Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210526559-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TRƯỜNG SA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210526546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 13:57:00 đến ngày 2021-05-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,217,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Đại học chuyên ngành dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách Giám sát kỹ thuật và chất lượng của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động hoặc các chuyên ngành về bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (có đăng kiểm,cà vẹt chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (có đăng kiểm, cà vẹt chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ván khuôn (đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn chứng từ kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng, máy đào Chương V E-HSMT 1,199100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V E-HSMT 5,717m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT 11,117m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT 14,93m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 3,465m3
6Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT 0,139100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2Chương V E-HSMT 5,754m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT 8,496m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT 1,256100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT 0,231100m3
11Ván khuôn móng, ván khuôn kim loạiChương V E-HSMT 0,645100m2
12Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT 1,425100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT 0,036tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT 1,179tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT 0,097tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT 0,608tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V E-HSMT 2,976m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chương V E-HSMT 2,976m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2Chương V E-HSMT 2,848m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 13,31m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 24,302m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 4,985m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT 0,42m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT 1,094100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V E-HSMT 0,344100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT 1,34100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT 2,709100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT 0,944100m2
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT 0,066100m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT 30cái
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT 0,275tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V E-HSMT 1,21tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V E-HSMT 0,168tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Chương V E-HSMT 0,252tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chương V E-HSMT 0,325tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Chương V E-HSMT 0,312tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT 0,4tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT 1,682tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Chương V E-HSMT 0,305tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V E-HSMT 2,389tấn
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PCB40, đá 4x6Chương V E-HSMT 12,799m3
42Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT 42,775m2
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT 24,957m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT 40,768m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT 5,112m3
46Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (vận dụng gạch thẻ không nung 5,5x9x19)Chương V E-HSMT 8,414m3
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V E-HSMT 213,13m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 250x250mmChương V E-HSMT 9,25m2
49Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 250x400mmChương V E-HSMT 43,9m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmChương V E-HSMT 13,002m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V E-HSMT 5,26m2
52Công tác ốp đá bóc phẳng vào tường, kt gạch 60x240mmChương V E-HSMT 1,665m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT 38,592m2
54Chống thấm sàn bằng Sika Latex THChương V E-HSMT 38,592m2
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT 337,683m2
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT 421,829m2
57Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT 24,18m2
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT 16,08m2
59Trát bể tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT 16,08m2
60Công tác láng vữa bể tự hoại dày 2cm, vữa XM 75Chương V E-HSMT 16,08m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT 70,98m2
62Trát đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E-HSMT 3,925m
63Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT 211,968m2
64Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT 305,25m2
65Sơn dầm tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT 237,083m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT 1.038,132m2
67Đắp gờ vữa nổi dày 20, vữa XM M75Chương V E-HSMT 12,65m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT 66,4m
69GCLD lan can Inox 304Chương V E-HSMT 0,049tấn
70GCLD lan can cầu thang thép đặc 16x16 (kể cả sơn)Chương V E-HSMT 9,18m2
71GCLD trụ can lan cầu thang sơn dầuChương V E-HSMT 1cái
72Tay vị gỗ kiền kiền sơn dầu (KT 80x60)Chương V E-HSMT 10,2md
73Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C150x50x15x2,5Chương V E-HSMT 1,125tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT 1,125tấn
75Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT 62,608m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmChương V E-HSMT 1,583100m2
77GCLD trần thả tấm Prima KT 600x600Chương V E-HSMT 9,72Tấm
78GCLD chụp chống bảoChương V E-HSMT 612cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mmChương V E-HSMT 0,835100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmChương V E-HSMT 0,2100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmChương V E-HSMT 0,032100m
82đổ đất mùn trồng hoaChương V E-HSMT 0,465m3
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V E-HSMT 3,525100m2
84Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6mChương V E-HSMT 1,757100m2
85Sản xuất cửa đi pano tôn dày 1mm ốp 2 mặt, sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mmChương V E-HSMT 33,12m2
86Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700Chương V E-HSMT 3,08m2
87Sản xuất cửa sổ sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5mmChương V E-HSMT 21,6m2
88SX hoa sắt vuông rỗng 14x14x1Chương V E-HSMT 27,72m2
89Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT 32,832m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT 27,72m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT 57,8m2
92Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT 1,095100m2
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT 16,425m3
94Kẻ roan sân bê tông KT 3mx3mChương V E-HSMT 75md
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT 11bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT 4bộ
97Lắp đặt đèn led áp trầnChương V E-HSMT 4bộ
98Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT 8cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT 4cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT 3cái
101Lắp đặt công tắc 4 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT 1cái
102Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V E-HSMT 2cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT 20cái
104Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm 60x100mmChương V E-HSMT 20hộp
105Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm 100x100mmChương V E-HSMT 10hộp
106Lắp đặt hộp âm tường gắn automatChương V E-HSMT 6hộp
107Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT 6m
108Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT 3m
109Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT 1m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmmChương V E-HSMT 150m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V E-HSMT 150m
112Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmChương V E-HSMT 316m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmChương V E-HSMT 50m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mmChương V E-HSMT 50m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmChương V E-HSMT 100m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V E-HSMT 218m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V E-HSMT 60m
118Lắp đặt tủ điện vỏ kim loạiChương V E-HSMT 2cái
119Lắp đặt rec nối dâyChương V E-HSMT 10cái
120Bình chữa cháy MT3Chương V E-HSMT 2Bình
121Bình bột chữa cháy MFZ8Chương V E-HSMT 2bình
122Tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT 2Cái
123Giá treo bình chữa cháyChương V E-HSMT 4cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmChương V E-HSMT 0,03100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmChương V E-HSMT 0,06100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmChương V E-HSMT 0,06100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V E-HSMT 0,12100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmChương V E-HSMT 0,03100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmChương V E-HSMT 0,18100m
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT 2bộ
131Lắp đặt lavabo 1 vòiChương V E-HSMT 2bộ
132Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT 2bộ
133Lắp đặt vòi xịtChương V E-HSMT 2cái
134Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT 1cái
135Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT 1cái
136Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT 1cái
137Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V E-HSMT 2cái
138Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V E-HSMT 1bể
139Máy bơm nước + giếng khoanChương V E-HSMT 1bộ
140Lắp đặt vòi tắm hương senChương V E-HSMT 2bộ
141Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V E-HSMT 2cọc
142Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmChương V E-HSMT 10m
143Khoan sâu fi100, L=5mChương V E-HSMT 1lỗ
144Bu lông đinh vít + phụ kiệnChương V E-HSMT 1
145Mối hàn đồngChương V E-HSMT 1mối
146Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V E-HSMT 0,648m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT 0,648m3
148Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V E-HSMT 7cái
149Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V E-HSMT 7cái
150Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V E-HSMT 20m
151Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V E-HSMT 30m
152Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V E-HSMT 6cọc
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V E-HSMT 8m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT 8m3
155Chân đở thép fi10Chương V E-HSMT 20cái
156Que hànChương V E-HSMT 3kg
157Sơn chống rỉChương V E-HSMT 3kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).- Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Đại học chuyên ngành dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥ 1,2 tỷ đồng. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) - Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách Giám sát kỹ thuật và chất lượng của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động hoặc các chuyên ngành về bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao đông của công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dựng công trình53
5 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật xây dựng (có chứng chỉ, chứng nhận tay nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (có đăng kiểm,cà vẹt chứng từ kèm theo)1
2 Xe tải >=7 tấn (có đăng kiểm, cà vẹt chứng từ kèm theo)2
3 Máy trộn vữa 80 lít (có hóa đơn chứng từ kèm theo)1
4 Máy trộn bê tông 250 l (có hóa đơn chứng từ kèm theo)2
5 Máy cắt sắt (có hóa đơn chứng từ kèm theo)1
6 Đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn chứng từ kèm theo)2
7 Máy đầm bàn (có hóa đơn chứng từ kèm theo)1
8 Máy hàn 23KW (có hóa đơn chứng từ kèm theo)1
9 Máy thủy bình (có hóa đơn chứng từ kèm theo)1
10 Đầm cóc (có hóa đơn chứng từ kèm theo)1
11 Ván khuôn (đơn vị m2) (có hóa đơn chứng từ kèm theo)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->