Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546610-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Toàn bộ công tác xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210507756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ dành cho ĐTXDCB và Mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 10:33:00 đến ngày 2021-05-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,194,566,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
B THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m 89,873 m2
2 Tháo dỡ trần 143,14 m2
3 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép 6,755 m3
4 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép 147,45 m3
5 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá 37,569 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 27,505 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 1,124 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 2,726 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,397 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,295 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,577 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 1,277 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 1,22 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm 0,031 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính > 18mm 0,518 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm 0,158 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm 0,676 tấn
12 Bê tông móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 26,832 m3
13 Bê tông cổ móng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 2,103 m3
14 Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 5,757 m3
15 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,184 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 1,877 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,372 100 m3
18 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 0,336 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,38 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (5km) 0,38 100 m3 đất nguyên thổ/1km
21 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 8,313 m3
22 Thi công trọn gói xử lý chống mối nền móng công trình 89,5 m2
23 Thi công trọn gói xử lý hào chống mối nền móng công trình 8,85 m3
E PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,34 100 m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,638 100 m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 3,479 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,777 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,193 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,35 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,481 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,304 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,184 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,758 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 3,458 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,214 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 4,4 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,46 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,151 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,1 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,057 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,081 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,88 tấn
20 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn 0,183 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn 0,183 tấn
22 Bu lông neo D-14mm, L=400mm 8 cái
23 Bê tông cột , chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 13,424 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 21,187 m3
25 Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 37,547 m3
26 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,851 m3
27 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 2,541 m3
28 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 11,641 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm 76,708 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm 7,956 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 2,748 m3
F PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,362 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,362 tấn
3 Lợp mái tôn cách nhiệt cách âm 0,725 100 m2
4 Lợp mái tấm lợp lấy sáng cách nhiệt Polycarbonate 0,148 100 m2
5 Gia công cấu kiện sắt thép, dầm mái 0,233 tấn
6 Bu lông neo D-20mm, L=500 mm 20 cái
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 546,773 m2
2 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 19,302 m2
3 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 67 m2
4 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 942,491 m2
5 Trát má cửa trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 71,19 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 35,1 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 263,499 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 11,74 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 11,74 m2
10 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 38,736 m2
11 Lát nền, sàn gạch granite nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 376,578 m2
12 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 34,978 m2
13 Ốp gạch tường tiết diện gạch granite 300x600 vữa XM Mác 75 200,355 m2
14 Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 27,6 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm Prima chống ẩm 55,2 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 245 m2
17 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (TT số 02/2020/TT-BXD) 15,774 m2
18 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường 546,773 m2
19 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường 934,651 m2
20 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 701,091 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 546,773 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 1.635,742 m2
23 Gia công cấu kiện sắt thép, khung thép 0,369 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện thép, khung thép 0,369 tấn
25 Bu lông D= 14mm , L=400mm 8 cái
26 Thi công tấm Alu 26,816 m2
27 Thi công tấm background 7,84 m2
28 Chữ nổi Mica màu 4,74 m2
29 Cửa kho tiền 1 bộ
30 Lắp cửa đi nhựa lõi thép 35,91 m2
31 Lắp cửa sổ nhựa lõi thép 9,6 m2
32 Lắp đặt cửa kính cường lực 2,76 m2
33 Lắp cửa kính cường lực nhôm xingfa 36,743 m2
34 Lắp đặt cửa cuốn 15,22 m2
35 Mô to cửa cuốn 3 cái
36 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm 46,055 m
37 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 9,211 m2
38 Lan can kính cường lực ( cả phụ kiện) 46,055 md
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 20,804 m2
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 0,16 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 0,52 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 0,4 100 m
4 Lắp đặt tê PVC D34 1 cái
5 Lắp đặt tê PVC D27 16 cái
6 Lắp đặt tê giảm PVC D34*21 3 cái
7 Lắp đặt co PVC D34 2 cái
8 Lắp đặt co PVC D27 11 cái
9 Lắp đặt co PVC D21 28 cái
10 Lắp đặt co PVC D27 ren ngoài thau 3 cái
11 Lắp đặt co PVC D21 ren trong thau 12 cái
12 Lắp đặt co PVC D21 ren ngoài thau 8 cái
13 Lắp đặt lơi PVC D34 1 cái
14 Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D49 1 cái
15 Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D27 4 cái
16 Lắp đặt nối PVC ren ngoài thau D21 16 cái
17 Lắp đặt nối giảm PVC D49*34 1 cái
18 Lắp đặt nối giảm PVC D34*21 1 cái
19 Lắp đặt van PVC D34 1 cái
20 Lắp đặt van PVC D27 4 cái
21 Lắp đặt van đồng D21 8 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều PVC D27 1 cái
23 Lắp đặt phao đồng D27 1 cái
24 Lắp đặt Y lọc PVC D27 4 cái
25 Lắp đặt rọ bơm PVC D27 1 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5 m3 + chân bồn 2 bể
27 Bể nước ngầm nhựa 1600 lít 1 cái
28 Bơm ly tâm Q>-1,5m3/h; H>=25m;1HP 1 cái
29 Lắp đặt rơ le mực nước 1 cái
30 Lắp đặt tủ điều khiển 1 hộp
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 16mm 25 m
32 Lắp đặt cáp CVV 2x1,5mm² 25 m
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D168*4,3 0,12 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,8 0,48 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2,9 0,92 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2,0 0,12 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2,1 0,28 100 m
6 Lắp đặt co PVC D90 4 cái
7 Lắp đặt co PVC D42 12 cái
8 Lắp đặt lơi PVC D114 24 cái
9 Lắp đặt lơi PVC D90 9 cái
10 Lắp đặt lơi PVC D60 39 cái
11 Lắp đặt lơi PVC D42 2 cái
12 Lắp đặt Y PVC D114 15 cái
13 Lắp đặt Y PVC D90 5 cái
14 Lắp đặt Y giảm PVC D114*90 3 cái
15 Lắp đặt Y giảm PVC D114*60 2 cái
16 Lắp đặt Y giảm PVC D90*60 12 cái
17 Lắp đặt Y PVC D42 2 cái
18 Lắp đặt con thỏ PVC D60 8 cái
19 Lắp đặt giảm PVC D114*90 1 cái
20 Lắp đặt giảm PVC D114*60 1 cái
21 Lắp đặt giảm PVC D90*42 1 cái
22 Lắp đặt giảm PVC D60*42 12 cái
23 Lắp đặt nối thông tắc PVC D114 5 cái
24 Lắp đặt nối thông tắc PVC D90 6 cái
25 Lắp đặt nối thông tắc sàn D114 2 cái
26 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,138 100 m3 đất nguyên thổ
27 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,081 m3
28 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 0,111 m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga 0,064 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100 m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,064 m3
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 1 cái
33 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 1,31 m2
34 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,089 100 m3
35 Bể tự hoại nhựa 2500 lít 1 cái
36 Máng xối tôn 2,95 m
37 Cầu chắn rác inox 3 cái
J PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
2 Lắp đặt van vặn khóa chữ T bồn cầu 8 cái
3 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 8 bộ
4 Lắp đặt bồn LAVABO 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lạnh LAVABO 8 bộ
6 Lắp đặt bộ xi phông xả LAVABO 8 cái
7 Lắp đặt gương soi 8 cái
8 Lắp đặt kệ đựng xà phòng 8 cái
9 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh 8 cái
10 Lắp đặt kệ kính 8 cái
11 Lắp đặt phễu thu sàn INOX 8 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
13 Lắp đặt van xả tiểu 4 cái
14 Lắp đặt bộ xi phông xả tiểu nam 4 cái
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led tán quang gắn nổi ánh sáng ban ngày 300x1.200, bóng 220V-2x20W, gắn nổi 20 bộ
2 Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt ánh sáng ban ngày 1.200m, bóng 220V-20W, gắn nổi 15 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần, ánh sáng trắng vàng kích thước 355, bóng 18w 8 bộ
4 Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 15W, ánh sáng trắng 52 bộ
5 Lắp đặt đèn Downlight âm trần, bóng Led 2x10W, ánh sáng trắng 3 bộ
6 Lắp đặt đèn Downlight lắp nổi D170 bóng 12w - 220V 5 bộ
7 Lắp đặt quạt hút âm tường 2 chiều có màn che - 220V-31W (35x35) 1 cái
8 Lắp đặt quạt hút âm trần 1 chiều - 220V-32W (35x35) 8 cái
9 Lắp đặt đèn phòng chống nổ hiệu eew sử dụng bóng led 30w -220v và bộ nguồn dự phòng 1 bộ
10 Lắp đặt đèn hắt trần led tube T8 1,2m bóng 20w 39 bộ
11 Lắp đặt đèn hắt trần led tube T8 0,6m bóng 10w 5 bộ
12 Lắp đặt đèn hắt tường ống bơ gắn nổi bóng 2x11w - 220v, D108 IP54 4 bộ
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng hiệu gắn nổi bóng 10w - 220V, L136 IP54 4 bộ
14 Lắp đặt CB tép 10A 9 cái
15 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường 14 cái
16 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường 4 cái
17 Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường 4 cái
18 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường 1 cái
19 Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường 42 cái
20 Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A, âm tường 32 cái
21 Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) 110 hộp
22 Lắp đặt hộp nối nhựa 2 - 4 đường Ø16 152 hộp
23 Lắp đặt hộp nối nhựa D100, âm tường 12 hộp
24 Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150, âm tường 8 hộp
25 Lắp đặt hộp nối nhựa 200x200, âm tường 5 hộp
26 Lắp đặt dây điện đồng bọc VC1,5mm² 1.050 m
27 Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2,5mm² 130 m
28 Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm² 1.050 m
29 Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV4,0mm² 690 m
30 Lắp đặt cáp điện đồng bọc (2xCVV6,0 + E.6,0)mm² 100 m
31 Lắp đặt cáp điện đồng bọc (3xCVV10,0 + E.6,0)mm² 100 m
32 Lắp đặt cáp điện hạ thế CXV (3x35,0 + 1x25,0)mm2 35 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16 mm 600 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20 mm 520 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25 mm 60 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32 mm 90 m
37 Lắp đặt automat 1 cực, 6A -6kA (MCB 1P 6A -6kA) 33 cái
38 Lắp đặt automat 1 cực, 10A -6kA (MCB 1P 10A -6kA) 14 cái
39 Lắp đặt automat 1 cực, 16A -6kA (MCB 1P 16A -6kA) 7 cái
40 Lắp đặt automat 2 cực, 10A -10kA (MCB 2P 10A -10kA) 24 cái
41 Lắp đặt automat 2 cực, 16A -10kA (MCB 2P 16A -10kA) 12 cái
42 Lắp đặt automat 2 cực, 50A -10kA (MCB 2P 50A -10kA) 4 cái
43 Lắp đặt automat 3 cực, 20A -16kA (MCB 3P 20A -16kA) 4 cái
44 Lắp đặt automat 3 cực, 25A -16kA (MCB 3P 25A -16kA) 5 cái
45 Lắp đặt automat 3 cực, 40A -16kA (MCB 3P 40A -16kA) 4 cái
46 Lắp đặt automat 3 cực, 100A -30kA (MCB 3P 100A -30kA) 1 cái
47 Lắp đặt automat 3 cực, 100A -36kA (MCB 3P 100A -36kA) 2 cái
48 Lắp đặt tủ điện tổng 1 hộp
49 Lắp đặt tủ điện 9 module 26 hộp
50 Lắp đặt máy lạnh Đaikin Inverter 1HP - 9.000BTU 4 máy
51 Lắp đặt máy lạnh Đaikin Inverter 1,5HP - 12.000BTU 1 máy
52 Lắp đặt máy lạnh Đaikin Inverter 3HP - 24.000BTU 5 máy
53 Lắp đặt ống nhựa, đường kính uPVC D21 0,5 100 m
54 Lắp đặt ống nhựa, đường kính uPVC D27 0,65 100 m
55 Lắp đặt co 45 - 90 uPVC D21 10 cái
56 Lắp đặt co 45 - 90 uPVC D27 10 cái
57 Phụ kiện keo dán 2 bộ
58 Máng trunking cáp thông tin liên lạc 50 x 100 (bao gồm máng nắp và co) 30 m
59 Lắp đặt ống đồng dẫn chất lỏng, đường kính ống 6,35mm 1,4 100 m
60 Lắp đặt ống đồng dẫn chất lỏng, đường kính ống 9,4mm 0,6 100 m
61 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 12,7mm 1,4 100 m
62 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 15,9mm 0,6 100 m
63 Lắp đặt Y rút 90/60 10 cái
64 Lắp đặt nối rút 60/27 10 cái
L PHẦN CHỐNG SÉT + CỌC TIẾP ĐỊA
1 Lắp đặt kim thu sét tia đạo, bán kính 44m 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét cao 3m và bộ chân đế 1 bộ
3 Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 41 m
4 Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 14 m
5 Đóng cọc sét D20 x 2400 5 cọc
6 Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp) 5 cái
7 Kẹp nối đất 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 38 m
9 Hộp nối kiểm tra nối đất 1 cái
10 Cô dê kẹp ống nhựa D27 30 cái
11 Đào mương đất cấp II 18,488 m3 đất nguyên thổ
12 Lấp đất mương K=0,90 0,167 100 m3
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 bảo vệ cáp điện 0,35 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cáp điện 0,35 100 m
15 Cọc tiếp địa 6 cái
16 Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 19,5 m
17 Hộp kiểm tra tiếp địa 1 bộ
18 Collier kẹp 3 cái
19 Kẹp cáp Cu/Al 70/95mm2 4 cái
M PHẦN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn bóng led 2x2w- 220v 10 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 cực -16A 10 cái
3 Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 1 mặt 1 bộ
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm, hướng dẫn lối đi, 2 mặt 4 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 120 m
6 Lắp đặt dây cáp điện CV 2x2,5mm2 140 m
N PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo khói 2,5 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng 5 bộ
3 Lắp đặt loa báo cháy 5 bộ
4 Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 vùng 1 trung tâm
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 1 5 nút
6 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1mm2 180 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 170 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE D35/25 bảo vệ cáp điện 0,65 100 m
9 Đầu dò hồng ngoại chống trộm 2 cái
10 Bình chữa cháy MFZ8 5 cái
11 Bình chữa cháy MT5 5 cái
12 Kê nhựa đế bình chữa cháy 5 cái
13 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC 5 bộ
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG
P XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,049 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,004 100 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 4,512 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,12 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,058 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 100mm 2,227 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 200mm 0,502 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 67,44 m2
9 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 12,032 m2
10 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 23,792 m2
11 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường 55,68 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 79,472 m2
13 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 0,049 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,055 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (5km) 0,055 100 m3 đất nguyên thổ/1km
16 Gia công cấu kiện thép, thép hàng rào xây 0,095 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, thép hàng rào xây 0,095 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 4,092 m2
Q SÂN ĐƯỜNG
1 Lu lèn lại mặt đường 0,42 100 m2
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 2,1 m3
3 Gia cố nền đất yếu bằng rải lớp giấy dầu 0,42 100 m2
4 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 5,04 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->