Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210538327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND quận Ba Đình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210524105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 08:56:00 đến ngày 2021-05-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,857,543,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ VÀ TẦNG G | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn | Theo thiết kế | 77 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà trên trụ cột hàng rào LED 15W | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà trên trụ cột hàng rào LED 12W | Theo thiết kế | 22 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà hắt cột mặt tiền công suất 24 W | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà hắt cột mặt tiền công suất 36 W | Theo thiết kế | 28 | bộ |
| 6 | đèn led chiếu sáng tầng hầm 48W KT600x600 | Theo thiết kế | 62 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà hắt cây mặt tiền công suất 50W | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng ngoài nhà đèn chiếu ngoài trời hắt biển đá 18w | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trần sảnh trước hầm kt 210x210x4, 18w | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Dây CU/XLPE/PVC (2x6+1x6)mm2 | Theo thiết kế | 79 | m |
| 11 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 12 | Dây CU/PVC 2x2.5 mm2 | Theo thiết kế | 250 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây PVC d16 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây PVC d27 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây PVC d32 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp vuông 15x10mm | Theo thiết kế | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp vuông 39x18mm | Theo thiết kế | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo thiết kế | 26 | hộp |
| 19 | Nối T | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-7.5KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KA | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Bảng điện phòng bảo vệ 12modul | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCBO-2P-50A-7.5KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo thiết kế | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG HÀNH LANG, SẢNH CÁC TẦNG VÀ HỆ THỐNG TÍCH ĐIỆN LƯU TRỮ NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt tấm pin 380W | Theo thiết kế | 38 | bộ |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm pin | Theo thiết kế | 0,893 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - tấm pin | Theo thiết kế | 0,893 | tấn |
| 4 | Mini Ray nhôm chính 32x30 chiều dài 0,15m | Theo thiết kế | 74 | thanh |
| 5 | Kẹp giữa inox, nhôm | Theo thiết kế | 69 | cái |
| 6 | Kẹp biên inox, nhôm | Theo thiết kế | 32 | cái |
| 7 | Biến tần INVERTER 15KW | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 8 | MPPT Controller, Điều khiển sạc PV 192V 80A, MPPT | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | PV Array Combiner, IP65, chống sét lan truyền | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Battery 12V180AH/1pc | Theo thiết kế | 32 | tủ |
| 11 | Đèn downlight hành lang và tiền sảnh tầng 1 đến tầng 7 -18w | Theo thiết kế | 285 | bộ |
| 12 | Đèn Ceilight khu vực cầu thang bộ | Theo thiết kế | 26 | bộ |
| 13 | Tủ điện 600x800x240mm | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt RCBO-2P-75A-10KA | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5KA | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 20A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Dây diện 2x16+1x10m2 | Theo thiết kế | 35 | m |
| 18 | Dây diện 2x10+1x6m2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 19 | Dây diện 2x2.5+1x2.5m2 | Theo thiết kế | 108,72 | m |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - thiết bị điện, đèn | Theo thiết kế | 0,388 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển bằng thủ công 90m khởi điểm - | Theo thiết kế | 0,388 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung thép mạ kẽm đỡ tấm pin | Theo thiết kế | 0,609 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung thép | Theo thiết kế | 0,609 | tấn |
| 24 | Bu lông inox M12 | Theo thiết kế | 76 | cái |
| 25 | Sơn chống rỉ đường hàn | Theo thiết kế | 0,277 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế | 0,653 | m2 |
| 27 | Chèn vữa không co dày 5cm | Theo thiết kế | 0,653 | m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo thiết kế | 0,643 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo thiết kế | 0,609 | tấn |
| 30 | Dây nối tấm pin quang điện mặt trời DC-1500V 4mm2- /(cáp đơn, màu đỏ) | Theo thiết kế | 640 | m |
| 31 | Đầu Jack nối dây MC4_ Solar DC (Jack đực + Jack cái) | Theo thiết kế | 28 | bộ |
| 32 | Máng cáp tôn mạ kẽm: 100x100mm, dày 1.2 li, dài 3m | Theo thiết kế | 20 | m |
| 33 | Co vuông máng 100x100mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Nối thẳng máng cáp 100x100mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Pad đỡ máng 100x100mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt tấm pin 380W | Theo thiết kế | 55 | bộ |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm pin | Theo thiết kế | 1,293 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - tấm pin | Theo thiết kế | 1,293 | tấn |
| 4 | Mini rail 150x32x30 nhôm | Theo thiết kế | 172 | thanh |
| 5 | Kẹp giữa Mid 40mm + vít inoc304 con trượt | Theo thiết kế | 180 | cái |
| 6 | Kẹp biên End 40mm + vít inoc304 con trượt | Theo thiết kế | 65 | cái |
| 7 | Biến tần INVERTER 20KW | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 8 | Thiết bị chống phát điện lên lưới | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tủ điện 400x600x240mm | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63a 10KA | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 20A | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Chống sét lan DC 1000vdc 20Ka | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Chống sét lan AC 20Ka | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Dây điện PV 1x4.0mm2 | Theo thiết kế | 900 | m |
| 15 | Cáp điện (4x16)+1x16mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - thiết bị điện, đèn | Theo thiết kế | 0,255 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển bằng thủ công 90m khởi điểm - | Theo thiết kế | 0,255 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung đỡ tấm pin | Theo thiết kế | 0,875 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung thép | Theo thiết kế | 0,875 | tấn |
| 20 | Bu lông inox M12x100 | Theo thiết kế | 384 | cái |
| 21 | Sơn chống rỉ đường hàn | Theo thiết kế | 0,916 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế | 2,16 | m2 |
| 23 | Chèn vữa không co dày 5cm | Theo thiết kế | 2,16 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo thiết kế | 0,875 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo thiết kế | 0,875 | tấn |
| 26 | Đầu Jack nối dây MC4_ Solar DC (Jack đực + Jack cái) | Theo thiết kế | 28 | bộ |
| 27 | Máng cáp tôn mạ kẽm: 100x100mm, dày 1.2 li, dài 3m | Theo thiết kế | 90 | m |
| 28 | Co vuông máng 100x100mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 29 | Nối thẳng máng cáp 100x100mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 30 | Pad đỡ máng 100x100mm | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế | 6 | cọc |
| 33 | Cáp đồng trần M70 | Theo thiết kế | 18 | m |
| 34 | Dây cáp tiếp địa PE 10 mm² (Màu Te / Vàng -Xanh) | Theo thiết kế | 300 | m |
| 35 | Dây tiếp địa từ cọc tiếp địa đến tủ điện AC: Cu/PVC/XLPE 35mm2 | Theo thiết kế | 93,065 | m |
| 36 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 37 | Dây lõi 10mm bấm sẵn đầu cos lỗ 5mm làm đầu nối các tấm pin | Theo thiết kế | 50 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG HÀNH LANG, SẢNH CÁC TẦNG VÀ HỆ THỐNG TÍCH ĐIỆN LƯU TRỮ NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tấm pin Monocrystalline solar module 380W | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 38 | Bộ |
| 2 | Biến tần INVERTER 15KW | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | MPPT Controller, Điều khiển sạc PV 192V 80A, MPPT | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | PV Array Combiner, IP65, chống sét lan truyền | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Battery 12V180AH/1pc | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 32 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG PIN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tấm pin Monocrystalline solar module 380W | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 55 | Bộ |
| 2 | Biến tần INVERTER 20KW | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị chống phát điện lên lưới | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện tổng DC-AC 20kw | Theo phần đặc tính kỹ thuật tại khoản 3 Mục II.Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật thuộc Chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi