Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (NSTT, TSDĐ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 14:30:00 đến ngày 2021-06-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,326,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỤM DÂN CƯ SỐ 1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 132,06 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,86 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,96 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp ao và đê chắn cát | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.086 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,86 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn L=6m bằng máy đào 0,5m3, mật độ đóng 2 hàng mổi hàng 8cây/1m -đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 115,39 | 100m |
| 7 | Cung cấp bạch đàn giằng cừ L=6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 240,4 | md |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 9 | Cung cấp thép buộc đường kính 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42,624 | kg |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 0,8x0,8x0,8m trên cạn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 rọ |
| 11 | Cung cấp lưới thép lỗ 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 12 | Cung cấp cát san lấp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20.839 | m3 |
| 13 | Tấm nylong | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 240,4 | m2 |
| 14 | Lưới B40 khổ 2m loại dây 3,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 120,2 | md |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,506 | 100m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 64,08 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6304 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,49 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 135, co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van gang, ĐK60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m |
| 25 | Cung cấp chụp van bằng gang | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,49 | 100m |
| 27 | Khử trùng ống nước, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,49 | 100m |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,8594 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2207 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,7201 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2628 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,9355 | m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | 100m3 |
| 38 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,0095 | m3 |
| 39 | Trải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4936 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 258 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 1000mm, cống vượt đường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 1000mm, cống vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 1000mm, cống vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 600mm, cống vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 66 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 600mm, cống vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 1 đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 88 | mối nối |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26 | mối nối |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,0101 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 162,0901 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 846,4701 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 133 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 54 | Đóng cừ đá 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,255 | 100m |
| 55 | Trải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1328 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,328 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,2221 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1216 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 64 | Trải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1764 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1cấu kiện |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2407 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2758 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1521 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép góc L100x8 nắp HG | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,1521 | tấn |
| 71 | Đóng cừ đá 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,3418 | 100m |
| 72 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,276 | m3 |
| 74 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,604 | m3 |
| 76 | Trải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8224 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9712 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4704 | 100m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 38 | 1cấu kiện |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28,4485 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,8449 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4863 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2581 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4426 | tấn |
| 87 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 88 | Trải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0836 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6498 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1cấu kiện |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1379 | tấn |
| 94 | Cung cấp thép góc L40x4 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1379 | tấn |
| 95 | Cung cấp nắp gang thu nước 984x307 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 98 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0952 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0635 | 100m3 |
| 100 | Đóng cừ tràm ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,0089 | 100m |
| 101 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 rọ |
| 102 | Lưới thép đan loại bọc nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,933 | m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3129 | 100m3 |
| 105 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chiều dày tác dụng 0,3m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4724 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4982 | 100m3 |
| 107 | Trải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,9809 | 100m2 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 79,809 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,3593 | m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26,145 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6402 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,0204 | 100m2 |
| 113 | Lát gạch xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 490,8 | m2 |
| 114 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 208,39 | 100m3 |
| 115 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,0834 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,3892 | 100m3 |
| 117 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, Rk=15KN/m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 18,2901 | 100m2 |
| 118 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,6601 | 100m3 |
| 119 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,7783 | 100m2 |
| 120 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,7783 | 100m2 |
| 121 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,27 | m2 |
| 122 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 126 | Cung cấp bulon 20x500 | 36 | ||
| 127 | Cung cấp thép tấm và thép tăng cường biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 53,01 | kg |
| B | CỤM DÂN CƯ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 95,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,8924 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đoạn nối, ĐK 60mm, L=200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 135, co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gang, ĐK60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m |
| 11 | Cung cấp chụp van bằng gang | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,55 | 100m |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0158 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 lớp dưới dày 25 cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| C | CỤM DÂN CƯ SỐ 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 62,113 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6015 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 90 độ, 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 135, co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gang, ĐK60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m |
| 10 | Cung cấp chụp van bằng gang | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | 100m |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 17 | Trải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (D10) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1691 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1691 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển cống và hố ga hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Vệ sinh cống HT, L=101+489 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,04 | m3 |
| 26 | Vệ sinh HG sạch bùn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,08 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,08 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | 100m2 |
| 30 | Trải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3088 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1cấu kiện |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1267 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,936 | m3 |
| 35 | Trải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1936 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1cấu kiện |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1114 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1147 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1126 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép góc L100x8 nắp HG | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1126 | tấn |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2532 | 100m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2388 | 100m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0011 | 100m3 |
| 49 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1785 | m3 |
| 50 | Trải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 600mm, cống vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 54 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 55 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2925 | 10 tấn/1km |
| 56 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,6325 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 13,1625 | 10 tấn/1km |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đóng cừ đá 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | 100m |
| 60 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 62 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,056 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 64 | Trải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2198 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2109 | tấn |
| 75 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 76 | Trải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,1286 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1cấu kiện |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3822 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2395 | tấn |
| 82 | Cung cấp thép góc L40x4 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2396 | tấn |
| 83 | Cung cấp nắp gang thu nước 984x307 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 50,928 | m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3395 | 100m3 |
| 88 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chiều dày tác dụng 0,3m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,6641 | 100m3 |
| 90 | Trải tấm ni lông lót | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,4944 | 100m2 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 124,9435 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 53,2198 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 41,6619 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5958 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,3495 | 100m2 |
| 96 | Lát gạch xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 763,34 | m2 |
| 97 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,9466 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,4345 | 100m3 |
| 99 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,4642 | 100m3 |
| 100 | Cung cấp cát san lấp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 346,42 | m3 |
| 101 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, Rk=15KN/m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 26,862 | 100m2 |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,7564 | 100m3 |
| 103 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20,8689 | 100m2 |
| 104 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,6631 | 100m2 |
| 105 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32,4855 | 100m2 |
| 106 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,59 | m2 |
| 107 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 110 | Cung cấp bulon 20x500 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 111 | Cung cấp thép tấm mặt đế và tăng cường biển báo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 29,45 | kg |
| D | ĐIỆN HẠ THẾ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0413 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 9 | Boulon ghép trụ 8,5m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 11 | Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công/bộ |
| 12 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 13 | Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 14 | Dựng cột bê tông, cao | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cột |
| 15 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16,71 | tấn |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 10m |
| 19 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 21 | Boulon 16x150 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 23 | Boulon 16x350 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | km/dây |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | km/dây |
| 27 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp ống PVC (10m) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 29 | Phụ kiện lắp ống PVC | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,3054 | tấn |
| 31 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 32 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 33 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 34 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 35 | Chi phí vận chuyển bốc dỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T/bộ |
| 36 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 cần đèn |
| 37 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 38 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 39 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,73 | 100m |
| 40 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 41 | Làm tiếp địa cho cần đèn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22 | 1 bộ |
| 42 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 48 | Phụ kiện lắp ống PVC 34 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | T/bộ |
| 49 | Kẹp treo cáp ABC 50-95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 50 | Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Kẹp IPC 95/35 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 52 | Boulon 16x80 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 53 | Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 54 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Thanh nối 6x60x500 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Thanh |
| 56 | Biển báo hiệu 02 nguồn điện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 57 | Chi phí vận chuyển, bốc dỡ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T/bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi