Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trọng Con |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 09:05:00 đến ngày 2021-05-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,061,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bể thu + Lọc nước đầu nguồn | |||
| 1 | Đào móng bể,đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,34 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 5 | Xây tường đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 6 | Trát bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m2 |
| 7 | Láng đáy bể , dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 8 | Đánh màu bằng ximăng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép tấm đan đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống dẫn HDPE D=63mm PN10 (Đục lỗ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt, đường kính nút bịt 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Rắc co D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Kép D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Chuyển bậc PE80 (PN10) D90/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm xả cặn, xả tràn D=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van khóa, D=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Đường ống | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 339,027 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 657 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN12.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | 100m |
| 8 | Nối thẳng D65 ống kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Nối thẳng D63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 10 | Nối thẳng D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Nối thẳng D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Nối thẳng D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Ba chạc 63-32-63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Ba chạc 50-25-50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| C | Gối đỡ | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ gối đỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| D | Bể chứa 50m3 | |||
| 1 | Đào bùn, đất cát sỏi ngăn lọc, ngăn chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,35 | m3 |
| 2 | Khấu nối D65/63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lớp cát sỏi tầng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| E | Bể nước 10m3 | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m3 |
| 4 | Xây móng, mặt bằng đá hộc đáy bể vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0194 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3054 | tấn |
| 7 | Xây tường bể gạch đặc 6,5x10,5x22 VXM M 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2482 | m3 |
| 8 | Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,598 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,592 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,06 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,19 | m2 |
| 12 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1023 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 16 | SXLĐ cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2246 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 20 | Thép tròn bậc thang lên xuống đ.kính =18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 21 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2874 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9427 | m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,647 | m3 |
| 24 | Xây bó nền sân gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m3 |
| 25 | Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9068 | m3 |
| 26 | Láng sân bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,94 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm vào bể, D=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép xả đáy, xả tràn tráng kẽm d= 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 29 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| F | Bể nước 6m3 | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,45 | m3 |
| 2 | Đào móng bể đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,69 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc đáy bể vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9503 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9105 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1474 | tấn |
| 7 | Xây tường bể gạch chỉ 6,5x10,5x22 VXM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9056 | m3 |
| 8 | Láng đáy bể chứa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,05 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,584 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,848 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,634 | m2 |
| 12 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép dầm đỡ đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cho CK bê tông bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Thép tròn bậc thang lên xuống đường kính =18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9725 | m3 |
| 21 | Trát trong hố van dày 1,5 cm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9659 | m2 |
| 22 | Đệm cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9882 | m3 |
| 23 | Xây bó nền sân gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 24 | Bê tông sân bể, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7441 | m3 |
| 25 | Láng sân bể nước, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,764 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống d= 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 28 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| G | Trụ vòi (tuyến 2- 2 cái) | |||
| 1 | Đào móng trụ vòi, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ vòi đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cút 90 độ tráng kẽm d= 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Kép tráng kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Rắc co kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Tê tráng kẽm d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Măng sông d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Khâu nối d=20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Hố van chia nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 4 | Cát đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 7 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 11 | Rắc co thép tráng kẽm d =63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van, đường kính van d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cút thép D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Côn thu thép TK D50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Kép thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Kép thép TK D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| I | Biển ghi tên công trình | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III bằng TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 bằng TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Biển khắc chữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Ốp đá granit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ống HDPE | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi