Gói thầu: Xây dựng công trình Trụ sở xã Lâm Giang, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trụ sở xã Lâm Giang, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 10:26:00 đến ngày 2021-05-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,127,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP TRỤ SỞ | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,4276 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,3249 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo quy định hiện hành | 1,851 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,3412 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,5977 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1097 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9362 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 5,6668 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,6242 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,0758 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,9147 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,2117 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,6556 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1213 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9763 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,6697 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3117 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3117 | 100m3 |
| 20 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 4,0656 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,6468 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0908 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,7192 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,816 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3607 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1789 | tấn |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,524 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 16,524 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,7684 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,5244 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,361 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,364 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 20,22 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 2,2776 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,9355 | tấn |
| 37 | Phần kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 39,7001 | m3 |
| 39 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,178 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,4597 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 368,0155 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,4584 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 154,636 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 198,924 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 537,1099 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 198,924 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 27,054 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 5,8672 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo quy định hiện hành | 14,9768 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 130,3965 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 52,076 | m2 |
| 52 | Lớp hỗn hợp chống thấm | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0704 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0128 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0037 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1069 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng hoa inox | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn inox D60 | Theo quy định hiện hành | 2,56 | m |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,9192 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,9192 | m2 |
| 61 | Ống thoát nước D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,5362 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,756 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,0242 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,3149 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,894 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,468 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 0,468 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5229 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,5229 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 45,1906 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,6682 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 34,0455 | m |
| 74 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 28,44 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2, 4 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo quy định hiện hành | 20,25 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa inox | Theo quy định hiện hành | 0,4076 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 36,45 | m2 |
| 79 | Phần điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 80 | Ống sứ qua tường | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 83 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 220 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 30 | hộp |
| 93 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 94 | Mặt 3 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 95 | Mặt 2 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 96 | Mặt 1 + rọ âm tường | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt tủ điện 450x350x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 102 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 103 | Con sơn đón điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 7 | hộp |
| 105 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 106 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 108 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 109 | Thép bản đế dầy 5mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 38 | m |
| 111 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 48 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 8 | cọc |
| 114 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | điểm |
| 115 | Phần cấp nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt van khóa, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,17 | 100m |
| 132 | Lắp đặt măng xông, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng xông, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van xả, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt giắc co, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn, cút 34-21mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 143 | Giếng khoan | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 144 | Máy bơm 220v/200W | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 145 | Phao téc điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 146 | Phần thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,17 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 150mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 110-34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn, cút 90-34mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 162 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 163 | Phần thoát nước mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,51 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút PVC, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 166 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 168 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 50 | cái |
| 169 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,7895 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 3,1335 | m3 |
| 172 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2733 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,5466 | m3 |
| 174 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,3863 | m3 |
| 175 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,5523 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,883 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,8603 | m2 |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3139 | m3 |
| 179 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0195 | tấn |
| 180 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0178 | 100m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 41 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 82 | m3 |
| 3 | Nhân công cắt mạch sân bê tông | Theo quy định hiện hành | 20 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi