Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa kênh N2T và kênh N6-2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546255-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sửa chữa kênh N2T và kênh N6-2
Số hiệu KHLCNT 20210533491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 11:35:00 đến ngày 2021-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,592,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B KÊNH N6-2
C PHẦN KÊNH N6-2
1 Gia công ống thép Mô tả theo chương V 42,2933 tấn
2 Lắp đặt ống thép Mô tả theo chương V 42,2933 tấn
3 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 111,3 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 55,65 m3
5 Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,34 m3
6 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 44,52 m3
7 Ván khuôn bê tông tường kênh Mô tả theo chương V 24,1839 100m2
8 Ván khuôn giằng kênh Mô tả theo chương V 1,0017 100m2
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 3,0528 100m2
10 Bu lông các loại Mô tả theo chương V 2.952 cái
11 giăng cao su Mô tả theo chương V 55,81 m2
12 Vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 556,5 m2
13 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 8,0374 tấn
14 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 2,5497 tấn
15 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 1,2749 tấn
16 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 1,1011 tấn
17 Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,7246 tấn
18 Cốt thép tấm đan Mô tả theo chương V 3,3409 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo chương V 1.590 cái
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương V 33,39 m2
21 Đào xúc đất để đáp - Cấp đất II Mô tả theo chương V 3,1591 100m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 24,0987 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả theo chương V 14,8236 100m3
24 Đắp đất kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả theo chương V 37,9525 100m3
D CỬA VÀO XI PHÔNG KÊNH N6-2:
1 Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,35 m3
2 Bê tông tường SX - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,88 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,1086 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,1117 tấn
5 Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,064 100m2
6 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,3156 100m2
7 Vữa lót dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 9,17 m2
8 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,48 m3
9 Cốt thép tấm đan Mô tả theo chương V 0,0267 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 0,0272 100m2
11 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả theo chương V 0,1166 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo chương V 0,044 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 0,34 m3
E CỬA RA XI PHÔNG KÊNH N6-2:
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,86 m3
2 Bê tông tường SX - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 0,86 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,2086 100m2
4 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,0337 tấn
5 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo chương V 0,0817 tấn
6 Vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 3,48 m2
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 0,0867 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo chương V 0,0306 100m3
F MỐ NÉO VÀ MỐ ĐỠ XI PHÔNG KÊNH N6-2:
1 Bê tông mũ mốbê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 22 m3
2 Ván khuôn mố Mô tả theo chương V 0,8592 100m2
3 Bu lông các loại Mô tả theo chương V 272 cái
4 Đai thép neo Mô tả theo chương V 27,14 kg
5 Vữa XM M50, PCB40 Mô tả theo chương V 9 m2
6 Cốt thép mố đỡ, mố néo đk ≤18mm Mô tả theo chương V 0,0623 tấn
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 0,4372 100m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo chương V 0,2518 100m3
G Lưới chắn rác
1 Gia công lưới chắn rác Mô tả theo chương V 0,0822 tấn
2 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả theo chương V 0,0822 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 4,19 1m2
H Dàn van + cánh cửa
1 Gia công dàn van cánh cửa Mô tả theo chương V 0,1975 tấn
2 Lắp dựng dàn van cánh cửa Mô tả theo chương V 0,1975 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 6,01 1m2
4 Bu lông các loại Mô tả theo chương V 25 cái
5 giăng cao su Mô tả theo chương V 3,2 m2
6 Máy đóng mở V1+ ty 1,6m Mô tả theo chương V 1 bộ
I KÊNH N2T
J PHẦN KÊNH
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo chương V 108,44 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo chương V 2.502,6 m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả theo chương V 1.669 cấu kiện
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả theo chương V 1.669 1cấu kiện
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả theo chương V 11,46 m3
K XI PHÔNG TẠI K1+892,5 - K1+911,5 KÊNH N2T:
1 Gia công ống thép Mô tả theo chương V 1,2935 tấn
2 Lắp đặt ống thép Mô tả theo chương V 1,2935 tấn
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 3,89 m3
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,27 m3
5 Joang cao su Mô tả theo chương V 0,59 m2
6 Bulông đai ốc M20x70mm Mô tả theo chương V 54 cái
7 Thép tròn D16mm Mô tả theo chương V 0,0347 tấn
8 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,1085 100m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 3,14 1m2
10 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 0,702 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo chương V 0,6182 100m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,41 m3
L XI PHÔNG TẠI K0+836 - K1+654.3 KÊNH N2T:
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo chương V 0,9 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo chương V 34,528 m2
3 Bê tông mái bảo vệ M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 2,04 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả theo chương V 22,5 m3
5 Gia công ống thép Mô tả theo chương V 44,6588 tấn
6 Lắp đặt ống thép Mô tả theo chương V 44,6588 tấn
7 Bu lông các loại Mô tả theo chương V 1.624 cái
8 Gioang cao su Mô tả theo chương V 11,27 m2
9 Gia công ống thép xả cặn Mô tả theo chương V 0,0947 tấn
10 Lắp đặt ống thép xả cặn Mô tả theo chương V 0,0947 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 1.088,6 1m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 0,0518 tấn
13 Co nối ống 90 độ Mô tả theo chương V 2 cái
14 Van cống Mô tả theo chương V 2 bộ
15 Khớp nối co giãn Mô tả theo chương V 2
16 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 15,9785 100m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo chương V 14,9531 100m3
18 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 1,5166 100m2
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 2,39 m3
M XI PHÔNG TẠI K2+255 - K2+354 KÊNH N2T:
1 Gia công ống thép Mô tả theo chương V 5,3329 tấn
2 Lắp đặt ống thép Mô tả theo chương V 5,3329 tấn
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 8,49 m3
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,02 m3
5 Joang cao su Mô tả theo chương V 1,61 m2
6 Bulông đai ốc M20x70mm Mô tả theo chương V 198 cái
7 Thép tròn D16mm Mô tả theo chương V 0,0925 tấn
8 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,1085 100m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 13,06 1m2
10 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 1,9531 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo chương V 1,7229 100m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,16 m3
N XI PHÔNG TẠI K2+580 - Kc KÊNH N2T:
1 Gia công ống thép Mô tả theo chương V 6,1054 tấn
2 Lắp đặt ống thép Mô tả theo chương V 6,1054 tấn
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 11,45 m3
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo chương V 1,06 m3
5 Joang cao su Mô tả theo chương V 1,86 m2
6 Bulông đai ốc M20x70mm Mô tả theo chương V 234 cái
7 Thép tròn D16mm Mô tả theo chương V 0,1028 tấn
8 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả theo chương V 0,3824 100m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả theo chương V 14,95 1m2
10 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Mô tả theo chương V 2,9342 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả theo chương V 1,6785 100m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 1,37 m3
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng - Chi phí dự phòng tại mục O như đã nêu sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu;
- Bên mời thầu quy định giá trị dự phòng bằng tiền như đã nêu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng bằng đúng giá trị như đã nêu mà không được thay đổi;
- Phần chi phí dự phòng do Chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh.
Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng
106.698.000 VNĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->