Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng Nhà hiệu bộ, nhà đa chức năng Trường tiểu học Gia Hanh, cơ sở 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546672-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Xây dựng Nhà hiệu bộ, nhà đa chức năng Trường tiểu học Gia Hanh, cơ sở 1
Số hiệu KHLCNT 20210542822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 10:26:00 đến ngày 2021-05-29 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,658,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,928 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3994 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,5859 m3
4 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7699 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5966 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7398 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3464 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2002 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2928 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5715 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7648 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2746 100m2
13 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3213 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0532 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8999 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7576 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6463 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1367 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0808 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1095 m3
21 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0907 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5125 m3
23 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,18 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9956 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9956 m2
26 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3844 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1475 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3047 100m3
29 Tiền mua đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,98 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,454 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1024 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6576 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2774 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9844 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3258 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8752 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8312 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6032 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4518 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3876 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9301 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,777 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3103 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1896 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0657 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2597 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5285 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3924 m3
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2708 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2597 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
53 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8698 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6454 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5536 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,2493 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,944 m3
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,648 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 835,7424 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,44 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0824 m2
62 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,144 m2
63 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,35 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,036 m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,7 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,4 m
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,648 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.786,3508 m2
69 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,0514 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,609 m2
71 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,49 m2
72 Chống thấm bằng màng SIKA khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9028 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,1254 m2
74 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9309 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9309 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,36 1m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6084 100m2
78 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 md
79 Ke chống bảo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 771 cái
80 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,868 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,344 m2
82 Trụ Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0297 m2
84 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm 40x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4272 m2
85 Sản xuất,lắp dựng vách ngăn COMPACT (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,344 m2
86 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,69 m2
87 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
88 Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,84 m2
89 Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mơ hất khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện 2 bản lề , 1 tay cài đơn điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
90 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
91 Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 A90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,76 m2
92 Sơn tĩnh điện hoa sắt màu ghi xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,76 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0546 100m2
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5018 1m3
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8694 m3
97 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0616 tấn
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0964 m3
100 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9696 m3
101 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 100m2
102 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0404 tấn
103 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5901 m3
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,092 m2
105 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,856 m2
106 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,288 m2
107 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m3
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
109 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 - 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
110 Lắp đặt đèn led ốp trần D200 - 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
111 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
112 Tủ điện tổng 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
113 Tủ điện phòng 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 tủ
114 Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
115 Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
116 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
118 Lắp đặt aptomat MCB 3 pha, 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
121 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
122 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
125 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
126 Gia công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
127 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m
128 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
129 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
130 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
132 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
133 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
134 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
135 Bật đỡ dây trên tường fi8 dài 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
136 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 1m3
137 Vật liệu phụ (Bu lông, sơn, que hàn, silicon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
138 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 D34, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 D34, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
140 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
141 Cút nhựa D42x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Đắc co D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
143 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
144 Cút nhựa ren D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
145 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
148 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
149 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
150 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
152 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
154 Lắp đặt cút nhựa 42x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
155 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
156 Lắp đặt van khóa - Đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
157 Lắp đặt van khóa - Đường kính D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
158 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
159 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
160 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
161 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
162 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
163 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
164 Máy bơm nước Q=10(m3/h), H=25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
167 Nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
168 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 cái
169 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
170 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
171 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
172 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
173 Bảng tiêu lệnh+nội quy 600x600x0.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
174 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m3
175 Lát gạch terrazzo 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,2 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8813 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2867 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4788 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6688 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9135 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4154 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4861 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5786 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2443 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3062 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5647 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8317 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6466 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9343 m3
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1336 m2
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7988 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1548 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 100m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6881 tấn
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6951 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7176 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2095 100m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0519 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4356 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,341 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6264 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1313 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,197 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4963 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6202 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4034 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8424 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4438 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9458 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3009 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3189 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2031 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3227 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,4323 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2392 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0878 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0514 m3
44 Sản xuất lắp dựng gạch thông gió chắn mưa kích thước 190x190x65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 viên
45 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,992 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,5019 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 644,4703 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,9 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,208 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,38 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,89 m2
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,607 tấn
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,607 tấn
54 Bu lông M16 (8.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
55 Bu lông M18 (8.8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
56 Bu lông M12x30 (4,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448 bộ
57 Tăng đơ M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4935 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4935 tấn
60 Gia công mặt bích bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 tấn
61 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2051 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2747 1m2
63 Lợp mái bằng tôn xốp 2 lớp, chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5313 100m2
64 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,38 m
65 Ke chống bão (2 cái/1m xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 761 cái
66 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,4116 m2
67 Sơn Epoxy 1 lót 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,9383 m2
68 Chống thấm bằng màng khò nóng Standar, chất lót Standar định mức 2,2 kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,5214 m2
69 Láng vữa Latex (Chống thấm Lớp 2) (Định mức 1,3 lít/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,5214 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm tạo dốc, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,5214 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,69 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,492 m
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,5019 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 644,4703 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,378 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,5019 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.214,8483 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,51 100m2
79 Sản xuất cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp 1 cánh mở quay, kính dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m2
80 Sản xuất cửa kéo Đài Loan có lá chăn gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2 0.0
81 Sản xuất cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp 2 cánh trượt, kính dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m2
82 Cửa sổ chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m2
83 Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m2
85 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,38 m2
86 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5139 tấn
87 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5139 tấn
88 Bu lông nở 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0506 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0506 tấn
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2626 100m2
92 Ke chống bão (2 cái/1m xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8 cái
93 Ốp composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8798 m2
94 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 1m3
96 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m3
97 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
98 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
99 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
100 Ốc xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
102 Bộ kẹp tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
103 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bao
104 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
105 Tủ điện âm tường chứa MCB loại 18 cực hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
106 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
108 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
109 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
110 Lắp đặt đèn điện đui âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
111 Lắp đặt đèn ốp trần 21W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
112 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
113 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
120 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
121 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600*600*200: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tủ
122 Lắp đặt bình bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bình
123 Lắp đặt bình khí MT5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
124 Lắp đặt nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bảng
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
127 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
128 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,28 m3
130 Lát gạch terrazzo 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->