Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo móng, nâng nền phần mở rộng Nhà xưởng gia công chế tạo; thi công dầm cầu chạy cho cẩu trục 12,5T.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo móng, nâng nền phần mở rộng Nhà xưởng gia công chế tạo; thi công dầm cầu chạy cho cẩu trục 12,5T. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 14:23:00 đến ngày 2021-05-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,324,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÓNG PHẦN MỞ RỘNG NHÀ XƯỞNG GIA CÔNG CHẾ TẠO | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,96 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,648 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6365 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6365 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6365 | 100m3 |
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,56 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cọc |
| D | PHẦN THI CÔNG MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,399 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6639 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,0438 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3586 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0185 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3635 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3224 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1897 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,321 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0699 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: NÂNG NỀN PHẦN MỞ RỘNG NHÀ XƯỞNG GIA CÔNG CHẾ TẠO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,434 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,78 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền công trình bằng lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6621 | 100m3 |
| 4 | Thi công nền cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25 cm, độ chặt K=98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,195 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,78 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: THI CÔNG DẦM CẦU CHẠY CHO CẦU TRỤC 12.5T | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực , đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | mối nối |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,472 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,313 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,602 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5064 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,012 | 100m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0407 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,111 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,487 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi