Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543086-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210464678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 08:55:00 đến ngày 2021-05-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,139,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng Phần xây lắp
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,273 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,3064 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9548 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4265 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,085 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,085 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,214 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II - Ép âm (NC+M)x1,05 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 1 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 100m3
13 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,5558 1m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4315 100m2
15 Bê tông lót móng rộng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,416 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,938 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5099 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7974 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2891 tấn
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2492 100m2
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4924 100m2
23 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4508 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4844 100m2
25 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6109 m3
26 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5321 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8306 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4164 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5357 m3
31 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,652 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7992 100m3
33 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5384 100m3
34 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2501 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0494 100m2
36 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 m3
37 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3655 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1344 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
40 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4958 m3
41 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,538 m2
42 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,538 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,59 m2
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,36 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,898 m2
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0535 tấn
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6406 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cấu kiện
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cấu kiện
52 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1603 10 tấn/1km
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9307 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,135 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3721 tấn
56 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,781 100m2
57 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5031 m3
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0417 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5463 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1381 tấn
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7534 100m2
62 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2584 m3
63 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,868 100m2
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7137 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0498 tấn
66 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,1662 m3
67 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0217 100m2
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2612 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6986 tấn
70 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5668 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,8954 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,285 m3
73 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0012 m3
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3337 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0221 m3
76 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8714 m3
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8729 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7203 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5874 m3
80 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0759 100m2
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
83 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4576 m3
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4601 tấn
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,926 m3
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,2508 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,04 m2
90 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2208 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,439 1m2
92 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,221 tấn
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4233 100m2
95 Ke chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.712 cái
96 Tôn úp nóc rộng 40 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,02 m
97 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
98 Nắp cửa thang bằng tôn dày 0,8 mm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
99 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5808 m3
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
103 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m2
104 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2256 m3
105 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,8956 m2
106 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,76 m2
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6456 m2
108 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 100m2
109 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2386 m3
110 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3391 m3
111 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3468 m3
112 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 100m2
113 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5969 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4157 tấn
115 Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5366 m3
116 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7028 m3
117 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2964 1m3
118 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m2
119 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1482 m3
120 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0034 m3
121 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0871 100m3
122 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3402 m3
123 Cửa đi nhựa lõi thép mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,9835 m2
124 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bô.
125 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
126 Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,664 m2
127 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
128 Vách kính cố định nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4 m2
129 Phụ kiện cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
130 Cộng thêm giá kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,4 m2
131 Vách ngăn Composite tiểu nam, tiểu nữ, WC (Compact HPL dầy 18mm phụ kiện INOX 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,854 m2
132 Gia công hoa sắt cửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,937 tấn
133 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,8 m2
134 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3568 tấn
135 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,355 m2
136 Gia công lan can cầu thang thép inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2322 tấn
137 Trụ chân thang gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
138 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,96 m
139 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,164 m2
140 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,8308 m2
141 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 882,6208 m2
142 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 843,4504 m2
143 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,7211 m2
144 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,0385 m2
145 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6852 m2
146 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9484 m2
147 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5128 m2
148 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553,94 m
149 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 707,9354 m2
150 Ốp chân bục giảng gạch 600x600m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,44 m2
151 Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,2776 m2
152 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,655 m2
153 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8597 m2
154 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,3725 m2
155 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0665 m2
156 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,61 m
157 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.933,173 m2
158 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.417,556 m2
159 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.374,6311 m2
160 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.016,087 m2
161 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,68 100m2
162 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,329 1m3
163 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,443 m3
164 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3289 100m3
165 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1814 100m2
166 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0871 m3
167 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,561 m3
168 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,798 m3
169 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,064 m2
170 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9734 m2
171 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3438 m3
172 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2748 100m2
173 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5829 tấn
174 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 1cấu kiện
B Phần điện Chống sét
1 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
5 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
10 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 hộp
11 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150 A - 10KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A - 10KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 63A - 10KVA: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
15 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
18 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ Công tơ 3 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt cầu chì 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt đèn tín hiệu ( Đỏ, Xanh, Vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Thanh cái đồng 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
25 Tủ điện 500x300x150mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Tủ điện 400x300x150mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt tủ điện hợp bộ âm tường 6 MODULE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 860 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
42 Băng cách điện PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
43 Dây HDMI dài 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 dây
44 Lắp đặt máy biến dòng 500/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1m3
46 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cọc
47 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m3
49 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
50 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
52 Bật thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
53 Bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
55 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Đệm chì lá 40x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
C Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
4 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Lắp đặt T ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Lắp đặt van PPR, ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt van 2 chiều PPR, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp van 1 chiều nhựa PPR, d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
17 Kép D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
18 Nút bịt D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
19 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
46 Lắp đặt phễu thu sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
47 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
51 Bịt ống D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Bịt ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Bịt ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
56 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
57 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
61 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
63 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
65 Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.7m3/h; H=36m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
66 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
D Phần mạng dữ lệu
1 Lắp đặt module và card cho thiết bị chuyển mạch thuộc dòng IP/ATM Switch. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Thiết bị
2 Switch 16 cổng (TP-Link TL-SG1016DE 16-port 10/100/1000Mbps) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Thiết bị
3 Lắp đặt Thiết bị phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Bộ phát Wifi (TP-Link TL-MR6400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt dây cáp quang 24 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 10 m
6 Cáp đồng quang 24 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
7 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 10 m
8 Cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
9 Ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
10 Lắp đặt ổ cắm chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Ổ cắm
11 Ổ cắm mạng + mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
E Phần chống mối
1 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8192 1m3
2 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,536 1m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,98 1m2
F Hành lang cầu
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1177 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,127 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3062 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2486 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
13 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,107 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9012 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0739 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3483 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3195 tấn
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2078 100m2
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0112 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0557 100m2
22 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 m3
23 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1805 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1061 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2317 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1657 tấn
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3186 100m2
29 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7521 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2006 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1948 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3532 100m2
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4519 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2178 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3681 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9878 m3
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 tấn
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1214 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4858 m3
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3812 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2812 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1064 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7179 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,096 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,872 m2
48 Lát nền, sàn gạch 600x600m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,792 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,792 m2
52 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
53 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,248 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,085 100m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
G Mái che sân khấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,08 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1339 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0013 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7104 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,288 m3
7 Gia công cột bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 tấn
8 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7064 tấn
9 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1565 tấn
11 Bu lông M20 L=1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
12 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 cái
13 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7145 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,4796 1m2
16 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,921 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,093 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,715 tấn
19 Lợp mái che tường bằng APU 11 sóng, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2624 100m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn AC 11 sóng, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,437 100m2
21 Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,06 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
23 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Cầu chắn rác INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Đai giữ ống D90 Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
H Sân, bồn hoa, hố trồng cây
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6252 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,95 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 8km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0466 100m3
4 Đào san đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8389 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤ 8km- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,839 100m3
6 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5388 1m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0377 100m2
8 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 m3
9 Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3263 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3476 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Gạch thẻ 60x240, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8548 m2
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,675 m3
13 Rải ni long lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,135 100m2
14 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,025 m3
15 Lát nền, sàn - gạch Hạ long KT 500x500, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 413,5 m2
I Mái che sân rửa nhà chức năng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8975 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0491 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4975 m3
7 Gia công cột bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2187 tấn
8 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2259 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 tấn
10 Gia công vì kèo thép ống (hộp, vuông, tròn) khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1773 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
12 Bu lông M18 L=1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
13 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
14 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3245 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,0106 1m2
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1973 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3245 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn AC 11 sóng, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m2
20 Tôn làm máng khổ 600mm đày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
21 Lát nền, sàn gạch 400x400mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3 m2
J Nhà đặt trạm bơm cấp nước chữa cháy
1 Gia công cột bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0429 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
3 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0469 tấn
4 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4314 1m2
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn AC 11 sóng, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 100m2
9 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 tấn
10 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tôn múi bưng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
K Cột điện ly tâm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
5 Vận chuyển cột điện từ nhà máy đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
6 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
L Thiết bị
1 Mỗi ngày đến trường là một ngày vui
Kích thước: 3m x 0.3m,
Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
2 10 điều văn minh trong giao tiếp của học sinh + 5 nhiệm vụ của học sinh tiểu học Kích thước 1m x0.8m. Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong gia cố treo lắp trụ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
3 Nội quy lớp học Kích thước: 1x0.8m Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox Nội dung theo yêu cầu của nhà trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
4 Dạy tốt và Học Tốt Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
5 Biển tên các lớp học Kết cấu: Biển 2 mặt, song ngữ, gắn tường chắc chắn Có thể thay đổi tên các lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
6 Điều hòa Inverter 1 chiều 9000BTU (1HP) Loại máy: Điều hòa một chiều Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất: 9200 BTU Tấm lọcPlasma, TẤM VI LỌC 3M Chế độ lọc: Kháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩm Công nghệ làm lạnh nhanh: Có Tính năng: Tự khởi động lại khi có điện, Chức năng tự làm sạch, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Điều khiển bằng điện thoại, Có Wifi Sử dụng ga R32 Bảo hành24 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
7 Phụ kiện lắp đặt điều hòa Gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
8 Tủ úp cốc Kích thước:D60xC100xS25cm Tiêu chuẩn:Bộ giáo dục và đào tạo Chất liệu:Inox cao cấp Độ tuổi: 2 - 5 tuổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
9 Cốc inox uống nước học sinh Chất liệu inox 304 Kích thước: đường kính 7cm, cao 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 Cái
10 Máy chiếu đa năng Công nghệ hiển thị : Texas Instruments DLP® 0.55" DMD. Cường độ sáng: 3800 ANSI Lumens. Độ phân giải thực: 'XGA (1024x768). Hỗ trợ độ phân giải tối đa: WUXGA (1920x1200). Độ tương phản: 30.000 : 1. Tuổi thọ bóng đèn: Bright: 8.000 giờ ; ECO: 10.000 giờ ; Dynamic: 15.000 giờ. Khoảng cách trình chiếu: Từ 1.2m đến 12.0m. Zoom Optical: 1.1X. Zoom Digital: 0.8X - 2.0X. Tỷ lệ khung hình hiển thị: 4:3, 16:9, Auto, Native. Chỉnh vuông hình : '+/- 40° theo chiều dọc. Số màu hiển thị : 1.07 tỷ màu. Độ ồn: 26dB (Eco mode). Cổng kết nối: VGA x 1, HDMI x 2, S-Video x 1, 3.5mm Audio x 1,VGA x 1, 3.5mm Audio x 1, RS232 x 1, USB TypeA x 1. Kích thước máy chiếu: 236 x 313 x 107 (mm). Trọng lượng: 2.6 kg. Phụ kiện theo kèm: Dây nguồn x 1, Cáp VGA 1,8m x1, Pin+ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
11 Tủ nhỏ để thiết bị của giáo viên: Kích thước: W915xD400xH1200 (mm) Chất liệu: tủ sắt sơn tĩnh điện màu trắng S26, tay nắm âm màu cam. Cấu tạo: tủ 2 khoang, khoang trên không cánh, khoang dưới 2 cánh sắt mở có 1 đợt di động chia làm 2 tầng để tài liệu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
12 Thùng để rác đạp chân Kích thước: 34.5x34x44cm Chất liệu: nhựa PP Dung tích: 20 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
13 Rèm cửa sổ: 54 cửa sổ Kích thước: 1.8x1.2m Chất liệu: rèm vải rủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,64 M2
14 Bàn ghế học sinh bán trú Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên ghép thanh mặt chống thấm, chống mối mọt, ẩm mốc.. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 Bộ
15 Bàn ghế giáo viên Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên ghép thanh mặt chống thấm, chống mối mọt, ẩm mốc.. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
16 Bảng từ xanh kèm bảng phụ kéo trượt trên ray Bao gồm: -2 bảng xanh kích thước 3.6mx 1,2m có kẻ 4 ly , 1 bảng gắn cố định trên tường, 1 bảng di chuyển trên ray trượt. - 1 bảng trắng Hàn Quốc kích thước 0,9x 1,2m có kẻ ô 5 x 5cm gắn cố định trên tường Bề mặt bảng màu xanh viết phấn từ tính, chống lóa dễ viết dễ xóa, hít nam châm mạnh. Khung bo xung quanh bảng bằng nhôm chuyên dụng chống rỉ, có bo góc nhựa tránh sắc nhọn,, cốt bảng được làm bằng nhựa chống ẩm, chống cong vênh. Bế mặt trắng viết bút dạ. dễ vệ sinh. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
17 Smart Tivi 50 inch Loại tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình50 inch Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Bluetooth: Có Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
18 Phụ kiện lắp tivi: 'Bao gồm: giá treo tivi, ống ghen, dây điên… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
19 Tủ đựng thiết bị: Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm Chất liệu: Tủ sắt được sơn tĩnh điện màu trắng S26. Tay nắm âm màu cam nổi bật. Cấu tạo: Tủ hồ sơ Tủ thiết kế 2 khoang để tài liệu Khoang trên cánh kính lùa khóa ngắn, có 2 đợt di động chi thành 3 tầng. Khoang dưới 2 cánh sắt mở, dùng khóa locker ngăn bằng 1 vách ngăn dọc. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
20 Bảng Năm điều bác hộ dạy Kích thước: 1.8m x 0.6m Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
21 Bảng "Nội quy nhà bếp" Kích thước: 1x0.8 (m) Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Bảng "Nội quy nhà ăn" Kích thước: 1x0.8 (m) Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 Bảng "Nội quy phòng ngủ" Kích thước: 1x0.8 (m) Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Bảng "Mười nguyên tắc vàng trong chế biến thức ăn" Kích thước: 1x0.8 (m) Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Nội dung theo yêu cầu nhà trường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Biển áp phích 3 phút Kích thước: 1x0.8 (m) Chất liệu kính trong gia cố treo lắp trụ inox. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
26 Biển phòng bếp Mô tả: Song ngữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Biển phòng ăn của học sinh Mô tả: Song ngữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Quạt tường các phòng ăn Loại quạt mát:Quạt treo tường Công suất:50W Tốc độ gió và điều khiển3 mức tốc độ gió, Điều khiển từ xa Đặc điểm nổi bậtTính năng hẹn giờ tiện dụng, Remote điều khiển từ xa thông minh, 3 cánh Thời gian bảo hành12 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
29 Giá treo thực đơn Kích thước: điều chỉnh được từ 72cm đến 125cm Chất liệu: hợp kim nhôm và Inox, chân đế bằng inox hoặc sơn tĩnh điện màu đen Màu: Trắng/đen Trọng lượng : 3,5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
30 Bếp đơn công nghiệp Kích thước: 700x700x450mm. Cấu tạo: 1 bếp đơn. Chất liệu: thân bếp bằng inox, kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt. Van gas có đánh lửa Magneto. Có vòi cấp nước và chân chỉnh chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
31 Tủ nấu cơm ga 70 kg số 1 Kích thước: Dài 101 x sâu 74 x cao 162(cm) Công suất tối đa 70 (kg) gạo 1 lần nấu. Cấu tạo: tủ được thiết kế 2 khoang, 2 cánh bên trong có 14 khay đựng gạo mỗi khay chứa 5 kg gạo/ 1 lần nấu Chất liêu: Vỏ tủ gồm 2 lớp được làm bằng inox không nhiễm từ, ở giữa có lớp bảo ôn cách nhiệt. - Đáy bằng inox 304 dầy 1,2mm - Vỏ bằng inox 201 dầy 0,6mm - Ruột bằng inox 201 dầy 0,8mm - Bộ đốt 7B đánh lửa tự động - 1 Van cấp và 1 van thoát xả đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Nồi công nghiệp 50 lít bằng điện Kích thước lòng trong D400x H420 Cấu tạo: Quai cứng, nắp lật liền. Chân kiềng cao. Van xả đáy phi 32. Nồi 3 lớp inox dày 1 ly. 1 lớp bảo ôn cách nhiệt và 1 lớp dung môi là dầu ăn Công suất nồi:5KW. Điện áp: tủ điện cho nồi sử dụng hệ điện 220v hoặc 380v có chiết áp và hệ thống điều chỉnh om, ủ, tăng giảm nhiệu độ sôi của nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
33 Tủ sấy bát Kích thước: dài 120 x cao 160 x sâu 60 (cm) Tủ được thiết kế 2 cánh kính, bên trong có 10 khay úp bát bằng inox ống tròn, Vỏ tủ bằng inox 2 lớp, ở giữa có lớp bảo ôn cách nhiệt, sấy bằng thanh nhiệt, hệ thống điều khiển bằng khởi động từ, có rơ le tự ngắt khi đạt nhiệt độ mặc định. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
34 Toa, máy hút mùi công nghiệp Kích thước: 3200x1050x500 mm. Làm bằng inox 304 dày 1.0mm. Đột chấn bằng công nghệ CNC. Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá. Có hộp gom mỡ. Có tấm phin lọc mỡ bằng inox dày 0.5mm, dễ vệ sinh, không cần thay thế. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
35 Bàn sơ chế thức ăn Kích thước: D1500 x R800 x C850/950 mm Chất liệu:Toàn bộ bằng Inox 304. Mặt bàn Inox 304 dày 1.0 mm Dưới có song và xương hộp inox chịu lực. 06 chân vuông 38 dày 1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
36 Gía để xoong nồi 5 tầng Kích thước: Dài 200 x cao 200 x sâu 50 (cm) Chất liệu: inox 304. Lan can các tầng bằng hộp 10x20. Kệ chân bằng inox vuống 40 chợi lực cao. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
37 Máy xay thịt công nghiệp Kích thước: 390x190x415 (mm) Chất liệu: vỏ bằng inox, trục bằng thép không rỉ. Công suất động cơ 650W. Sản lượng xay tối đa 80kg thịt/ giờ, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
38 Xe đẩy đồ ăn 2 tầng Kích thước: Dài 100 x rộng 60 x cao 90 (cm) Chất liệu: inox 304, chân có bánh xe di chuyển chắc chắn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
39 Tủ lạnh Inverter 520 Lít Dung tích trong từ 400lít - 550 lít Tủ 2 cánh Kiểu tủ lạnh: Ngăn đá dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
40 Khay suất khẩu phần ăn của hs Loại khay: Khay cơm inox văn phòng, khay cơm công nghiệp Kích thước: 36x28x3cm Chất liệu: inox 304 cao cấp bền đẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 Cái
41 Chăn tuyết Kích thước (150 x 200)cm, Mẫu mã: nhiều họa tiết ngẫu nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Cái
42 Tủ để dép Kích thước: D3.2m x 0.3m Chất liệu gỗ công nghiệp đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, Cấu tạo: Tủ chia làm 6 ngăn để tối đa 65 đôi giầy học sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
43 Máy trợ giảng Công suất: 45W Tần số hoạt động :CH-A 180Mhz, kênh CH-B 260MHz Khoảng cách thu phát :50m Đặc điểm: Màu Trắng với 3 micro: 1mic cầm tay không dây, 1 mic cài cổ áo và 1mic cài sau đầu, có thể sử dụng để thuyết trình trong khoảng 2 - 4 tiếng mới phải sạc lại bình Nguồn cấp: 220V 50Hz hoặc nguồn 12V DC Kích thước (mm): 180 x 300 x 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
44 Bàn ghế làm việc Chất liệu: gỗ công nghiệp, mặt bàn veneer cao cấp Kích thước bàn : 1600*800*760 (mm). Cấu tạo: Có 3 ngăn kéo tủ. Chân bàn kết hợp 1ngăn tủ,1 ngăn mở. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
45 Thùng để rác đạp chân Kích thước: 34.5x34x44cm Chất liệu: nhựa PP, Dung tích 20 lít. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
46 Tủ hồ sơ Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm Chất liệu: Tủ sắt được sơn tĩnh điện màu trắng S26. Tay nắm âm màu cam nổi bật. Cấu tạo: Tủ thiết kế 2 khoang để tài liệu Khoang trên cánh kính lùa khóa ngắn, có 2 đợt di động chi thành 3 tầng. Khoang dưới cánh sắt mở, dùng khóa locker ngăn bằng 1 vách ngăn dọc. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
47 Điều hòa 2 chiều Inverter 9.000BTU Loại máy: Điều hòa hai chiều Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất: 9000 BTU Tấm lọcNanoe-G Chế độ lọcKháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩm Công nghệ làm lạnh nhanhFast Cool Tính năngChế độ ngủ đêm tự điều chỉnh nhiệt độ, Hẹn giờ bật tắt máy, Hoạt động siêu êm, Chức năng hút ẩm Sử dụng gaR32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
48 Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
49 Máy tính Chip vi sử lý i3/ Intel® H410 Express Chipset Bộ nhớ trong Ram 4G DDR IV Ổ lưu trữ HDD/ SSD 240G sata Bàn phím chuột Màn hình tối thiểu 19inch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
50 Máy in laser đen trắng đảo mặt Khổ giấy: A4/A5 In đảo mặt: Có Cổng giao tiếp: USB/ LAN/ WIFI Dùng mực: Cartridge 057: 3.100 trang (Theo máy: 3.100 trang), Cartridge 057H: 10.000 trang Lượng bản in khuyến nghị hàng tháng: 750 - 4.000 trang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
51 Giường nghỉ Kích thước L2000 x W1200. Chất liệu: Gỗ tự nhiên, kèm chiếu. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
52 Biển: Đảng Cộng sản việt Nam Quang Vinh Muôn Năm. Kích thước: cao 60cm, dày 3,5 cm Chất liệu mika, chữ nổi màu vàng gương, khung nhôm viền quanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 M2
53 Bảng từ xanh chống lóa Kích thước: H1230xL3600 Chất liệu: Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromét theo tiêu chuẩn JIS G3312. Kẻ ô vuông 50x50mm. Công dụng làm bảng viết phấn, chống lóa. Hít nam châm. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
54 Lịch Công tác Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
55 Bảng Công văn đến/ đi Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox, có kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
56 Bảng nội quy giáo viên Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
57 Bảng đăng kí giảng dạy Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
58 Bảng theo dõi thi đua cán bộ giáo viên Kích thước: 160x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
59 Bảng theo dõi thi đua các lớp Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
60 Bảng chấm công Kích thước: 160x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
61 Thời khóa biểu Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
62 Bảng theo dõi sĩ số các lớp Kích thước: 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
63 Rèm cửa Chất liệu: nhung, may rèm kiểu chiết múi,độ chun2,5 lần( bao gồm phụ kiện). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 M2
64 Bộ sao vàng búa liềm: Kích thước: 30-40Cm Chất liệu: mika màu vàng gương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
65 Bục phát biểu Kích thước: R800 x S600 x C1200 mm. Chất liệu: Gỗ tự nhiên, có trang trí họa tiết. Sản phẩm đã được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
66 Loa treo tường Công suất 40W - Kích thước củ loa: 6 inch - Tần số hoạt động: 90Hz – 20kHz - Power Tappings: 5/10/20/40W/8Ω - Điện áp: 70V/100V - Độ nhạy(1m/1w): 91dB - Tần số hoạt động: 90Hz - 20KHz - Vật liệu: ABS + Thép chống gỉ - Kích thước: 195*213*310mm - Trọng lượng: 3.8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
67 Amply liền mixer Nguồn điện: AC220V F85 240V / 50 ~ 60Hz - Công suất: 120W - Đáp ứng tần số: 60Hz ~ 18KHz - Chế độ đầu ra: Đầu ra điện trở không đổi 4 ~ 16ohms (Ω), đầu ra điện áp không đổi 70V / 100V - Đầu ra phụ trợ: 600ohms (Ω) / 1V (0dBV) - Đầu vào MIC: 600ohms (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng - Đầu vào đường truyền: 10Kohms (Ω), 250mV (-10dBV), không cân bằng - Độ méo: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
68 Micro cổ ngỗng Loại micro: điện động - Tính định hướng: đa hướng - Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz - Độ nhạy (± 2dB): -38 dB - Chiều dài micro: 420 mm - Trở kháng đầu ra: 75-Balanced - Tỉ lệ S/N: 65dB - Cường độ âm thanh tối đa: 123dB - Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V - Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly - Kích thước micro: 126x150x39 mm - Trọng lượng: 0.67kg - Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm - Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen - Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu - Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
69 Phụ kiện lắp đặt loa Bao gồm: dây loa, ống ghen… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
70 Ghế phòng họp Ghế hội trường, Kích thước: W430 x D530 x H100 mm Chất liệu: gỗ tự nhiên thuộc loại ghế chân tĩnh với kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
71 Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiều Kiểu máy:Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất:18000 BTU Chế độ lọcKháng khuẩn Công nghệ làm lạnh nhanhPowerful Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
72 Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
73 Smart Tivi 50 inch Loại tiviSmart Tivi Kích thước màn hình50 inch Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px) BluetoothCó Kết nối InternetWifi, Cổng LAN Cổng AVCổng Composite Cổng HDMI3 cổng Cổng USB2 cổng Cổng xuất âm thanhCổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
74 Phụ kiện lắp tivi Bao gồm: giá treo tivi, ống ghen, dây điên… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
75 Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiều Kiểu máy:Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất:18000 BTU Chế độ lọcKháng khuẩn Công nghệ làm lạnh nhanhPowerful Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng gaR32 Bảo hành 24 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
76 Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
77 Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiều Kiểu máy:Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất:18000 BTU Chế độ lọcKháng khuẩn Công nghệ làm lạnh nhanhPowerful Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
78 Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
79 Tai nghe phòng tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
80 Nội quy phòng tin Kích thước: 80x100 (cm). Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
81 Bàn ghế giáo viên Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ cao cấp. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
82 Loa phòng tin: Chuẩn âm thanh 2.1 Tổng công suất loa 46W CS loa siêu trầm/ vệ tinh 20W+26W (13Wx2) Tần số đáp ứng 35 - 20 000Hz Điều khiển từ xa Không Cổng tín hiệu vào 2RCA Kích thước Subwoofer 323 x 165 x 247 mm Satellites 102 x 78 x 157 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
83 Phông hội trường Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi,độ chun2,5 lần( bao gồm phụ kiện). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 M2
84 Bộ sao vàng búa liềm Kích thước: 30-40Cm Chất liệu: mika màu vàng gương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
85 Biển: Đảng Cộng sản việt Nam Quang Vinh Muôn Năm. Kích thước: cao 60cm, dày 3,5cm Chất liệu mika, chữ nổi màu vàng gương, khung nhôm viền quanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 M2
86 Ảnh Mác LeNin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
87 Biểu tượng Công Đoàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
88 Biểu tượng Giáo Dục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
89 Biểu tượng Phụ nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
90 Bục sân khấu Kích thước: D5.5xR2.4xC0.3m Chất liệu: gỗ MDF Gia lai sơn phủ bóng, bọc nỉ đỏ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
91 Loa treo tường '- 12″ Two-Way, Bass-Reflex - Công suất (Liên tục/Chương trình/Tối đa) : 450 W / 900 W / 1800 W - Củ loa: 1 x 30 cm (12 inch) - Voice coil: 56 mm (2.2 inch) - Dải tần số : 63 Hz – 20 kHz - Góc phủ âm (H x V): 80° x 60° - SPL tối đa: 133 dB - Trở kháng: 8 Ohm - Đầu vào: 2 x Neutrik - Kích thước (H x W x D) : 721 mm x 395 mm x 437 mm - Trọng lượng : 17.8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
92 Cục đẩy công suất - Số kênh: 2 - Công suất: 2Ω: 3200W x 3200W 4Ω: 2100W x 2100W 8Ω: 1100W x 1100W - Bridge mono: 8Ω: 4200W. - Công nghệ: Class AB. - Mạch bảo vệ khi có lỗi DC quá tải, nhiệt độ tăng. - Đáp ứng tần số: 20Hz+20kHz. - S/N: >95dB. - Trở kháng đầu vào (Baland/Unbaland): 20KΩ/10KΩ. - Độ méo: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
93 Thiết bị xử lý âm thanh ( chống hú rít, hát karaoke chuyên nghiệp) ' '- Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz - Vang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000Hz - Vang cân bằng tham số: 3 phần - Tiếng vang mức độ: 0 đến 100% - Vang mức độ âm thanh trực tiếp: 0 đến 100% - Tiêng vang trước chậm trễ: 0 " 500ms - Echo tổng số chậm trễ trước: 0 " 500ms - Tiếng vang kênh phải chậm trễ: 0-50% (so với các kênh tiếng vang thời gian chậm trễ bên trái) - Giao diện đầu ra âm thanh tương tự: 6 kênh (XLR cái) - Giao diện đầu vào micro tương tự: 3 kênh (6,35mm) - Giao diện đầu vào tương tự âm thanh: Kênh 2/4 (RCA) - Giao diện điều khiển kỹ thuật số : RS232 sang USB - Nút : 12 nút - Núm : 3 núm điều chỉnh âm lượng, 1 núm điều chỉnh thông số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
94 Bàn mixer '- 8 +2 kích thước khung kênh - Tích hợp bộ vi xử lý 24 bit Lexicon kỹ thuật số hiệu ứng 32 thiết lập ngoại hối - Tap Tempo và FX thiết lập chức năng lưu trữ - 1 FX gửi trên mỗi kênh - 1 cấu hình xe buýt phụ trợ - XLR-type và ¼ “kim loại jack cắm kết nối ổ cắm RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục - 3-ban EQ với một trung quét trên đơn đầu vào - 3-band EQ đầu vào stereo - TRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào mono - Mười phân đoạn LED đầu ra đo - Hệ thống đơn trực quan và toàn diện - Đầu ra tai nghe - Dễ dàng rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
95 Micro không dây - Model: AC-2060 - Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz - Chất liệu vỏ: hợp kim + nhựa - Tần số đáp ứng: UHF 740MHz - 790MHz - Sai lệch tần số: ± 0.005% - Độ nhạy:-107dBm - Tần số; 100Hz – 200KHz - Độ Nhạy; 225dB - Màn hình hiển thị LCD - Kênh thu: 2RF/ 2 Kênh - Phạm vị thu sóng đến trên 100m - Nguồn điện: 2 chiếc pin AA - Tuổi thọ của bột: 10 giờ ở công suất bình thường, 12 giờ ở công suất thấp - Full box gồm có: 2 micro không dây ( set được 200 tần số) , 01 đầu thu , 2 chống lăn cho tay micro, 4 ăng ten, dây nguồn , dây đầu 6 ly sử dụng cho đầu thu - Kích thước; 420 x 200 x 40mm - Trọng lượng; 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
96 Micro cổ ngỗng '- Loại micro: điện động - Tính định hướng: đa hướng - Đáp tuyến tần số: 20Hz~16KHz - Độ nhạy (± 2dB): -38 dB - Chiều dài micro: 420 mm - Trở kháng đầu ra: 75-Balanced - Tỉ lệ S/N: 65dB - Cường độ âm thanh tối đa: 123dB - Nguồn điện cấp: 9V/AC 220V - Kết nối: Jack Canon hoặc 6ly - Kích thước micro: 126x150x39 mm - Trọng lượng: 0.67kg - Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm - Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen - Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu - Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
97 Bộ quản lý nguồn điện '- Nguồn điện: 220V/ 50Hz. - Ổ cắm: 8 tự động (3 chân). - Chế độ: 2 ( tự dộng + không tự động) - Màn hiển thị: 1 led - Thời gian đợi :1s - Kích thước: 4.5cm x 42.5cm x 26cm. - Trọng lượng: 3700g. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
98 Phụ kiện lắp đặt Bao gồm: Tủ âm thanh 12U. Rắc đực cái, ''Giắc Neutrik, dây loa chuyên dụng, giá treo, dây điện, ống ghen…. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
99 Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiều Kiểu máy:Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất:18000 BTU Chế độ lọcKháng khuẩn Công nghệ làm lạnh nhanhPowerful Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
100 Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
101 Máy chiếu đa năng Công nghệ hiển thị : Texas Instruments DLP® 0.55" DMD. Cường độ sáng: 3800 ANSI Lumens. Độ phân giải thực: 'XGA (1024x768). Hỗ trợ độ phân giải tối đa: WUXGA (1920x1200). Độ tương phản: 30.000 : 1. Tuổi thọ bóng đèn: Bright: 8.000 giờ ; ECO: 10.000 giờ ; Dynamic: 15.000 giờ. Khoảng cách trình chiếu: Từ 1.2m đến 12.0m. Zoom Optical: 1.1X. Zoom Digital: 0.8X - 2.0X. Tỷ lệ khung hình hiển thị: 4:3, 16:9, Auto, Native. Chỉnh vuông hình : '+/- 40° theo chiều dọc. Số màu hiển thị : 1.07 tỷ màu. Độ ồn: 26dB (Eco mode). Cổng kết nối: VGA x 1, HDMI x 2, S-Video x 1, 3.5mm Audio x 1,VGA x 1, 3.5mm Audio x 1, RS232 x 1, USB TypeA x 1. Kích thước máy chiếu: 236 x 313 x 107 (mm). Trọng lượng: 2.6 kg. Phụ kiện theo kèm: Dây nguồn x 1, Cáp VGA 1,8m x1, Pin+ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
102 Màn chiếu treo tường DALITE P84WS (84” x 84”) - 120'' Model P84WS Kích thước màn chiếu 120 inch Tỉ lệ 1:1 Kích thước 2m13x2m13 Chất liệu Vải màn chất lượng cao Matte white Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
103 Bàn máy tính Kích thước:60cm (chiều rộng) x 50cm (chiều sâu) x 75cm (chiều cao) hoặc đặt hàng theo yêu cầu Cấu tạo: thiết kế chắc chắn với khung sắt và xe để case máy tính. Sản phẩm thích hợp cho các phòng máy tính trường học đòi hỏi độ bền của sản phẩm cao.. Ghế gập bọc da. 1 bàn 2 ghế. Sản phẩm được kiểm định chất lượng đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn TCVN6238-1:2011 và TCVN6238-3:2011 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
104 Máy tính ' Chip vi sử lý i3/ Intel® H410 Express Chipset Bộ nhớ trong Ram 4G DDR IV Ổ lưu trữ HDD/ SSD 240G sata Bàn phím chuột Màn hình tối thiểu 19inch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
105 Bàn thủ thư: Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp Cấu tạo: bàn có hộc gỗ treo. Có kệ để CPU và khay để bàn phím. Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng, Ghế xoay cần hơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
106 Mục lục quay (như hình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
107 Giá sách hình trụ Kích thước: ĐK 80cm, Cao 120cm. Chất liệu: làm bằng gỗ MDF Gia Lai, sơn màu phủ PU bóng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
108 Tủ sách tiếng anh Kích thước: Dài 2m x cao 1.5m x sâu 0.3m. Chất liệu gỗ công nghiệp Màu sắc: Đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
109 Tủ sách mới Kích thước Dài 2m x cao 1.5m x sâu 0.3m. Chất liệu gỗ công nghiệp Màu sắc: Vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
110 Giá thư viện hình trụ xoay Quy cách: làm bằng gỗ MDF Gia Lai, sơn màu phủ PU bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
111 Bảng công tác thư viện Kích thước 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox.. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
112 Biển tìm sách theo mã màu Kích thước 40x60 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox.. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
113 Biên lịch mượn trả sách thư viện Kích thước 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox.. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
114 Nội quy thư viện Kích thước 80x100 (cm) Chất liệu: kính trong, mica trong hoặc decal trong, gia cố treo lắp trụ inox.. Nội dung theo yêu cầu của nhà trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
115 Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiều Kiểu máy:Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất:18000 BTU Chế độ lọcKháng khuẩn Công nghệ làm lạnh nhanhPowerful Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
116 Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
117 Vẽ tranh tường phòng thư viện Diện tích 1 tường 25.2m2 + 2 tường 29m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,2 M2
118 Điều hòa Inverter 1 chiều 9000BTU (1HP) Loại máy: Điều hòa một chiều Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất: 9200 BTU CÔNG NGHỆ Tấm lọcPlasma, TẤM VI LỌC 3M Chế độ lọc: Kháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩm Công nghệ làm lạnh nhanh: Có Tính năngTự khởi động lại khi có điện, Chức năng tự làm sạch, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Điều khiển bằng điện thoại, Có Wifi Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
119 Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
120 Rèm cửa đi Kích thước: 2.7 m* 1.2m x 25 cửa Chất liệu: Vải rủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m2
121 Rèm cửa sổ Kích thước: 1.8m * 1.2m x 54 Cửa Chất liệu: Rèm cầu vồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,64 m2
122 Rèm phòng y tế cửa đi Kích thước: 1 cửa x 2.7m*1.2m Màu sắc: màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
123 Rèm phòng y tế cửa sổ Kích thước: 4 cửa x 1.8m x1.2m Màu sắc: màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
124 Loa hội trường - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1600 W / 3200 W / 6400 W - Tần số đáp ứng (± 3 dB): 42 Hz – 19kHz - Dải tần số (-10 dB): 34 Hz-20kHz - Mô hình phủ âm: 90° x 50° - SPL tối đa: 136 dB - Độ nhạy (1W / 1m): 98 dB - Trở kháng: 4 Ω - Kết nối đầu vào: TWO NL4 - Chế độ hoạt động: Full Range / Bi-Amp - Kích thước (H x W x D): 1066 mm x 568 mm x 573 mm - Trọng lượng: 51 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
125 Loa sub - Công suất (Liên tục / Chương trình / Đỉnh): 1000 W / 2000 W / 4000 W - Dải tần số (mật độ 10 dB): 35 Hz-250 Hz - Tần số đáp ứng (± 3 dB): 40 Hz-120 Hz - Độ nhạy (1W / 1m): 96 dB - SPL tối đa: 132 dB - Trở kháng: 8 Ω - Kết nối đầu vào: TWO NL4 - Kích thước (H x W x D): 558 mm x 568 mm x 718 mm - Trọng lượng: 45 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
126 Cục đẩy công suất - Số kênh: 2 - Công suất: 2Ω: 3200W x 3200W 4Ω: 2100W x 2100W 8Ω: 1100W x 1100W - Bridge mono: 8Ω: 4200W. - Công nghệ: Class AB. - Mạch bảo vệ khi có lỗi DC quá tải, nhiệt độ tăng. - Đáp ứng tần số: 20Hz+20kHz. - S/N: >95dB. - Trở kháng đầu vào (Baland/Unbaland): 20KΩ/10KΩ. - Độ méo: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
127 Thiết bị xử lý âm thanh ( chống hú rít, hát karaoke chuyên nghiệp) - Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz - Vang cao qua bộ lọc: 0Hz – 1000Hz - Vang cân bằng tham số: 3 phần - Tiếng vang mức độ: 0 đến 100% - Vang mức độ âm thanh trực tiếp: 0 đến 100% - Tiêng vang trước chậm trễ: 0 " 500ms - Echo tổng số chậm trễ trước: 0 " 500ms - Tiếng vang kênh phải chậm trễ: 0-50% (so với các kênh tiếng vang thời gian chậm trễ bên trái) - Giao diện đầu ra âm thanh tương tự: 6 kênh (XLR cái) - Giao diện đầu vào micro tương tự: 3 kênh (6,35mm) - Giao diện đầu vào tương tự âm thanh: Kênh 2/4 (RCA) - Giao diện điều khiển kỹ thuật số : RS232 sang USB - Nút : 12 nút - Núm : 3 núm điều chỉnh âm lượng, 1 núm điều chỉnh thông số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
128 Bàn mixer - 8 +2 kích thước khung kênh - Tích hợp bộ vi xử lý 24 bit Lexicon kỹ thuật số hiệu ứng 32 thiết lập ngoại hối - Tap Tempo và FX thiết lập chức năng lưu trữ - 1 FX gửi trên mỗi kênh - 1 cấu hình xe buýt phụ trợ - XLR-type và ¼ “kim loại jack cắm kết nối ổ cắm RCA phono đầu vào âm thanh nổi và kết quả đầu ra kỷ lục - 3-ban EQ với một trung quét trên đơn đầu vào - 3-band EQ đầu vào stereo - TRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào mono - Mười phân đoạn LED đầu ra đo - Hệ thống đơn trực quan và toàn diện - Đầu ra tai nghe - Dễ dàng rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
129 Micro không dây ( 1 bộ thu gồm 4 tay micro không dây cầm tay) - Loại: 4 Tay mic/4 Màn hình điều khiển độc lập - Dải tần số: 600-900MHz - Hiển thị mức âm thanh / mức RF độc đáo Hiển thị điện áp pin phù hợp với tần số hồng ngoại - Tần số ổn định: ± 0002% - Núm điều chỉnh độ lợi đầu nhận giọng nói: – 20dB ~ + 35dB - Độ lệch điều chế tối đa FM: ± 45 KHz RF. - Công suất đầu ra RF: cao 10mW / thấp 5mW - Sóng hài cao: thấp hơn 60dB - 2 pin AA có thể sử dụng liên tục trong khoảng 8 giờ - Điên áp sử dụng: 110V – 220V , 50Hz – 60Hz - Chất liệu vỏ: hợp kim + nhựa - Màn hình hiển thị LCDênh - Phạm vị thu sóng đến trên 100m - Nguồn điện: 2 chiếc pin AA - Kích thước; 420 x 200 x 40mm - Trọng lượng; 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
130 Bộ quản lý nguồn điện - Nguồn điện: 220V/ 50Hz. - Ổ cắm: 8 tự động (3 chân). - Chế độ: 2 ( tự dộng + không tự động) - Màn hiển thị: 1 led - Thời gian đợi :1s - Kích thước: 4.5cm x 42.5cm x 26cm. - Trọng lượng: 3700g Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
131 Phụ kiện lắp đặt hệ thống loa: Bao gồm: Tủ 12U, bánh xe di động, dây loa chuyên dụng, rắc cắm….. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
132 Điều hòa phòng ngủ bán trú học sinh Điều hòa Inverter 1 chiều 9000BTU (1HP) Loại máy: Điều hòa một chiều Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất: 9200 BTU CÔNG NGHỆ Tấm lọcPlasma, TẤM VI LỌC 3M Chế độ lọc: Kháng khuẩn, Khử mùi, Hút ẩm Công nghệ làm lạnh nhanh: Có Tính năngTự khởi động lại khi có điện, Chức năng tự làm sạch, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Điều khiển bằng điện thoại, Có Wifi Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
133 Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
134 Quạt tường các phòng chức năng: QUẠT TREO TƯỜNG Loại quạt mát:Quạt treo tường Công suất:50W Tốc độ gió và điều khiển3 mức tốc độ gió, Điều khiển từ xa Đặc điểm nổi bậtTính năng hẹn giờ tiện dụng, Remote điều khiển từ xa thông minh, 3 cánh Thời gian bảo hành12 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
135 Điều hòa 1 chiều Inverter 18.000BTU Loại máy:Điều hòa một chiều Kiểu máy:Treo tường Tính năng nổi bậtCông nghệ Inverter, Lọc không khí Công suất:18000 BTU Chế độ lọcKháng khuẩn Công nghệ làm lạnh nhanhPowerful Tính năngThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Làm lạnh nhanh tức thì, Màn hình hiển thị nhiệt độ, Tạo Ion lọc không khí Sử dụng gaR32 Bảo hành24 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
136 Phụ kiện lắp đặt điều hòa Bao gồm: Giá treo cục nóng, Dây bảo ôn, Dây điện, Ống đồng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
137 Cân sức khỏe có thước đo chiều cao Cân trọng lượng: Từ 0.5kg - 120kg Đo chiều cao: Từ 70cm - 190cm. Kích thước bàn cân: 28cm x 38cm Kích thước cả cân: 95cm x 30cm x 29cm Trọng lượng 15kg Bảo hành 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
138 Máy Đo Huyết Áp Máy được đeo ở vị trí cổ tay (chỗ đeo đồng hồ) nên thao tác sử dụng rất đơn giản. Kết nối bluetooth với điện thoại di động giúp theo dõi kết quả huyết áp rất tiện lợi. Công nghệ Intellisense thế hệ thứ ba mới nhất 2020 , tự động hoàn toàn: cảm biến bắt mạch máu chính xác hơn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
139 Nhiệt kế hồng ngoại đo Trán Kiểm tra nhiệt độ cơ thể vùng trán Cho kết quả chính xác trong 1s Đo được nhiệt độ môi trường, vật thể Bộ nhớ 30 lần kèm theo Tầm đo rộng từ 0-100 độ C Chuyển đổi giữa độ C – F Sai số +- 0,2 độ C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
140 Nhiệt kế thủy ngân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
141 Nẹp gỗ Bộ gồm 10 thanh chất liệu gỗ tự nhiên - Quy cách: Bộ gồm 10 thanh - Chiều rộng các thanh: 5.5cm - Chiều dài các thanh: + Thanh 1: 21 cm + Thanh 2: 29 cm + Thanh 3: 34.5 cm + Thanh 4: 40 cm + Thanh 5: 45 cm + Thanh 6: 50 cm + Thanh 7: 59 cm + Thanh 8: 69 cm + Thanh 9: 79 cm + Thanh 10: 117 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
142 Khay đựng dụng cụ đa năng inox: KT DxRxC = 30x20x5 (cm) Chất liệu inox 201 hoặc 304. Có 4 lọ tròn, 5 lỗ giá đỡ ống nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
143 Khay hạt đậu và Hũ inox đựng dụng cụ y tế Kích cỡ size Vừa (hũ size 8cm, khay size 20cm) Chất liệu: inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
144 Biển nội quy PCCC và tiêu lệnh PCCC Kích thước: : 32×44 (cm) Chất liệu: mica 2mm, in decal PP bồi ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
145 Cấm hút thuốc Kích thước: : 18×40 (cm) Chất liệu: mica 2mm, in decal PP bồi ngược, in song ngữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
146 Cấm lửa Kích thước: 18×40 (cm) Chất liệu: mica 2mm, in decal PP bồi ngược, in song ngữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
147 Non Sông Việt Nam (trước sảnh) Kích thước: 11.7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
148 Thi đua xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực (bên phải) Kích thước: dài 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
149 Trường học Xanh sạch đẹp an toàn (Trái) Kích thước: dài 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
150 Bảng tin ngoài trời: Kích thước: 1200x3000 (cm) Bề mặt gồm 2 phần: 1 phần là bảng từ xanh viết phấn, sử dụng nam châm. Mặt còn lại là phần ghim nỉ được giúp giữ giấy tờ, thông báo chắc chắn nhờ các đinh ghim. Chân bảng bằng thép sơn tĩnh điện màu trắng được khoan giữ cố định tạo nên độ an toàn và không bị lung lay dù gặp dông bão. Khung bảng được làm bằng thép mạ kẽm phủ Anumium tạo sự chắc chắn. Bảng có mái che, có kính lùa có khóa tạo nên sự thuận tiện trong việc bảo vệ, che chắn cho các thông báo của bạn tránh ảnh hưởng của thời tiết và các tác động bên ngoài. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
151 Thùng rác to: Kích thước (mm): 575 x 480 x H 930 Nguyên liệu: HDPE Màu sắc: Xanh rêu Dung tích: 120 lít, có bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->