Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 08:55:00 đến ngày 2021-05-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,139,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng Phần xây lắp | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,273 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,3064 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9548 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4265 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,085 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,085 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,214 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II - Ép âm (NC+M)x1,05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,5558 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4315 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,416 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5099 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7974 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2891 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2492 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4924 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4508 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4844 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6109 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5321 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8306 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5357 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,652 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7992 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5384 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2501 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m3 |
| 37 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3655 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 40 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4958 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,538 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,538 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,898 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0535 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6406 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1603 | 10 tấn/1km |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9307 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3721 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,781 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5031 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0417 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5463 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1381 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7534 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2584 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,868 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7137 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 66 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,1662 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0217 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2612 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6986 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5668 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,8954 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,285 | m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0012 | m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3337 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0221 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8714 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8729 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7203 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5874 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4576 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4601 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,926 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,2508 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,04 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2208 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,439 | 1m2 |
| 92 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,221 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4233 | 100m2 |
| 95 | Ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.712 | cái |
| 96 | Tôn úp nóc rộng 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,02 | m |
| 97 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 98 | Nắp cửa thang bằng tôn dày 0,8 mm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | m3 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,8956 | m2 |
| 106 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,76 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6456 | m2 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2386 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3468 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5969 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | tấn |
| 115 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5366 | m3 |
| 116 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7028 | m3 |
| 117 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2964 | 1m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1482 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0034 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 122 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3402 | m3 |
| 123 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,9835 | m2 |
| 124 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bô. |
| 125 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 126 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,664 | m2 |
| 127 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 128 | Vách kính cố định nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m2 |
| 129 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 130 | Cộng thêm giá kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m2 |
| 131 | Vách ngăn Composite tiểu nam, tiểu nữ, WC (Compact HPL dầy 18mm phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,854 | m2 |
| 132 | Gia công hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | tấn |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m2 |
| 134 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3568 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,355 | m2 |
| 136 | Gia công lan can cầu thang thép inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2322 | tấn |
| 137 | Trụ chân thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,96 | m |
| 139 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,164 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,8308 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,6208 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 843,4504 | m2 |
| 143 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,7211 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,0385 | m2 |
| 145 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6852 | m2 |
| 146 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9484 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5128 | m2 |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,94 | m |
| 149 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,9354 | m2 |
| 150 | Ốp chân bục giảng gạch 600x600m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,44 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2776 | m2 |
| 152 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,655 | m2 |
| 153 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8597 | m2 |
| 154 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,3725 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0665 | m2 |
| 156 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,61 | m |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.933,173 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.417,556 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.374,6311 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016,087 | m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | 100m2 |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,329 | 1m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,443 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3289 | 100m3 |
| 165 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 166 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0871 | m3 |
| 167 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,561 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,798 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,064 | m2 |
| 170 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9734 | m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3438 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5829 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | 1cấu kiện |
| B | Phần điện Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150 A - 10KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A - 10KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 63A - 10KVA: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Công tơ 3 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn tín hiệu ( Đỏ, Xanh, Vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 25 | Tủ điện 500x300x150mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện 400x300x150mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hợp bộ âm tường 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 42 | Băng cách điện PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 43 | Dây HDMI dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | dây |
| 44 | Lắp đặt máy biến dòng 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1m3 |
| 46 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 53 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 55 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| C | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt T ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt van PPR, ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp van 1 chiều nhựa PPR, d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 17 | Kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 18 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Bịt ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Bịt ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Bịt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 65 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.7m3/h; H=36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| D | Phần mạng dữ lệu | |||
| 1 | Lắp đặt module và card cho thiết bị chuyển mạch thuộc dòng IP/ATM Switch. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thiết bị |
| 2 | Switch 16 cổng (TP-Link TL-SG1016DE 16-port 10/100/1000Mbps) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Bộ phát Wifi (TP-Link TL-MR6400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp quang 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10 m |
| 6 | Cáp đồng quang 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10 m |
| 8 | Cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 9 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Ổ cắm |
| 11 | Ổ cắm mạng + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| E | Phần chống mối | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8192 | 1m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,536 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,98 | 1m2 |
| F | Hành lang cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1177 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,127 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3062 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2486 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,107 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9012 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0739 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3483 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3195 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0112 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 23 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1805 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1061 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2317 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1657 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7521 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2006 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1948 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3532 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4519 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2178 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3681 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9878 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4858 | m3 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3812 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2812 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1064 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7179 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,096 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,872 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch 600x600m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,792 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,792 | m2 |
| 52 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,248 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| G | Mái che sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,288 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7064 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1565 | tấn |
| 11 | Bu lông M20 L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 12 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 13 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7145 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,4796 | 1m2 |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,921 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,093 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,715 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng APU 11 sóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2624 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn AC 11 sóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,437 | 100m2 |
| 21 | Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,06 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Đai giữ ống D90 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| H | Sân, bồn hoa, hố trồng cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6252 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 8km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8389 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤ 8km- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,839 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5388 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3263 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3476 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 60x240, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8548 | m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,675 | m3 |
| 13 | Rải ni long lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,135 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,025 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - gạch Hạ long KT 500x500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,5 | m2 |
| I | Mái che sân rửa nhà chức năng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8975 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4975 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2187 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2259 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép ống (hộp, vuông, tròn) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1773 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Bu lông M18 L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 13 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 14 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3245 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,0106 | 1m2 |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1973 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3245 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn AC 11 sóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 20 | Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 21 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3 | m2 |
| J | Nhà đặt trạm bơm cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | tấn |
| 4 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4314 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn AC 11 sóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 10 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tôn múi bưng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| K | Cột điện ly tâm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột điện từ nhà máy đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Mỗi ngày đến trường là một ngày vui Kích thước: 3m x 0.3m, Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 2 | 10 điều văn minh trong giao tiếp của học sinh + 5 nhiệm vụ của học sinh tiểu học Kích thước 1m x0.8m. Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong gia cố treo lắp trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 3 | Nội quy lớp học Kích thước: 1x0.8m Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox Nội dung theo yêu cầu của nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 4 | Dạy tốt và Học Tốt Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 5 | Biển tên các lớp học Kết cấu: Biển 2 mặt, song ngữ, gắn tường chắc chắn Có thể thay đổi tên các lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 6 | Điều hòa Inverter 1 chiều 9000BTU (1HP) Loại máy: Điều hòa một chiều Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất: 9200 BTU Tấm lọcPlasma, TẤM VI LỌC 3M Chế độ lọc: Kháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩm Công nghệ làm lạnh nhanh: Có Tính năng: Tự khởi động lại khi có điện, Chức năng tự làm sạch, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Điều khiển bằng điện thoại, Có Wifi Sử dụng ga R32 Bảo hành24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa Gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 8 | Tủ úp cốc Kích thước:D60xC100xS25cm Tiêu chuẩn:Bộ giáo dục và đào tạo Chất liệu:Inox cao cấp Độ tuổi: 2 - 5 tuổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 9 | Cốc inox uống nước học sinh Chất liệu inox 304 Kích thước: đường kính 7cm, cao 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | Cái |
| 10 | Máy chiếu đa năng Công nghệ hiển thị : Texas Instruments DLP® 0.55" DMD. Cường độ sáng: 3800 ANSI Lumens. Độ phân giải thực: 'XGA (1024x768). Hỗ trợ độ phân giải tối đa: WUXGA (1920x1200). Độ tương phản: 30.000 : 1. Tuổi thọ bóng đèn: Bright: 8.000 giờ ; ECO: 10.000 giờ ; Dynamic: 15.000 giờ. Khoảng cách trình chiếu: Từ 1.2m đến 12.0m. Zoom Optical: 1.1X. Zoom Digital: 0.8X - 2.0X. Tỷ lệ khung hình hiển thị: 4:3, 16:9, Auto, Native. Chỉnh vuông hình : '+/- 40° theo chiều dọc. Số màu hiển thị : 1.07 tỷ màu. Độ ồn: 26dB (Eco mode). Cổng kết nối: VGA x 1, HDMI x 2, S-Video x 1, 3.5mm Audio x 1,VGA x 1, 3.5mm Audio x 1, RS232 x 1, USB TypeA x 1. Kích thước máy chiếu: 236 x 313 x 107 (mm). Trọng lượng: 2.6 kg. Phụ kiện theo kèm: Dây nguồn x 1, Cáp VGA 1,8m x1, Pin+ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 11 | Tủ nhỏ để thiết bị của giáo viên: Kích thước: W915xD400xH1200 (mm) Chất liệu: tủ sắt sơn tĩnh điện màu trắng S26, tay nắm âm màu cam. Cấu tạo: tủ 2 khoang, khoang trên không cánh, khoang dưới 2 cánh sắt mở có 1 đợt di động chia làm 2 tầng để tài liệu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 12 | Thùng để rác đạp chân Kích thước: 34.5x34x44cm Chất liệu: nhựa PP Dung tích: 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 13 | Rèm cửa sổ: 54 cửa sổ Kích thước: 1.8x1.2m Chất liệu: rèm vải rủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | M2 |
| 14 | Bàn ghế học sinh bán trú Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên ghép thanh mặt chống thấm, chống mối mọt, ẩm mốc.. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Bộ |
| 15 | Bàn ghế giáo viên Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên ghép thanh mặt chống thấm, chống mối mọt, ẩm mốc.. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Bảng từ xanh kèm bảng phụ kéo trượt trên ray Bao gồm: -2 bảng xanh kích thước 3.6mx 1,2m có kẻ 4 ly , 1 bảng gắn cố định trên tường, 1 bảng di chuyển trên ray trượt. - 1 bảng trắng Hàn Quốc kích thước 0,9x 1,2m có kẻ ô 5 x 5cm gắn cố định trên tường Bề mặt bảng màu xanh viết phấn từ tính, chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Khung bo xung quanh bảng bằng nhôm chuyên dụng chống rỉ, có bo góc nhựa tránh sắc nhọn,, cốt bảng được làm bằng nhựa chống ẩm, chống cong vênh. Bế mặt trắng viết bút dạ. dễ vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 17 | Smart Tivi 50 inch Loại tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình50 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Bluetooth: Có Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 18 | Phụ kiện lắp tivi: 'Bao gồm: giá treo tivi, ống ghen, dây điên… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 19 | Tủ đựng thiết bị: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm Chất liệu: Tủ sắt được sơn tĩnh điện màu trắng S26. Tay nắm âm màu cam nổi bật. Cấu tạo: Tủ hồ sơ Tủ thiết kế 2 khoang để tài liệu Khoang trên cánh kính lùa khóa ngắn, có 2 đợt di động chi thành 3 tầng. Khoang dưới 2 cánh sắt mở, dùng khóa locker ngăn bằng 1 vách ngăn dọc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 20 | Bảng Năm điều bác hộ dạy Kích thước: 1.8m x 0.6m Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 21 | Bảng "Nội quy nhà bếp" Kích thước: 1x0.8 (m) Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Bảng "Nội quy nhà ăn" Kích thước: 1x0.8 (m) Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bảng "Nội quy phòng ngủ" Kích thước: 1x0.8 (m) Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Bảng "Mười nguyên tắc vàng trong chế biến thức ăn" Kích thước: 1x0.8 (m) Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Biển áp phích 3 phút Kích thước: 1x0.8 (m) Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Biển phòng bếp Mô tả: Song ngữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Biển phòng ăn của học sinh Mô tả: Song ngữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Quạt tường các phòng ăn Loại quạt mát:Quạt treo tường Công suất:50W Tốc độ gió và điều khiển3 mức tốc độ gió, Điều khiển từ xa Đặc điểm nổi bậtTính năng hẹn giờ tiện dụng, Remote điều khiển từ xa thông minh, 3 cánh Thời gian bảo hành12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 29 | Giá treo thực đơn Kích thước: điều chỉnh được từ 72cm đến 125cm Chất liệu: hợp kim nhôm và Inox, chân đế bằng inox hoặc sơn tĩnh điện màu đen Màu: Trắng/đen Trọng lượng : 3,5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Bếp đơn công nghiệp Kích thước: 700x700x450mm. Cấu tạo: 1 bếp đơn. Chất liệu: thân bếp bằng inox, kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt. Van gas có đánh lửa Magneto. Có vòi cấp nước và chân chỉnh chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Tủ nấu cơm ga 70 kg số 1 Kích thước: Dài 101 x sâu 74 x cao 162(cm) Công suất tối đa 70 (kg) gạo 1 lần nấu. Cấu tạo: tủ được thiết kế 2 khoang, 2 cánh bên trong có 14 khay đựng gạo mỗi khay chứa 5 kg gạo/ 1 lần nấu Chất liêu: Vỏ tủ gồm 2 lớp được làm bằng inox không nhiễm từ, ở giữa có lớp bảo ôn cách nhiệt. - Đáy bằng inox 304 dầy 1,2mm - Vỏ bằng inox 201 dầy 0,6mm - Ruột bằng inox 201 dầy 0,8mm - Bộ đốt 7B đánh lửa tự động - 1 Van cấp và 1 van thoát xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Nồi công nghiệp 50 lít bằng điện Kích thước lòng trong D400x H420 Cấu tạo: Quai cứng, nắp lật liền. Chân kiềng cao. Van xả đáy phi 32. Nồi 3 lớp inox dày 1 ly. 1 lớp bảo ôn cách nhiệt và 1 lớp dung môi là dầu ăn Công suất nồi:5KW. Điện áp: tủ điện cho nồi sử dụng hệ điện 220v hoặc 380v có chiết áp và hệ thống điều chỉnh om, ủ, tăng giảm nhiệu độ sôi của nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Tủ sấy bát Kích thước: dài 120 x cao 160 x sâu 60 (cm) Tủ được thiết kế 2 cánh kính, bên trong có 10 khay úp bát bằng inox ống tròn, Vỏ tủ bằng inox 2 lớp, ở giữa có lớp bảo ôn cách nhiệt, sấy bằng thanh nhiệt, hệ thống điều khiển bằng khởi động từ, có rơ le tự ngắt khi đạt nhiệt độ mặc định. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Toa, máy hút mùi công nghiệp Kích thước: 3200x1050x500 mm. Làm bằng inox 304 dày 1.0mm. Đột chấn bằng công nghệ CNC. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá. Có hộp gom mỡ. Có tấm phin lọc mỡ bằng inox dày 0.5mm, dễ vệ sinh, không cần thay thế. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Bàn sơ chế thức ăn Kích thước: D1500 x R800 x C850/950 mm Chất liệu:Toàn bộ bằng Inox 304. Mặt bàn Inox 304 dày 1.0 mm Dưới có song và xương hộp inox chịu lực. 06 chân vuông 38 dày 1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 36 | Gía để xoong nồi 5 tầng Kích thước: Dài 200 x cao 200 x sâu 50 (cm) Chất liệu: inox 304. Lan can các tầng bằng hộp 10x20. Kệ chân bằng inox vuống 40 chợi lực cao. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 37 | Máy xay thịt công nghiệp Kích thước: 390x190x415 (mm) Chất liệu: vỏ bằng inox, trục bằng thép không rỉ. Công suất động cơ 650W. Sản lượng xay tối đa 80kg thịt/ giờ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Xe đẩy đồ ăn 2 tầng Kích thước: Dài 100 x rộng 60 x cao 90 (cm) Chất liệu: inox 304, chân có bánh xe di chuyển chắc chắn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 39 | Tủ lạnh Inverter 520 Lít Dung tích trong từ 400lít - 550 lít Tủ 2 cánh Kiểu tủ lạnh: Ngăn đá dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Khay suất khẩu phần ăn của hs Loại khay: Khay cơm inox văn phòng, khay cơm công nghiệp Kích thước: 36x28x3cm Chất liệu: inox 304 cao cấp bền đẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Cái |
| 41 | Chăn tuyết Kích thước (150 x 200)cm, Mẫu mã: nhiều họa tiết ngẫu nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 42 | Tủ để dép Kích thước: D3.2m x 0.3m Chất liệu gỗ công nghiệp đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, Cấu tạo: Tủ chia làm 6 ngăn để tối đa 65 đôi giầy học sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 43 | Máy trợ giảng Công suất: 45W Tần số hoạt động :CH-A 180Mhz, kênh CH-B 260MHz Khoảng cách thu phát :50m Đặc điểm: Màu Trắng với 3 micro: 1mic cầm tay không dây, 1 mic cài cổ áo và 1mic cài sau đầu, có thể sử dụng để thuyết trình trong khoảng 2 - 4 tiếng mới phải sạc lại bình Nguồn cấp: 220V 50Hz hoặc nguồn 12V DC Kích thước (mm): 180 x 300 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 44 | Bàn ghế làm việc Chất liệu: gỗ công nghiệp, mặt bàn veneer cao cấp Kích thước bàn : 1600*800*760 (mm). Cấu tạo: Có 3 ngăn kéo tủ. Chân bàn kết hợp 1ngăn tủ,1 ngăn mở. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Thùng để rác đạp chân Kích thước: 34.5x34x44cm Chất liệu: nhựa PP, Dung tích 20 lít. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 46 | Tủ hồ sơ Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm Chất liệu: Tủ sắt được sơn tĩnh điện màu trắng S26. Tay nắm âm màu cam nổi bật. Cấu tạo: Tủ thiết kế 2 khoang để tài liệu Khoang trên cánh kính lùa khóa ngắn, có 2 đợt di động chi thành 3 tầng. Khoang dưới cánh sắt mở, dùng khóa locker ngăn bằng 1 vách ngăn dọc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 47 | Điều hòa 2 chiều Inverter 9.000BTU Loại máy: Điều hòa hai chiều Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất: 9000 BTU Tấm lọcNanoe-G Chế độ lọcKháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩm Công nghệ làm lạnh nhanhFast Cool Tính năngChế độ ngủ đêm tự điều chỉnh nhiệt độ, Hẹn giờ bật tắt máy, Hoạt động siêu êm, Chức năng hút ẩm Sử dụng gaR32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Máy tính Chip vi sử lý i3/ Intel® H410 Express Chipset Bộ nhớ trong Ram 4G DDR IV Ổ lưu trữ HDD/ SSD 240G sata Bàn phím chuột Màn hình tối thiểu 19inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Máy in laser đen trắng đảo mặt Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Có Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI Dùng mực: Cartridge 057: 3.100 trang (Theo máy: 3.100 trang), Cartridge 057H: 10.000 trang Lượng bản in khuyến nghị hàng tháng: 750 - 4.000 trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 51 | Giường nghỉ Kích thước L2000 x W1200. Chất liệu: Gỗ tự nhiên, kèm chiếu. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 52 | Biển: Đảng Cộng sản việt Nam Quang Vinh Muôn Năm. Kích thước: cao 60cm, dày 3,5 cm Chất liệu mika, chữ nổi màu vàng gương, khung nhôm viền quanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | M2 |
| 53 | Bảng từ xanh chống lóa Kích thước: H1230xL3600 Chất liệu: Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromét theo tiêu chuẩn JIS G3312. Kẻ ô vuông 50x50mm. Công dụng làm bảng viết phấn, chống lóa. Hít nam châm. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 54 | Lịch Công tác Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Bảng Công văn đến/ đi Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox, có kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Bảng nội quy giáo viên Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Bảng đăng kí giảng dạy Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 58 | Bảng theo dõi thi đua cán bộ giáo viên Kích thước: 160x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Bảng theo dõi thi đua các lớp Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 60 | Bảng chấm công Kích thước: 160x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Thời khóa biểu Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Bảng theo dõi sĩ số các lớp Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Rèm cửa Chất liệu: nhung, may rèm kiểu chiết múi,độ chun2,5 lần( bao gồm phụ kiện). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | M2 |
| 64 | Bộ sao vàng búa liềm: Kích thước: 30-40Cm Chất liệu: mika màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Bục phát biểu Kích thước: R800 x S600 x C1200 mm. Chất liệu: Gỗ tự nhiên, có trang trí họa tiết. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Loa treo tường Công suất 40W - Kích thước củ loa: 6 inch - Tần số hoạt động: 90Hz – 20kHz - Power Tappings: 5/10/20/40W/8Ω - Điện áp: 70V/100V - Độ nhạy(1m/1w): 91dB - Tần số hoạt động: 90Hz - 20KHz - Vật liệu: ABS + Thép chống gỉ - Kích thước: 195*213*310mm - Trọng lượng: 3.8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 67 | Amply liền mixer Nguồn điện: AC220V F85 240V / 50 ~ 60Hz - Công suất: 120W - Đáp ứng tần số: 60Hz ~ 18KHz - Chế độ đầu ra: Đầu ra điện trở không đổi 4 ~ 16ohms (Ω), đầu ra điện áp không đổi 70V / 100V - Đầu ra phụ trợ: 600ohms (Ω) / 1V (0dBV) - Đầu vào MIC: 600ohms (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng - Đầu vào đường truyền: 10Kohms (Ω), 250mV (-10dBV), không cân bằng - Độ méo: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Micro cổ ngỗng Loại micro: điện động - Tính định hướng: đa hướng - Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz - Độ nhạy (± 2dB): -38 dB - Chiều dài micro: 420 mm - Trở kháng đầu ra: 75-Balanced - Tỉ lệ S/N: 65dB - Cường độ âm thanh tối đa: 123dB - Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V - Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly - Kích thước micro: 126x150x39 mm - Trọng lượng: 0.67kg - Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm - Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen - Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu - Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 69 | Phụ kiện lắp đặt loa Bao gồm: dây loa, ống ghen… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Ghế phòng họp Ghế hội trường, Kích thước: W430 x D530 x H100 mm Chất liệu: gỗ tự nhiên thuộc loại ghế chân tĩnh với kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 71 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiều Kiểu máy:Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất:18000 BTU Chế độ lọcKháng khuẩn Công nghệ làm lạnh nhanhPowerful Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 73 | Smart Tivi 50 inch Loại tiviSmart Tivi Kích thước màn hình50 inch Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px) BluetoothCó Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng AVCổng Composite Cổng HDMI3 cổng Cổng USB2 cổng Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Phụ kiện lắp tivi Bao gồm: giá treo tivi, ống ghen, dây điên… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiều Kiểu máy:Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất:18000 BTU Chế độ lọcKháng khuẩn Công nghệ làm lạnh nhanhPowerful Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng gaR32 Bảo hành 24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 76 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiều Kiểu máy:Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất:18000 BTU Chế độ lọcKháng khuẩn Công nghệ làm lạnh nhanhPowerful Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 78 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Tai nghe phòng tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 80 | Nội quy phòng tin Kích thước: 80x100 (cm). Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Bàn ghế giáo viên Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ cao cấp. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Loa phòng tin: Chuẩn âm thanh 2.1 Tổng công suất loa 46W CS loa siêu trầm/ vệ tinh 20W+26W (13Wx2) Tần số đáp ứng 35 - 20 000Hz Điều khiển từ xa Không Cổng tín hiệu vào 2RCA Kích thước Subwoofer 323 x 165 x 247 mm Satellites 102 x 78 x 157 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Phông hội trường Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi,độ chun2,5 lần( bao gồm phụ kiện). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | M2 |
| 84 | Bộ sao vàng búa liềm Kích thước: 30-40Cm Chất liệu: mika màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Biển: Đảng Cộng sản việt Nam Quang Vinh Muôn Năm. Kích thước: cao 60cm, dày 3,5cm Chất liệu mika, chữ nổi màu vàng gương, khung nhôm viền quanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | M2 |
| 86 | Ảnh Mác LeNin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 87 | Biểu tượng Công Đoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 88 | Biểu tượng Giáo Dục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 89 | Biểu tượng Phụ nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Bục sân khấu Kích thước: D5.5xR2.4xC0.3m Chất liệu: gỗ MDF Gia lai sơn phủ bóng, bọc nỉ đỏ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Loa treo tường '- 12″ Two-Way, Bass-Reflex - Công suất (Liên tục/Chương trình/Tối đa) : 450 W / 900 W / 1800 W - Củ loa: 1 x 30 cm (12 inch) - Voice coil: 56 mm (2.2 inch) - Dải tần số : 63 Hz – 20 kHz - Góc phủ âm (H x V): 80° x 60° - SPL tối đa: 133 dB - Trở kháng: 8 Ohm - Đầu vào: 2 x Neutrik - Kích thước (H x W x D) : 721 mm x 395 mm x 437 mm - Trọng lượng : 17.8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 92 | Cục đẩy công suất - Số kênh: 2 - Công suất: 2Ω: 3200W x 3200W 4Ω: 2100W x 2100W 8Ω: 1100W x 1100W - Bridge mono: 8Ω: 4200W. - Công nghệ: Class AB. - Mạch bảo vệ khi có lỗi DC quá tải, nhiệt độ tăng. - Đáp ứng tần số: 20Hz+20kHz. - S/N: >95dB. - Trở kháng đầu vào (Baland/Unbaland): 20KΩ/10KΩ. - Độ méo: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 93 | Thiết bị xử lý âm thanh ( chống hú rít, hát karaoke chuyên nghiệp) ' '- Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz - Vang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000Hz - Vang cân bằng tham số: 3 phần - Tiếng vang mức độ: 0 đến 100% - Vang mức độ âm thanh trực tiếp: 0 đến 100% - Tiêng vang trước chậm trễ: 0 " 500ms - Echo tổng số chậm trễ trước: 0 " 500ms - Tiếng vang kênh phải chậm trễ: 0-50% (so với các kênh tiếng vang thời gian chậm trễ bên trái) - Giao diện đầu ra âm thanh tương tự: 6 kênh (XLR cái) - Giao diện đầu vào micro tương tự: 3 kênh (6,35mm) - Giao diện đầu vào tương tự âm thanh: Kênh 2/4 (RCA) - Giao diện điều khiển kỹ thuật số : RS232 sang USB - Nút : 12 nút - Núm : 3 núm điều chỉnh âm lượng, 1 núm điều chỉnh thông số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 94 | Bàn mixer '- 8 +2 kích thước khung kênh - Tích hợp bộ vi xử lý 24 bit Lexicon kỹ thuật số hiệu ứng 32 thiết lập ngoại hối - Tap Tempo và FX thiết lập chức năng lưu trữ - 1 FX gửi trên mỗi kênh - 1 cấu hình xe buýt phụ trợ - XLR-type và ¼ “kim loại jack cắm kết nối ổ cắm RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục - 3-ban EQ với một trung quét trên đơn đầu vào - 3-band EQ đầu vào stereo - TRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào mono - Mười phân đoạn LED đầu ra đo - Hệ thống đơn trực quan và toàn diện - Đầu ra tai nghe - Dễ dàng rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 95 | Micro không dây - Model: AC-2060 - Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz - Chất liệu vỏ: hợp kim + nhựa - Tần số đáp ứng: UHF 740MHz - 790MHz - Sai lệch tần số: ± 0.005% - Độ nhạy:-107dBm - Tần số; 100Hz – 200KHz - Độ Nhạy; 225dB - Màn hình hiển thị LCD - Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh - Phạm vị thu sóng đến trên 100m - Nguồn điện: 2 chiếc pin AA - Tuổi thọ của bột: 10 giờ ở công suất bình thường, 12 giờ ở công suất thấp - Full box gồm có: 2 micro không dây ( set được 200 tần số) , 01 đầu thu , 2 chống lăn cho tay micro, 4 ăng ten, dây nguồn , dây đầu 6 ly sử dụng cho đầu thu - Kích thước; 420 x 200 x 40mm - Trọng lượng; 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 96 | Micro cổ ngỗng '- Loại micro: điện động - Tính định hướng: đa hướng - Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz - Độ nhạy (± 2dB): -38 dB - Chiều dài micro: 420 mm - Trở kháng đầu ra: 75-Balanced - Tỉ lệ S/N: 65dB - Cường độ âm thanh tối đa: 123dB - Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V - Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly - Kích thước micro: 126x150x39 mm - Trọng lượng: 0.67kg - Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm - Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen - Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu - Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Bộ quản lý nguồn điện '- Nguồn điện: 220V/ 50Hz. - Ổ cắm: 8 tự động (3 chân). - Chế độ: 2 ( tự dộng + không tự động) - Màn hiển thị: 1 led - Thời gian đợi :1s - Kích thước: 4.5cm x 42.5cm x 26cm. - Trọng lượng: 3700g. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Phụ kiện lắp đặt Bao gồm: Tủ âm thanh 12U. Rắc đực cái, ''Giắc Neutrik, dây loa chuyên dụng, giá treo, dây điện, ống ghen…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiều Kiểu máy:Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất:18000 BTU Chế độ lọcKháng khuẩn Công nghệ làm lạnh nhanhPowerful Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 100 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Máy chiếu đa năng Công nghệ hiển thị : Texas Instruments DLP® 0.55" DMD. Cường độ sáng: 3800 ANSI Lumens. Độ phân giải thực: 'XGA (1024x768). Hỗ trợ độ phân giải tối đa: WUXGA (1920x1200). Độ tương phản: 30.000 : 1. Tuổi thọ bóng đèn: Bright: 8.000 giờ ; ECO: 10.000 giờ ; Dynamic: 15.000 giờ. Khoảng cách trình chiếu: Từ 1.2m đến 12.0m. Zoom Optical: 1.1X. Zoom Digital: 0.8X - 2.0X. Tỷ lệ khung hình hiển thị: 4:3, 16:9, Auto, Native. Chỉnh vuông hình : '+/- 40° theo chiều dọc. Số màu hiển thị : 1.07 tỷ màu. Độ ồn: 26dB (Eco mode). Cổng kết nối: VGA x 1, HDMI x 2, S-Video x 1, 3.5mm Audio x 1,VGA x 1, 3.5mm Audio x 1, RS232 x 1, USB TypeA x 1. Kích thước máy chiếu: 236 x 313 x 107 (mm). Trọng lượng: 2.6 kg. Phụ kiện theo kèm: Dây nguồn x 1, Cáp VGA 1,8m x1, Pin+ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 102 | Màn chiếu treo tường DALITE P84WS (84” x 84”) - 120'' Model P84WS Kích thước màn chiếu 120 inch Tỉ lệ 1:1 Kích thước 2m13x2m13 Chất liệu Vải màn chất lượng cao Matte white Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 103 | Bàn máy tính Kích thước:60cm (chiều rộng) x 50cm (chiều sâu) x 75cm (chiều cao) hoặc đặt hàng theo yêu cầu Cấu tạo: thiết kế chắc chắn với khung sắt và xe để case máy tính. Sản phẩm thích hợp cho các phòng máy tính trường học đòi hỏi độ bền của sản phẩm cao.. Ghế gập bọc da. 1 bàn 2 ghế. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 104 | Máy tính ' Chip vi sử lý i3/ Intel® H410 Express Chipset Bộ nhớ trong Ram 4G DDR IV Ổ lưu trữ HDD/ SSD 240G sata Bàn phím chuột Màn hình tối thiểu 19inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 105 | Bàn thủ thư: Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp Cấu tạo: bàn có hộc gỗ treo. Có kệ để CPU và khay để bàn phím. Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng, Ghế xoay cần hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 106 | Mục lục quay (như hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 107 | Giá sách hình trụ Kích thước: ĐK 80cm, Cao 120cm. Chất liệu: làm bằng gỗ MDF Gia Lai, sơn màu phủ PU bóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 108 | Tủ sách tiếng anh Kích thước: Dài 2m x cao 1.5m x sâu 0.3m. Chất liệu gỗ công nghiệp Màu sắc: Đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 109 | Tủ sách mới Kích thước Dài 2m x cao 1.5m x sâu 0.3m. Chất liệu gỗ công nghiệp Màu sắc: Vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 110 | Giá thư viện hình trụ xoay Quy cách: làm bằng gỗ MDF Gia Lai, sơn màu phủ PU bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 111 | Bảng công tác thư viện Kích thước 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox.. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 112 | Biển tìm sách theo mã màu Kích thước 40x60 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox.. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 113 | Biên lịch mượn trả sách thư viện Kích thước 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox.. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 114 | Nội quy thư viện Kích thước 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox.. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 115 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiều Kiểu máy:Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất:18000 BTU Chế độ lọcKháng khuẩn Công nghệ làm lạnh nhanhPowerful Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 116 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 117 | Vẽ tranh tường phòng thư viện Diện tích 1 tường 25.2m2 + 2 tường 29m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2 | M2 |
| 118 | Điều hòa Inverter 1 chiều 9000BTU (1HP) Loại máy: Điều hòa một chiều Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất: 9200 BTU CÔNG NGHỆ Tấm lọcPlasma, TẤM VI LỌC 3M Chế độ lọc: Kháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩm Công nghệ làm lạnh nhanh: Có Tính năngTự khởi động lại khi có điện, Chức năng tự làm sạch, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Điều khiển bằng điện thoại, Có Wifi Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 119 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 120 | Rèm cửa đi Kích thước: 2.7 m* 1.2m x 25 cửa Chất liệu: Vải rủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m2 |
| 121 | Rèm cửa sổ Kích thước: 1.8m * 1.2m x 54 Cửa Chất liệu: Rèm cầu vồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,64 | m2 |
| 122 | Rèm phòng y tế cửa đi Kích thước: 1 cửa x 2.7m*1.2m Màu sắc: màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 123 | Rèm phòng y tế cửa sổ Kích thước: 4 cửa x 1.8m x1.2m Màu sắc: màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 124 | Loa hội trường - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1600 W / 3200 W / 6400 W - Tần số đáp ứng (± 3 dB): 42 Hz – 19kHz - Dải tần số (-10 dB): 34 Hz-20kHz - Mô hình phủ âm: 90° x 50° - SPL tối đa: 136 dB - Độ nhạy (1W / 1m): 98 dB - Trở kháng: 4 Ω - Kết nối đầu vào: TWO NL4 - Chế độ hoạt động: Full Range / Bi-Amp - Kích thước (H x W x D): 1066 mm x 568 mm x 573 mm - Trọng lượng: 51 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 125 | Loa sub - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1000 W / 2000 W / 4000 W - Dải tần số (mật độ 10 dB): 35 Hz-250 Hz - Tần số đáp ứng (± 3 dB): 40 Hz-120 Hz - Độ nhạy (1W / 1m): 96 dB - SPL tối đa: 132 dB - Trở kháng: 8 Ω - Kết nối đầu vào: TWO NL4 - Kích thước (H x W x D): 558 mm x 568 mm x 718 mm - Trọng lượng: 45 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 126 | Cục đẩy công suất - Số kênh: 2 - Công suất: 2Ω: 3200W x 3200W 4Ω: 2100W x 2100W 8Ω: 1100W x 1100W - Bridge mono: 8Ω: 4200W. - Công nghệ: Class AB. - Mạch bảo vệ khi có lỗi DC quá tải, nhiệt độ tăng. - Đáp ứng tần số: 20Hz+20kHz. - S/N: >95dB. - Trở kháng đầu vào (Baland/Unbaland): 20KΩ/10KΩ. - Độ méo: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 127 | Thiết bị xử lý âm thanh ( chống hú rít, hát karaoke chuyên nghiệp) - Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz - Vang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000Hz - Vang cân bằng tham số: 3 phần - Tiếng vang mức độ: 0 đến 100% - Vang mức độ âm thanh trực tiếp: 0 đến 100% - Tiêng vang trước chậm trễ: 0 " 500ms - Echo tổng số chậm trễ trước: 0 " 500ms - Tiếng vang kênh phải chậm trễ: 0-50% (so với các kênh tiếng vang thời gian chậm trễ bên trái) - Giao diện đầu ra âm thanh tương tự: 6 kênh (XLR cái) - Giao diện đầu vào micro tương tự: 3 kênh (6,35mm) - Giao diện đầu vào tương tự âm thanh: Kênh 2/4 (RCA) - Giao diện điều khiển kỹ thuật số : RS232 sang USB - Nút : 12 nút - Núm : 3 núm điều chỉnh âm lượng, 1 núm điều chỉnh thông số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 128 | Bàn mixer - 8 +2 kích thước khung kênh - Tích hợp bộ vi xử lý 24 bit Lexicon kỹ thuật số hiệu ứng 32 thiết lập ngoại hối - Tap Tempo và FX thiết lập chức năng lưu trữ - 1 FX gửi trên mỗi kênh - 1 cấu hình xe buýt phụ trợ - XLR-type và ¼ “kim loại jack cắm kết nối ổ cắm RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục - 3-ban EQ với một trung quét trên đơn đầu vào - 3-band EQ đầu vào stereo - TRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào mono - Mười phân đoạn LED đầu ra đo - Hệ thống đơn trực quan và toàn diện - Đầu ra tai nghe - Dễ dàng rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 129 | Micro không dây ( 1 bộ thu gồm 4 tay micro không dây cầm tay) - Loại: 4 Tay mic/4 Màn hình điều khiển độc lập - Dải tần số: 600-900MHz - Hiển thị mức âm thanh / mức RF độc đáo Hiển thị điện áp pin phù hợp với tần số hồng ngoại - Tần số ổn định: ± 0002% - Núm điều chỉnh độ lợi đầu nhận giọng nói: – 20dB ~ + 35dB - Độ lệch điều chế tối đa FM: ± 45 KHz RF. - Công suất đầu ra RF: cao 10mW / thấp 5mW - Sóng hài cao: thấp hơn 60dB - 2 pin AA có thể sử dụng liên tục trong khoảng 8 giờ - Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz - Chất liệu vỏ: hợp kim + nhựa - Màn hình hiển thị LCDênh - Phạm vị thu sóng đến trên 100m - Nguồn điện: 2 chiếc pin AA - Kích thước; 420 x 200 x 40mm - Trọng lượng; 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Bộ quản lý nguồn điện - Nguồn điện: 220V/ 50Hz. - Ổ cắm: 8 tự động (3 chân). - Chế độ: 2 ( tự dộng + không tự động) - Màn hiển thị: 1 led - Thời gian đợi :1s - Kích thước: 4.5cm x 42.5cm x 26cm. - Trọng lượng: 3700g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 131 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống loa: Bao gồm: Tủ 12U, bánh xe di động, dây loa chuyên dụng, rắc cắm….. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Điều hòa phòng ngủ bán trú học sinh Điều hòa Inverter 1 chiều 9000BTU (1HP) Loại máy: Điều hòa một chiều Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất: 9200 BTU CÔNG NGHỆ Tấm lọcPlasma, TẤM VI LỌC 3M Chế độ lọc: Kháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩm Công nghệ làm lạnh nhanh: Có Tính năngTự khởi động lại khi có điện, Chức năng tự làm sạch, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Điều khiển bằng điện thoại, Có Wifi Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 133 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 134 | Quạt tường các phòng chức năng: QUẠT TREO TƯỜNG Loại quạt mát:Quạt treo tường Công suất:50W Tốc độ gió và điều khiển3 mức tốc độ gió, Điều khiển từ xa Đặc điểm nổi bậtTính năng hẹn giờ tiện dụng, Remote điều khiển từ xa thông minh, 3 cánh Thời gian bảo hành12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 135 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiều Kiểu máy:Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất:18000 BTU Chế độ lọcKháng khuẩn Công nghệ làm lạnh nhanhPowerful Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 136 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao Cân trọng lượng: Từ 0.5kg - 120kg Đo chiều cao: Từ 70cm - 190cm. Kích thước bàn cân: 28cm x 38cm Kích thước cả cân: 95cm x 30cm x 29cm Trọng lượng 15kg Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 138 | Máy Đo Huyết Áp Máy được đeo ở vị trí cổ tay (chỗ đeo đồng hồ) nên thao tác sử dụng rất đơn giản. Kết nối bluetooth với điện thoại di động giúp theo dõi kết quả huyết áp rất tiện lợi. Công nghệ Intellisense thế hệ thứ ba mới nhất 2020 , tự động hoàn toàn: cảm biến bắt mạch máu chính xác hơn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Nhiệt kế hồng ngoại đo Trán Kiểm tra nhiệt độ cơ thể vùng trán Cho kết quả chính xác trong 1s Đo được nhiệt độ môi trường, vật thể Bộ nhớ 30 lần kèm theo Tầm đo rộng từ 0-100 độ C Chuyển đổi giữa độ C – F Sai số +- 0,2 độ C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 140 | Nhiệt kế thủy ngân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 141 | Nẹp gỗ Bộ gồm 10 thanh chất liệu gỗ tự nhiên - Quy cách: Bộ gồm 10 thanh - Chiều rộng các thanh: 5.5cm - Chiều dài các thanh: + Thanh 1: 21 cm + Thanh 2: 29 cm + Thanh 3: 34.5 cm + Thanh 4: 40 cm + Thanh 5: 45 cm + Thanh 6: 50 cm + Thanh 7: 59 cm + Thanh 8: 69 cm + Thanh 9: 79 cm + Thanh 10: 117 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 142 | Khay đựng dụng cụ đa năng inox: KT DxRxC = 30x20x5 (cm) Chất liệu inox 201 hoặc 304. Có 4 lọ tròn, 5 lỗ giá đỡ ống nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 143 | Khay hạt đậu và Hũ inox đựng dụng cụ y tế Kích cỡ size Vừa (hũ size 8cm, khay size 20cm) Chất liệu: inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 144 | Biển nội quy PCCC và tiêu lệnh PCCC Kích thước: : 32×44 (cm) Chất liệu: mica 2mm, in decal PP bồi ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 145 | Cấm hút thuốc Kích thước: : 18×40 (cm) Chất liệu: mica 2mm, in decal PP bồi ngược, in song ngữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 146 | Cấm lửa Kích thước: 18×40 (cm) Chất liệu: mica 2mm, in decal PP bồi ngược, in song ngữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 147 | Non Sông Việt Nam (trước sảnh) Kích thước: 11.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 148 | Thi đua xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực (bên phải) Kích thước: dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 149 | Trường học Xanh sạch đẹp an toàn (Trái) Kích thước: dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 150 | Bảng tin ngoài trời: Kích thước: 1200x3000 (cm) Bề mặt gồm 2 phần: 1 phần là bảng từ xanh viết phấn, sử dụng nam châm. Mặt còn lại là phần ghim nỉ được giúp giữ giấy tờ, thông báo chắc chắn nhờ các đinh ghim. Chân bảng bằng thép sơn tĩnh điện màu trắng được khoan giữ cố định tạo nên độ an toàn và không bị lung lay dù gặp dông bão. Khung bảng được làm bằng thép mạ kẽm phủ Anumium tạo sự chắc chắn. Bảng có mái che, có kính lùa có khóa tạo nên sự thuận tiện trong việc bảo vệ, che chắn cho các thông báo của bạn tránh ảnh hưởng của thời tiết và các tác động bên ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 151 | Thùng rác to: Kích thước (mm): 575 x 480 x H 930 Nguyên liệu: HDPE Màu sắc: Xanh rêu Dung tích: 120 lít, có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi