Gói thầu: Xây dựng công trình Trụ sở xã Lâm Giang, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349003-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trụ sở xã Lâm Giang, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210348955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 10:26:00 đến ngày 2021-05-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,127,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP TRỤ SỞ
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,4276 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 18,3249 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Theo quy định hiện hành 1,851 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,3412 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,5977 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1097 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,9362 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 5,6668 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,6242 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,0758 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,9147 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 7,2117 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,6556 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1213 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,9763 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,6697 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,3117 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,3117 100m3
20 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 4,0656 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,6468 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0908 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,7192 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,816 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3607 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1789 tấn
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,524 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 16,524 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,7684 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,5244 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,361 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,364 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 20,22 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,2776 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,9355 tấn
37 Phần kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0.0
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 39,7001 m3
39 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,178 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,4597 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 368,0155 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,4584 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 154,636 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 198,924 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 537,1099 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 198,924 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 27,054 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 5,8672 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Theo quy định hiện hành 14,9768 m3
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 130,3965 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 52,076 m2
52 Lớp hỗn hợp chống thấm Theo quy định hiện hành 1 bộ
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0704 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0128 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0037 tấn
56 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,1069 m3
57 Sản xuất, lắp dựng hoa inox Theo quy định hiện hành 2 cái
58 Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox D60 Theo quy định hiện hành 2,56 m
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,9192 m2
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 4,9192 m2
61 Ống thoát nước D21 Theo quy định hiện hành 2 cái
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 4,5362 m3
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,756 m3
64 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,0242 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 4,3149 m3
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,894 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,468 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 0,468 m2
69 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5229 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5229 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 45,1906 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,6682 100m2
73 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 34,0455 m
74 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0.0
75 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 28,44 m2
76 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm Theo quy định hiện hành 20,25 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa inox Theo quy định hiện hành 0,4076 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 36,45 m2
79 Phần điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0.0
80 Ống sứ qua tường Theo quy định hiện hành 8 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 7 cái
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 7 cái
83 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 10 cuộn
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 350 m
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo quy định hiện hành 7 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo quy định hiện hành 7 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 220 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 300 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 50 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 70 m
92 Lắp đặt cút đấu dây Theo quy định hiện hành 30 hộp
93 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 300 cái
94 Mặt 3 + rọ âm tường Theo quy định hiện hành 9 bộ
95 Mặt 2 + rọ âm tường Theo quy định hiện hành 7 bộ
96 Mặt 1 + rọ âm tường Theo quy định hiện hành 7 bộ
97 Lắp đặt tủ điện 450x350x150 Theo quy định hiện hành 1 hộp
98 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED Theo quy định hiện hành 5 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 14 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 3 bộ
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 7 cái
102 Móc quạt trần Theo quy định hiện hành 7 cái
103 Con sơn đón điện Theo quy định hiện hành 1 cái
104 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 7 hộp
105 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
106 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
107 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 3 cái
108 Sứ nhồi giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 3 bộ
109 Thép bản đế dầy 5mm Theo quy định hiện hành 3 cái
110 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 38 m
111 Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 Theo quy định hiện hành 20 cái
112 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm Theo quy định hiện hành 48 m
113 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
114 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 điểm
115 Phần cấp nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
118 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 3 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 3 cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
121 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
122 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 4 cái
123 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
124 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 7 cái
125 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
127 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
128 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
129 Lắp đặt van khóa, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Theo quy định hiện hành 0,17 100m
132 Lắp đặt măng xông, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
133 Lắp đặt măng xông, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định hiện hành 5 cái
134 Lắp đặt van khóa, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
135 Lắp đặt van khóa, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định hiện hành 2 cái
136 Lắp đặt van xả, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
137 Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
138 Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định hiện hành 1 cái
139 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định hiện hành 10 cái
140 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 3 cái
141 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định hiện hành 20 cái
142 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 34-21mm Theo quy định hiện hành 1 cái
143 Giếng khoan Theo quy định hiện hành 1 cái
144 Máy bơm 220v/200W Theo quy định hiện hành 1 cái
145 Phao téc điện Theo quy định hiện hành 1 cái
146 Phần thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
147 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,17 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
151 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 1 cái
152 Lắp đặt Y PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 2 cái
153 Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 4 cái
154 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 150mm Theo quy định hiện hành 2 cái
155 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm Theo quy định hiện hành 3 cái
156 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 3 cái
157 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 2 cái
158 Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 3 cái
159 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 15 cái
160 Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-34mm Theo quy định hiện hành 1 cái
161 Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-34mm Theo quy định hiện hành 2 cái
162 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 cái
163 Phần thoát nước mái Theo quy định hiện hành 0 0.0
164 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,51 100m
165 Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 6 cái
166 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 6 cái
167 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo quy định hiện hành 6 cái
168 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 50 cái
169 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0.0
170 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,7895 m3
171 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 3,1335 m3
172 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2733 m3
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,5466 m3
174 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,3863 m3
175 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,5523 m2
176 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,883 m2
177 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,8603 m2
178 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3139 m3
179 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0195 tấn
180 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0178 100m2
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 41 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 82 m3
3 Nhân công cắt mạch sân bê tông Theo quy định hiện hành 20 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->