Gói thầu: Gói 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533087-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2023-2025 từ quỹ đất do dự án tạo ra. Trong khi chưa có nguồn thu tiền sử dụng đất do dự án tạo ra, chủ đầu tư ứng vốn Quỹ phát triển đất để thực hiện dự |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:15:00 đến ngày 2021-06-03 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,788,046,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,027 | 100m3 |
| 2 | Đào taluy bằng máy đào - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,895 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169,784 | 100m3 |
| 4 | Đào taluy bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 390,912 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.971,695 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,787 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,479 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.362,607 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô 3km tiếp theo, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.362,607 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 214,679 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 214,679 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,787 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 3km tiếp theo, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,787 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.577,287 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,787 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,562 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.395,063 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 925,761 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,313 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,7 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,613 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,183 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,436 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,717 | 100m3 |
| 10 | Đào xáo xới đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,682 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,682 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,853 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,168 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,126 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,853 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,562 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,562 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.322,437 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.322,437 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,9 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,9 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.497,999 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,9 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,6 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M100 dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 552 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,888 | 100m2 |
| 4 | Bê tông viên rãnh tam giác mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,6 | m3 |
| 5 | Lắp viên rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 552 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,92 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,12 | 100m2 |
| 8 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 478,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,04 | m3 |
| 10 | Bó vỉa hè,bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.840 | m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,128 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,452 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất trồng cây đất cấp II tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,064 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,46 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,72 | m2 |
| 16 | Cây xanh lát hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | cây |
| 17 | Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | 1cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 140 | 1cây / 90 ngày |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 454,55 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,697 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,222 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,955 | 100m3 |
| 23 | Bê tông bê tông hố thu M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,236 | tấn |
| 25 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,56 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,32 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,68 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,288 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,262 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 32 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,147 | tấn |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,387 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,86 | 100m |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,04 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,388 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,202 | 100m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, dầm hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,24 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,115 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,218 | tấn |
| 43 | Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,512 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,218 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,304 | m3 |
| 46 | Bê tông thùng chìm, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,608 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,942 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,689 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 364,002 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,114 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,742 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,34 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,371 | 1m3 |
| 3 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 344,76 | m2 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,26 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,178 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,228 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,922 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,89 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,132 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,409 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,658 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 442 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,138 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,889 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,26 | m3 |
| 16 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 392 | m2 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,68 | 100m2 |
| 18 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,52 | m3 |
| 19 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188,16 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,411 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,539 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,36 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 392 | 1cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máyđộ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,862 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,019 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,134 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,83 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn hố thu + mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,709 | 100m2 |
| 29 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 176,29 | m2 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,258 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,265 | tấn |
| 32 | Bê tông hố thu nước, bê tông M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,08 | m3 |
| 33 | Bê tông hố thu nước bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,76 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,308 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,476 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,161 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122 | cái |
| 38 | Đắp đất bằng MÁY, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,604 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,99 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,277 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,61 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | cấu kiện |
| 43 | Song chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61 | cái |
| 44 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,11 | m2 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,177 | 100m3 |
| 46 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,93 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,641 | 100m2 |
| 48 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,312 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,118 | 100m3 |
| 50 | Đắp đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,04 | m3 |
| 51 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 52 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 53 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 54 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m3 |
| 55 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 56 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,127 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,032 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,166 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 64 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188,447 | m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,805 | 100m3 |
| 66 | Đệm vữa, dày 5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 846,45 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,346 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 378,675 | m3 |
| 69 | Mối nối ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 642,75 | m2 |
| 70 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,223 | 100m2 |
| 71 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240,57 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,936 | tấn |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,868 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,617 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,617 | 100m3/1km |
| 76 | San đất bãi thải bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,617 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,806 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,143 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,46 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,996 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,365 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát Đường kính 200/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,02 | 100m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 202 | cái |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,274 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,207 | 100m3 |
| 11 | Đệm vữa dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,374 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đáy hố ga, bê tông M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,808 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,512 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,329 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,248 | 100m3 |
| 22 | Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,442 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đáy giếng thăm, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,315 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 31 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,46 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,01 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,01 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,46 | 100m |
| F | HẠNG MỤC 6: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,21 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm dày 3.96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,61 | 100m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,21 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | 100m |
| 9 | Cắt ống HDPE - Đường kính 100mm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 mối |
| 10 | Tê thép TK D100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép TK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Zacco thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cuộn |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép TK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút TK D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Zacco thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt ống thép TK D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115 | cái |
| 34 | Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE D20/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115 | cái |
| 36 | Lắp bịt HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,645 | 100 m |
| 38 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115 | cuộn |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE D20/15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 42 | Lắp bịt HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,299 | 100 m |
| 44 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cuộn |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,354 | 1m3 |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,437 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máyt, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,324 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,347 | 100m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,572 | 100m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,035 | m3 |
| 51 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,106 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,447 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,147 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,16 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,077 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,348 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m3/1km |
| 60 | Đổ bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: SẢN XUẤT VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,698 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,698 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,698 | 100tấn |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,342 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m3 |
| 6 | Lắp dựng khung móng M24x300x300x650mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (tạm tính 1 bộ khung móng nặng 5kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,125 | tấn |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cọc |
| 9 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 10 đầu cốt |
| 11 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 12 | Cột bát giác tròn côn 9m-3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cột |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cửa |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | 1 đầu cáp |
| 16 | Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | bảng |
| 18 | Cần đèn đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cần |
| 19 | Tay bắt cần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cần |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 21 | Đèn chiếu sáng LED 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chóa đèn ở độ cao = | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 23 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,92 | m3 |
| 24 | Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,175 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,124 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 27 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | m |
| 28 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m2 |
| 29 | Gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 828 | viên |
| 30 | Rải gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,828 | 1000 viên |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,504 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | m3 |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,26 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m2 |
| 36 | Khung móng tủ M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 38 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 39 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 505 | m |
| 40 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 637,7 | m |
| 41 | Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,05 | 100m |
| 42 | Kéo dải cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,377 | 100m |
| 43 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,5 | m |
| 44 | Luồn dây lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,195 | 100m |
| 45 | Dây đồng trần M10 (11,2m/1kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,875 | kg |
| 46 | Kéo dải cáp đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,746 | 100m |
| 47 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp D60 dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62,152 | kg |
| 50 | Ống nhựa gân xoắn HDPE F65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.149,2 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,492 | 100m |
| I | HẠNG MỤC 9: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,1 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,084 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,745 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,61 | 100m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 271 | m |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,894 | 100m2 |
| 7 | Gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.878 | viên |
| 8 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,878 | 1000 viên |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,6 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,6 | m2 |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,9 | 1m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,371 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,227 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m3 |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106 | m |
| 16 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m2 |
| 17 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.908 | viên |
| 18 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,908 | 1000 viên |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,593 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,466 | 1m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 25 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | m |
| 26 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 27 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 234 | viên |
| 28 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,234 | 1000 viên |
| 29 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,82 | 10m2 |
| 30 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,91 | 10m2 |
| 31 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,91 | 10m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 34 | Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | sứ |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m2 |
| 37 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | mốc |
| 38 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240-12/20(24)kV (+2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 814 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp ngầm trong ống nhựa bảo vệ trong rãnh cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,14 | 100m |
| 40 | Đầu cáp Tplug 24 kV -3x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 đầu cáp |
| 41 | Làm đầu cáp khô 3 pha 22 kV, NCx1,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 đầu cáp |
| 42 | Hộp nối cáp ngầm 3x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 44 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 421,343 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Ống nhựa chịu lực HDPE Φ195/150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 764 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,64 | 100m |
| J | HẠNG MỤC 10: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,402 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,804 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,613 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,261 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,059 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 13 | Gia công tấm ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,172 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,235 | m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,158 | m3 |
| 17 | Rải đá lên tấm ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,654 | m2 |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE F130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Φ195/150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m |
| 23 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cọc |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m3 |
| 26 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m3 |
| 28 | Bulong +Ecu M16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| K | HẠNG MỤC 11: ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,48 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,353 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,866 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,082 | 100m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.487 | m |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,907 | 100m2 |
| 7 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26.766 | viên |
| 8 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,766 | 1000 viên |
| 9 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,05 | m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 14 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m2 |
| 15 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 540 | viên |
| 16 | Rải gạch báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 1000 viên |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | tấn |
| 18 | Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77 | sứ |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,232 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,246 | 100m2 |
| 21 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77 | mốc |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,127 | m3 |
| 23 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,191 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,208 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,827 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,909 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,971 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,176 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt thép liên kết D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,425 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 35 | Bulong M14x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 36 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 477 | kg |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 39 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,346 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,346 | 100m3 |
| 41 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 518,98 | kg |
| 42 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 43 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m3 |
| 44 | Đào đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | 100m3 |
| 46 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x150 -0,6/1 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.322,9 | m |
| 47 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x120 -0,6/1 Kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 339,4 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,623 | 100m |
| 49 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 50 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 51 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150 trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 52 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 đầu cáp |
| 53 | Đầu cốt M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88 | đầu |
| 54 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | đầu |
| 55 | Đầu cốt M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | đầu |
| 56 | Ép đầu cốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,4 | 10 đầu cốt |
| 57 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Ống nhựa gân xoắn HDPE F130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.629,4 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,294 | 100m |
| 60 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,144 | m3 |
| 61 | Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,643 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,596 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,118 | 100m3 |
| 64 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 381 | m |
| 65 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,905 | 100m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,479 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,432 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,303 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,736 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,718 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,057 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,183 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127 | cái |
| 75 | Ống nhựa siêu bền HDPE F50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.704 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,04 | 100m |
| L | HẠNG MỤC 12: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp MBA 630 KVA-24/0,4 KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp tủ trung thế RMU 24 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp tủ điện 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ công tơ và tủ liên lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 5 | Lắp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC 13: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm MBA 35/0,4 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 1000A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat 600A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 250-300A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm cáp 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm cáp hạ thế 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
| 17 | Kiểm định TI 0,4 kV tại đơn vị kiểm định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 máy |
| 18 | Kiểm định công tơ 3 pha tại đơn vị kiểm định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| N | HẠNG MỤC XIV: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ trạm Kiosk | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 24Kv (20KA/s) loại 4 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 4 | Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | mét |
| 5 | Tủ hạ thế đầu ra 1250A- 400kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Bộ thu thập dữ liệu DCU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phụ kiện đấu nối (tại bắt tiếp địa, dây nhị thứ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tủ phân đoạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện 06 công tơ 1 pha + 02 công tơ 3 pha (trọn bộ không bao gồm công tơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| O | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đấu nối điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi