Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546078-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trọng Con
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210541051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 09:05:00 đến ngày 2021-05-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,061,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể thu + Lọc nước đầu nguồn
1Đào móng bể,đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,34m3
2Đào móng bể, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,34m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
4Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
5Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,68m3
6Trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23m2
7Láng đáy bể , dày 2,0 cm, vữa XM 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
8Đánh màu bằng ximăngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
10Làm tầng lọc cát sạch + sỏiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,16m3
11Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
12SXLĐ cốt thép tấm đan đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
15Lắp đặt ống dẫn HDPE D=63mm PN10 (Đục lỗ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
16Lắp nút bịt nhựa d=90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp nút bịt, đường kính nút bịt 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Rắc co D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Kép D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Chuyển bậc PE80 (PN10) D90/65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn, xả tràn D=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
22Lắp đặt van khóa, D=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
B Đường ống
1Đào đất đường ống, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật339,027m3
2Đắp đất đường ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật657m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,55100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12.5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9100m
8Nối thẳng D65 ống kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26cái
9Nối thẳng D63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cái
10Nối thẳng D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Nối thẳng D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Nối thẳng D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Ba chạc 63-32-63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Cút thép tráng kẽm D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Ba chạc 50-25-50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
C Gối đỡ
1Đào móng trụ, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
2Đắp đất trả trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
3Ván khuôn gỗ gối đỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,132100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
D Bể chứa 50m3
1Đào bùn, đất cát sỏi ngăn lọc, ngăn chứaChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,35m3
2Khấu nối D65/63Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lớp cát sỏi tầng lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
E Bể nước 10m3
1Đào móng bể, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,5m3
2Đào móng bể, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,9m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,4m3
4Xây móng, mặt bằng đá hộc đáy bể vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,0194m3
5Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,35m3
6SXLD cốt thép đáy bể, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3054tấn
7Xây tường bể gạch đặc 6,5x10,5x22 VXM M 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,2482m3
8Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,598m2
9Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,592m2
10Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật132,06m2
11Quét nước ximăng 2 nước trong bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật110,19m2
12Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
13SXLD cốt thép dầm đỡ đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0316tấn
14SXLD cốt thép dầm đỡ đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1023tấn
15Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
16SXLĐ cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2246tấn
17Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,71100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45cái
20Thép tròn bậc thang lên xuống đ.kính =18 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
21Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2874m3
22Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,9427m2
23Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,647m3
24Xây bó nền sân gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,52m3
25Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9068m3
26Láng sân bể nước, dày 2cm, vữa XM 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,94m2
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào bể, D=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
28Lắp đặt ống thép xả đáy, xả tràn tráng kẽm d= 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
29Cút 90 độ tráng kẽm d= 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
F Bể nước 6m3
1Đào móng bể đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,45m3
2Đào móng bể đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,69m3
3Đắp đất trả nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,44m3
4Xây móng đá hộc đáy bể vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9503m3
5Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9105m3
6SXLD cốt thép đáy bể, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1474tấn
7Xây tường bể gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,9056m3
8Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,05m2
9Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,584m2
10Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,848m2
11Quét nước ximăng 2 nước trong bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,634m2
12Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,285m3
13SXLD cốt thép dầm đỡ đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0167tấn
14SXLD cốt thép dầm đỡ đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0488tấn
15Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,47m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1055tấn
17Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,426100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
19Thép tròn bậc thang lên xuống đường kính =18 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9725m3
21Trát trong hố van dày 1,5 cm vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9659m2
22Đệm cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9882m3
23Xây bó nền sân gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,712m3
24Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7441m3
25Láng sân bể nước, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,764m2
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống d= 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
28Cút 90 độ tráng kẽm d= 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
G Trụ vòi (tuyến 2- 2 cái)
1Đào móng trụ vòi, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,16m3
3Bê tông trụ vòi đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,14m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
6Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Cút 90 độ tráng kẽm d= 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Kép tráng kẽm d=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Rắc co kẽm d=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt vòi rửa d=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Tê tráng kẽm d=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Măng sông d=20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Khâu nối d=20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
H Hố van chia nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,46m3
3Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,88m3
4Cát đệm móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,384m3
6Bê tông tường, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
7SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0152tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,096m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0072100m2
11Rắc co thép tráng kẽm d =63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lắp đặt van, đường kính van d=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt van, đường kính van d=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt van, đường kính van d=40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van, đường kính van d=25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Cút thép D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Côn thu thép TK D50/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van, đường kính van d=25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Kép thép TK D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Kép thép TK D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
I Biển ghi tên công trình
1Đào móng băng, đất cấp III bằng TCChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 bằng TCChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
3Bê tông đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
4Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
5Biển khắc chữChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Ốp đá granitChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ống HDPE Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->