Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526559-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 13:57:00 đến ngày 2021-05-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,217,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Đại học chuyên ngành dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách Giám sát kỹ thuật và chất lượng của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động hoặc các chuyên ngành về bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng kiểm,cà vẹt chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có đăng kiểm, cà vẹt chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ván khuôn (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V E-HSMT | 1,199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 5,717 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 11,117 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 14,93 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,754 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 8,496 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 1,256 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, ván khuôn kim loại | Chương V E-HSMT | 0,645 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,425 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 1,179 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Chương V E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Chương V E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,848 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,31 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 24,302 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,985 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,094 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,709 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,944 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V E-HSMT | 1,21 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 1,682 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V E-HSMT | 2,389 | tấn |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PCB40, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 12,799 | m3 |
| 42 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 42,775 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 24,957 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 40,768 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,112 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19) | Chương V E-HSMT | 8,414 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V E-HSMT | 213,13 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 250x250mm | Chương V E-HSMT | 9,25 | m2 |
| 49 | Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400mm | Chương V E-HSMT | 43,9 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V E-HSMT | 13,002 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V E-HSMT | 5,26 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá bóc phẳng vào tường, kt gạch 60x240mm | Chương V E-HSMT | 1,665 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 38,592 | m2 |
| 54 | Chống thấm sàn bằng Sika Latex TH | Chương V E-HSMT | 38,592 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 337,683 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 421,829 | m2 |
| 57 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,18 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 59 | Trát bể tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 60 | Công tác láng vữa bể tự hoại dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 70,98 | m2 |
| 62 | Trát đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,925 | m |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 211,968 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 305,25 | m2 |
| 65 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 237,083 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.038,132 | m2 |
| 67 | Đắp gờ vữa nổi dày 20, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 66,4 | m |
| 69 | GCLD lan can Inox 304 | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 70 | GCLD lan can cầu thang thép đặc 16x16 (kể cả sơn) | Chương V E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 71 | GCLD trụ can lan cầu thang sơn dầu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tay vị gỗ kiền kiền sơn dầu (KT 80x60) | Chương V E-HSMT | 10,2 | md |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x50x15x2,5 | Chương V E-HSMT | 1,125 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,125 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 62,608 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 1,583 | 100m2 |
| 77 | GCLD trần thả tấm Prima KT 600x600 | Chương V E-HSMT | 9,72 | Tấm |
| 78 | GCLD chụp chống bảo | Chương V E-HSMT | 612 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm | Chương V E-HSMT | 0,835 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 82 | đổ đất mùn trồng hoa | Chương V E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V E-HSMT | 3,525 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Chương V E-HSMT | 1,757 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi pano tôn dày 1mm ốp 2 mặt, sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mm | Chương V E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700 | Chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mm | Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 88 | SX hoa sắt vuông rỗng 14x14x1 | Chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 89 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 32,832 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 57,8 | m2 |
| 92 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 1,095 | 100m2 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 16,425 | m3 |
| 94 | Kẻ roan sân bê tông KT 3mx3m | Chương V E-HSMT | 75 | md |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led áp trần | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm 60x100mm | Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm 100x100mm | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp âm tường gắn automat | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Chương V E-HSMT | 316 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V E-HSMT | 218 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt rec nối dây | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 121 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 122 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 123 | Giá treo bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 139 | Máy bơm nước + giếng khoan | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 143 | Khoan sâu fi100, L=5m | Chương V E-HSMT | 1 | lỗ |
| 144 | Bu lông đinh vít + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 145 | Mối hàn đồng | Chương V E-HSMT | 1 | mối |
| 146 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 148 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 155 | Chân đở thép fi10 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 156 | Que hàn | Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 157 | Sơn chống rỉ | Chương V E-HSMT | 3 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Đại học chuyên ngành dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách Giám sát kỹ thuật và chất lượng của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động hoặc các chuyên ngành về bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (có đăng kiểm,cà vẹt chứng từ kèm theo) | 1 |
| 2 | Xe tải >=7 tấn | (có đăng kiểm, cà vẹt chứng từ kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 lít | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 l | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 6 | Đầm dùi 1,5KW | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy hàn 23KW | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 10 | Đầm cóc | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 1 |
| 11 | Ván khuôn (đơn vị m2) | (có hóa đơn chứng từ kèm theo) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi