Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các phòng 201, 401, 501 và lợp tôn chống thấm mái Trụ sở Tổng cục Dự trữ Nhà nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Dự trữ Nhà nước |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa các phòng 201, 401, 501 và lợp tôn chống thấm mái Trụ sở Tổng cục Dự trữ Nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 11:59:00 đến ngày 2021-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 539,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM | |||
| 1 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM I. XỬ LÝ TRÊN MÁI 1. Vệ sinh, dọn rác sê nô mái | Theo TCVN hiện hành | 4 | Công |
| 2 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM I. XỬ LÝ TRÊN MÁI 2. Lắp đặt cầu chắn rác inox ( Đơn giá đã bao gồm nhân công lắp dựng | Theo TCVN hiện hành | 8 | Cái |
| 3 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM I. XỬ LÝ TRÊN MÁI 3. Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo TCVN hiện hành | 76,1142 | m2 |
| 4 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM II. LẮP ĐẶT MÁI TÔN 4. Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo TCVN hiện hành | 0,8808 | tấn |
| 5 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM II. LẮP ĐẶT MÁI TÔN 5. Bản mã bắt chân cột kích thước 35x35x10mm (giá bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Theo TCVN hiện hành | 0,1539 | tấn |
| 6 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM II. LẮP ĐẶT MÁI TÔN 6. Bu lông bắt bản mã ( bắt 4 bu lông / 1 bản mã) | Theo TCVN hiện hành | 64 | bộ |
| 7 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM II. LẮP ĐẶT MÁI TÔN 7. Gia công sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo TCVN hiện hành | 0,8074 | tấn |
| 8 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM II. LẮP ĐẶT MÁI TÔN 8. Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo TCVN hiện hành | 0,8808 | tấn |
| 9 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM II. LẮP ĐẶT MÁI TÔN 9. Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN hiện hành | 0,8074 | tấn |
| 10 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM II. LẮP ĐẶT MÁI TÔN 10. Sơn sắt thép các loại 2 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo TCVN hiện hành | 249,9194 | m2 |
| 11 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM II. LẮP ĐẶT MÁI TÔN 11. Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN hiện hành | 3,201 | 100m2 |
| 12 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM II. LẮP ĐẶT MÁI TÔN 12. Tôn úp nóc khổ 90cm | Theo TCVN hiện hành | 99,244 | m |
| 13 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM II. LẮP ĐẶT MÁI TÔN 13. Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN hiện hành | 0,0704 | tấn |
| 14 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM II. LẮP ĐẶT MÁI TÔN 14. Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN hiện hành | 0,6111 | tấn |
| 15 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM II. LẮP ĐẶT MÁI TÔN 15. Gia công, lắp dựng lưới thép d4 để căng bạt giữ an toàn | Theo TCVN hiện hành | 320,508 | m2 |
| 16 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM III. CÔNG VIỆC KHÁC III.1 BẠT CHE PHỦ CÔNG TRÌNH 16 Căng bạt che chắn công trình khi thi công | Theo TCVN hiện hành | 450 | m2 |
| 17 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM III. CÔNG VIỆC KHÁC III.2 DÀN GIÁO VÀ BỐC XÊP VẬT LIỆU LÊN CAO 17. Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo TCVN hiện hành | 1,062 | 100m2 |
| 18 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM III. CÔNG VIỆC KHÁC III.2 DÀN GIÁO VÀ BỐC XÊP VẬT LIỆU LÊN CAO 18. Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Theo TCVN hiện hành | 10 | 100m2 |
| 19 | HẠNG MỤC 1: LỢP MÁI TÔNG CHỐNG THẤM III. CÔNG VIỆC KHÁC III.2 DÀN GIÁO VÀ BỐC XÊP VẬT LIỆU LÊN CAO 19. Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Theo TCVN hiện hành | 1,6882 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 | |||
| 1 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 A. PHẦN TRONG NHÀ I. PHÁ DỠ I.1 THÁO DỠ THIẾT BỊ 1. Tháo dỡ thiết bị, kê dọn tủ tài liệu phục vụ thi công |
Theo TCVN hiện hành | 4 | công |
| 2 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 A. PHẦN TRONG NHÀ I. PHÁ DỠ I.2 PHÁ DỠ ÁO TƯỜNG . 2. Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN hiện hành | 111,78 | m2 |
| 3 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 A. PHẦN TRONG NHÀ II. HOÀN THIỆN II.1 TRÁT LẠI TƯỜNG TRẦN 3. Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 trộn phụ gia chống thấm Sika Latex | Theo TCVN hiện hành | 111,78 | m2 |
| 4 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 A. PHẦN TRONG NHÀ II. HOÀN THIỆN II.2 SƠN LẠI TƯỜNG TRẦN: 4. Bả bằng bột bả Jưajynic vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo TCVN hiện hành | 111,78 | m2 |
| 5 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 A. PHẦN TRONG NHÀ II. HOÀN THIỆN II.2 SƠN LẠI TƯỜNG TRẦN: 5. Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN hiện hành | 111,78 | m2 |
| 6 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 B. PHẦN NGOÀI NHÀ I PHÁ DỠ ÁO TƯỜNG: 6. Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TCVN hiện hành | 30,42 | m2 |
| 7 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 B. PHẦN NGOÀI NHÀ II HOÀN THIỆN II.1 TRÁT LẠI TƯỜNG NGOÀI 7. Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trộn phụ gia chống thấm sika | Theo TCVN hiện hành | 30,42 | m2 |
| 8 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 B. PHẦN NGOÀI NHÀ II HOÀN THIỆN II.2 SƠN LẠI TƯỜNG TRẦN: 8. Bả bằng bột bả Jajynic vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Theo TCVN hiện hành | 30,42 | m2 |
| 9 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 B. PHẦN NGOÀI NHÀ II HOÀN THIỆN II.2 SƠN LẠI TƯỜNG TRẦN: 9. Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo TCVN hiện hành | 224 | m2 |
| 10 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 B. PHẦN NGOÀI NHÀ III GIÀN GIÁO 10. Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo TCVN hiện hành | 1,9834 | 100m2 |
| 11 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 B. PHẦN NGOÀI NHÀ III GIÀN GIÁO 11. Bạt che công trình | Theo TCVN hiện hành | 418,204 | m2 |
| 12 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 C VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI 12. Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo TCVN hiện hành | 7,9236 | m3 |
| 13 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 C VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI 13. Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải | Theo TCVN hiện hành | 7,9236 | m3 |
| 14 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 C VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI 14. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo TCVN hiện hành | 7,9236 | đ/m3 |
| 15 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 C VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI 15. Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Theo TCVN hiện hành | 7,9236 | m3 |
| 16 | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC PHÒNG 201, 401, 501 C VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI 16. Vệ sinh sau thi công | Theo TCVN hiện hành | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi