Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210518814-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210518064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã; nguồn vốn xây dựng nông thôn mới; nguồn vốn từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất, cấp đất giãn dân của địa phương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 23:58:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,654,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.558.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≤7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT715,09m3
2Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT2,6223100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT35,7544100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT5,9211100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT5,9157100m3
6Làm khe coYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT893,86m
7Cắt khe co giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT46,10510m
8Gỗ đệm khe co giãnYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,45m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT22,3873100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT11,8965100m3
11Đào nền đường , đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1,715100m3
12Đào khuôn đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1,2407100m3
13Vét hữu cơ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT15,0108100m3
14Đào kênh mương và tường kè, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT38,4171100m3
15Đắp đất phía ngoài kênh mương + tường kè, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT3,7461100m3
16Lấp đất phía ngoài kênh mương + tường kè, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1,6055100m3
17Đắp đất phía trong kênh mương + tường kè, độ chặt yêu cầu K=0,9Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT2,6613100m3
18Đổ bê tông vuốt nối mặt đường, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT26,81m3
19Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,0627100m2
20Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1,3406100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,2011100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,2011100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT14,472100m3
24Vận chuyển đất , đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT38,1731100m3
B Kênh xây
1Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT78,22m3
2Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT5,2146100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1,235tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT4,589tấn
5Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT5,2m3
6Ván khuôn thanh chốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,52100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT130cái
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,7397tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,1105tấn
10Xây đá hộc, xây móng kênh, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT260,73m3
11Xây đá hộc, xây tường kênh, chiều dày > 60cm, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT974,47m3
12Xây đá hộc, xây móng kênh, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT547,53m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1.262,9013100m
14Đổ bê tông lót móng kênh, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT202,06m3
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT192,73m2
16Trát tường kênh, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT2.607,28m2
17Láng đáy kênh, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT651,82m2
C Tường kè
1Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT33,6m3
2Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT2,24100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,6838tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1,979tấn
5Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT828,8m3
6Xây đá hộc, xây tường lè, chiều dày > 60cm, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT378m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT560100m
8Đổ bê tông lót móng kè, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT89,6m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT120,68m2
D TẤM ĐAN QUA KÊNH
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT7,85m3
2Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,4066100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,3896tấn
4Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1,3499tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT66cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT66cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn- bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT66cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT19,62510 tấn/1km
E CỐNG TRÒN D75
1Lắp đặt ống bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT24đoạn ống
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT5,04m3
3Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,4728tấn
4Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1,3512100m2
5Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT4,3m3
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT23,22m3
7Ván khuôn tường đầu, tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,2188100m2
8Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,7625100m2
9Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT3,8m3
10Quét nhựa bitumYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT46,32m2
11Vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,06m3
12Gỗ tẩm nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,03m3
13Quét nhựa bitumYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT4,29m2
14Đóng cọc tre vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT23,7698100m
15Đào móng, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT105,3055m3
16Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,6174100m3
17Phá dỡ kết cấu BTCT cống cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT4,37m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1,0531100m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ
1Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT5,4554100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1,0493100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT3,4312100m3
4Đào móng kè, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT481,4525m3
5Đào móng kè đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT120,358m3
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1,7761100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1,0507100m3
8Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT963,516m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT4,4513100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT8,2457100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT10,8374100m3
12Đổ bê tông giằng kè chắn, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT15,23m3
13Ván khuôn xà giằng kè chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,7616100m2
14Cốt thép giằng kè chắn, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,4024tấn
15Cốt thép giằng kè chắn, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,6763tấn
16Xây đá hộc, xây móng kè chắn, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT185,64m3
17Xây đá hộc, xây kè chắn, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT275,7m3
18Ống thoát nước lưng tường D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT95m
19Vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT8,55m2
20Đóng cọc tre, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT190,4100m
21Đổ bê tông lót móng kè chắn, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT30,65m3
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT46,04m2
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1Đào đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT61,6788m3
2Tháo dỡ ống nhựa HDPEYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT3,4266100m
H LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1Đào đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT61,6788m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,6017100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT3,4266100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT50cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT50cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT50cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT50cái
8Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT15cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT20cái
10Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT20cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT20cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT20cái
13Băng cao su non (loại 5m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT50cuộn
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,6853100m
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT10cái
16Bơm nước thử áp lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT3ca
17Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT3,4266100m
I BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ
1Bê tông lót, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT140,294m3
2Láng nền, vữa XM PCB30 mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1.364,84m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy vỉa hè, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT10,49m3
4Lát vỉa hè bằng đá kích thước 30x15x5 cẩm thạch, vữa XM PCB30 mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1.161,14m2
5Lắp đặt đá bo vỉa kích thước 30x23x100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT35,35m3
6Lắp đặt đá bo vỉa kích thước 30x23x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT0,64m3
J ĐAN RÃNH
1Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT8,49m3
2Ván khuôn nắp đan rãnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1,0186100m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT169,77m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT1.358cái
5Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT20,37m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT21,225tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT21,225tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT2,122510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.558.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trình: Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
2 Máy ủi ≤ 110CV Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ ≤7 tấn Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
4 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->