Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547197-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210516068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 11:26:00 đến ngày 2021-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,993,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,9948 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 94,7095 1m3
3 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2947 100m3
4 Đào cấp bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,551 1m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,2521 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 44,3835 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,336 100m3
8 Mua đất đá thải để đắp, hệ số nở rời tạm tính 1,14 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6.018,406 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,8776 100m3
10 Nilong lót đáy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3.438,78 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 747,45 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,4863 100m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,43 m3
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,43 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,43 m3
B Hạng mục 2: Hệ thống cấp thoát nước, đan rãnh, bó vỉa
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 19,42 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4938 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 29,13 m3
4 Xây rãnh gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36,21 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 164,6 m2
6 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3168 100m2
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,52 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5761 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5143 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,38 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 165 1cấu kiện
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13,87 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3525 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,8 m3
15 Xây rãnh gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,71 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 98,7 m2
17 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,94 100m2
18 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,23 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4113 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,081 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,84 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 118 1cấu kiện
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24,69 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6276 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 37,03 m3
26 Xây rãnh gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35,9 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 163,18 m2
28 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6736 100m2
29 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,64 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7322 100m2
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9246 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 15,74 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 209 1cấu kiện
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,62 m3
35 Ván khuôn gỗ móng hố ga Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0993 100m2
36 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,62 m3
37 Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,62 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 38,61 m2
39 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2829 100m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,152 tấn
41 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,43 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0694 100m2
43 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2525 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,77 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34 1cấu kiện
46 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,04 m3
47 Ván khuôn móng dài Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,144 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,08 m3
49 Ván thành rãnh Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6048 100m2
50 Bê tông thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,56 m3
51 Ván khuôn mũ mố Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,432 100m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3427 tấn
53 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,21 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2041 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3024 tấn
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8014 tấn
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,81 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 36 1cấu kiện
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,45 m3
60 Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 114,53 m2
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7752 100m2
62 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,13 m3
63 Lưới thép chẵn rác Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,9 kg
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 440 1cấu kiện
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 17,8 m3
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,12 m3
C Hạng mục 3: Xây lắp đường điện hạ thế 0,4KV
1 Cột bê tông chữ H7.5B ngọn 140x140 Gốc 340x240 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21 cột
3 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 458 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,458 km/dây
5 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 138,3 kg
6 Bu lông các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,9 kg
7 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
8 Ghíp đấu nối Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5 cái
9 Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE 32/25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5 m
10 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,239 100kg
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 10 cọc
12 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 47,96 kg
13 Bu lông các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,492 kg
14 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11 1 bộ
15 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 34,88 kg
16 Bu lông các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12,352 cái
17 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 1 bộ
18 Kẹp hãm 4x70 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 54 cái
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,44 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,6 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,368 100m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28,16 1m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1872 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,152 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,36 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,336 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,264 100m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,12 1m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1327 100m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,8 1m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,048 100m3
33 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 1 vị trí
34 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
35 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
36 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 sợi
37 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ ≤ 300A , dòng điện ≤ 300A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
38 Thí nghiệm biến dòng điện U: ≤1KV; ≤15K; 22-35KV, biến dòng điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
39 Vận chuyển cột bê tông , dây điện và các thiết bị điện hạ thế từ TP Thanh Hóa đến chân công trình Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->