Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 13:41:00 đến ngày 2021-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,048,432,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,484,322 VNĐ ((Bảy mươi triệu bốn trăm tám mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC VÀ HỆ THỐNG PCCC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Chương V | 3,881 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V | 23,561 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V | 4,455 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V | 1,148 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 72,298 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,864 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 8,122 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 21,688 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đệm lớp cát lót móng công trình | Theo Chương V | 5,834 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 41,117 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V | 0,532 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Chương V | 2,757 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 2,115 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 20,615 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 4,785 | 100 m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V | 0,687 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V | 0,756 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V | 62,77 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 0,729 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 13,23 | m3 |
| C | PHẦN THÂN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 3,406 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 2,132 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 13,801 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 3,277 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,747 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 4,796 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 30,881 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 5,353 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng lầu đường kính | Theo Chương V | 8,134 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 52,005 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | Theo Chương V | 1,523 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,723 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 8,669 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V | 0,77 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 1,264 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 8,599 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V | 70,287 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày | Theo Chương V | 12,819 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 1,875 | m3 |
| 24 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | Theo Chương V | 2,032 | m3 |
| D | PHẦN THÂN TẦNG LẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 3,121 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 2,218 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 12,996 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 3,445 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 4,317 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 29,333 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 2,875 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 2,433 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn sê nô mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 21,451 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, | Theo Chương V | 1,792 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,542 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,834 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 10,102 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm chiều dày >10cm, chiều cao 2 | Theo Chương V | 76,891 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 15,141 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 | Theo Chương V | 5,352 | m3 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,441 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 2,648 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 23,246 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V | 0,503 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,331 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | Theo Chương V | 3,852 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 3,852 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn màu dày 0,4mm | Theo Chương V | 7,889 | 100 m2 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V | 5,963 | tấn |
| 2 | Ổ khóa cửa đi chính | Theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Chốt dọc cửa sổ dài 100mm | Theo Chương V | 324 | cái |
| 4 | Chốt dọc cửa đi dài 200mm | Theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Tay nâng cửa compa 2 bên cửa | Theo Chương V | 752 | cái |
| 6 | Tay nắm cửa sổ | Theo Chương V | 336 | cái |
| 7 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm | Theo Chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo Chương V | 40 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 570,334 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 237,75 | m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, | Theo Chương V | 116,088 | m2 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 8,341 | m2 |
| 2 | Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 46,475 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 438,093 | m2 |
| 4 | Ốp gạch ceramic (30x60)cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 174,6 | m2 |
| 5 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo Chương V | 62,718 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 1.364,698 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 219,464 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 276,325 | m2 |
| 9 | Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 345,847 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 72,695 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 280,785 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 221,792 | m2 |
| 13 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 498,779 | m2 |
| 14 | Vệ sinh sạch, quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp | Theo Chương V | 313,84 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 313,84 | m2 |
| 16 | Trát hoa văn vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 12,2 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 539,32 | m |
| 18 | Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước | Theo Chương V | 548,28 | m |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 75,305 | m2 |
| 20 | Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 482,2 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 546,533 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch ceramic 30x30cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 105,32 | m2 |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 72,33 | m2 |
| 24 | SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp | Theo Chương V | 94,6 | md |
| 25 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà | Theo Chương V | 484,568 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà | Theo Chương V | 1.290,52 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V | 629,246 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V | 1.286,442 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.113,814 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 2.576,962 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm | Theo Chương V | 1,707 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 1,707 | tấn |
| 33 | Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm | Theo Chương V | 5,482 | 100 m2 |
| 34 | Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 | Theo Chương V | 372,26 | md |
| 35 | Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) | Theo Chương V | 60,206 | m2 |
| 36 | Trám khe giãn mặt sàn lầu + sê nô bê tông | Theo Chương V | 7,3 | m |
| 37 | Bảng phấn từ chống chói | Theo Chương V | 10 | cái |
| H | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM ( 2CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V | 0,3 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 1,736 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày | Theo Chương V | 0,753 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V | 46,56 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 46,56 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo Chương V | 9,86 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 1,592 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than củi | Theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V | 9,986 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 8,536 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đêm lớp cát lót móng công trình | Theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 0,452 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,185 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V | 11,304 | m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,005 | 100 m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,136 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | Theo Chương V | 0,691 | 100 m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 3,454 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W | Theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1, 1,2m CM1*EH | Theo Chương V | 100 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m | Theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo Chương V | 20 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ | Theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ | Theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ | Theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ | Theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) | Theo Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường | Theo Chương V | 10 | tủ |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) | Theo Chương V | 82 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 | Theo Chương V | 1.270 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 | Theo Chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Theo Chương V | 480 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 | Theo Chương V | 344 | m |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | Theo Chương V | 33,838 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V | 11,679 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V | 21,296 | m3 |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 63A-10KA | Theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-100A -15KA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V | 611 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Theo Chương V | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm | Theo Chương V | 86 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V | 274 | m |
| 31 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Theo Chương V | 7 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Theo Chương V | 32 | m |
| 33 | Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện | Theo Chương V | 1 | bộ |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm | Theo Chương V | 0,397 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm | Theo Chương V | 2,1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm | Theo Chương V | 0,25 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm | Theo Chương V | 0,124 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm | Theo Chương V | 0,61 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm | Theo Chương V | 2,294 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm | Theo Chương V | 0,55 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V | 54 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm | Theo Chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo Chương V | 44 | cái |
| 17 | Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V | 36 | cái |
| 22 | Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/27mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo Chương V | 2 | bể |
| K | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ xi phông | Theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp | Theo Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 10 | bộ |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | Theo Chương V | 18,446 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V | 18,446 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP BX175 R=101M | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 | Theo Chương V | 18 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 | Theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 | Theo Chương V | 7 | cọc |
| 7 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Kẹp nối dây | Theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp giá đỡ dây dẫn | Theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Hộp nối kiểm tra chống sét | Theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mm | Theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| M | PHẦN PCCC TẠI CHỔ | |||
| 1 | Tạm tính bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo Chương V | 8 | bảng |
| 2 | Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF8 | Theo Chương V | 8 | bình |
| 3 | Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF5 | Theo Chương V | 8 | bình |
| 4 | Tạm tính hộp để bình chữa cháy (450x650x230) | Theo Chương V | 8 | cái |
| N | PHẦN TƯỜNG CHẮN + BẬC CẤP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V | 0,277 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lớp đệm cát lót móng tường chắn, móng bậc cấp | Theo Chương V | 3,052 | m3 |
| 3 | Xây móng tường chắn, móng bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 19,289 | m3 |
| 4 | Xây tường chắn bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 51,482 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền bậc cấp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,426 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông nền bậc cấp vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 12,722 | m3 |
| 7 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao | Theo Chương V | 6,075 | m3 |
| 8 | Láng nền bậc cấp không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 135 | m2 |
| O | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào mương rộng | Theo Chương V | 78,508 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga thu nước sâu rộng | Theo Chương V | 6,534 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V | 16,67 | m3 |
| 4 | Xây mương nước bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V | 24,619 | m3 |
| 5 | Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 175,789 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,432 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 8,792 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V | 0,681 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 183 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,159 | 100 m3 |
| P | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt lót chống mất nước | Theo Chương V | 180 | m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V | 18 | m3 |
| 3 | Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5m | Theo Chương V | 1,04 | 100 m |
| Q | PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II | Theo Chương V | 2,687 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V | 6,724 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V | 1,5 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 | Theo Chương V | 15,391 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,204 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính | Theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính | Theo Chương V | 0,667 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | Theo Chương V | 6,116 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 1,64 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | Theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 2,512 | tấn |
| 16 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 | Theo Chương V | 11,076 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V | 0,715 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 | Theo Chương V | 5,692 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,483 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V | 1,479 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 | Theo Chương V | 7,248 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép góc V50x50x4 | Theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép góc V50x50x4 | Theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước thép góc V50x50x4 | Theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 27 | Vệ sinh sạch quét CT11A chống thấm bể chứa nước … | Theo Chương V | 127,08 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 55,38 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm nắp bể vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 21,3 | m2 |
| 30 | Trát trần nắp bể nước vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 48,32 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo Chương V | 63,9 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,007 | 100 m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V | 0,145 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,828 | 100 m3 |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V | 1,86 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V | 2,045 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| R | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| S | PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Đào nền bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V | 98,662 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V | 98,662 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V | 98,662 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| T | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo Chương V | 170,78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Chương V | 0,362 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | Theo Chương V | 7,992 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường | Theo Chương V | 29,808 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V | 105,97 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V | 30,98 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi