Gói thầu: Sửa chữa tường bao trạm E1.47
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tường bao trạm E1.47 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 08:49:00 đến ngày 2021-05-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,627,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 7,59 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 4,1459 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 10,7405 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn mương, sông bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 20,8725 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 35,7589 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (19km tiếp theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 35,7589 | m3 |
| B | Hàng rào tạm: | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ dựng hàng rào tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 14 | lỗ khoan |
| 2 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,606 | m3 |
| 3 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tường rào tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 66 | m2 |
| 5 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,606 | m3 |
| 6 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,606 | m3 |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,228 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,228 | tấn |
| C | Thi công hàng rào: | |||
| 1 | Khoan +làm sạch lỗ + bơm keo ramset | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 44 | lỗ khoan |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,372 | 100kg |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 2,6905 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,3751 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 2,4757 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1,2675 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 15,638 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1,4975 | m3 |
| 9 | Xây tường, trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 10,7889 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 152,238 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 30,575 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 15,18 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 15,18 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 15,18 | m2 |
| 15 | Chống đỡ móng kè không bị xô ngang bằng tre cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 166,98 | m |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 351,2654 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 534,0784 | m2 |
| D | Chèn cống: | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 10 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 30 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 10 | mối nối |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,5905 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 64,955 | m3 |
| 6 | Trải lớp nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 0,4175 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 14,6108 | m3 |
| 8 | Xây tường, trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương 5 | 1,027 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi