Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210545518-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210529743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Cẩm Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 22:37:00 đến ngày 2021-05-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,711,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU NGÔ QUYỀN
1 Tháo dỡ bóng và máng đèn âm trần (Phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 3 bộ
2 Tháo dỡ cửa sổ gỗ bằng thủ công (Phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 22,165 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (Phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 7,2 m
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (Phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 62,027 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 497,43 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 6,62 m2
7 Phá dỡ tường trục B( 1-2 ) mở rộng sân khấu (Phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 1,66 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IV (Phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 0,0166 100m3
9 Sơn cánh cửa, khuôn cửa gỗ bằng sơn PU (Phần cải tạo) Phần 2 Chương V 62,027 m2
10 SXLD khuôn cửa gỗ lim Nam Phi ( giá bao gồm cả nẹp, chỉ, sơn PU hoàn thiện ) (Phần cải tạo) Phần 2 Chương V 5,5 md
11 SXLD cửa đi 1 cánh dày 3,8cm gỗ Lim Nam Phi ( bao gồm phụ kiện kèm theo và hoàn thiện ) (Phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2,07 m2
12 Lắp dựng khuôn cửa đơn (Phần cải tạo) Phần 2 Chương V 5,5 m cấu kiện
13 Lắp dựng cửa vào khuôn (Phần cải tạo) Phần 2 Chương V 27,665 m2 cấu kiện
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần cải tạo) Phần 2 Chương V 361,207 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần cải tạo) Phần 2 Chương V 142,85 m2
16 Lắp đặt Máng HQ âm trần M6 bao gồm 02 Bóng HQ 1,2m 40/36W ( thay thế 3 máng đén trần phòng hội trường bị hỏng ) (Phần cải tạo) Phần 2 Chương V 3 bộ
17 Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm ) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 23,359 m2
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 30 m
19 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 cái
20 Ống gen D=27mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 30 m
21 Lát đá hoàn trả bậc thềm sân khấu trục B( 1-2), vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2,6 m2
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường mở rộng khu vực sân khấu, tường D=220, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2,58 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 25,03 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 12,515 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 25,03 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 12,515 m2
27 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao ( đoạn trần mở rộng sân khấu ) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 3,9 m2
B HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU HẢI SƠN 1
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Phần 2 Chương V 321,45 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Phần 2 Chương V 99,43 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 237,166 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 Chương V 183,725 m2
C HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU LÁN GA
1 Đào đất rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III ( đoạn rãnh sau nhà văn hóa ) (phần rãnh thoát nước sau nhà) Phần 2 Chương V 5,87 m3
2 Đắp đất hố móng rãnh (phần rãnh thoát nước sau nhà) Phần 2 Chương V 1,92 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III (phần rãnh thoát nước sau nhà) Phần 2 Chương V 0,0587 100m3
4 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 (phần rãnh thoát nước sau nhà) Phần 2 Chương V 1,05 m3
5 VK thép, ván khuôn móng (phần rãnh thoát nước sau nhà) Phần 2 Chương V 0,0339 100m2
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước sau nhà) Phần 2 Chương V 0,99 m3
7 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (phần rãnh thoát nước sau nhà) Phần 2 Chương V 11,53 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần rãnh thoát nước sau nhà), Phần 2 Chương V 4,18 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 92,73 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 30 m2
11 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ gỗ cũ bằng thủ công (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 13,32 m2
12 Cạo rỉ hoa sắt cổng , hoa sắt hàng rào (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 20,35 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 92,73 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 30 m2
15 Cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 3,24 m2
16 Cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 10,08 m2
17 SXLD cửa đi 1 cánh bằng sắt dập tôn huỳnh, cửa đi nhà kho và vệ sinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2,24 m2
18 Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2,24 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 15,06 m2
20 Lát nền nhà kho gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 6,82 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x400mm nhà kho (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1,4568 m2
22 Lắp đặt chậu xí bệt (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 bộ
23 Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm ) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 23,24 m2
24 SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 19,15 m2
25 Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 20 m
27 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 cái
28 Ống gen D=27mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 20 m
29 Sơn cổng, hoa sắt hàng rào sơn 3 nước (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 20,35 m2
D HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU ĐÔNG TIẾN 2
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 521,11 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 61,42 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 23,2 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 61,376 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 8,17 m2
6 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 45,6013 m2
7 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng nhà kho (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 8,06 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 36,67 m2
9 Phá dỡ nền gạch lát nền nhà vệ sinh (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 10,67 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 3 bộ
11 Phá dỡ máng tiểu xây gạch (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 3,5 m3
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 283,52 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 237,59 m2
14 Sơn cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa bằng sơn PU (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 61,376 m2
15 Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 23,2 m2 cấu kiện
16 Sơn hoa sắt cửa sổ, cánh cổng, hoa sắt hàng rào (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 45,6013 m2
17 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ nhà chính (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 22,8007 m2
18 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái nhà nhà kho (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,104 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép hộp mái nhà kho (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,104 tấn
20 Lợp mái tôn dày 0,42mm, mái nhà kho (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,0806 100m2
21 SXLD cửa đi 1 cánh bằng sắt dập tôn huỳnh, cửa đi nhà kho (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1,8 m2
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 3 cái
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 6 cái
24 Thay thế dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 từ công tơ vào tủ điện (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 60 m
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 Chương V 1 cái
26 Lắp đặt Tủ điện âm tường Sino mặt nhựa chống cháy chứa 4-8 module (E4FC 4/8) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 Tủ
27 Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 24,02 m2
28 SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 25,13 m2
29 Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 20 m
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 cái
32 Ống gen D=27mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 20 m
33 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 10,67 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 36,67 m2
35 Lát đá Granite mặt bệ chậu rửa và bậu cửa đi nhà vệ sinh , vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1,46 m2
36 Khung inox đỡ bàn chậu rửa (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt chậu xí bệt (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 3 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 bộ
40 Bộ xả tiểu nhấn Viglacera VG841 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 bộ
42 Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 6 món (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 cái
43 Lắp đặt hộp đựng (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 cái
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 3 cái
45 Phá dỡ nền bê tông sân dày 10cm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 21,95 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IV (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,2195 100m3
47 Tháo dỡ tấm đan bê tông rãnh cũ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 29 cấu kiện
48 Nạo vét rãnh cũ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 5,22 m3
49 Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 10,73 m2
50 Lắp đặt hoàn trả lại tấm đan rãnh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 29 cấu kiện
51 Đổ bê tông nền sân, bê tông đá 1x2, mác 200 dày 10cm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 21,95 m3
52 Lát gạch đất nung 400x400 sân nhà văn hóa, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 219,54 m2
E HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU DIÊM THỦY
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 413,54 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 129,8911 m2
3 Dóc toàn bộ chân tường trong và ngoài nhà cao 1m ra trát lại (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 57,74 m2
4 Phá dỡ nền lát gạch cũ nhà chính (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 86,73 m2
5 Tháo dỡ trần nhựa cũ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 52,944 m2
6 Tháo dỡ cửa gỗ cũ bằng thủ công (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 20,8 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 56,42 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 39,04 m2
9 Cạo rỉ hoa cắt cửa đi, cứa sổ, cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 78,08 m2
10 Vệ sinh sê nô, máng nước mái nhà chính trước khi láng chống thấm (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 22,536 m2
11 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng nhà vệ sinh cũ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 9,196 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 2 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 1 bộ
14 Phá dỡ tường ngăn và bục nền nhà vệ sinh cũ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 0,768 m3
15 Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh bằng thủ công (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 1,4 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IV (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 0,1624 100m3
17 Sơn cánh cửa, khuôn cửa bằng sơn PU (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 56,42 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 20,8 m2 cấu kiện
19 Sơn hoa sắt cửa sổ, cổng, hàng rào (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 78,08 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 39,04 m2
21 Láng mái chống thấm, không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 22,536 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 22,536 m2
23 Tôn nền cánh gà sân khấu (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2,106 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,468 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 78,96 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 6,9288 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 57,74 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 180,074 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 478,915 m2
30 Lát đá bậc tam cấp ngoài nhà và bậc sân khấu, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 12,577 m2
31 Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm ) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 21,961 m2
32 SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 52,944 m2
33 Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 3 bộ
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 30 m
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 cái
36 Ống gen D=27mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 30 m
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 6 cái
38 Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Thủy tinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 6 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 Chương V 200 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 100 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 100 m
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 6 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 6 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 Chương V 2 cái
45 Lắp dựng vách ngăn WC tấm compac HPL dày 12mm ( phụ kiện đi kèm) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 4,43 m2
46 Cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly ( phụ kiện đồng bộ ) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1,4 m2
47 Bê tông lót nền nhà vệ sinh đá 2x4, mác 150 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,766 m3
48 Lát gạch chống trơn 300x300mm, nền vệ sinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 7,48 m2
49 Công tác ốp gạch vào tườngg, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 24,56 m2
50 Lắp đặt chậu tiểu nam (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 bộ
51 Bộ xả tiểu nhấn Viglacera VG841 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 cái
52 Dây cấp (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt chậu xí bệt (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 cái
57 Lắp đặt hộp đựng (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 cái
58 Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 6 món (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 cái
59 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái nhà vệ sinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,04 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái nhà vệ sinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,04 tấn
61 Lợp mái tôn dày 0,42mm, mái nhà vệ sinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,0958 100m2
F HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU ĐÔNG TIẾN 1
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 89,82 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 535,235 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 20,7 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 48,056 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cánh cổng, hàng rào sắt (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 38,758 m2
6 Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ, cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 77,516 m2
7 Dóc lớp vữa trát tường khu vực sân khấu (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 18,525 m2
8 Vệ sinh sê nô máng nước mái nhà chính (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 27,12 m2
9 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Phần 2 Chương V 7,2 m2
10 Phá dỡ tường xây nhà vệ sinh và nhà kho cũ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 6,097 m3
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 2 bộ
12 Hút bể phốt (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 2 chuyến
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1km, đất cấp IV (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 0,1301 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 4km, đất cấp IV (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 0,1301 100m3
15 Láng sê nô mái nhà chính không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 27,12 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 27,12 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 18,525 m2
18 Lát đá bậc tam cấp ngoài nhà và bậc sân khấu, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 15,033 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 507,113 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 280,938 m2
21 Sơn gỗ cửa đi và cửa sổ, sơn PU (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 48,056 m2
22 Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 18,36 m2 cấu kiện
23 Sơn hoa sắt cửa sổ, cổng, hàng rào (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 77,516 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 38,758 m2
25 Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm ) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 23,917 m2
26 SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 21,899 m2
27 Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 30 m
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 cái
30 Ống gen D=27mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 30 m
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 3 cái
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 6 cái
33 Lắp đặt Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Thủy tinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 6 bộ
34 Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 18,849 m2
35 Sơn tường rào, trụ cổng, bồn hoa, tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 147,1 m2
36 Đào đất móng, đất cấp III (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 8,23 m3
37 Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 dày 10cm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,777 m3
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 Chương V 3,2235 m3
39 Ván khuôn giằng móng (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,0666 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép = 6mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,0159 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép = 16mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,0718 tấn
42 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,7326 m3
43 Đắp đất nền móng công trình (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 5,9437 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,7105 m3
45 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 Chương V 7,7454 m3
46 Ván khuôn lanh tô cửa đi và cửa sổ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,0063 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V 0,0045 tấn
48 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,0845 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,0478 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Phần 2 Chương V 0,0178 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao Phần 2 Chương V 0,0518 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nhà vệ sinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,0988 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái nhà vệ sinh, đường kính =10 mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,1662 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,788 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,988 m3
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 9,88 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 37,9357 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 8,4995 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 9,88 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, cạnh cửa vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1,65 m2
61 Lát nền gạch 300x300 gạch chống trơn nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 7,38 m2
62 Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 39,76 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 37,93 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 18,37 m2
65 Cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly ( phụ kiện đồng bộ ), cửa nhà vệ sinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,72 m2
66 Cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38ly ( phụ kiện đồng bộ ), cửa đi nhà vệ sinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 3,08 m2
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 bể
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 bộ
69 Dây cấp (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt gương soi + bộ phụ kiện 6 món (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 cái
73 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 cái
74 Lắp đặt phễu thu nước sàn KT : 100x100 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,5 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,5 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 0,5 100m
78 Lắp đặt cút nhựa PVC D25 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 10 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PVC D20 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 10 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 10 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 10 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PVC D76 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 10 cái
83 Lắp đặt van xả D25 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 cái
84 Lắp đặt van xả D20 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 cái
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 100 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 100 m
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 Chương V 2 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 3 cái
90 Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 18W (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 3 bộ
G HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU ĐÔNG HẢI 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 25,4 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 67,726 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 505,445 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 72,9 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ, cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 14,0246 m2
6 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 28,0492 m2
7 Sơn cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa bằng sơn PU (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 67,726 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 25,4 m2 cấu kiện
9 Sơn hoa sắt cửa đi, cửa sổ sổ, cửa cổng, sơn 3 nước (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 28,0492 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 14,0246 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 369,612 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 241,781 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 8,855 m2
14 Kéo rải dây nguồn 2x6mm2 từ công tơ vào tủ điện (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 50 m
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 Chương V 1 cái
16 Lắp đặt Tủ điện âm tường Sino mặt nhựa chống cháy chứa 4-8 module (E4FC 4/8) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 tủ
17 Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm ) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 26,795 m2
18 SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 23,936 m2
19 Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 30 m
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 cái
22 Ống gen D=27mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 30 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 50 m
24 Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn 18W (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 bảng
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA KHU HẢI SƠN 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 16,295 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 42,694 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ, cánh cổng, hàng rào (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 36,0466 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 72,0932 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 15,19 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (phần tháo dỡ) Phần 2 Chương V 397,126 m2
7 Sơn cánh cửa, khuôn cửa đi, cửa sổ, sơn PU (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 42,694 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 16,295 m2 cấu kiện
9 Sơn hoa sắt cửa sổ, cổng ,hàng rào thép, sơn 3 nước (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 72,0932 m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 36,0466 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 523,087 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 126,445 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 14,177 m2
14 Ốp tấm nhựa PVC vách sân khấu dày 3mm ( bao gồm khung xương kẽm ) (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 26,54 m2
15 SXLD trần nhôm đục lỗ KT 600x600(mm) dày 0,7mm, khung tam giác, móc treo khung C38, thanh treo M6 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 17,577 m2
16 Lắp đặt đèn Panel 600x600mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 30 m
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 cái
19 Ống gen D=27mm (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 30 m
20 Tiểu nam Viglacera TT1 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 bộ
21 Bộ xả tiểu nhấn Viglacera VG841 (phần cải tạo) Phần 2 Chương V 1 cái
I PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Phí vệ sinh môi trường Phần 2 Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->