Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546783-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công san lấp mặt bằng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210510457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 14:30:00 đến ngày 2021-06-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,326,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỤM DÂN CƯ SỐ 1
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 132,06 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20,86 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18,96 100m3
4 Cung cấp đất đắp ao và đê chắn cát Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2.086
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20,86 100m3
6 Đóng cọc bạch đàn L=6m bằng máy đào 0,5m3, mật độ đóng 2 hàng mổi hàng 8cây/1m -đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 115,39 100m
7 Cung cấp bạch đàn giằng cừ L=6m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 240,4 md
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
9 Cung cấp thép buộc đường kính 6mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 42,624 kg
10 Làm và thả rọ đá, loại 0,8x0,8x0,8m trên cạn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 1 rọ
11 Cung cấp lưới thép lỗ 2mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 11,52 m2
12 Cung cấp cát san lấp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20.839 m3
13 Tấm nylong Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 240,4 m2
14 Lưới B40 khổ 2m loại dây 3,5mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 120,2 md
15 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,506 100m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 64,08 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6304 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,49 100m
19 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt co 135, co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
23 Lắp đặt van gang, ĐK60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,009 100m
25 Cung cấp chụp van bằng gang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,49 100m
27 Khử trùng ống nước, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,49 100m
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
29 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
30 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,8594 100m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2207 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,7201 100m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,114 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2628 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1554 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,9355 m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0494 100m3
38 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,0095 m3
39 Trải tấm ni lông lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4936 100m2
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,022 100m2
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 258 1cấu kiện
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 1000mm, cống vượt đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 1 đoạn ống
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 1000mm, cống vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20 1 đoạn ống
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 1000mm, cống vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10 1 đoạn ống
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 600mm, cống vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 66 1 đoạn ống
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK = 600mm, cống vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 34 1 đoạn ống
47 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 88 mối nối
48 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 26 mối nối
49 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18,0101 10 tấn/1km
50 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 162,0901 10 tấn/1km
51 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 846,4701 10 tấn/1km
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 133 1 cấu kiện
53 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0133 100m3
54 Đóng cừ đá 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,255 100m
55 Trải tấm ni lông lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1328 100m2
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,328 m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,2221 m3
58 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0664 100m2
59 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1216 100m2
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0117 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0932 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0732 tấn
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,62 m3
64 Trải tấm ni lông lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,462 100m2
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1764 100m2
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 38 1cấu kiện
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2407 tấn
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2758 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,1521 tấn
70 Cung cấp thép góc L100x8 nắp HG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,1521 tấn
71 Đóng cừ đá 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,3418 100m
72 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0728 100m3
73 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,276 m3
74 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18,8 m3
75 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,604 m3
76 Trải tấm ni lông lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,8224 100m2
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,9712 100m2
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4704 100m2
79 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 35,2 m2
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 38 1cấu kiện
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 28,4485 m3
82 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,8449 100m2
83 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0792 tấn
84 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4863 tấn
85 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2581 tấn
86 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,4426 tấn
87 Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,8 m3
88 Trải tấm ni lông lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0836 100m2
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6498 100m2
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 19 1cấu kiện
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0489 tấn
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,22 tấn
93 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1379 tấn
94 Cung cấp thép góc L40x4 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1379 tấn
95 Cung cấp nắp gang thu nước 984x307 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
96 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,42 m2
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m
98 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0952 100m3
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0635 100m3
100 Đóng cừ tràm ngọn >=4,5cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,0089 100m
101 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 1 rọ
102 Lưới thép đan loại bọc nhựa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17,4 m2
103 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 46,933 m3
104 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,3129 100m3
105 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chiều dày tác dụng 0,3m) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,4724 100m3
106 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4982 100m3
107 Trải tấm ni lông lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,9809 100m2
108 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 79,809 m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 25,3593 m3
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 26,145 m3
111 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,6402 100m2
112 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,0204 100m2
113 Lát gạch xi măng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 490,8 m2
114 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 208,39 100m3
115 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,0834 100m3
116 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,3892 100m3
117 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, Rk=15KN/m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 18,2901 100m2
118 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,6601 100m3
119 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,7783 100m2
120 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,7783 100m2
121 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,27 m2
122 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
123 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
124 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,405 m3
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,405 m3
126 Cung cấp bulon 20x500 36
127 Cung cấp thép tấm và thép tăng cường biển báo Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 53,01 kg
B CỤM DÂN CƯ SỐ 2
1 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,6 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 95,85 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,8924 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,55 100m
5 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,21 100m
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt đoạn nối, ĐK 60mm, L=200 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
8 Lắp đặt co 135, co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt van gang, ĐK60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0135 100m
11 Cung cấp chụp van bằng gang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,55 100m
13 Khử trùng ống nước, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,55 100m
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
15 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
16 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0158 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 lớp dưới dày 25 cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1lớp trên dày 15cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0144 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
20 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m2
C CỤM DÂN CƯ SỐ 4
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 62,113 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6015 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,32 100m
4 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt tê 90 độ, 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
7 Lắp đặt co 135, co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
8 Lắp đặt van gang, ĐK60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,009 100m
10 Cung cấp chụp van bằng gang Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,32 100m
12 Khử trùng ống nước, ĐK 60mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,32 100m
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
14 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,21 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,21 m3
17 Trải tấm ni lông lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm (D10) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0144 tấn
19 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1691 100m3
20 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 cấu kiện
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1691 100m3
22 Vận chuyển cống và hố ga hiện trạng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
23 Vệ sinh cống HT, L=101+489 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 HT
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
25 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17,04 m3
26 Vệ sinh HG sạch bùn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 34,08 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 34,08 m2
28 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,3 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,772 100m2
30 Trải tấm ni lông lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,3088 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 31 1cấu kiện
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 6mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1267 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 8mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,304 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,936 m3
35 Trải tấm ni lông lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1936 100m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0912 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 24 1cấu kiện
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1114 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1147 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,1126 tấn
41 Cung cấp thép góc L100x8 nắp HG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,1126 tấn
42 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2532 100m3
43 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,105 100m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2388 100m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0024 tấn
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0079 tấn
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,105 m3
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0011 100m3
49 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1785 m3
50 Trải tấm ni lông lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0105 100m2
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0209 100m2
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 1cấu kiện
53 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK = 600mm, cống vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 1 đoạn ống
54 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 mối nối
55 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2925 10 tấn/1km
56 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,6325 10 tấn/1km
57 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 13,1625 10 tấn/1km
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 1 cấu kiện
59 Đóng cừ đá 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,553 100m
60 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0065 100m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,648 m3
62 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,056 m3
63 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,344 m3
64 Trải tấm ni lông lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0736 100m2
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0928 100m2
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0448 100m2
67 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,8 m2
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14 1cấu kiện
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,2198 m3
70 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,222 100m2
71 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0078 tấn
72 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0399 tấn
73 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
74 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2109 tấn
75 Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m3
76 Trải tấm ni lông lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1452 100m2
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,1286 100m2
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 33 1cấu kiện
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 6mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,085 tấn
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 8mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,3822 tấn
81 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2395 tấn
82 Cung cấp thép góc L40x4 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2396 tấn
83 Cung cấp nắp gang thu nước 984x307 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,94 m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
86 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 50,928 m3
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,3395 100m3
88 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chiều dày tác dụng 0,3m) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,29 100m3
89 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,6641 100m3
90 Trải tấm ni lông lót Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12,4944 100m2
91 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 124,9435 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 53,2198 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 41,6619 m3
94 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,5958 100m2
95 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,3495 100m2
96 Lát gạch xi măng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 763,34 m2
97 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,9466 100m3
98 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10,4345 100m3
99 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,4642 100m3
100 Cung cấp cát san lấp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 346,42 m3
101 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, Rk=15KN/m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 26,862 100m2
102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,7564 100m3
103 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20,8689 100m2
104 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,6631 100m2
105 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 32,4855 100m2
106 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10,59 m2
107 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
108 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,225 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,225 m3
110 Cung cấp bulon 20x500 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
111 Cung cấp thép tấm mặt đế và tăng cường biển báo Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 29,45 kg
D ĐIỆN HẠ THẾ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,4 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0413 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,3 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,4 1m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,7 m3
9 Boulon ghép trụ 8,5m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
10 Nhổ cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 1 cột
11 Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 công/bộ
12 Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 1 bộ
13 Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 1 bộ
14 Dựng cột bê tông, cao Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 30 cột
15 Vận chuyển cột bê tông, cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16,71 tấn
16 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 1 bộ
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4 10 cọc
18 Rải dây tiếp địa Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,2 10m
19 Kẹp treo cáp ABC 50-95 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
20 Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
21 Boulon 16x150 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
22 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
23 Boulon 16x350 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
24 Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,029 km/dây
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,412 km/dây
27 Ép đầu cốt tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4 10 đầu cốt
28 Lắp ống PVC (10m) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 m
29 Phụ kiện lắp ống PVC Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
30 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,3054 tấn
31 Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
32 Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
33 Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
34 Băng keo cách điện hạ thế Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cuộn
35 Chi phí vận chuyển bốc dỡ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 T/bộ
36 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 22 1 cần đèn
37 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
38 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,99 100m
39 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,73 100m
40 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5 1 bộ
41 Làm tiếp địa cho cần đèn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 22 1 bộ
42 Làm tiếp địa cho tủ điều khiển Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 1 bộ
43 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 1 tủ
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
45 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
46 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
47 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12 m
48 Phụ kiện lắp ống PVC 34 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 T/bộ
49 Kẹp treo cáp ABC 50-95 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
50 Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
51 Kẹp IPC 95/35 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
52 Boulon 16x80 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
53 Boulon 16x250 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
54 Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV D18(50x50x2,5) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
55 Thanh nối 6x60x500 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20 Thanh
56 Biển báo hiệu 02 nguồn điện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
57 Chi phí vận chuyển, bốc dỡ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 T/bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->