóa đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt phễu thu D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt Inax + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
89 Lắp đặt chậu rửa Inax + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
90 Lắp đặt gương soi 1000x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt kim thu sét bán kính 107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Gia công kim thu sét bán kính 107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Gia công, cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
97 Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
98 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mối
99 Lắp đặt cáp lụa neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 L2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
102 Lắp đặt hộp kiểm tra điện nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
103 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét , đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Phá dỡ nền gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
105 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
106 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
107 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
108 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
109 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
110 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,58 m2
111 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,9 m2
112 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài (tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,92 m2
113 Cạo bỏ lớp sơn tường trong (tính 10% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m2
114 Cạo bỏ lớp sơn trên trần (tính 10% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,715 m2
115 Cạo bỏ lớp sơn sê nô (tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,616 m2
116 Cạo bỏ lớp sơn trên cột (tính 80% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,616 m2
117 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,01 m2
118 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,58 m2
119 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,58 m2
120 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,9 m2
121 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,92 m2
122 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m2
123 Bả bằng bột bả vào cột, sê nô, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,702 m2
124 Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.875,96 m2
125 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.095,67 m2
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,01 m2
127 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,624 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->