Gói thầu: Gói 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533087-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 4: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20210328230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2023-2025 từ quỹ đất do dự án tạo ra. Trong khi chưa có nguồn thu tiền sử dụng đất do dự án tạo ra, chủ đầu tư ứng vốn Quỹ phát triển đất để thực hiện dự
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 16:15:00 đến ngày 2021-06-03 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,788,046,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,027 100m3
2 Đào taluy bằng máy đào - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,895 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 169,784 100m3
4 Đào taluy bằng máy đào - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 390,912 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.971,695 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,787 100m3
7 San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,479 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.362,607 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô 3km tiếp theo, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.362,607 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 214,679 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 214,679 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,787 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô 3km tiếp theo, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,787 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.577,287 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,787 100m3
B HẠNG MỤC 2: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,562 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.395,063 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 925,761 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,313 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,7 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,613 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,183 100m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,436 100m3
9 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,717 100m3
10 Đào xáo xới đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,682 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,682 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,853 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,168 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,126 100m3
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,853 100m2
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,562 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,562 100m3/1km
18 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.322,437 100m3
19 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.322,437 100m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,9 100m3
21 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,9 100m3
22 San đất bãi thải bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.497,999 100m3
23 San đất bãi thải bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,9 100m3
C HẠNG MỤC 3: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,6 m3
2 Đệm vữa XM M100 dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 552 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,888 100m2
4 Bê tông viên rãnh tam giác mác 200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,6 m3
5 Lắp viên rãnh tam giác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 552 m2
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,92 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,12 100m2
8 Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 478,4 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,04 m3
10 Bó vỉa hè,bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.840 m
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,128 1m3
12 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,452 100m3
13 Đắp đất trồng cây đất cấp II tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 161,064 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,46 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 104,72 m2
16 Cây xanh lát hoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140 cây
17 Công tác trồng cây bóng mát, cây cảnh; Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140 1cây
18 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140 1cây / 90 ngày
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 454,55 m2
20 Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,697 1m3
21 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,222 100m3
22 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,955 100m3
23 Bê tông bê tông hố thu M150, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,28 m3
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,236 tấn
25 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,56 m3
26 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,32 m3
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,68 m2
28 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,288 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,082 100m2
30 Gia công, lắp đặt tấm đan. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,262 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
32 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,147 tấn
33 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,387 100m3
35 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,86 100m
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,04 1m3
37 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,388 100m3
38 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,202 100m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, dầm hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90,24 m2
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,115 100m2
42 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,218 tấn
43 Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,512 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,218 m3
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,304 m3
46 Bê tông thùng chìm, bê tông M200, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,608 m3
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 1cấu kiện
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,942 1m3
49 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,689 100m3
50 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 364,002 m3
51 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,114 100m3
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,742 100m
D HẠNG MỤC 4: THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,34 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,371 1m3
3 Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 344,76 m2
4 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,26 100m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,178 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,228 m3
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,922 tấn
8 Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,89 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,132 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,409 tấn
11 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,658 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 442 1cấu kiện
13 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,138 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,889 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,26 m3
16 Đệm vữa dày 3cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 392 m2
17 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,68 100m2
18 Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,52 m3
19 Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 188,16 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,411 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,539 tấn
22 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,36 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 392 1cấu kiện
24 Đắp đất công trình bằng máyđộ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,862 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,019 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,134 100m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,83 100m2
28 Ván khuôn hố thu + mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,709 100m2
29 Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 176,29 m2
30 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,258 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,265 tấn
32 Bê tông hố thu nước, bê tông M150, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,08 m3
33 Bê tông hố thu nước bê tông M200, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,76 m3
34 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,308 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,476 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,161 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 122 cái
38 Đắp đất bằng MÁY, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,604 100m3
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,99 m3
40 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,277 tấn
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,61 100m
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61 cấu kiện
43 Song chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61 cái
44 Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,11 m2
45 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,177 100m3
46 Bê tông hố thu M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,93 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,641 100m2
48 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,312 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,118 100m3
50 Đắp đá dăm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,04 m3
51 Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6 m2
52 Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,88 m3
53 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,048 100m2
54 Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,16 m3
55 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,144 100m2
56 Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,08 m3
57 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,127 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,096 100m2
59 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,032 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,045 100m2
61 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,049 tấn
62 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,166 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cấu kiện
64 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 188,447 m3
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,805 100m3
66 Đệm vữa, dày 5cm, vữa XM M50, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 846,45 m2
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,346 100m2
68 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 378,675 m3
69 Mối nối ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 642,75 m2
70 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,223 100m2
71 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 240,57 m3
72 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,936 tấn
73 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,868 100m3
74 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,617 100m3
75 Vận chuyển đất 3km tiếp theo - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,617 100m3/1km
76 San đất bãi thải bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,617 100m3
E HẠNG MỤC 5: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,806 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,143 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,46 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,996 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,365 100m3
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát Đường kính 200/110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 202 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,02 100m
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 202 cái
9 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,274 100m3
10 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,207 100m3
11 Đệm vữa dày 3cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m2
12 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,048 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,374 100m2
14 Bê tông đáy hố ga, bê tông M150, đá 1x2, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 m3
15 Đổ bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,808 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
17 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,512 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cấu kiện
20 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,329 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,248 100m3
22 Đệm vữa, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2 m2
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,442 100m2
25 Bê tông đáy giếng thăm, bê tông M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 m3
26 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,315 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
28 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,055 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cấu kiện
31 Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,46 100m
32 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,01 100m
33 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,01 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,46 100m
F HẠNG MỤC 6: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,21 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,35 100 m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm dày 3.96mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,61 100m
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
6 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,21 100m
8 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,35 100m
9 Cắt ống HDPE - Đường kính 100mm bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 10 mối
10 Tê thép TK D100x100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
12 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 cặp bích
13 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100/50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
16 Lắp đặt kép thép TK D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cái
17 Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
19 Lắp đặt Zacco thép tráng kẽm D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
20 Băng tan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cuộn
21 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Lắp đặt kép thép TK D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
24 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Lắp đặt cút TK D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
26 Lắp đặt Zacco thép tráng kẽm D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
27 Băng tan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cuộn
28 Lắp đặt tê thép D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
30 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cặp bích
31 Lắp đặt ống thép TK D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 100m
32 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
33 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115 cái
34 Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE D20/15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115 cái
35 Lắp đặt cút HDPE D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115 cái
36 Lắp bịt HDPE D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115 cái
37 Lắp đặt ống HDPE D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,645 100 m
38 Băng tan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 115 cuộn
39 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
40 Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE D20/15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
41 Lắp đặt cút HDPE D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
42 Lắp bịt HDPE D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
43 Lắp đặt ống HDPE D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,299 100 m
44 Băng tan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cuộn
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,354 1m3
46 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,437 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máyt, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,324 100m3
48 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,347 100m3
49 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,572 100m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,035 m3
51 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,106 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,447 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,147 m2
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,16 m3
55 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,077 tấn
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,072 100m2
57 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,348 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,189 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô 3km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,189 100m3/1km
60 Đổ bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,224 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,022 100m2
G HẠNG MỤC 7: SẢN XUẤT VẬN CHUYỂN BÊ TÔNG NHỰA
1 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,698 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,698 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,698 100tấn
H HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8 m3
2 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,342 100m3
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 m3
6 Lắp dựng khung móng M24x300x300x650mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 bộ
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (tạm tính 1 bộ khung móng nặng 5kg) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,125 tấn
8 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cọc
9 Đầu cốt đồng M16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 10 đầu cốt
11 Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét D10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
12 Cột bát giác tròn côn 9m-3,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cột
13 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 1 cột
14 Lắp đặt cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cửa
15 Luồn cáp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 1 đầu cáp
16 Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cái
17 Lắp đặt bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 bảng
18 Cần đèn đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cần
19 Tay bắt cần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 cần
20 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 bộ
21 Đèn chiếu sáng LED 120W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 bộ
22 Lắp đặt chóa đèn ở độ cao = Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 bộ
23 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,92 m3
24 Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,175 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,124 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,06 100m3
27 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46 m
28 Rải băng báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,23 100m2
29 Gạch báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 828 viên
30 Rải gạch chỉ báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,828 1000 viên
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,504 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,035 m3
33 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,26 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,021 100m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,08 m2
36 Khung móng tủ M16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 tấn
38 Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét D10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m
39 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 505 m
40 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 637,7 m
41 Kéo dải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,05 100m
42 Kéo dải cáp ngầm Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,377 100m
43 Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 319,5 m
44 Luồn dây lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,195 100m
45 Dây đồng trần M10 (11,2m/1kg) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 104,875 kg
46 Kéo dải cáp đồng trần M10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,746 100m
47 Đầu cốt đồng M16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 10 đầu cốt
49 Ống thép mạ kẽm luồn cáp D60 dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62,152 kg
50 Ống nhựa gân xoắn HDPE F65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.149,2 m
51 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,492 100m
I HẠNG MỤC 9: ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,1 1m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào- Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,084 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,745 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,61 100m3
5 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 271 m
6 Rải băng báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,894 100m2
7 Gạch báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4.878 viên
8 Rải gạch báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,878 1000 viên
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,6 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,6 m2
11 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,9 1m3
12 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào- Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,371 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,227 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,27 100m3
15 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106 m
16 Rải băng báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,35 100m2
17 Gạch không nung báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.908 viên
18 Rải gạch báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,908 1000 viên
19 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 m
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,593 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,466 1m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,059 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,023 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
25 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 m
26 Rải băng báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,043 100m2
27 Gạch không nung báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 234 viên
28 Rải gạch báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,234 1000 viên
29 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,82 10m2
30 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,91 10m2
31 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,91 10m2
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 tấn
34 Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 sứ
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,32 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 100m2
37 Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 mốc
38 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240-12/20(24)kV (+2%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 814 m
39 Lắp đặt cáp ngầm trong ống nhựa bảo vệ trong rãnh cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,14 100m
40 Đầu cáp Tplug 24 kV -3x240 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 1 đầu cáp
41 Làm đầu cáp khô 3 pha 22 kV, NCx1,8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 1 đầu cáp
42 Hộp nối cáp ngầm 3x240 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
43 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 hộp nối
44 Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,96mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 421,343 kg
45 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
46 Ống nhựa chịu lực HDPE Φ195/150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 764 m
47 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,64 100m
J HẠNG MỤC 10: TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,402 1m3
2 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,004 100m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,804 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m2
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,613 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,261 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,059 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,44 m3
10 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 tấn
13 Gia công tấm ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,078 tấn
14 Lắp dựng tấm ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,172 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,235 m2
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,158 m3
17 Rải đá lên tấm ghi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,004 100m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,654 m2
19 Ống nhựa gân xoắn HDPE F130/100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 100m
21 Ống nhựa gân xoắn HDPE Φ195/150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 100m
23 Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất D14 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m
24 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cọc
25 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2 m3
26 Đào đất bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,288 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,32 100m3
28 Bulong +Ecu M16x40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
K HẠNG MỤC 11: ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 0,4KV
1 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,48 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,353 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,866 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,082 100m3
5 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.487 m
6 Rải băng báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,907 100m2
7 Gạch không nung báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26.766 viên
8 Rải gạch báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,766 1000 viên
9 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,05 m3
10 Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,095 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,019 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,086 100m3
13 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
14 Rải băng báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,099 100m2
15 Gạch không nung báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 540 viên
16 Rải gạch báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,54 1000 viên
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,056 tấn
18 Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77 sứ
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,232 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,246 100m2
21 Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77 mốc
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,127 m3
23 Đào đất bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,191 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,208 100m3
25 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,827 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,072 100m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,909 m3
28 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,971 m3
29 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,176 100m2
30 Lắp đặt thép liên kết D6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,037 tấn
31 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,425 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,035 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,088 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 cái
35 Bulong M14x250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68 cái
36 Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 477 kg
37 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
38 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,84 m3
39 Đào đất bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,346 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,346 100m3
41 Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 518,98 kg
42 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
43 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,2 m3
44 Đào đất bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,378 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,378 100m3
46 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x150 -0,6/1 kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.322,9 m
47 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x120 -0,6/1 Kv Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 339,4 m
48 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,623 100m
49 Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
50 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 1 đầu cáp
51 Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150 trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
52 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 1 đầu cáp
53 Đầu cốt M150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88 đầu
54 Đầu cốt M120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 đầu
55 Đầu cốt M16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 đầu
56 Ép đầu cốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,4 10 đầu cốt
57 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
58 Ống nhựa gân xoắn HDPE F130/100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.629,4 m
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,294 100m
60 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,144 m3
61 Đào rãnh cáp, máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,643 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,596 100m3
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,118 100m3
64 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 381 m
65 Rải băng báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,905 100m2
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,479 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,432 m3
68 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,303 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,736 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,718 m2
71 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,057 m3
72 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,183 100m2
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,076 tấn
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 127 cái
75 Ống nhựa siêu bền HDPE F50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.704 m
76 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,04 100m
L HẠNG MỤC 12: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp MBA 630 KVA-24/0,4 KV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 máy
2 Lắp tủ trung thế RMU 24 kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
3 Lắp tủ điện 0,4KV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt tủ công tơ và tủ liên lạc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
5 Lắp công tơ 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
M HẠNG MỤC 13: THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm chống sét van 35kv, 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm MBA 35/0,4 kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 máy
3 Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm tiếp địa TBA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm tiếp địa cột hạ thế Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 1 vị trí
6 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
7 Thí nghiệm Aptomat 1000A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Thí nghiệm Aptomat 800A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Thí nghiệm Aptomat 600A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
10 Thí nghiệm Aptomat 300A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Thí nghiệm Aptomat 250-300A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cái
12 Thí nghiệm Aptomat 100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Thí nghiệm Aptomat 150A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Thí nghiệm Aptomat 50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Thí nghiệm cáp 24kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 sợi
16 Thí nghiệm cáp hạ thế 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 sợi
17 Kiểm định TI 0,4 kV tại đơn vị kiểm định Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1 máy
18 Kiểm định công tơ 3 pha tại đơn vị kiểm định Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 cái
N HẠNG MỤC XIV: THIẾT BỊ
1 Vỏ trạm Kiosk Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Cái
2 Tủ RMU 24Kv (20KA/s) loại 4 ngăn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
3 Máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 máy
4 Cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 mét
5 Tủ hạ thế đầu ra 1250A- 400kV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
6 Bộ thu thập dữ liệu DCU Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
7 Phụ kiện đấu nối (tại bắt tiếp địa, dây nhị thứ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
8 Tủ phân đoạn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
9 Tủ điện 06 công tơ 1 pha + 02 công tơ 3 pha (trọn bộ không bao gồm công tơ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
10 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Tủ
O CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1 Chi phí nghiệm thu đấu nối điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->