Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng Nhà hiệu bộ, nhà đa chức năng Trường tiểu học Gia Hanh, cơ sở 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Xây dựng Nhà hiệu bộ, nhà đa chức năng Trường tiểu học Gia Hanh, cơ sở 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 10:26:00 đến ngày 2021-05-29 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,658,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,928 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3994 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,5859 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7699 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5966 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7398 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3464 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2002 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2928 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5715 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2746 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3213 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0532 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8999 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7576 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6463 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1367 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0808 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1095 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0907 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5125 | m3 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,18 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9956 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9956 | m2 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3844 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1475 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3047 | 100m3 |
| 29 | Tiền mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,98 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,454 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1024 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6576 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2774 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9844 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3258 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8752 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8312 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6032 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4518 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3876 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9301 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,777 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3103 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1896 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0657 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2597 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5285 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3924 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2708 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2597 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8698 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6454 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5536 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2493 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,944 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,648 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,7424 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,44 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0824 | m2 |
| 62 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,144 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,35 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,036 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,7 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,4 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,648 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.786,3508 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,0514 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,609 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,49 | m2 |
| 72 | Chống thấm bằng màng SIKA khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9028 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,1254 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9309 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9309 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,36 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6084 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | md |
| 79 | Ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 771 | cái |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,868 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,344 | m2 |
| 82 | Trụ Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0297 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4272 | m2 |
| 85 | Sản xuất,lắp dựng vách ngăn COMPACT (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,344 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,69 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,84 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mơ hất khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện 2 bản lề , 1 tay cài đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 91 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 A90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,76 | m2 |
| 92 | Sơn tĩnh điện hoa sắt màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,76 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0546 | 100m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5018 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8694 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | tấn |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0964 | m3 |
| 100 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9696 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | tấn |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5901 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,092 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,856 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,288 | m2 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 - 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 112 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 113 | Tủ điện phòng 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 116 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 126 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 129 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 130 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 134 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 135 | Bật đỡ dây trên tường fi8 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | 1m3 |
| 137 | Vật liệu phụ (Bu lông, sơn, que hàn, silicon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 D34, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS 2 D34, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 141 | Cút nhựa D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Đắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 144 | Cút nhựa ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa 42x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa - Đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 162 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 164 | Máy bơm nước Q=10(m3/h), H=25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 167 | Nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 168 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 170 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 171 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 172 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 173 | Bảng tiêu lệnh+nội quy 600x600x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 175 | Lát gạch terrazzo 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,2 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8813 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2867 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4788 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6688 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9135 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4154 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4861 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5786 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2443 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3062 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5647 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8317 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6466 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9343 | m3 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1336 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7988 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1548 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6881 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6951 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7176 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2095 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0519 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4356 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,341 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6264 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1313 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,197 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4963 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6202 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4034 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8424 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4438 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9458 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3009 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3189 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2031 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3227 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4323 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2392 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0878 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0514 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng gạch thông gió chắn mưa kích thước 190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | viên |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,992 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,5019 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,4703 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,9 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,208 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,38 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,89 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,607 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,607 | tấn |
| 54 | Bu lông M16 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 55 | Bu lông M18 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 56 | Bu lông M12x30 (4,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | bộ |
| 57 | Tăng đơ M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4935 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4935 | tấn |
| 60 | Gia công mặt bích bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2051 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2747 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái bằng tôn xốp 2 lớp, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5313 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,38 | m |
| 65 | Ke chống bão (2 cái/1m xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761 | cái |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,4116 | m2 |
| 67 | Sơn Epoxy 1 lót 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,9383 | m2 |
| 68 | Chống thấm bằng màng khò nóng Standar, chất lót Standar định mức 2,2 kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,5214 | m2 |
| 69 | Láng vữa Latex (Chống thấm Lớp 2) (Định mức 1,3 lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,5214 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm tạo dốc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,5214 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,69 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,492 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,5019 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,4703 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,378 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,5019 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.214,8483 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi bằng cửa khung nhôm việt pháp 1 cánh mở quay, kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa kéo Đài Loan có lá chăn gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | 0.0 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa khung nhôm việt pháp 2 cánh trượt, kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 82 | Cửa sổ chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 83 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5139 | tấn |
| 87 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5139 | tấn |
| 88 | Bu lông nở 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2626 | 100m2 |
| 92 | Ke chống bão (2 cái/1m xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | cái |
| 93 | Ốp composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8798 | m2 |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 97 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 99 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Ốc xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 102 | Bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 103 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bao |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Tủ điện âm tường chứa MCB loại 18 cực hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn điện đui âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần 21W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 121 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600*600*200: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tủ |
| 122 | Lắp đặt bình bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 123 | Lắp đặt bình khí MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 124 | Lắp đặt nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bảng |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 127 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 128 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,28 | m3 |
| 130 | Lát gạch terrazzo 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi