Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 11:11:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 558,892,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,383,381 VNĐ ((Tám triệu ba trăm tám mươi ba nghìn ba trăm tám mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38338174E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67667634E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.224.481 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.173.673.443 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu >= 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu >= 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m Trụ BTLT 14m (M14a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | 34 | cái | |
| 2 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | 34 | bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| D | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi (M14BT2) | |||
| 1 | Xi măng PC40(266kg/m3x1,073m3) | 3.424,8 | kg | |
| 2 | Cát vàng (0,511x1,073m3) | 6,576 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2(0,833x1,073m3) | 10,728 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 12,876 | m3 | |
| E | Tiếp địa lặp lại trụ 14m có dây Te | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 16 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 10,4 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 12 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | ||
| 7 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 10,4 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 16 | cọc | |
| 9 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| F | Tiếp địa thiết bị | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m + kẹp cọc | 10 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 42 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 10 | cái | |
| 4 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 30 | ||
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 42 | kg | |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 110 | m | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 10 | cọc | |
| 9 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| G | Phần trụ | |||
| H | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Vật tư A cấp | 49 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 49 | trụ | |
| I | Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) | Vật tư A cấp | 9 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 9 | trụ | |
| J | Nhổ trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | trụ | |
| K | Nhổ trụ BTLT 8,4m | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | trụ | |
| L | Phần xà, néo | |||
| M | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp) | Vật tư A cấp | 18 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Vật tư A cấp | 18 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 36 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (11,987kg) | 18 | bộ | |
| N | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp) | Vật tư A cấp | 30 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Vật tư A cấp | 30 | cây |
| 3 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 15 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 15 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 15 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 30 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (23,0842kg) | 15 | bộ | |
| O | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | Vật tư A cấp | 28 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | Vật tư A cấp | 28 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 56 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 28 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 28 | bộ | |
| P | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Vật tư A cấp | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Vật tư A cấp | 16 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg) | 4 | bộ | |
| Q | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | Vật tư A cấp | 12 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | Vật tư A cấp | 24 | cây |
| 3 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg) | 6 | bộ | |
| R | Tháo và lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 3 | bộ | |
| S | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| T | Phân trung thế 3 pha XDM | |||
| U | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19(0,471kg/m) | Vật tư A cấp | 824,4 | kg |
| 2 | Cáp ACXH-240mm2 24kV: x 1,02 | Vật tư A cấp | 5.250,7 | m |
| 3 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | Vật tư A cấp | 24 | mét |
| 4 | Cáp C/XLPE/PVC-24kV-240mm2 | Vật tư A cấp | 12 | mét |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 120mm2 độ cao | 1,7159 | km | |
| 6 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 240mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 5,1477 | km | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 24 | m | |
| V | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ | 39 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 39 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | 1,5 | kg | |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 39 | sứ | |
| W | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 173 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Vật tư A cấp | 173 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 173 | sứ | |
| X | Phần tháo lắp lại sứ đứng vào ty sứ hiện hữu: | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 12 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 12 | sứ | |
| Y | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 36 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 36 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 36 | bộ | |
| Z | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà: CĐT ply-X2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 24 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 96 | cái | |
| 3 | Khánh tam giác | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 12 | bộ | |
| AA | Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 240mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 240mm2 | 12 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 240mm2 | 12 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 240mm2 | 12 | cái | |
| AB | Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 185mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 185mm2 | 36 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm2 | 36 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm2 | 36 | cái | |
| AC | Dây buộc sứ | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 240mm2 | 152 | cái | |
| 2 | Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 240mm2 | 30 | cái | |
| AD | Vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 | 15 | cái | |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | 12 | cái | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | 54 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 185mm2 | 6 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 6 | cái | |
| 7 | Ép đầu cosse 185mm2 | 6 | cái | |
| 8 | Ép đầu cosse 240mm2 | 6 | cái | |
| 9 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 120mm2 | 2 | cái | |
| 10 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 240mm2 | 32 | cái | |
| 11 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 12 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 13 | Bass LI baét FCO, LA | 12 | bộ | |
| 14 | Chụp cách điện LA | 12 | cái | |
| 15 | Chụp cách điện kẹp quai | 9 | cái | |
| 16 | Bảng báo độ cao | 2 | cái | |
| 17 | Bảng báo pha | 3 | cái | |
| 18 | Băng keo cách điện trung thế | 22 | Cuộn | |
| AE | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| 2 | Lắp LA 18kV-10kA | 12 | cái | |
| AF | Phần đường dây cáp ngầm | |||
| AG | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp CXV/S-DATA-1x240mm2 (24kV) | Vật tư A cấp | 290,9 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120 | Vật tư A cấp | 93,9 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 288 | m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 93 | m | |
| AH | Phụ kiện cáp ngầm | |||
| AI | Đầu cáp ngầm 24kV 1x240mm2 outdoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 1x240mm2 outdoor | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô 1P-22kV (tiết diện cáp 240mm2) | 6 | cái | |
| AJ | Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 2 | bộ | |
| AK | Ống sắt tráng kẽm D168 | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D168 | 12 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm | 12 | m | |
| AL | Cổ dê kẹp ống D168 trên trụ | |||
| 1 | Cổ dê ốp ống D168 vào trụ | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp cổ dê cột chiều cao | 6 | bộ | |
| AM | Sứ và Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | 6 | cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 3 | cái | |
| 4 | Ép đầu cosse 50mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | 9 | cái | |
| 6 | Ép đầu cosse 240mm2 | 6 | cái | |
| 7 | Bass LI bắt FCO, LA | 3 | bộ | |
| 8 | Chụp cách điện LA | 3 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện trung thế | 2 | cuộn | |
| 10 | Ống co nhiệt D50 | 3 | m | |
| 11 | Keo silicon bịt miệng ống | 6 | chai | |
| 12 | Cọc cảnh báo cáp ngầm | 5 | cọc | |
| AN | Mương cáp 1 lộ trên nền đất | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,29m3/m | 25,83 | m3 | |
| 2 | Gạch tàu: 3 viên/m | 210 | viên | |
| 3 | Tấm ni lông màu cảnh báo | 70 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D230/175: 1,01m/m | 70,7 | m | |
| 5 | Đào đắp đất mương cáp ngầm đất cấp 3 không mở ta luy (độ chặt k = 0,9) | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | 210 | viên | |
| 7 | Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm | 70 | m2 | |
| 8 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 25,83 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤200mm | 70,7 | m | |
| AO | Mương cáp 1 lộ trên nền đất băng đường | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,29m3/m | 2,214 | m3 | |
| 2 | Gạch tàu: 3 viên/m | 18 | viên | |
| 3 | Tấm ni lông màu cảnh báo | 6 | m | |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm D168 | 6 | m | |
| 5 | Đào đắp đất mương cáp ngầm đất cấp 3 không mở ta luy (độ chặt k = 0,95) | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | 18 | viên | |
| 7 | Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm | 6 | m2 | |
| 8 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 2,214 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm | 6 | m | |
| AP | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | 9 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm PD cáp ngầm 1 ruột, dài | 3 | sợi | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38338174E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67667634E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.224.481 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.173.673.443 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >= 10 tấn | Xe cẩu >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu >= 05 tấn | Xe cẩu >= 05 tấn | 1 |
| 3 | Xe tải >= 5 tấn | Xe tải >= 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy tời >= 5 tấn | Máy tời >= 5 tấn | 1 |
| 5 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | 50 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi