Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thuộc chương trình xây dựng nông thôn mới theo công văn số 265/UBND-KT ngày 09/3/2021 của UBND huyện Lộc Ninh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 10:23:00 đến ngày 2021-05-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,113,595,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 780.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 780.000.000 VNDnhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học + Chứng chỉ hành nghề); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang hoặc xe tải gắn cầu tải trọng >=8tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe Ô tô vận tải các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Pu ly tời kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giá ra cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ đo điện vạn năng Vôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đất trồng trụ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG TRỤ, TIẾP ĐỊA VÀ CHẰNG CÁC LOẠI ( PHẦN ÁP DỤNG ĐM XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Móng |
| 2 | Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | Móng |
| 4 | Bộ chằng xuống trung áp (CX) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Bộ |
| 5 | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Bộ |
| B | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | Trụ |
| C | PHẦN XÀ SỨ | |||
| 1 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (I-1P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Bộ |
| 3 | Hình thức trụ đỡ thẳng lệch 1 pha (IL-1P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (G-1P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Bộ |
| 5 | Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (GL-1P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| D | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.680 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 324 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24 KV (sứ Linepost ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Đà sắt L75x75x8x800 (01 ốp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 5 | Thẻ thứ tự pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | cái |
| E | PHẦN MÓNG TRỤ, TIẾP ĐỊA VÀ CHẰNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Móng trụ BTLT đơn 8.5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ 8,5 ghép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Chằng xuống hạ áp (CXHA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| F | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m ghép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trụ |
| G | PHẦN HÌNH THỨC ĐẦU TRỤ | |||
| 1 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | Bộ |
| 2 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Hình thức trụ ngừng thẳng (T-ht-1P3D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-ht-1P3D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-1P3D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | Bộ |
| H | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp ABC 3x95 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.544 | Mét |
| 2 | Nối ép nhôm WR379 (WR419) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm AC95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | ống |
| 4 | Boulon răng suốt M16x650 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 5 | Boulon răng suốt M16x850 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 6 | Bảng tên số trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | MCCB- 3P-690V-125A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 8K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Sợi |
| 6 | Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| J | Phần vật liệu | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 3 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Bulon 6x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 7 | Bulon 12x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 8 | Bulon 12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Bulon 12x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Bulon 16x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Bulon 16x350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Vis 4x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 15 | Long đền tròn phi 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 95mm2 (Dây P có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | m |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,672 | Kg |
| 24 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Hotline clamp 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Ốc siết cáp 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 29 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Cổ dê bắt tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 32 | Co PVC phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 33 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 34 | Bảng tên trạm bằng Composite | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cuộn |
| 38 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 39 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 40 | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 41 | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 780.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 780.000.000 VNDnhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học + Chứng chỉ hành nghề); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang hoặc xe tải gắn cầu tải trọng >=8tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Xe Ô tô vận tải các loại | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Pu ly tời kích | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Giá ra cáp | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Kìm ép thủy lực | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Sào tiếp địa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Đồng hồ đo điện vạn năng Vôn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Đồng hồ cách điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy cắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 11 | Máy khoan đất trồng trụ điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi