Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518814-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã; nguồn vốn xây dựng nông thôn mới; nguồn vốn từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất, cấp đất giãn dân của địa phương và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 23:58:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,654,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.558.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≤7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 715,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 2,6223 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 35,7544 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 5,9211 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 5,9157 | 100m3 |
| 6 | Làm khe co | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 893,86 | m |
| 7 | Cắt khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 46,105 | 10m |
| 8 | Gỗ đệm khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,45 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 22,3873 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 11,8965 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1,715 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1,2407 | 100m3 |
| 13 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 15,0108 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương và tường kè, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 38,4171 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất phía ngoài kênh mương + tường kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 3,7461 | 100m3 |
| 16 | Lấp đất phía ngoài kênh mương + tường kè, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1,6055 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất phía trong kênh mương + tường kè, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 2,6613 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông vuốt nối mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 26,81 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1,3406 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,2011 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,2011 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 14,472 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 38,1731 | 100m3 |
| B | Kênh xây | |||
| 1 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 78,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 5,2146 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1,235 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 4,589 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 5,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thanh chống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 130 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,7397 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,1105 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng kênh, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 260,73 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường kênh, chiều dày > 60cm, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 974,47 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng kênh, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 547,53 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1.262,9013 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông lót móng kênh, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 202,06 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 192,73 | m2 |
| 16 | Trát tường kênh, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 2.607,28 | m2 |
| 17 | Láng đáy kênh, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 651,82 | m2 |
| C | Tường kè | |||
| 1 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 33,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,6838 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1,979 | tấn |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 828,8 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường lè, chiều dày > 60cm, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 378 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 560 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông lót móng kè, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 89,6 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 120,68 | m2 |
| D | TẤM ĐAN QUA KÊNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 7,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,4066 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,3896 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1,3499 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 66 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn - bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 66 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn- bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 66 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 19,625 | 10 tấn/1km |
| E | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 24 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 5,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,4728 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1,3512 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 4,3 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 23,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,2188 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,7625 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 3,8 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 46,32 | m2 |
| 11 | Vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,06 | m3 |
| 12 | Gỗ tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,03 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 4,29 | m2 |
| 14 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 23,7698 | 100m |
| 15 | Đào móng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 105,3055 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,6174 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu BTCT cống cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 4,37 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1,0531 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 5,4554 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1,0493 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 3,4312 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 481,4525 | m3 |
| 5 | Đào móng kè đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 120,358 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1,7761 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1,0507 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 963,516 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 4,4513 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 8,2457 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 10,8374 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông giằng kè chắn, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 15,23 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà giằng kè chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,7616 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng kè chắn, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,4024 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng kè chắn, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,6763 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng kè chắn, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 185,64 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây kè chắn, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 275,7 | m3 |
| 18 | Ống thoát nước lưng tường D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 95 | m |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 8,55 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 190,4 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông lót móng kè chắn, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 30,65 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 46,04 | m2 |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 61,6788 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 3,4266 | 100m |
| H | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 61,6788 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,6017 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 3,4266 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 50 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 20 | cái |
| 13 | Băng cao su non (loại 5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 50 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,6853 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 10 | cái |
| 16 | Bơm nước thử áp lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 3 | ca |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 3,4266 | 100m |
| I | BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 140,294 | m3 |
| 2 | Láng nền, vữa XM PCB30 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1.364,84 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy vỉa hè, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 10,49 | m3 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng đá kích thước 30x15x5 cẩm thạch, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1.161,14 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đá bo vỉa kích thước 30x23x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 35,35 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đá bo vỉa kích thước 30x23x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 0,64 | m3 |
| J | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 8,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1,0186 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 169,77 | m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 1.358 | cái |
| 5 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 20,37 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 21,225 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 21,225 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V, E- HSMT | 2,1225 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.558.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤7 tấn | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi