Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngồn vốn ngân sách huyện và các ngồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 13:55:00 đến ngày 2021-05-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,254,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | HSMT + BVKT | 6,28 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | HSMT + BVKT | 9 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | HSMT + BVKT | 9 | gốc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 4,1119 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,7333 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | HSMT + BVKT | 18,332 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | HSMT + BVKT | 1,3341 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,199 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 0,8102 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0386 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1,5278 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 6,9444 | m2 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 6,7087 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp nilong chống thấm | HSMT + BVKT | 6 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | HSMT + BVKT | 0,1059 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT + BVKT | 0,9 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 120 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | HSMT + BVKT | 18,4 | 10m |
| 19 | Đánh bóng bê tông nền sân bãi đỗ xe, 2kg XM PCB40/m2 | HSMT + BVKT | 600 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 1,9992 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 1,9992 | 100m3 |
| 22 | Biển chỉ dẫn | HSMT + BVKT | 6,4 | m2 |
| 23 | Chữ đề can dán trên biển | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 2,88 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 0,288 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 1,6 | m3 |
| 27 | Nhân công lắp dựng biển | HSMT + BVKT | 4 | công |
| 28 | Cột biển thép mạ kém D80 | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BẾN SÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 13,3416 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 6,2784 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | HSMT + BVKT | 13,3416 | 100m |
| 4 | Sản xuất hệ khung dàn ( hao phí VL chính 1,5%*2+5%) | HSMT + BVKT | 4,14 | tấn |
| 5 | Bạt ngăn nước | HSMT + BVKT | 189,6 | m2 |
| 6 | Nhân công thi công bạt chắn nước | HSMT + BVKT | 9 | công |
| 7 | Ca bơm nước | HSMT + BVKT | 15 | ca |
| 8 | Dọn mặt bằng, phát cây, vớt bèo.... | HSMT + BVKT | 4 | công |
| 9 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | HSMT + BVKT | 15,8 | m3 |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | HSMT + BVKT | 0,632 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 88 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | HSMT + BVKT | 3,52 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 3,961 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 1,056 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,79 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,79 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | HSMT + BVKT | 40,32 | 100m |
| 18 | Đệm cát vàng đầu cọc | HSMT + BVKT | 5,376 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 7,8055 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 13,2458 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 17,4662 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,8865 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,9096 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 3,9636 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,5285 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 0,6024 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 7,2288 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 1,7244 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 4,5294 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 16,6811 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 12,6 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 8,4 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terazzo | HSMT + BVKT | 84 | m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 6,048 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 93,474 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 16,8 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | HSMT + BVKT | 0,096 | 100m2 |
| 38 | Đánh bóng bê tông nền đường BT, 2kg XM PCB40/m2 | HSMT + BVKT | 84 | m2 |
| 39 | Thi công khe co | HSMT + BVKT | 35 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | HSMT + BVKT | 46,538 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | HSMT + BVKT | 1,8615 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng đất đắp lề đường | HSMT + BVKT | 41,019 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | HSMT + BVKT | 1,9167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | HSMT + BVKT | 1,9167 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,4102 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSMT + BVKT | 2,2646 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT + BVKT | 0,718 | 100m3 |
| 9 | Lớp nilong chống mất nước | HSMT + BVKT | 7,57 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 99,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | HSMT + BVKT | 0,6844 | 100m2 |
| 12 | Đánh bóng bê tông nền đường BT, 2kg XM PCB40/m2 | HSMT + BVKT | 598,5 | m2 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | HSMT + BVKT | 12,25 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 9,3185 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nhà mái tôn 1 tầng dt 52m2 | HSMT + BVKT | 20 | công |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (20% thủ công) | HSMT + BVKT | 3,456 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (80% máy) | HSMT + BVKT | 0,1382 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | HSMT + BVKT | 13,5 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,0576 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,1152 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 4km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,1152 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 2,16 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 5,2793 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 1,2412 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,2473 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,3648 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT + BVKT | 0,3266 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 4,5329 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,0793 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 2,2669 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 1,7357 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,1676 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0821 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,296 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 4,5374 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT + BVKT | 0,4812 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT + BVKT | 0,4275 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,1496 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT + BVKT | 0,0191 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0152 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 16,0722 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 4,5437 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | HSMT + BVKT | 22,3278 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 109,7688 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 57,16 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 8,118 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 38,5698 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 43,2 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | HSMT + BVKT | 89,512 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dầy 5mm | HSMT + BVKT | 10,56 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dầy 5mm | HSMT + BVKT | 2,64 | m2 |
| 37 | Khóa cửa | HSMT + BVKT | 6 | bộ |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSMT + BVKT | 0,0329 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | HSMT + BVKT | 1,3958 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT + BVKT | 2,4054 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 86,8798 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 126,7368 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | HSMT + BVKT | 0,0916 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1,4131 | m3 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | HSMT + BVKT | 3,9406 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 5,157 | m2 |
| 47 | Ốp gạch bậc tam cấp KT 300x300 | HSMT + BVKT | 5,157 | m2 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,8448 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,076 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,0281 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,0563 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | HSMT + BVKT | 0,0563 | 100m3 |
| 53 | Lớp nilong chống mất nước | HSMT + BVKT | 0,0616 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 0,8945 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,2033 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,0313 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0102 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSMT + BVKT | 0,0651 | tấn |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | HSMT + BVKT | 0,6966 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,0795 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT + BVKT | 0,5162 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,0255 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | HSMT + BVKT | 0,0396 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | HSMT + BVKT | 2,2334 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 11,58 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 11,58 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 2,8612 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 2 | Van xả tiểu nam INAX UF-5V | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 4 | Van xả tiểu nữ Viglacera VGHX05 | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 6 | Vòi xịt Inax CFV-102A | HSMT + BVKT | 6 | 0.0 |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi + xich đông | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước WILO-LG mã hiệu PW 401E N=400W | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | HSMT + BVKT | 1 | bể |
| 12 | Nhân công lắp đặt van xả tiểu nam, vòi xịt | HSMT + BVKT | 1 | công |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 0,57 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | HSMT + BVKT | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D25 mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm | HSMT + BVKT | 0,37 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | HSMT + BVKT | 0,03 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 1 | 0.0 |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | HSMT + BVKT | 1 | 0.0 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 0,11 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 0,115 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | HSMT + BVKT | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-60mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | HSMT + BVKT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | HSMT + BVKT | 4 | cái |
| 41 | Quai nhê + vít nở 3x2 | HSMT + BVKT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | HSMT + BVKT | 0,084 | 100m |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | HSMT + BVKT | 8 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | HSMT + BVKT | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSMT + BVKT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bảng bảng điện | HSMT + BVKT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp điện KT | HSMT + BVKT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | HSMT + BVKT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150mm | HSMT + BVKT | 1 | 1 tủ |
| 53 | lắp dựng cột điện ly tâm 8,5C-D ngọn 190 - tải trọng thiết kế >=4,3KN | HSMT + BVKT | 1 | cột |
| 54 | Dây cáp điện ALXLPE 2x25 mm2 | HSMT + BVKT | 50 | m |
| 55 | Chi phí vận chuyển cột đến công trường | HSMT + BVTK | 1 | cột |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | HSMT + BVKT | 1,3 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | HSMT + BVKT | 1 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,04 | 100m2 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT + BVKT | 0,3 | 100m3 |
| 60 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | HSMT + BVKT | 1 | cột |
| 61 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | HSMT + BVKT | 0,05 | 1 km dây |
| 62 | Thép làm tiếp địa | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | HSMT + BVKT | 3,07 | m |
| 64 | Ghíp bóc | HSMT + BVKT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | HSMT + BVKT | 0,01 | 100m |
| 66 | Đầu cốt | HSMT + BVKT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi