Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Nhà ở sinh viên ký túc xá (Nhà E) - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Nhà ở sinh viên ký túc xá (Nhà E) - Phân hiệu đào tạo Hữu Nghị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 14:12:00 đến ngày 2021-05-29 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,045,989,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,9252 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.698,8696 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.534,3064 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.179,0932 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,1776 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,054 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,8556 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,016 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2312 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.633,4432 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7832 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7832 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7832 | 100m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,8252 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m2 |
| 19 | Chống thấm nền khu vệ sinh bằng biện pháp khò dán màng bitum (vệ sinh sạch nền bê tông, quét 2 lớp bám dính trước khi thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,2112 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,5392 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,382 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,88 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,054 | m2 |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,7256 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.633,4432 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.421,8492 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.291,2708 | m2 |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,6932 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,85 | 1m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1079 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1079 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8144 | 1m2 |
| 44 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 45 | Bu lông M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 47 | Cửa sổ nhựa pano kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6936 | m2 |
| 48 | Thay khóa + tay nắm cửa các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 49 | Chốt cửa đằng sau phòng (tương đương Việt Tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Khóa cửa chính (tương đương Việt Tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bản lề cửa nhựa phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Chốt cửa ô thoáng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 56 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 57 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 58 | Ống PVC C2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2689 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi