Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546084-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210453240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 08:54:00 đến ngày 2021-05-29 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,633,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.907.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.907.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,814100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,299100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,515100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,7056m3
5Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5148100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3404100m2
7Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0314100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7046tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6955tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4139tấn
11Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,6379m3
12Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5941m3
13Vải bạt xác rắn chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 256,587m2
14Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,6587m3
15Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,2018m3
16Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,497m3
17Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,6757m3
18Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,098100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4096100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3593tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5047tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7756tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,258m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,679tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7704tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,467tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8696100m2
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,5548m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6126tấn
30Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2762100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6063m3
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,299tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,495tấn
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9906100m2
35Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4091m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,219tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2143tấn
38Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3776100m2
39Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,48tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,48tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 145,1136m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7053100m2
43Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53m
44Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 128,2311m3
45Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,1383m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,6067m3
47Xây tường bo sê nô mái bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0586m3
48Xây cột, trụ bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,3506m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,918m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 425,9978m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 949,148m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 266,225m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113,0546m2
54Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 537,7788m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 322,16m
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 154,38m
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x240mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m2
58Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 139,568m2
59Đắp nền nhà vệ sinh tầng 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5405m3
60Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,2402m2
61Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 444,59m2
62Đắp nền mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4701m3
63Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,3504m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,3586m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4071m2
66Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,2422m2
67Lát đá bậc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,764m2
68Lan can INOX hành lang loại 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 747,08kg
69Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,596m2
70Lan can INOX cầu thang loại 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,16kg
71Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,18m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 569,4864m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.722,7178m2
74Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450, kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,12m2
75Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,76m2
76Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm 2600 hệ 2 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,24m2
77Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm 2600 hệ 4 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,48m2
78Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m2
79Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,66m2
80Hoa INOX cửa sổ loại 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 270kg
81Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,72m2
82Vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2m2
83Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2116100m3
84Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0715100m3
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,775m3
86Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0005m3
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1654tấn
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0156100m2
89Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5969m3
90Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,395m2
91Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0432m2
92Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,4382m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,667m3
94Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,062tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0324100m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28bộ
98Lắp đặt đèn ốp trần led chống hơi nước 12w D270Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21bộ
99Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
100Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
101Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
102Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
103Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
104Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
105Lắp đặt công tắc 6 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
107Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44cái
108Lắp đặt hộp nối, đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61hộp
109Aptomat loại 1P-1C, 250V/06AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
110Aptomat loại 1P-1C, 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
111Aptomat loại 1P-1C, 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
112Aptomat loại 1P-1C, 250V/30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
113Aptomat loại 1P-1C, 250V/32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
114Aptomat loại 1P-1C, 250V/50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
115Aptomat loại 3P, 500V/30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
116Aptomat loại 3P, 500V/40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
117Aptomat loại 3P, 500V/63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
118Lắp đặt tủ điện loại 4 ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8hộp
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 460m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 365m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
122Cáp CU/XLPE/PVC - 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
123Cáp CU/XLPE/PVC - 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 825m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
126Tủ điện -KT: 400x300x150, tôn 1,5ly lắp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
127Tủ điện -KT: 380x220x120, tôn 1,5ly lắp âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
128Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16m3
129Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m3
130Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cọc
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
132Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65m
133Gia công kim thu sét, dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
134Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
135Bình sứ lắp kim thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
136Kẹp nối tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
137Bu lông + vành đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
138Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
141Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
142Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
143Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
144Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
146Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25100m
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25100m
149Van 2 chiều PPR - D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
150Van 2 chiều PPR - D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
151Tê nhựa PPR - D32x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
152Tê nhựa PPR - D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
153Tê nhựa PPR - D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
154Cút nhựa 90 độ PPR - D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
155Cút nhựa 90 độ PPR - D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
156Cút nhựa 90 độ PPR - D32 1 đầu renChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
157Côn thu nhựa PPR - D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
158Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1100m
159Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
160Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
161Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,22100m
162Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1100m
163T chếch nhựa PVC D110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
164T chếch nhựa PVC D125/125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
165T chếch nhựa PVC D125/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
166T chếch nhựa PVC D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
167T chếch nhựa PVC D60/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
168Cút chếch nhựa PVC D60/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
169Cút nhựa PVC D125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
170Cút nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
171Cút nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
172Cút nhựa PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
173Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
174Nắp thông tắc D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
175Nắp thông tắc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
176Măng sông D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
177Măng sông D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
178Măng sông D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
179Mối nối D125/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
180Mối nối D110/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
181Mối nối D60/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
182Máy bơm nước, Q=5m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
183Lắp đặt van phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
185Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
186Khoan giếng trọn bộ, chiều sâu 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
187Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,83610m3/1km
B THIẾT BỊ
1Điều hòa Daikin 18000BTU 1 chiều Inverter FTKC50UVMV/RKC50UVMVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14bộ
2Ống đồng + bảo ônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
3Công lắp đặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.907.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.907.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy cắt uốn cốt thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy hàn nhiệt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->