Gói thầu: Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547600-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Gói thầu số 1 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210546971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 13:41:00 đến ngày 2021-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,048,432,158 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,484,322 VNĐ ((Bảy mươi triệu bốn trăm tám mươi bốn nghìn ba trăm hai mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG HỌC VÀ HỆ THỐNG PCCC
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào Theo Chương V 3,881 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo Chương V 23,561 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V 0,201 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V 4,455 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V 1,148 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 72,298 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,864 100 m2
8 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 8,122 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V 21,688 m3 đất nguyên thổ
10 Đệm lớp cát lót móng công trình Theo Chương V 5,834 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 41,117 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V 0,532 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo Chương V 2,757 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 2,115 100 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 20,615 m3
16 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 4,785 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo Chương V 0,687 100 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V 0,756 100 m3 đất nguyên thổ
19 Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo Chương V 62,77 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 0,729 m3
21 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 13,23 m3
C PHẦN THÂN TẦNG TRỆT
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,488 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 3,406 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 2,132 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 13,801 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 3,277 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,747 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 4,796 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,545 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 30,881 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 5,353 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng lầu đường kính Theo Chương V 8,134 tấn
12 Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 52,005 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, Theo Chương V 1,523 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,346 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,723 tấn
16 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 8,669 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V 0,77 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,249 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 1,264 tấn
20 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 8,599 m3
21 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10.5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V 70,287 m3
22 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày Theo Chương V 12,819 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 1,875 m3
24 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao Theo Chương V 2,032 m3
D PHẦN THÂN TẦNG LẦU
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,407 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 3,121 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 2,218 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 12,996 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 3,445 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,674 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 4,317 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,237 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 29,333 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 2,875 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 2,433 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,572 tấn
13 Bê tông sàn sê nô mái vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 21,451 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, Theo Chương V 1,792 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,542 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,834 tấn
17 Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 10,102 m3
18 Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm chiều dày >10cm, chiều cao 2 Theo Chương V 76,891 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 15,141 m3
20 Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 Theo Chương V 5,352 m3
E PHẦN MÁI
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,084 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,328 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,441 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 2,648 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 75x115x170mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 23,246 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V 0,503 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,331 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,101 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 3,74 m3
10 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm Theo Chương V 3,852 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 3,852 tấn
12 Lợp mái tôn màu dày 0,4mm Theo Chương V 7,889 100 m2
F PHẦN CỬA
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V 5,963 tấn
2 Ổ khóa cửa đi chính Theo Chương V 20 cái
3 Chốt dọc cửa sổ dài 100mm Theo Chương V 324 cái
4 Chốt dọc cửa đi dài 200mm Theo Chương V 40 cái
5 Tay nâng cửa compa 2 bên cửa Theo Chương V 752 cái
6 Tay nắm cửa sổ Theo Chương V 336 cái
7 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm Theo Chương V 20 bộ
8 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa Theo Chương V 40 bộ
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 570,334 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 237,75 m2
11 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, Theo Chương V 116,088 m2
G PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 Theo Chương V 8,341 m2
2 Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 46,475 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 438,093 m2
4 Ốp gạch ceramic (30x60)cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 174,6 m2
5 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Theo Chương V 62,718 m2
6 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 1.364,698 m2
7 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 219,464 m2
8 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 276,325 m2
9 Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 Theo Chương V 345,847 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 72,695 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 280,785 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Theo Chương V 221,792 m2
13 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo Chương V 498,779 m2
14 Vệ sinh sạch, quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp Theo Chương V 313,84 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 313,84 m2
16 Trát hoa văn vữa XM Mác 75 Theo Chương V 12,2 m2
17 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo Chương V 539,32 m
18 Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước Theo Chương V 548,28 m
19 Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 Theo Chương V 75,305 m2
20 Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 482,2 m2
21 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 Theo Chương V 546,533 m2
22 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch ceramic 30x30cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 105,32 m2
23 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Theo Chương V 72,33 m2
24 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp Theo Chương V 94,6 md
25 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà Theo Chương V 484,568 m2
26 Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà Theo Chương V 1.290,52 m2
27 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo Chương V 629,246 m2
28 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà Theo Chương V 1.286,442 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 1.113,814 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V 2.576,962 m2
31 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm Theo Chương V 1,707 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 1,707 tấn
33 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm Theo Chương V 5,482 100 m2
34 Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 Theo Chương V 372,26 md
35 Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) Theo Chương V 60,206 m2
36 Trám khe giãn mặt sàn lầu + sê nô bê tông Theo Chương V 7,3 m
37 Bảng phấn từ chống chói Theo Chương V 10 cái
H HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM ( 2CK)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V 0,3 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 1,736 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Theo Chương V 6,4 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày Theo Chương V 0,753 m3
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo Chương V 46,56 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 46,56 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 Theo Chương V 9,86 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V 0,087 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,042 100 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 1,592 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 8 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo Chương V 2 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Chương V 0,001 100 m3
15 Làm tầng lọc than củi Theo Chương V 0,192 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V 9,986 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V 8,536 m3 đất nguyên thổ
18 Đêm lớp cát lót móng công trình Theo Chương V 0,098 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 0,452 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V 0,019 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,003 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 0,185 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 2 cấu kiện
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V 11,304 m3 đất nguyên thổ
25 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V 0,015 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,005 100 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 0,136 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy Theo Chương V 0,691 100 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 3,454 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 12 cấu kiện
31 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V 12 cái
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W Theo Chương V 36 bộ
2 Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1, 1,2m CM1*EH Theo Chương V 100 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W Theo Chương V 24 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m Theo Chương V 40 cái
5 Lắp đặt hộp số quạt trần Theo Chương V 20 hộp
6 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ Theo Chương V 18 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ Theo Chương V 10 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ Theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ Theo Chương V 20 cái
10 Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) Theo Chương V 2 tủ
11 Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường Theo Chương V 10 tủ
12 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) Theo Chương V 82 hộp
13 Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 Theo Chương V 1.270 m
14 Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 Theo Chương V 500 m
15 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 Theo Chương V 480 m
16 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Theo Chương V 15 m
17 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 Theo Chương V 344 m
18 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II Theo Chương V 33,838 m3 đất nguyên thổ
19 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V 11,679 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V 21,296 m3
21 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe Theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe Theo Chương V 10 cái
23 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe Theo Chương V 12 cái
24 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 63A-10KA Theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-100A -15KA Theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo Chương V 611 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Theo Chương V 160 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Theo Chương V 6 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm Theo Chương V 86 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo Chương V 274 m
31 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 Theo Chương V 7 cọc
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 Theo Chương V 32 m
33 Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện Theo Chương V 1 bộ
J PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm Theo Chương V 0,397 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm Theo Chương V 2,1 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm Theo Chương V 0,25 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm Theo Chương V 0,124 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm Theo Chương V 0,61 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm Theo Chương V 2,294 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm Theo Chương V 0,55 100 m
8 Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo Chương V 54 cái
9 Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm Theo Chương V 54 cái
10 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo Chương V 17 cái
11 Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo Chương V 19 cái
13 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V 40 cái
14 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V 14 cái
15 Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo Chương V 10 cái
16 Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Theo Chương V 44 cái
17 Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo Chương V 2 cái
18 Lắp Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo Chương V 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo Chương V 36 cái
22 Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm Theo Chương V 6 cái
23 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm Theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm Theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V 16 cái
26 Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/27mm Theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm Theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm Theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm Theo Chương V 20 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo Chương V 2 bể
K THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp Theo Chương V 24 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V 24 cái
3 Lắp đặt lavabo+ xi phông Theo Chương V 20 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp Theo Chương V 20 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo Chương V 20 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Chương V 24 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo Chương V 20 cái
8 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm Theo Chương V 20 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V 10 bộ
L PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II Theo Chương V 18,446 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V 18,446 m3
3 Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP BX175 R=101M Theo Chương V 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 Theo Chương V 18 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 Theo Chương V 30 m
6 Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 Theo Chương V 7 cọc
7 Kẹp cọc tiếp địa Theo Chương V 7 cái
8 Kẹp nối dây Theo Chương V 2 cái
9 Lắp giá đỡ dây dẫn Theo Chương V 11 cái
10 Hộp nối kiểm tra chống sét Theo Chương V 1 cái
11 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế Theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 21mm dày 1.6mm Theo Chương V 0,18 100 m
M PHẦN PCCC TẠI CHỔ
1 Tạm tính bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Theo Chương V 8 bảng
2 Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF8 Theo Chương V 8 bình
3 Tạm tính lắp đặt bình chữa cháy MF5 Theo Chương V 8 bình
4 Tạm tính hộp để bình chữa cháy (450x650x230) Theo Chương V 8 cái
N PHẦN TƯỜNG CHẮN + BẬC CẤP NGOÀI TRỜI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V 0,277 100 m3 đất nguyên thổ
2 Lớp đệm cát lót móng tường chắn, móng bậc cấp Theo Chương V 3,052 m3
3 Xây móng tường chắn, móng bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 19,289 m3
4 Xây tường chắn bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 51,482 m3
5 Đắp đất nền bậc cấp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 0,426 100 m3
6 Bê tông nền bậc cấp vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 12,722 m3
7 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao Theo Chương V 6,075 m3
8 Láng nền bậc cấp không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 135 m2
O PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1 Đào mương rộng Theo Chương V 78,508 m3
2 Đào móng hố ga thu nước sâu rộng Theo Chương V 6,534 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Theo Chương V 16,67 m3
4 Xây mương nước bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V 24,619 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 Theo Chương V 175,789 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,432 100 m2
7 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 8,792 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V 0,681 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 183 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 0,159 100 m3
P PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Bạt lót chống mất nước Theo Chương V 180 m2
2 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V 18 m3
3 Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5m Theo Chương V 1,04 100 m
Q PHẦN BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II Theo Chương V 2,687 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V 6,724 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V 0,028 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V 1,5 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 Theo Chương V 15,391 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,204 100 m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính Theo Chương V 0,215 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính Theo Chương V 0,667 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 Theo Chương V 6,116 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 1,64 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,055 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,539 tấn
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 Theo Chương V 1,58 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,013 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 2,512 tấn
16 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 Theo Chương V 11,076 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,208 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V 0,715 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 Theo Chương V 5,692 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,483 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 0,017 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V 1,479 tấn
23 Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 Theo Chương V 7,248 m3
24 Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép góc V50x50x4 Theo Chương V 0,02 tấn
25 Lắp dựng thép góc V50x50x4 Theo Chương V 0,02 tấn
26 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước thép góc V50x50x4 Theo Chương V 0,72 m2
27 Vệ sinh sạch quét CT11A chống thấm bể chứa nước … Theo Chương V 127,08 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 55,38 m2
29 Trát xà dầm nắp bể vữa XM Mác 75 Theo Chương V 21,3 m2
30 Trát trần nắp bể nước vữa XM Mác 75 Theo Chương V 48,32 m2
31 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V 7,8 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 Theo Chương V 63,9 m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,007 100 m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V 0,012 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V 0,145 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 2 cấu kiện
37 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 0,828 100 m3
38 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo Chương V 1,86 100 m3 đất nguyên thổ
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V 2,045 100 m3 đất nguyên thổ
R HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
S PHẦN SAN LẤP
1 Đào nền bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo Chương V 98,662 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V 98,662 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo Chương V 98,662 100 m3 đất nguyên thổ/1km
T PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Theo Chương V 170,78 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo Chương V 0,362 m
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường Theo Chương V 7,992 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường Theo Chương V 29,808 m3
5 Tháo dỡ trần Theo Chương V 105,97 m2
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo Chương V 1,52 m3
7 Tháo dỡ cửa Theo Chương V 30,98 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->