Gói thầu: Xây lắp sửa chữa bộ phận “một cửa” của Chi cục Thuế khu vực Hương Phú (tại huyện Phú Vang).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp sửa chữa bộ phận “một cửa” của Chi cục Thuế khu vực Hương Phú (tại huyện Phú Vang). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 09:48:00 đến ngày 2021-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà công vụ làm điểm “Giao dịch một cửa” tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | TCVN 4055-2012 | 4,66 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | TCVN 4055-2012 | 9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | TCVN 4055-1985 | 2 | bộ |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô | TCVN 4055-1985 | 0,03 | 100 m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô | TCVN 4055-1985 | 0,05 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN 5724:1993 | 0,76 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN 246:1986; TCVN 247:1986; TCVN 4185:2011 | 2,41 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 32,12 | m2 |
| 9 | Lát đá đen Huế loại 1 ( khổ lớn) quầy giao dịch 1 cửa | TCVN 4055-2012 | 6 | m2 |
| 10 | Sửa chữa đá ốp granit tự nhiên vào tường có chốt Inox ( tận dụng đá cũ) | TCVN 4055-2012 | 9,66 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 12W nổi, khu vực hành lang, wc | TCXD 27:1991 | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng, máng nổi | TCXD 27:1991 | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo trần | TCXD 27:1991 | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | TCVN 4519:1988 | 2 | bộ |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung uPVC trong nhà | TCVN 7505:2005 | 16,32 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh - mở quay - cửa uPVC (Profile SPARLEE Hệ châu Á; lõi thép dày 1,2mm-kính trắng Việt Nhật 6,38mm) | TCVN 7451:2004 | 3,51 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi uPVC | TCVN 7451:2004 | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 16A-220V | TCXD 25:1991 | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn = 1,5 mm2 | TCXD 25:1991 | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | TCXD 25:1991 | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | TCXD 25:1991 | 360 | m |
| 22 | Lắp đặt bộ khóa cửa chốt ngang, cửa nhà vệ sinh | TCVN 8652: 2012 | 4 | bộ |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | TCVN 8652: 2012 | 50 | m2 |
| B | Hạng mục: Sửa chữa nhà công vụ làm điểm “Giao dịch một cửa” Tầng 2 – sê nô mái, hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ gỗ âm tường | TCVN 8652: 2012 | 13,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | TCVN 4055-2012 | 1,82 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | TCVN 4055-2012 | 3 | bộ |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô | TCVN 4453:1995 | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4055-1985 | 0,02 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN 4055-1985 | 0,05 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN 246:1986 TCVN 247:1986 TCVN 4185:2011 | 0,25 | m3 |
| 8 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | TCVN 8256:2009 | 16,01 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn Led 12W nổi, khu vực hành lang, wc | TCXD 27:1991 | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng, máng nổi | TCXD 27:1991 | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo trần | TCXD 27:1991 | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | TCVN 4519:1988 | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | TCVN 4519:1988 | 1 | bộ |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung uPVC trong nhà, tận dụng vách kính cũ | TCVN 9404:2012 | 4,32 | m2 |
| 15 | Sửa chữa, thay thế phụ kiện, gia cố cửa sổ uPVC tầng 2 - mở quay - cửa uPVC | TCVN 9404:2012 | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 16A-220V | TCXD 25:1991 | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn = 1,5 mm2 | TCXD 25:1991 | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | TCXD 25:1991 | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt bộ khóa cửa chốt ngang, cửa nhà vệ sinh | TCVN 8652: 2012 | 8 | bộ |
| 20 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô và mái hiên | TCVN 5718:1993 | 75,95 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, mái hiên | TCVN 9065:2012; TCVN 4787:2009 | 95,66 | m2 |
| 22 | Láng nền sê nô, mái hiên, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN 5718:1993 | 75,95 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | TCVN 4519: 1988 | 0,15 | 100m |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ( trong nhà) | TCVN 9404:2012 | 1.268,37 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - ngoài nhà | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 144 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 1.310,37 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 1.310,37 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 144 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 1,1 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 45 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | TCVN 4519:1988 | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt bồn chứa nước 1000l | TCVN 4519:1988 | 1 | trọn |
| C | Sửa chữa hạng mục phụ trợ: Nhà ăn, cổng, hàng rào, sân vườn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | TCXD 27:1991 | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led bulb tròn có chụp | TCXD 27:1991 | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | TCXD 27:1991 | 2 | cái |
| 4 | Gia công xà gồ thép mái hiên | TCVN 9404:2012 | 0,14 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép mái hiên | TCVN 9404:2012 | 0,14 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ mái hiên | TCVN 9404:2012 | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt dây đơn = 1,5 mm2 | TCXD 25:1991 | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | TCXD 25:1991 | 90 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cổng sắt | TCVN 8652:2012 | 35,62 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 9404:2012 | 35,62 | m2 |
| 11 | Sửa chửa thay thế ray, bản lề cổng sắt | TCVN 9404:2012 | 1 | Trọn |
| 12 | Lát nền một số vị trí hư hỏng cục bố, lối vào cổng chính bằng gạch terrazzo màu đen 30x30x2,8cm | TCVN 7744:2013 | 57,72 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 250 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | TCVN 8652: 2012 | 250 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt. | TCVN 8652: 2012 | 5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi