Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 11:41:00 đến ngày 2021-05-29 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,548,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,500,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHƯỜNG BA ĐÌNH | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thép V40x40x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | kg |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,248 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4828 | m3 |
| 10 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| C | PHƯỜNG TÂN SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp nền bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,472 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thép V40x40x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | kg |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,344 | m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT400x400x30 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,536 | m3 |
| 11 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuyến |
| D | PHƯỜNG QUẢNG THẮNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 2 | Lót ni long để đổ bê tông phần diện tích hố trồng cây. | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 4 | Lát đá băm đục nhám - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 415,7785 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền đá cũ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,489 | m3 |
| 6 | Công xúc phế thải lên xe ô tô (cây cũ bị chặt+nền đá cũ) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 8 | Lớp nilon tái sinh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,89 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 10 | Lát đá băm đục nhám - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 13 | Công xúc phế thải lên xe ô tô (cây cũ bị chặt+nền đá cũ) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 15 | Mua bó vỉa đá KT: 1200x200x200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 16 | Lắp dựng bó vỉa đá. | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 17 | Cây Ngọc lan h-5-6m, d=10-12cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 18 | Cây xoài h=5-6m,d= 20-25cm (đơn giá mua tại chân công trình) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 19 | Vận chuyển cây vào hố đào | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 20 | Tưới nước chăm sóc cây ( 30 lần/2 tháng) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 21 | Mua đất trồng cây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2416 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 24 | Lắp đặt thép V40x40x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | kg |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 28 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| E | PHƯỜNG ĐÔNG VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,2355 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1324 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,2355 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,2355 | m3 |
| 5 | Lớp nilon tái sinh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.421,57 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,157 | m3 |
| 7 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.421,57 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,889 | m3 |
| 9 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8936 | m3 |
| 12 | Vữa lót nền XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,936 | m2 |
| 13 | Mua bó vỉa đá bồn cây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,6 | md |
| 14 | Mua bó vỉa hố trồng cây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | viên |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa đá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | cái |
| 16 | Đào đất bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,01 | 1m3 |
| 17 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,32 | m2 |
| 18 | Trồng dặm cỏ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 522,5 | 1m2/lần |
| 19 | Cây Ngọc lan h-5-6m, d=10-12cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cây |
| 20 | Cây xoài h=5-6m,d= 20-25cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 21 | Vận chuyển cây vào hố đào | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cây |
| 22 | Tưới nước chăm sóc cây ( 30 lần/2 tháng) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cây |
| 23 | Mua đất trồng cây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,154 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7901 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 26 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 28 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1209 | 100kg |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 35 | Lắp đặt thép V40x40x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | kg |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 39 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 41 | Cắt cỏ dại tạo mặt bằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ bó vỉa gạch bằng máy | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,268 | m3 |
| 43 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 45 | Đào đất bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | 1m3 |
| 46 | Cây Ngọc lan h-5-6m, d=10-12cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 47 | Cây xoài h=5-6m,d= 20-25cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 48 | Vận chuyển cây vào hố đào | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 49 | Tưới nước chăm sóc cây ( 30 lần/2 tháng) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cây |
| 50 | Mua đất trồng cây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m3/1km |
| 53 | Đào nền,dọn dẹp mặt bằng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,68 | 1m3 |
| 54 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1568 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,68 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,68 | m3 |
| 57 | San đầm nền đất cũ bằng máy đầm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | 100m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2,dày 30cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | 100m3 |
| 59 | Lớp nilon tái sinh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m3 |
| 61 | Lát đá xanh đục nhám - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | 1m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 65 | Lắp đặt thép V40x40x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | kg |
| 66 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 69 | Công xúc phế thải lên xe ô tô (Nc 3,0/7) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 70 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 71 | Phá dỡ nền đá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 1m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 75 | Lắp đặt thép V40x40x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | kg |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 78 | Lát đá xanh đục nhám - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 80 | Công xúc phế thải lên xe ô tô (NC3,0/7) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 81 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| F | PHẦN ĐIỆN PHƯỜNG ĐÔNG VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,7 | m |
| 2 | Kép rải cáp đồng trần M10 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8175 | 40m |
| 3 | Luồn dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 lên đèn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen gân xoắn HDPE D40/50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,06 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát bảo vệ cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7821 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2029 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1177 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0305 | 1000v |
| 11 | Gạch không nung đặc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030,5 | viên |
| 12 | Băng cảnh báo cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,5 | m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát đen bảo vệ cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | 100m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | 100m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 1000v |
| 19 | Gạch không nung đặc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | viên |
| 20 | Băng cảnh báo cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5276 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,773 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 26 | Khung bu lông móng M16x240x240x525 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 27 | Đắp vữa chèn cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,39 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 29 | Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang, cao | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 30 | Quả cầu D400+ bóng Led 18W | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bảng |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m |
| 34 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m3 |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 38 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2704 | 1m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 47 | Bệ đặt tủ đấu nối bằng thép sơn màu đen | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Khung móng M16x650 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 3 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thép V40x40x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,55 | kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 11 | Lát đá KT 300x300x30 băm mặt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 13 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| H | PHƯỜNG ĐÔNG THỌ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp nền bê tông đã cũ hỏng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,412 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5941 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,41 | m3 |
| 5 | Lót nilon tái sinh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 594,12 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,412 | m3 |
| 7 | Lát đá băm mặt đục nhám - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 594,12 | m2 |
| 8 | Bóc bỏ lớp gạch block cũ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,02 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp bê tông lót nền đã cũ hỏng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,102 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3934 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3428 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3428 | m3 |
| 13 | Lớp nilon tái sinh: | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,02 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,102 | m3 |
| 15 | Lát đá băm mặt đục nhám - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,02 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8783 | m3 |
| 17 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3108 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9594 | m3 |
| 21 | Lớp vữa M100 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8687 | m2 |
| 22 | Mua bó vỉa đá bồn cây,vỉa hè KT1000x200x120 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,6 | md |
| 23 | Mua bó vỉa hố trồng cây KT1200x200x120 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | md |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4369 | m3 |
| 26 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 31 | Lắp đặt thép V40x40x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,55 | kg |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5184 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 35 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| I | PHƯỜNG ĐÔNG HẢI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | 100m3 |
| 2 | Bóc gạch block cũ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m2 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,03 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5025 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilon tái sinh | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,5 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nền | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,714 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 11 | Cây xoài h=5-6m,d= 20-25cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 12 | Vận chuyển cây vào hố đào | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 13 | Tưới nước chăm sóc cây ( 30 lần/2 tháng) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 14 | Đắp đất trồng cây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0667 | m3 |
| 15 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 7T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 17 | Đào san đất tạo mặt phẳng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 18 | Mua đất màu trồng cây | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ lá tre | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | 1m2/lần |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 23 | Lắp đặt thép V40x40x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | kg |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 27 | Công xúc phế thải lên xe ô tô | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5T | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| J | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xà đơn 2 bậc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 2 | Xà kép | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 3 | Máy tập lưng eo | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Máy tập đi bộ trên không | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 5 | Máy tập đi bộ lắc tay | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 6 | Máy tập xe đạp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 7 | Thùng rác | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Ghế đá | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| K | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi