Gói thầu: Xây dựng mương cống thoát nước ngoài khu công nghiệp Việt Kiều. Ký hiệu: XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475568-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng mương cống thoát nước ngoài khu công nghiệp Việt Kiều. Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 21:51:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,148,231,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3, đường kính gốc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 257 | gốc |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 171,892 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,978 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 44,978 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,103 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 201,2948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8218 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200,728 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 772,819 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,6186 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,1395 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 129,2524 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 33,47 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,492 | 100m |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,296 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| B | TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3, đường kính gốc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 259 | gốc |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 185,2228 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,8695 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,4802 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 94,3497 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 308,3255 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,455 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 363,8917 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.354,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 82,1051 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,6166 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 225,1716 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,5176 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình hố ga | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4886 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48,02 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,696 | 100m |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,248 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6026 | tấn |
| 23 | Mua đất cấp 3 để đắp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,115 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,115 | 100m3/1km |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7667 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7667 | 100m2 |
| 29 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,767 | 100m2 |
| 30 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,6864 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| C | TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3, đường kính gốc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 486 | gốc |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,352 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 61,085 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,89 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,173 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,445 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,848 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,848 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,848 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,848 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 61,085 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 306,186 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,103 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.058,58 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 40,18 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24,976 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60,954 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,286 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 193,737 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,828 | 100m |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,556 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,337 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,121 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 30 | cung cấp join cao su D800 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | cung cấp join cao su D1200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,426 | m2 |
| 33 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,019 | m3 |
| 37 | Gia công lan can | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 38 | Mua bu lông trụ lan can | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 128 | cái |
| 39 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 210 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,752 | m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 210 | cái |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi