Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 20:22:00 đến ngày 2021-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,129,489,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công tương tự giá trị tối thiểu là: 2.000.000.0000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỉ HUY TRƯởNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | CÁN Bộ Kỹ THUậT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên hoặc 05 năm kinh nghiệm trở lên đối với bằng cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học/Cao Đẳng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên);.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | CÁN Bộ QUảN LÝ CHấT LƯợNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học/Cao Đẳng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | ĐộI THI CÔNG: |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Có bố trí đội/tổ trưởng thi công; (2)Có đủ số lượng công nhân, lao động trực tiếp khác thực hiện gói thầu; (3)Có danh sách công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề (có chứng chỉ sơ cấp nghề) và có kinh nghiệm phù hợp với công việc đảm nhận; đối với các công tác thi công chủ yếu (thợ sơn 04, thợ hồ 05 người, thợ sắt 02 người, thợ hàn 01 người; thợ điện 02 người, thợ nước 02 người,thợ mộc sản xuất đồ nội thất 05 người, thợ điện lạnh 02 người, thợ kỹ thuật điện tử, viễn thông 02 người, thợ vận hành máy vận thăng :01). (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu);Nhà thầu phải kê khai, chứng minh:- Tổng số cán bộ, người lao động nhà thầu có tại trụ sở chính và các cơ sở trực thuộc nhà thầu (bao gồm lao động trực tiếp, gián tiếp và quản lý).- Số lượng lao động tối đa mà nhà huy động đến công trình (bao gồm lao động trực tiếp, gián tiếp và cán bộ quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí điện 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Chương V E-HSMT | 239,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 118,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 162,706 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn (tính bằng 50% nhân công lắp) | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 7 | Phá dỡ mái bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ máy ATM | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đèn (tính bằng 50% nhân công lắp) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền cũ | Chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phễu thu sàn D90 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ sơn cũ | Chương V E-HSMT | 366,296 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 164,708 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 140,345 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ đèn (tính bằng 50% nhân công lắp) | Chương V E-HSMT | 24,5 | bộ |
| 24 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V E-HSMT | 5,05 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 5,05 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phễu thu sàn D90 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 407,533 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 144,54 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ đèn (tính bằng 50% nhân công lắp) | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V E-HSMT | 1,598 | 100m2 |
| 37 | Cạo bỏ sơn cũ | Chương V E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,807 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,032 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,032 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 258,158 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 258,158 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V E-HSMT | 118,9 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 118,9 | m2 |
| 45 | Làm trần thạch cao phẳng khung chìm tầng trệt | Chương V E-HSMT | 128,14 | m2 |
| 46 | Trần ốp Aluminium | Chương V E-HSMT | 40,326 | m2 |
| 47 | CCLĐ mái tôn dày 5 zem | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 48 | Vệ sinh đánh bóng đá | Chương V E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt bảng hộp kính Temper 8mm dán phim tăng sáng AMT | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 50 | Cung cấp lắp đặt khung cataloge ATM | Chương V E-HSMT | 1 | khung |
| 51 | Ốp Aluminium màu xanh theo nhận diện ATM | Chương V E-HSMT | 0,865 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp đặt kính cường lực 12mm ATM | Chương V E-HSMT | 0,515 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp đặt thùng rác bằng inox ATM | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Sản xuất khung thép ATM bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 55 | Lắp đặt khung thép ATM bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 56 | Cung cấp lắp đặt module led trắng ATM | Chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt nguồn 12VDC 5A ATM | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt đèn tranh led 300x1200 ATM | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Dây dẫn điện CV 1x4mm2 ATM | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 ATM | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Ống luồn dây D20 ATM | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Ổ cắm đôi 3 chấu ATM | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ATM | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | MCB 1P10A 4.5kA ATM | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m ATM | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 66 | Cáp đồng trần D25 ATM | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 69 | Làm trần thạch cao phẳng khung xương chìm chống ẩm wc trệt | Chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 38,6 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt bồn cầu 2 khối | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp lắp đặt bộ xả bồn cầu | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp lắp đặt lavabo treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Cung cấp lắp đặt vòi xả lavabo | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Cung cấp lắp đặt bộ xả lavabo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp lắp đặt phễu thu D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp lắp đặt quạt hút âm trần 250x250mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 340,575 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V E-HSMT | 25,721 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 366,296 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 164,708 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 164,708 | m2 |
| 88 | Làm trần thạch cao khung nổi trần lầu 1 | Chương V E-HSMT | 140,345 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,05 | m2 |
| 90 | Quét chống thấm 3 nước bằng hỗn hợp chống thấm | Chương V E-HSMT | 8,65 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,05 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 93 | Làm trần thạch cao phẳng chống ẩm khung chìm wc lầu 1 | Chương V E-HSMT | 5,05 | m2 |
| 94 | Cung cấp lắp đặt bồn cầu 2 khối | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp lắp đặt bộ xả bồn cầu | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp lắp đặt lavabo treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Cung cấp lắp đặt vòi xả lavabo | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Cung cấp lắp đặt bộ xả lavabo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp lắp đặt phễu thu D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 385,389 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V E-HSMT | 22,144 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 407,533 | m2 |
| 108 | Vệ sinh sàn | Chương V E-HSMT | 168,807 | m2 |
| 109 | Thi công trần thạch cao phẳng chống ẩm khung chìm wc lầu 2 | Chương V E-HSMT | 9,555 | m2 |
| 110 | Cung cấp lắp đặt mái tôn dày 5 zem | Chương V E-HSMT | 1,598 | 100m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 113 | Quét chống thấm 3 nước bằng hỗn hợp chống thấm | Chương V E-HSMT | 35,344 | m2 |
| 114 | Cung cấp lắp đặt phễu thu D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Tháo dỡ lan can | Chương V E-HSMT | 7,198 | m |
| 116 | Cung cấp lắp đặt lan can tay vịn gõ kính | Chương V E-HSMT | 7,198 | m |
| 117 | Vệ sinh đánh bóng đá | Chương V E-HSMT | 19,971 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 59,755 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ vách kính | Chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 121 | Vệ sinh đánh bóng cửa | Chương V E-HSMT | 186,237 | m2 |
| 122 | Thay khóa cửa kính khung nhôm cửa WC | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 123 | Cung cấp lắp đặt cửa kéo sắt cửa CK1 | Chương V E-HSMT | 2,53 | m2 |
| 124 | Cung cấp lắp đặt cửa gỗ MDF cửa D2 | Chương V E-HSMT | 2,31 | m2 cấu kiện |
| 125 | Cung cấp lắp đặt vách kính cố định, kính cường lực dày 10mm, vách cửa D1 | Chương V E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 126 | Cung cấp lắp đặt tay nắm cửa kính D1 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Cung cấp lắp đặt bộ bản lề cửa kính D1 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Cung cấp lắp đặt bộ khóa inox cửa D1 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Dán decal cửa kính cửa D1 | Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 130 | Cung cấp lắp đặt khung kính cố định khung nhôm cố định hệ 1000, kính cường lực dày 10mm cửa S2 | Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 131 | Cung cấp lắp đặt cửa cuốn khe thoáng 1.2mm cửa cuốn CC1, CC2 | Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 132 | Cung cấp lắp đặt bộ tời 300kg cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Cung cấp lắp đặt bộ lưu điện cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Cung cấp lắp đặt rơ le cản cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm cố định hệ 1000, kính cường lực dày 5mm cửa DS | Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 137 | Phá dỡ hộp gen | Chương V E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 138 | Tháo dỡ ống thoát nước trong hộp gen | Chương V E-HSMT | 20,8 | m |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,505 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 0,505 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,505 | m2 |
| 143 | Vận chuyển xà bần đổ đi | Chương V E-HSMT | 8 | xe |
| B | Hạng mục 2: Mặt tiền và Bảng hiệu | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V E-HSMT | 246,318 | m2 |
| 2 | Sản xuất khung thép Aluminium bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Chương V E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép Aluminium bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Chương V E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 4 | Ốp Aluminium ngoài trời màu xanh dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm | Chương V E-HSMT | 65,146 | m2 |
| 5 | Ốp Aluminium ngoài trời màu trắng dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm | Chương V E-HSMT | 176,435 | m2 |
| 6 | Ốp Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm | Chương V E-HSMT | 46,722 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 21,141 | m2 |
| 8 | Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên | Chương V E-HSMT | 51,268 | m2 |
| 9 | Sản xuất khung thép cột Aluminium bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung thép cột Aluminium bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 11 | Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm | Chương V E-HSMT | 6,029 | m2 |
| 12 | Sản xuất khung thép bảng hiệu mặt tiền bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung thép bảng hiệu mặt tiền bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 14 | Mặt căng tấm bạt 3M Panagraphics theo nhận diện thương hiệu | Chương V E-HSMT | 21,16 | m2 |
| 15 | Ốp Aluminium ngoài trời dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm | Chương V E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 16 | Mặt sau ốp tôn sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 21,16 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt đèn module led 3 bóng cho bảng hiệu | Chương V E-HSMT | 4.186 | cái |
| 18 | Bộ nguồn 12VDC-5A | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 19 | Timer hẹn giờ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | ELCB chống giật 2P 20A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Dây dẫn điện CVV 3x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Dây dẫn điện CVV 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Tủ điện 500x300x210mm, sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Contactor 12A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bảng tên PGD | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 28 | Bảng Western Union | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 29 | Bảng thu tiền điện nước | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 30 | Sản xuất khung thép bảng hiệu đứng bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung thép bảng hiệu đứng bằng thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 32 | Mặt căng tấm 3M Panagraphics theo màu nhận diện thương hiệu | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 33 | Mặt bên ốp Aluminium ngoài trời màu trắng dày 3mm, độ dày mặt nhôm 0.2mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Điện Nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện bằng nhựa 24 line | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện bằng nhựa 12 line | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện bằng nhựa 8 line | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện bằng nhựa 6 line | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | MCB 3P 63A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 3P 40A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 3P 32A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 20A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | MCB 1P 16A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | MCB 1P 10A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | EL 1P 20A 4.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | ATS 3P 63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Dây dẫn điện CVV 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Dây dẫn điện CV 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 15 | Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 16 | Dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 17 | Cáp UTP CAT6 | Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 18 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu trong nhà | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Đầu nguồn chờ | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Ổ cắm 3 chấu đa năng loại 4 ổ cắm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Ổ cắm đa năng CAT6 | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt đèn led âm trần D135 12W | Chương V E-HSMT | 61 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đèn tube bán nguyệt áp tường 0.6m 18W | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600 40W | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt đèn ốp trần KT 300x300 24W | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Quạt hút âm trần 250x250 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| D | Hạng mục 4: Chống sét lan truyền | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cáp đồng trần 22mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Cáp đồng trần 11mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mối hàn Cadweid | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 9 | Lắp đặt thiết bị cắt sét 3 pha cho nguồn điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị lọc sét 1 pha cho tủ mạng | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chống sét cho đường điện thoại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tủ MCB 4 module | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tủ MCB 9 module | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | gói |
| E | Hạng mục 5: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm 3 nước bằng hỗn hợp chống thấm | Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn nắp hố ga | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HG1 | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HG1 | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 13 | Cung cấp lắp đặt máy bơm cấp nước lên két mái 15m3/h, 0.5Hp, 40m | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bồn nước inox mái 1000l | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Cung cấp lắp đặt phễu thu inox D120 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D120 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ống nước nhựa uPVC PN D34 9bar | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 18 | Co uPVC 90 D60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Co uPVC 90 D34 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Co ren uPVC D21 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Chữ T uPVC D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt van phao cơ D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt van 2 chiều D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt rắc co D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Máng xối dày 3zem | Chương V E-HSMT | 19,4 | m' |
| 28 | Ống uPVC D114 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Ống uPVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 30 | Co lơi uPVC 135 D114 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Co lơi uPVC 135 D90 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Co uPVC 90 D114 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Co uPVC 90 D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Thỏ ngăn hôi D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Thỏ ngăn hôi D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| F | Hạng mục 6: Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh âm trần 3.0Hp | Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh âm trần 2.0Hp | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 7 | Ống thoát uPVC D21 | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 8 | Co uPVC 90 D21 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Chữ T uPVC D21 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Co uPVC 135 D21 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 12 | Dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 | Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| G | Hạng mục 7: Camera quan sát | |||
| 1 | Cáp UTP CAT6 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Ruột gà D20 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt camera quan sát | Chương V E-HSMT | 11 | 1 thiết bị |
| H | Hạng mục 8: Báo động - Chống đột nhập | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại 90 độ (tích cực, thụ động) | Chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đầu dò khói | Chương V E-HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đầu dò nhiệt gia tăng | Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp lắp đặt nút nhấn khẩn báo động | Chương V E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 6 | Dây tín hiệu báo cháy | Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đèn Emergence | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đèn Exit | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị | |||
| 1 | Kệ tờ rơi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn tư vấn vách thẳng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Vách bàn tư vấn | Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 4 | Tủ phụ bàn tư vấn vách thẳng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ghế xoay nhân viên | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ghế khách hàng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Khung poster 3 hộp đèn - P1 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Hộp đèn poster LCD điện tử 16:9 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tủ hồ sơ cao cánh kính | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Băng ghế chờ 3 chỗ loại 1 - BC1 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bàn tư vấn tròn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ghế khách hàng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tủ âm thang bộ làm mới | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Quầy giao dịch | Chương V E-HSMT | 9,44 | m |
| 15 | Cửa bật quầy giao dịch 1 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tủ phụ quầy giao dịch | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Bàn làm việc kiểm soát viên | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tủ phụ bàn kiểm soát viên | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tủ hồ sơ thấp | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Backdrop | Chương V E-HSMT | 8,424 | m2 |
| 21 | Ghế xoay nhân viên | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Ghế khách hàng | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Ghế xoay kiểm soát viên | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Ốp gỗ MDF vào cột | Chương V E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 25 | Ốp kính thủy 8mm vào cột | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 26 | Len chân cột | Chương V E-HSMT | 4,152 | m |
| 27 | Bàn tư vấn vách thẳng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Vách bàn tư vấn | Chương V E-HSMT | 2 | tấm |
| 29 | Tủ phụ bàn tư vấn vách thẳng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Ghế xoay nhân viên | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Ghế khách hàng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tủ rack 20U | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thiết bị cắt sét 3 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thiết bị lọc sét 1 pha | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Thiết bị chống sét cho đường điện thoại | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Thiết bị chống sét lan truyền đường mạng LAN RJ45 CAT6 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Máy lạnh âm trần 3 HP | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Máy lạnh âm trần 2 HP | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Camera IP hồng ngoại 2MP cố định nơi giao dịch | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Đầu ghi hình IP chuẩn HD 24 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ổ cứng HDD 10TB chuyên dụng cho camera | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Nguồn 12V-5A cho camera | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Switch poe 24 port | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Trung tâm báo động 8 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Ắc quy khô dự phòng 12VDC 7Ah | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 47 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 48 | Bình chữa cháy dạng bột 4kg | Chương V E-HSMT | 3 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công tương tự giá trị tối thiểu là: 2.000.000.0000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỉ HUY TRƯởNG | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên) | 5 | 1 |
| 2 | CÁN Bộ Kỹ THUậT | 1 | - Có kinh nghiệm 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên hoặc 05 năm kinh nghiệm trở lên đối với bằng cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học/Cao Đẳng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu (chứng mình bằng bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên);.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện tương tự tính chất gói thầu đang xét (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 3 | 1 |
| 3 | CÁN Bộ QUảN LÝ CHấT LƯợNG | 1 | - Có kinh nghiệm 03 năm trở lên đối với trình độ đại học trở lên/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kiến trúc tính từ ngày cấp bằng Đại học/Cao Đẳng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách công việc quản lý chất lượng của 01 công trình xây dựng, hoàn thiện (chứng minh bằng văn bản giao nhiệm vụ hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường).(Yêu cầu là bản sao công chứng/ chứng thực các văn bản trên). | 3 | 1 |
| 4 | ĐộI THI CÔNG: | 25 | (1)Có bố trí đội/tổ trưởng thi công; (2)Có đủ số lượng công nhân, lao động trực tiếp khác thực hiện gói thầu; (3)Có danh sách công nhân kỹ thuật có trình độ tay nghề (có chứng chỉ sơ cấp nghề) và có kinh nghiệm phù hợp với công việc đảm nhận; đối với các công tác thi công chủ yếu (thợ sơn 04, thợ hồ 05 người, thợ sắt 02 người, thợ hàn 01 người; thợ điện 02 người, thợ nước 02 người,thợ mộc sản xuất đồ nội thất 05 người, thợ điện lạnh 02 người, thợ kỹ thuật điện tử, viễn thông 02 người, thợ vận hành máy vận thăng :01). (kèm theo chứng chỉ, tài liệu để đối chiếu);Nhà thầu phải kê khai, chứng minh:- Tổng số cán bộ, người lao động nhà thầu có tại trụ sở chính và các cơ sở trực thuộc nhà thầu (bao gồm lao động trực tiếp, gián tiếp và quản lý).- Số lượng lao động tối đa mà nhà huy động đến công trình (bao gồm lao động trực tiếp, gián tiếp và cán bộ quản lý). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 25T | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay 0,62 kW | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 5 | Máy hàn 14 kW | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 7 | Máy mài 2,7KW | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 8 | Máy nén khí điện 5m3/h | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy vận thăng lồng 3T | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 11 | Pa lăng xích 5T | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 12 | Tời điện 5T | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy bơm nước 2kW | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn 1kW | Tài liệu chứng minh quyền sở hữu: Hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi