Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Cẩm Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 22:37:00 đến ngày 2021-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU NGÔ QUYỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng và máng đèn âm trần (Phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ gỗ bằng thủ công (Phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 22,165 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (Phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 7,2 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (Phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 62,027 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 497,43 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 6,62 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường trục B( 1-2 ) mở rộng sân khấu (Phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 1,66 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IV (Phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 9 | Sơn cánh cửa, khuôn cửa gỗ bằng sơn PU (Phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 62,027 | m2 |
| 10 | SXLD khuôn cửa gỗ lim Nam Phi ( giá bao gồm cả nẹp, chỉ, sơn PU hoàn thiện ) (Phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 5,5 | md |
| 11 | SXLD cửa đi 1 cánh dày 3,8cm gỗ Lim Nam Phi ( bao gồm phụ kiện kèm theo và hoàn thiện ) (Phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2,07 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (Phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 5,5 | m cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 27,665 | m2 cấu kiện |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 361,207 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 142,85 | m2 |
| 16 | Lắp đặt Máng HQ âm trần M6 bao gồm 02 Bóng HQ 1,2m 40/36W ( thay thế 3 máng đén trần phòng hội trường bị hỏng ) (Phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm ) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 23,359 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống gen D=27mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 21 | Lát đá hoàn trả bậc thềm sân khấu trục B( 1-2), vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2,6 | m2 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường mở rộng khu vực sân khấu, tường D=220, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2,58 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 25,03 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 12,515 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 25,03 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 12,515 | m2 |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao ( đoạn trần mở rộng sân khấu ) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 3,9 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU HẢI SƠN 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần 2 Chương V | 321,45 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần 2 Chương V | 99,43 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 237,166 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 183,725 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU LÁN GA | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III ( đoạn rãnh sau nhà văn hóa ) (phần rãnh thoát nước sau nhà) | Phần 2 Chương V | 5,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng rãnh (phần rãnh thoát nước sau nhà) | Phần 2 Chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III (phần rãnh thoát nước sau nhà) | Phần 2 Chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 (phần rãnh thoát nước sau nhà) | Phần 2 Chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | VK thép, ván khuôn móng (phần rãnh thoát nước sau nhà) | Phần 2 Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước sau nhà) | Phần 2 Chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước sau nhà) | Phần 2 Chương V | 11,53 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần rãnh thoát nước sau nhà), | Phần 2 Chương V | 4,18 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 92,73 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 30 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗ cũ bằng thủ công (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 13,32 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ hoa sắt cổng , hoa sắt hàng rào (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 20,35 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 92,73 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 30 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 3,24 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 10,08 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng sắt dập tôn huỳnh, cửa đi nhà kho và vệ sinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2,24 | m2 |
| 18 | Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2,24 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 15,06 | m2 |
| 20 | Lát nền nhà kho gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 6,82 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x400mm nhà kho (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1,4568 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm ) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 23,24 | m2 |
| 24 | SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 19,15 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống gen D=27mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 20 | m |
| 29 | Sơn cổng, hoa sắt hàng rào sơn 3 nước (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 20,35 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU ĐÔNG TIẾN 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 521,11 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 61,42 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 23,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 61,376 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 8,17 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 45,6013 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng nhà kho (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 8,06 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 36,67 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền nhà vệ sinh (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 10,67 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Phá dỡ máng tiểu xây gạch (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 3,5 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 283,52 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 237,59 | m2 |
| 14 | Sơn cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa bằng sơn PU (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 61,376 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 23,2 | m2 cấu kiện |
| 16 | Sơn hoa sắt cửa sổ, cánh cổng, hoa sắt hàng rào (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 45,6013 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ nhà chính (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 22,8007 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái nhà nhà kho (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,104 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mái nhà kho (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,104 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn dày 0,42mm, mái nhà kho (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 21 | SXLD cửa đi 1 cánh bằng sắt dập tôn huỳnh, cửa đi nhà kho (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1,8 | m2 |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 24 | Thay thế dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 từ công tơ vào tủ điện (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện âm tường Sino mặt nhựa chống cháy chứa 4-8 module (E4FC 4/8) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | Tủ |
| 27 | Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 24,02 | m2 |
| 28 | SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 25,13 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống gen D=27mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 20 | m |
| 33 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 10,67 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 36,67 | m2 |
| 35 | Lát đá Granite mặt bệ chậu rửa và bậu cửa đi nhà vệ sinh , vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1,46 | m2 |
| 36 | Khung inox đỡ bàn chậu rửa (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ xả tiểu nhấn Viglacera VG841 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 6 món (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 45 | Phá dỡ nền bê tông sân dày 10cm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 21,95 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IV (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,2195 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ tấm đan bê tông rãnh cũ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 29 | cấu kiện |
| 48 | Nạo vét rãnh cũ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 5,22 | m3 |
| 49 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 10,73 | m2 |
| 50 | Lắp đặt hoàn trả lại tấm đan rãnh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 29 | cấu kiện |
| 51 | Đổ bê tông nền sân, bê tông đá 1x2, mác 200 dày 10cm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 21,95 | m3 |
| 52 | Lát gạch đất nung 400x400 sân nhà văn hóa, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 219,54 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU DIÊM THỦY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 413,54 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 129,8911 | m2 |
| 3 | Dóc toàn bộ chân tường trong và ngoài nhà cao 1m ra trát lại (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 57,74 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch cũ nhà chính (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 86,73 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa cũ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 52,944 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ bằng thủ công (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 20,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 56,42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 39,04 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ hoa cắt cửa đi, cứa sổ, cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 78,08 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sê nô, máng nước mái nhà chính trước khi láng chống thấm (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 22,536 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng nhà vệ sinh cũ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 9,196 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Phá dỡ tường ngăn và bục nền nhà vệ sinh cũ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 0,768 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh bằng thủ công (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 1,4 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IV (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 17 | Sơn cánh cửa, khuôn cửa bằng sơn PU (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 56,42 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 20,8 | m2 cấu kiện |
| 19 | Sơn hoa sắt cửa sổ, cổng, hàng rào (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 78,08 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 39,04 | m2 |
| 21 | Láng mái chống thấm, không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 22,536 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 22,536 | m2 |
| 23 | Tôn nền cánh gà sân khấu (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2,106 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,468 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 78,96 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 6,9288 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 57,74 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 180,074 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 478,915 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp ngoài nhà và bậc sân khấu, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 12,577 | m2 |
| 31 | Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm ) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 21,961 | m2 |
| 32 | SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 52,944 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 36 | Ống gen D=27mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 38 | Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Thủy tinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 Chương V | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp dựng vách ngăn WC tấm compac HPL dày 12mm ( phụ kiện đi kèm) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 4,43 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1,4 | m2 |
| 47 | Bê tông lót nền nhà vệ sinh đá 2x4, mác 150 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,766 | m3 |
| 48 | Lát gạch chống trơn 300x300mm, nền vệ sinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 7,48 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tườngg, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 24,56 | m2 |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bộ xả tiểu nhấn Viglacera VG841 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 52 | Dây cấp (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 6 món (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái nhà vệ sinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,04 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái nhà vệ sinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,04 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn dày 0,42mm, mái nhà vệ sinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,0958 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU ĐÔNG TIẾN 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 89,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 535,235 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 20,7 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 48,056 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cánh cổng, hàng rào sắt (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 38,758 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ, cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 77,516 | m2 |
| 7 | Dóc lớp vữa trát tường khu vực sân khấu (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 18,525 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô máng nước mái nhà chính (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 27,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Phần 2 Chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây nhà vệ sinh và nhà kho cũ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 6,097 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Hút bể phốt (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 2 | chuyến |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1km, đất cấp IV (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IV (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 15 | Láng sê nô mái nhà chính không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 27,12 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 27,12 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 18,525 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp ngoài nhà và bậc sân khấu, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 15,033 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 507,113 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 280,938 | m2 |
| 21 | Sơn gỗ cửa đi và cửa sổ, sơn PU (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 48,056 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 18,36 | m2 cấu kiện |
| 23 | Sơn hoa sắt cửa sổ, cổng, hàng rào (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 77,516 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 38,758 | m2 |
| 25 | Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm ) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 23,917 | m2 |
| 26 | SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 21,899 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 30 | Ống gen D=27mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Thủy tinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 18,849 | m2 |
| 35 | Sơn tường rào, trụ cổng, bồn hoa, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 147,1 | m2 |
| 36 | Đào đất móng, đất cấp III (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 8,23 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 dày 10cm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,777 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 Chương V | 3,2235 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng móng (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép = 6mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,0159 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép = 16mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,0718 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,7326 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 5,9437 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,7105 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 Chương V | 7,7454 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô cửa đi và cửa sổ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,0045 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,0845 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,0178 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,0518 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nhà vệ sinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,0988 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái nhà vệ sinh, đường kính =10 mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,1662 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,788 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,988 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 9,88 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 37,9357 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 8,4995 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 9,88 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, cạnh cửa vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1,65 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch 300x300 gạch chống trơn nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 7,38 | m2 |
| 62 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 39,76 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 37,93 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 18,37 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly ( phụ kiện đồng bộ ), cửa nhà vệ sinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,72 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly ( phụ kiện đồng bộ ), cửa đi nhà vệ sinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 3,08 | m2 |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Dây cấp (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 6 món (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước sàn KT : 100x100 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 0,5 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt van xả D25 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van xả D20 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 100 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 18W (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 3 | bộ |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU ĐÔNG HẢI 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 25,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 67,726 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 505,445 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 72,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ, cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 14,0246 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 28,0492 | m2 |
| 7 | Sơn cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa bằng sơn PU (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 67,726 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 25,4 | m2 cấu kiện |
| 9 | Sơn hoa sắt cửa đi, cửa sổ sổ, cửa cổng, sơn 3 nước (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 28,0492 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 14,0246 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 369,612 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 241,781 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 8,855 | m2 |
| 14 | Kéo rải dây nguồn 2x6mm2 từ công tơ vào tủ điện (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện âm tường Sino mặt nhựa chống cháy chứa 4-8 module (E4FC 4/8) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm ) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 26,795 | m2 |
| 18 | SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 23,936 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống gen D=27mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn 18W (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | bảng |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU HẢI SƠN 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 16,295 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 42,694 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ, cánh cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 36,0466 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 72,0932 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 15,19 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần tháo dỡ) | Phần 2 Chương V | 397,126 | m2 |
| 7 | Sơn cánh cửa, khuôn cửa đi, cửa sổ, sơn PU (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 42,694 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 16,295 | m2 cấu kiện |
| 9 | Sơn hoa sắt cửa sổ, cổng ,hàng rào thép, sơn 3 nước (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 72,0932 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 36,0466 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 523,087 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 126,445 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 14,177 | m2 |
| 14 | Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm ) (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 26,54 | m2 |
| 15 | SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 17,577 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống gen D=27mm (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 30 | m |
| 20 | Tiểu nam Viglacera TT1 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ xả tiểu nhấn Viglacera VG841 (phần cải tạo) | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| I | PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Phần 2 Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi