Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543897-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LỘC QUANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210463378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 15:57:00 đến ngày 2021-05-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,103,947,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 13 PHÒNG HỌC + KHU HIỆU BỘ:
1Phá dỡ 05 phòng học hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công trình
2Phá dỡ khối hiệu bộ hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1công trình
3Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình ra bãi tập kếtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15chuyến
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,5248100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,0041m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,207m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,284m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,24m2
9Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,24m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,958m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,05m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,44m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,0388m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7611100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7233100m3
16Mua đất cấp 3 đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7233m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7233100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,8932100m3/1km
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,369m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,511m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,446m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,192m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,6565m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,25m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,5222m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,92m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,92m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,786m3
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,8764m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,2052m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7247100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9234100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9898100m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9898100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5543100m2
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,336100m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2934100m2
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8368100m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,392100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,392100m2
41Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,1636100m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2263100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6522100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8543tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6696tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7608tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,433tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,351tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3627tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,9251tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2392tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4509tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0643tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3479tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7545tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5127tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,105tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,5327tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,465tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1243tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3034tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6948tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4899tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0737tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3476tấn
66Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,1301m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4425m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4866m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,5267m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế102,0645m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200,115m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,341m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.595,72m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.442,386m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế581,5395m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.526,26m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế396,25m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,76m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,76m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.216,656m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.337,188m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120,69m2
83Lát đá bậc tam cấp, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,805m2
84Lát đá bậc cầu thang, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,06m2
85Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,72m2
86Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.123,99m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.504,0495m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.595,72m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3.032,3195m2
90Ốp chân tường bằng đá tự nhiên 100*200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,98m2
91Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế213,7m
92Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế633,8m
93Kẻ ron cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế360,1m
94SXLD trần thạch cao KT tấm 600x600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế116,19m2
95SX lan can sắt (CT theo HSTK)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,668m2
96Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,668m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,6681m2
98SXLD tay vịn lan can InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,68md
99SX cửa khung sắt panoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72m2
100SX cửa đi khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,12m2
101SX kính trong dày 5ly ( cửa đi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70,8m2
102SX cửa đi khung nhôm hệ 700+kính trong 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,12m2
103SX cửa sổ khung nhôm +kính trong 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế201,96m2
104SX khung sắt bảo vệ cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế189m2
105Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế189m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế288,841m2
107Khoá cửa SolexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36cái
108SX vách đứng khung sắt kính(kính trong dày 8ly)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,48m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế347,4m2
110SX vách ngăn khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,445m2
111Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,445m2
112Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,1669tấn
113Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,1669tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế760,11m2
115Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,3517100m2
116Trừ KL li tô có trong định mứcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế-2,2202m3
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,104100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ:
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
3Lắp đặt huỳnh quang T8-1*36W-220V, Máng che, giá gắn vào tường treo ở bảngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế132bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17cái
6SXLD quạt đảoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
9Công tắc đảo+mặt nạĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
10Lắp đặt ô cắm đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
11Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
15Tủ điện âm tường 200x200x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
16Tủ điện âm tường 200x300x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6.500m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.600m
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16hộp
22Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4m+bulon siết cápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cọc
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế271m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2889100m3
25CCLĐ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
26CCLĐ kẹp liên kết cáp đồng với cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6m
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Grem giảm điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bao
2Kim thu sét Liva, bán kính bảo vệ cấp II Rbv=62mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
3Trụ kim tráng kẽm, D42, L=5m, dày 2lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trụ
4Giá đở kim thu lôi+đếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
5Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m+bulon siết cáp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cọc
6CCLĐ cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80m
7Cáp neo kim thu sét 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
9Lắp đặt hộp kiễm tra điện trở nối đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
10Co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
11Khoan lổ tiếp địa 30m(hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1lổ
D HỆ THỐNG PCCC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,251m3
2Lớp cát đệmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,2m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,05m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,55100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
6Van một chiều tay gạt (van bướm) D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
7Lắp đặt họng chờ cứu hỏa D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
9Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
10Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
11Bình CO2 loại 5kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bình
12Bình bột loại 8kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bình
13Tủ chữa cháy trong nhà (600*500*180), sơn tỉnh điện; cuộn vòi D50; lăng phun; van góc D50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
14Tủ chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
15Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=20L/S,H=30mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
16Máy bơm chữa cháy động cơ diezel: Q=20L/S,H=30mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Trung tâm báo cháy 4zone horingĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
2Đầu báo khóiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
3Nút nhấn khẩn - công tắc báo cháy khẩnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
4Lắp đặt chuông điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
5Lắp đặt dây đơn ≤ 0,7mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế350m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế360m
8Đèn chỉ dẫn thoát nạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế169cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
6CC lắp đặt co uPVC một đầu ren trong D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52cái
7CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
8Lắp đặt van đồng 2 chiều D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
9CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
10Lắp đặt van đồng 2 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
11CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
12Lắp đặt van đồng 2 chiều D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
13Lắp đặt vòi nước D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
15Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
16Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
17Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
19Lắp đặt xí xổmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
20Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
22Rắc co D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
23Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
24Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
26Luppe uPVC D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
27Rắc co D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
28CC lắp đặt van phao điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
29Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
30Lắp đặt bể nước Inox 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
31CC lắp đặt khâu nối uPVC một đầu ren ngoài D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
32Đinh mốc neo ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
33Máy bơm ly tâm trục ngang 2HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế86cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63cái
41Lắp đặt con thỏ uPVC fi 60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
44Cùm omega neo ống uPVC D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
45Cùm omega neo ống uPVC D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
46Cùm omega neo ống uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
47Đinh móc neo ống uPVC D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
48Đinh móc neo ống uPVC D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
49Ty treo ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế70bộ
50Cầu chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6100m
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56cái
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4963100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4963100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,112m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,176m3
57Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,9888m3
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3184m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,088100m2
60Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6989100m2
61Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1932100m2
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5404tấn
63Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4123tấn
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế34,944m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,68m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,624m2
G HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,269100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,144m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0303100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,014100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0628m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1079100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0347tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0383tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,56m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,6m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,72m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21 đoạn ống
15Lớp sỏi cụi 1*2, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1005m3
16Lớp đá 4*6, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1005m3
17Lớp đá hộc, dày 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1005m3
H Cổng chính, cổng phụ:
1Phá dỡ cổng chính, cổng phụ hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0697100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,536m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,088m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,154m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0232100m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,96m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5773m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0304100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1636100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1512100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2955100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0644tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1545tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0204tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1494tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0236tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2411tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,608m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,45m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7134m3
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,6m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,835m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,8m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,2m
27Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1715tấn
28Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1715tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,5041m2
30Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,321100m2
31Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,8m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,8m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m3
34SXLD bộ chữ mikaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
35SXLD cửa cổng đẩyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,5m2
36SXLD cửa cổng phụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,14m2
37SXLD thép V50*50*3ly cổng đẩyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,52kg
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,64m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,641m2
40Mô tơ remote cho cổng chínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
I Nhà bảo vệ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,61m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,081m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0189100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0225100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,76m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,832m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,528m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,26m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,056100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1056100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,042100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,29100m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,76m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,76m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0272tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0425tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0307tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1383tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0143tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0696tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1317tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0267tấn
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,48m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,404m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,864m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,02m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,2m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,6m
34Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,82m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,2m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,8m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,22m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9m3
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,18m2
40SX cửa đi khung sắt kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,98m2
41SX cửa sổ khung sắt kính lùaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,58m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,581m2
44Kính trắng dày 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,95m2
45Ổ khóa việt tiệpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
48Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
50Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
52Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
53Ống ruột gàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
J Hàng rào:
1Phá dỡ hàng rào hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120,24md
2Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình tới bại tập kếtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5chuyến
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0931100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,931m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9625m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1324100m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,5545m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,115m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,151100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,282100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0838tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1225tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,141tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,004m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,95m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,1m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,8m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,825m2
22Đắp chỉ đầu trụ hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế139,52m
24Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,1m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,1m2
26Dán đá trang tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,395m2
27Dán gạch gốm trang trí KT 100x200:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,4m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,88641m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,5512m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4162m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,4112m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6248m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế260,28m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,62m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,216m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế144,6m
37SXLD đầu cột hàng ràoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế41trụ
38Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế260,28m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100,836m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế361,116m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.365E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).+ Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->