Gói thầu: Chỉnh trang vỉa hè, lan can bờ kè phường 1 thành phố Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210536301-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Chỉnh trang vỉa hè, lan can bờ kè phường 1 thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 21:20:00 đến ngày 2021-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,567,760,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 8,79 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ nắp hố ga hiện trạng | 9 | cấu kiện | |
| 3 | Tháo dỡ nắp rãnh hiện trạng | 171 | cấu kiện | |
| 4 | Vét bùn rãnh + hố ga hiện trạng | 19,44 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ thành bê tông hố ga hiện trạng | 0,2 | m3 | |
| 6 | Nâng thành hố ga hiện trạng đá 1x2, M250 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,74 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK =10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1188 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK =6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0154 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt thép hình L100x100x7 | Thép hình L100x100x7 ; Que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3931 | tấn |
| 10 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2, M250 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,94 | m3 |
| 11 | Lắp đặt nắp hố ga | 9 | 1cấu kiện | |
| 12 | Nâng thành rãnh bằng gạch thẻ 4x8x18 | Gạch thẻ 4x8x18 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,66 | m3 |
| 13 | Trát thành rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 123,05 | m2 |
| 14 | Ván khuôn nắp rãnh | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 13,67 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK =10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,9177 | tấn |
| 16 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2, M250 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất. | 6,84 | m3 |
| 17 | Lát đá Granite dày 3cm lên nắp rãnh - (TT theo công tác ốp đá bằng keo) | Đá Granite dày 3cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 68,36 | m2 |
| 18 | Lắp đặt nắp rãnh | 171 | 1cấu kiện | |
| 19 | Đào móng bó vỉa | 51,55 | m3 | |
| 20 | Lớp cát đệm móng bó vỉa | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,21 | m3 |
| 21 | Bê tông móng bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 32,65 | m3 |
| 22 | Bó vỉa đá Granite 22x23x100cm | Đá Granite 22x23x100cm : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 347,38 | m |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông có thép | 149,92 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | 15,41 | m3 | |
| 25 | Đào xúc đất vỉa hè | 99,41 | m3 | |
| 26 | Bù cát tại vị trí thấp | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 46,14 | m3 |
| 27 | Thi công lớp cát lót vỉa hè | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 115,04 | m3 |
| 28 | Lu lèn lại nền vỉa hè | 23,0088 | 100m2 | |
| 29 | Trải tấm Nilon lót móng vỉa hè | Tấm nilong : Việt Nam | 23,0088 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 8,5593 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 230,09 | m3 |
| 32 | Láng vữa vỉa hè, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2.300,88 | m2 |
| 33 | Lát gạch vỉa hè bằng đá Granite (40x40x3)cm | Đá Granite (40x40x3)cm (trắng): đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2.300,88 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 79,78 | m3 | |
| B | LAN CAN | |||
| 1 | Tháo dở lan can hiện trạng | 322,34 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ trụ lan can bê tông cốt thép | 3,38 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ gạch gờ lan can | 3,62 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ gờ lan can kết cấu bê tông có cốt thép | 4 | m3 | |
| 5 | Trát vữa tại trụ bê tông đã phá dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,78 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK =8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,0567 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK =14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,4836 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gờ lan can | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,4185 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bu long U inox M12 | Bu long U inox M12 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 202 | cái |
| 10 | Khoan lỗ lắp đặt tắt kê nở hàn | Mũi khoan D16 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 156 | lỗ khoan |
| 11 | Cung cấp lắp đặt tắt kê nở hàn inox M12 | Ttắt kê nở hàn inox M12 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 156 | cái |
| 12 | Bê tông gờ lan can, M250, đá 1x2, | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 70,68 | m3 |
| 13 | Cung cấp trụ inox ĐK=114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 646,8 | kg |
| 14 | Cung cấp thanh inox ĐK=60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.827,57 | kg |
| 15 | Cung cấp thanh inox ĐK=90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.404,86 | kg |
| 16 | Cung cấp thanh inox ĐK=38mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.461,91 | kg |
| 17 | Cung cấp nắp chụp inox ĐK=115mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 154 | cái |
| 18 | Cung cấp quả cầu inox ĐK=140mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 154 | cái |
| 19 | Cung cấp hoa văn INOX đúc dày 14mmm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2.096,35 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | Que hàn : Việt Nam | 486,67 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bệ trụ | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2464 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bê trụ, M250, đá 1x2, | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 2,46 | m3 |
| 23 | Sơn gờ lan can 2 lớp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 649,86 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi